An Toàn Th c ph m GVHD: Ph m Th Đan
Ph ngượ
TR NG Đ I H C NHA TRANGƯỜ
KHOA CÔNG NGH TH C PH M
CH Đ : V n đ an toàn th c ph m c a m i nguy th ng g p th t gia ườ
c m
GVHD: Ph m Th Đan Ph ng ượ
NHÓM 6
L P: 51TP2
DANH SÁCH NHÓM 6
STT H và tênMSSV Ghi chú
1 Bùi Th C m Nhung 51131075 Nhóm tr ngưở
2 H Văn Luân51130803
3 Tr n Th Luy n ế 51130802
4 Võ Văn Luân 51130808
5 Tr n Huỳnh Tâm Lĩnh51130872
6 Nguy n Th Lu n 51130810
7 Phùng Th Bích Linh51130764
Nhóm 6: 51TP2 Page 1
An Toàn Th c ph m GVHD: Ph m Th Đan
Ph ngượ
A. L I M Đ U
I. Tình hình ng đ c th c ph m Vi t Nam hi n nay: …………....3
II. Các ph ng pháp phòng ch ng ng đ c th c ph m và hành đ ngươ
th c hi n VSATTP n c ta hi n nay …………………………….4 ướ
B. N I DUNG
I. M i nguy hóa h c ………………………………………………....6
1. Ch t kháng sinh trong th t gia c m. ……………………………..6
2. Hormon trong th t gia c m ……………………………………....11
II. M i nguy vi sinh v t …………………………………………......13
1.Salmonella ………………………………………………………....13
2. Campylobacter jejuni …………………………………………......15
3. Clostridium perfringens …………………………………………..16
4. Nhi m đ c do Staphylococus …………………………………….17
5.M i nguy n m m c ……………………………………………….18
6. Virus gia c m …………………………………………………….19
III. M i nguy trong quá trình x lý th t …………………………..24
1.Na2SO4: …………………………………………………………....24
2.NaHSO3 ( natri hydrosulphite): …………………………………24
3.Nitat,nitrit (mu i diêm): ………………………………………....25
4.Phosphate …………………………………………………………27
C. K T LU N……………………………………………………....28
Nhóm 6: 51TP2 Page 2
An Toàn Th c ph m GVHD: Ph m Th Đan
Ph ngượ
Tài li u tham kh o………………………………………………….29
A. L I M Đ U
I. Tình hình ng đ c th c ph m Vi t Nam hi n nay:
Ng đ c th c ph m (NĐTP) là m t lo i b nh th ng g p c ng đ ng, có th ườ
m c hàng lo t ho c ch g p l t . NĐTP do 2 nguyên nhân chính: ng đ c do th c
ph m b nhi m hóa ch t NĐTP do nhi m vi sinh v t ho c do đ c t vi sinh v t.
B nh th ng x y ra do thi u sót trong v sinh th c ph m, các nguyên li u dùng trong ườ ế
ch bi n th c ph m, do s su t trong v sinhk thu t n u n ng, v sinh d ch vế ế ơ ướ
ăn u ng và ki m tra ch t l ng thành ph m... ượ
Nh chúng ta đã bi t xu h ng s d ng các lo i th c ph m ch bi n s n c aư ế ướ ế ế
th tr ng đang gia tăng. l chính th v n đ ng đ c th c ph m đang tr ườ ế
thành m t trong nh ng v n đ b c xúc nh t c a toàn h i.Chúng ta không kh i gi t
mình khi mà t ch c y t th gi i WHO đã đ a ra s li u th ng kê m i năm Vi t Nam ế ế ư
có kho ng 8 tri u ng i - chi m kho ng 1/10 t ng dân s b ng đ c th c ph m ho c ườ ế
ng đ c do liên quan đ n th c ph m. Càng bu n h n khi Phó t ng th ký, tr ng ế ơ ư ưở
ban pháp ch phòng th ng m i và công nghi p Vi t Nam (VCCI) cho bi t th c tr ngế ươ ế
ATTP Vi t Nam đang m c báo đ ng. Nhi u ng i dân t ra nghi ng và khó ch n ườ
l a th c ph m an toàn, k c nh ng th c ph m thi t y u. ế ế
B ng 1: S v ng đ c th c ph m tháng 1-5/2012
Tháng VT ng s ăn
K t qu giám sátế
S m c S ch t ế S đi vi n
1 9 2098 197 4 116
2 6 2135 121 0 88
3 14 1421 579 2 377
4 19 6590 810 7 754
5 1 4 4 0 1
T ng49 12248 1711 13 1336
Nhóm 6: 51TP2 Page 3
An Toàn Th c ph m GVHD: Ph m Th Đan
Ph ngượ
Trong th i gian qua trên đ a bàn c n c v n x y ra m t s v ng đ c th c ướ
ph m nh h ng đ n s c kh e c ng đ ng. Theo s li u th ng ch a đ y đ c a ưở ế ư
C c ATVSTP t đ u tháng 4/2012 đ n nay, c n c đã x y ra 10 v ng đ c th c ế ướ
