
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
----------------------------
NGUYỄN THỊ PHÁT
NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN TỶ SUẤT SINH LỢI CỦA CỔ PHIẾU TRÊN
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Chuyên ngành : Tài chính – Ngân hàng
Mã số : 60.34.02.01
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. NGUYỄN VĨNH HÙNG
TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2014

MỤC LỤC
TRANG PHỤ BÌA
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
TÓM TẮT
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU ...................................................................................... 1
1.1 Lý do chọn đề tài nghiên cứu ............................................................................. 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu và câu hỏi nghiên cứu....................................................... 2
1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ...................................................................... 3
1.4 Dữ liệu và phương pháp nghiên cứu .................................................................. 3
1.5 Giới hạn của đề tài nghiên cứu ........................................................................... 4
1.6 Kết cấu của đề tài ................................................................................................. 5
1.7 Ý nghĩa của đề tài: ................................................................................................ 5
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ........................................................................ 6
2.1 Các nghiên cứu thực nghiệm trên thế giới. ........................................................ 6
2.1.1 Nghiên cứu của Fama – French (1993) về “Các Nhân tố Rủi Ro Ảnh Hưởng
Đến Lợi Nhuận Trái Phiếu Và Cổ Phiếu” .............................................................. 6
2.1.2Nghiên cứu Carhart (1997) ............................................................................ 7
2.1.3 Nghiên cứu của Manuel Ammann và Michiel Steiner (2009) trên thị trường
chứng khoán Thụy Sỹ giai đoạn từ 1990 đến 2005 ................................................ 8

2.1.4Thực tiễn ứng dụng mô hình Carhart xây dựng danh mục đầu tư ở các nước
trên thế giới. ............................................................................................................ 9
2.1.5Một số nghiên cứu khác ................................................................................ 10
2.2 Các nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam ...................................................... 15
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU ......................... 22
3.1 Dữ liệu nghiên cứu ........................................................................................... 22
3.2 Mô hình nghiên cứu .......................................................................................... 23
3.3 Mô tả và xây dựng các biến trong các mô hình ................................................ 24
3.3.1 Đối với biến phụ thuộc ................................................................................ 24
3.3.2 Đối với biến độc lập: yếu tố rủi ro thị trường (RMRF), quy mô (SMB), giá
trị (HML), xu hướng lợi nhuận quá khứ (WML) ................................................. 27
3.4 Các giả thuyết nghiên cứu ................................................................................ 30
3.5 Phương pháp kiểm định mô hình ....................................................................... 30
3.6 Quy trình nghiên cứu ........................................................................................ 32
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH ............................... 34
4.1 Mô tả mẫu quan sát .......................................................................................... 34
4.2 Phân loại danh mục .......................................................................................... 35
4.3 Thống kê mô tả ................................................................................................. 35
4.4 Phân tích tương quan (Corellation Analysis) ...................................................... 39
4.5 Phương trình hồi quy ........................................................................................ 39
4.5.1 Kiểm định tính dừng của các biến độc lập ............................................... 39
4.5.2 Ước lượng hồi quy ..................................................................................... 40
4.6 Kiểm định các giả thiết thống kê ........................................................................ 43
4.6.1 Kiểm định giả thiết đối với các hệ số hồi quy ............................................. 43

4.6.2 Kiểm định đa cộng tuyến ............................................................................ 46
4.6.3 Kiểm định phân phối chuẩn của phần dư .................................................. 47
4.6.4 Kiểm định về hiện tượng tự tương quan của phần dư ............................. 48
4.7 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy ............................................................ 48
4.8 Nhận định, bình luận kết quả ............................................................................ 50
4.9 Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu ............................................................... 53
4.10 Thảo luận kết quả nghiên cứu và so sánh với kết quả của các nghiên cứu khác:
................................................................................................................................... 53
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ......................................................... 56
5.1 Kết luận ............................................................................................................... 56
5.2 Hạn chế của đề tài ............................................................................................... 57
5.3Kiến nghị .............................................................................................................. 58
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU,CÁC CHỮ VIẾT TẮT
RI : Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng cho danh mục i;
RF : Lãi suất phi rủi ro;
RM : Tỷ suất sinh lợi thị trường chứng khoán Việt Nam;
SMB : Nhân tố quy mô công ty;
HML : Nhân tố giá trị công ty;
WML : Nhân tố xu hướng lợi nhuận quá khứ;
b : Hệ số hồi quy cho nhân tố thị trường BETA;
s : Hệ số hồi quy cho nhân tố SMB;
h: Hệ số hồi quy cho nhân tố HML;
w : Hệ số hồi quy cho nhân tố WML;
εi: Sai số ngẫu nhiên;
ME : Giá trị thị trường của công ty;
BE : Gía trị sổ sách của công ty;
BE/ME : Tỷ số giá trị sổ sách trên giá trị thị trường;
R2 : Hệ số xác định mô hình hồi quy;
TSSL: tỷ suất sinh lợi
TSSLBQ: tỷ suất sinh lợi bình quân
SGDCK: Sở giao dịch Chứng khoán.
TPHCM: Thành phố Hồ Chí Minh
HOSE: Sàn chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
HNX: sàn chứng khoán Hà Nội
MQH: mối quan hệ.
OLS (Ordinary Least Square)
LSBQ: lãi suất bình quân.
TSSLBQ: tỷ suất sinh lợi bình quân
TTCK: thị trường chứng khoán