ph m làm 972 ng i m c, trong đó 726 ng i ph i nh p vi n đã 04 tr ng ườ ườ ườ
h p t vong. Ph n l n các v ng đ c x y ra v i quy nhi u ng i m c, nguyên ườ
nhân ch y u gây ng đ c do th c ph m nhi m vi sinh v t. Đi n hình nh v ng ế ư
đ c t p th x y ra trong m t đám c i ngày 12/4/2012 t i b n Hùn, Chi ng C , ướ
Thành ph S n La do th c ph m nhi m vi khu n ơ Staphylococcus aureus làm h n 300ơ
ng i m c ph i nh p vi n c p c u. M t v ng đ c t p th khác x y ra ngàyườ
16/4/2012 khi n h n 200 công nhân c a Công ty Dream MeKong thu c An C ,ế ơ ư
huy n Cái Bè, t nh Ti n Giang b ng đ c,… Ngay sau khi nh n đ c thông tin ng ượ
đ c th c ph m, v i tinh th n trách nhi m c a các c quan h u quan (C c An toàn ơ
v sinh th c ph m, S Y t các đ a ph ng,…) đã c b n th c hi n s c u, c p c u ế ươ ơ ơ
k p th i các tr ng h p ng đ c th c ph m, h n ch th p nh t nh ng h u qu đáng ườ ế
ti c do ng đ c th c ph m gây ra.ế
Trong giai đo n th i ti t đang chuy n sang mùa nh hi n nay, nguy c x y ế ư ơ
ra các v ng đ c th c ph m, các d ch b nh truy n qua th c ph m đ c bi t trong các
b a ti c đông ng i là r t cao. Do th i ti t khí h u thu n l i cho vi sinh v t phát tri n ườ ế
sinh đ c t ho c làm h h ng th c ph m. ư
II. Các ph ng pháp phòng ch ng ng đ c th c ph m hành đ ng th c hi nươ
VSATTP n c ta hi n nay: ướ
ATVSTP v n đ không ch nh h ng đ n c h th ng kinh t mà còn tác ưở ế ế
đ ng đ n s c kho toàn h i m i nhân chính v y m i qu c gia đ u coi ế
ATVSTP là u tiên hàng đ u.ư
Đ h n ch v n đ ng đ c th c ph m, tính c p thi t c n ph i xây d ng ế ế
ch ng trình an toàn th c ph m, cùng v i các ch ng trình qu n ch t l ngươ ươ ượ
(QLCL).Các ch ng trình QLCL hi n hành nh :ươ ư
QLCL th c ph m theo ph ng pháp truy n th ng ươ
QLCL th c ph m theo GMP, SSOP
QLCL th c ph m theo HAACP,TQM...
QLCL th c ph m theo tiêu chu n ISO 9001:2000.
Đ xây d ng thành công ch ng trình an toàn th c ph m cũng nh đ a các ươ ư ư
ch ng trình hành đ ng VSATTP đ t hi u qu cao c n s ph i h p nh t quán tươ
Chính ph , các c quan ch c năng, các doanh nghi p s n xu t ch bi n đ n ng i ơ ế ế ế ườ
tiêu dùng.Ch ng h n v phía Nhà n c các c quan ch c năng c n th c hi n t t ướ ơ
vi c truy xu t ngu n g c, th ng xuyên ki m tra ch đ x ph t nghiêm ng t, ườ ế
tuyên truy n ki n th c VSATTP; v phía ng i tiêu dùng hãy nh ng ng i tiêu ế ườ ườ
dùng thông thái, trách nhi m v i s c kho c a b n thân c ng đ ng, kiên quy t ế
t y chay các s n ph m không đ m b o ch t l ng t đó các s n ph m m t v sinh, ượ
không ch t l ng s không còn ch đ ng trên th tr ng. ượ ườ
Nhóm 6: 51TP2 Page 4
An Toàn Th c ph m GVHD: Ph m Th Đan
Ph ngượ
Đ đ m b o an toàn v sinh th c ph m, C c ATVSTP khuy n cáo ng i dân ế ườ
c n th c hi n l a ch n ch bi n th c ph m an toàn: L a ch n th c ph m t i, ế ế ươ
s ch, an toàn; Th c hi n “ăn chín, u ng i”, r a s ch, g t v rau qu tr c khi s ướ
d ng; Ăn ngay khi th c ăn v a n u chín; b o qu n đúng cách th c ăn sau khi n u chín;
Đun k l i th c ăn cũ tr c khi s d ng; Không đ chung, s d ng chung d ng c v i ướ
th c ph m s ng chín; R a s ch tay tr c khi ch bi n th c ph m, đ c bi t sau ướ ế ế
khi v a đi v sinh ho c ti p xúc v i các ngu n d gây ô nhi m khác; B o đ m d ng ế
c , n i ch bi n th c ph m ph i khô ráo, g n gàng, s ch s , h p v sinh; Tuy t đ i ơ ế ế
không s d ng th c ph m ôi, thiu, m c h ng; S d ng ngu n n c s ch, an toàn ướ
trong ch bi n th c ph m.ế ế
Nhóm 6: 51TP2 Page 5