intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Luyện học từ Việt - Chăm thông dụng

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:270

12
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu "4.650 từ Việt - Chăm thông dụng" được biên soạn nhằm mục đích khiêm tốn là giúp bà con Chăm có số vốn từ cần thiết để nói tiếng mẹ đẻ thông thạo hơn. Cuốn sách gồm 4.650 mục từ thuộc lớp từ căn bản và thường dùng nhất chúng tôi rút ra từ Từ điển Việt - Chăm dùng trong nhà trường. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luyện học từ Việt - Chăm thông dụng

  1. 4.650 từ VIỆT - CHĂM THÔNG DỤNG 1 https://tieulun.hopto.org
  2. 2 https://tieulun.hopto.org
  3. 4.650 từ VIỆT - CHĂM THÔNG DỤNG Nhà xuất bản Văn hóa - Văn nghệ 2013 3 https://tieulun.hopto.org
  4. 4 https://tieulun.hopto.org
  5. Lời vào sách T hời gian gần đây, trong trao đổi ngày thường, bởi vài nguyên do khác nhau, người Chăm đã phải vay mượn nhiều từ tiếng Việt. Tiếng Chăm - ngôn ngữ của một dân tộc từng xây dựng nền văn hóa văn minh tầm cỡ khu vực - ngày càng rơi rụng. Tình trạng đó, tiếng Chăm trở thành tử ngữ là nguy cơ nhãn tiền. 4.650 từ Việt - Chăm thông dụng được biên soạn nhằm mục đích khiêm tốn là giúp bà con Chăm có số vốn từ cần thiết để nói tiếng mẹ đẻ thông thạo hơn. 1. Cuốn sách gồm 4.650 mục từ thuộc lớp từ căn bản và thường dùng nhất chúng tôi rút ra từ Từ điển Việt- Chăm dùng trong nhà trường, 2004, NXB Giáo dục (Inrasara - Phan Xuân Thành) trên nền tảng chọn từ có tần số xuất hiện cao từ Dictionnaire de Fréquence du Vietnamien, Université de Paris VII, do Nguyễn Đức Dân biên soạn. Ban biên tập có tham khảo các công trình xuất bản trước đó: - Từ điển Chăm - Việt, 1995, NXB Khoa học Xã hội. - Từ điển Việt - Chăm, 1996, NXB Khoa học Xã hội. - Tự học tiếng Chăm, 2003, NXB Văn hóa Dân tộc. 5 https://tieulun.hopto.org
  6. 2. Mỗi mục từ được bố trí theo thứ tự: - tiếng Việt. - tiếng Chăm La-tinh in đậm. Chúng tôi ghi tiếng Chăm La-tinh theo hệ thống dễ đọc đối với người đã rành tiếng Việt, dù chưa biết chữ Chăm truyền thống là Akhar thrah. - tiếng Chăm qua tự dạng Akhar thrah ghi theo sách giáo khoa Ngữ văn Chăm của Bộ Giáo dục. - câu hay cụm từ minh họa cho mục từ. 3. Đối với các từ có nhiều nghĩa, chúng tôi đánh đấu bằng số Ả Rập. Ví dụ: bàn1 pabān. pb%N Bàn gỗ: Pabān kayau. Bàn làm việc: Pabān ngak gruk. bàn2 biai. =b` Bàn công việc: Biai gruk. Còn đối với các từ chuyển loại thì dùng số La Mã. Ví dụ: cày I. lingal. l{ZL Trâu kéo cày: Kabao katung lingal. II. li-wa. l{a%& Cày được ba đám ruộng: Li-wa hu dwa alok hamu. Biên soạn cuốn sách nhỏ này, chúng tôi nhận được những góp ý cụ thể của các vị trí thức và các bạn: Nguyễn Văn Tỷ, Lưu Quang Sang, Trà Vigia, Quảng Đại Cẩn, Lưu Văn Đảo, Bá Minh Truyền, Phú Năng Lành, Inrajaka. Các bạn trẻ: Ya Trang, Kiều Maily, Kiều Dung, Như Ý, Đavy là những người nhập liệu và chỉnh sửa bản thảo trên máy vi tính. Ban Biên soạn ghi nhận công lao và xin chân thành cảm ơn sự đóng góp nhiệt tình và quý báu của anh chị và các bạn. Inrasara 6 https://tieulun.hopto.org
  7. 4.650 từ Việt - Chăm thông dụng được sự tài trợ toàn phần của Gia đình ông YSA COSIEM - Hoa Kỳ. BBT xin chân thành cảm ơn. 7 https://tieulun.hopto.org
  8. 8 https://tieulun.hopto.org
  9. Tường ám khói: Daning mư- A athak. an ninh imān. IM%N. an tâm thug hatai. E~| h=t. an toàn thrōng imān. _\E" IM%N. an ủi ppajiông. F_j`U. án mạng mưtai mưnuix. m=t mn~X. a a. a A, mẹ về rồi đây!: A, áng chừng yom. _y> Áng amēk mai pajơ ni! chừng bảy bước: Yom tajuh ác 1. āg. a%| Hành động ác: yām. Angak āg. 2. harơh. hr@H anh 1. ai. i Anh ruột: Ai tha Rét ác thật: Li-an harơh. tian 2. ai. i Anh bộ đội: Ai ác liệt dīn dān. d}N d%N. jabôl. ác ôn rumưk. r~mK. ; anh chị 1. xa-ai. xi Anh ách yau. y~w Mắc ách chị làm gương cho các em: trâu: Twak yau ka kabao. Xa-ai ngak krơh ka dôm adei ai 1. thei. E] Có ai trong nhà 2. mưxa-ai mxi Nói giọng không?: Hu thei dalam thāng anh chị: Đôm pôic mưxa-ai. lei? 2. thei. E] Ai mà biết anh dũng cahya. cHy%. được: Thei thi thau hu. anh em adei xa-ai. ad] ái ngại kađa. kQ% Ái ngại xi. cho chị ta quá: Kađa ka ai anh hùng I. bijag xaina. nan biak. b{j| =xq% Người anh am hiểu thau haluh. E~w hùng dân tộc: Rabijag xaina hl~H. bôl parān. II. bijag xaina. ám mư-athak. maEK b{j| =xq% Hành động 9 https://tieulun.hopto.org
  10. anh hùng: Angak bijag xaina. áp 1. patug. pt~| Áp tay anh trai ai likei. i l{k]. vào má: Patug tangin tamư ảnh binguk thek. b{z~K bbōk. 2. kajek. k=jK =EK Chụp ảnh: Haluh Những ngày áp Tết: Dôm binguk thek. harei kajek Têt. ảnh hưởng tôk thit. _tK áp bức 1. jwak jêk. j&K E{T. _j@K Áp bức nhân dân: ánh 1. tanrāk. t\n%K Ánh Jwak jêk bôl bhāp. 2. ajiak. trăng: Tanrāk ia bilān. 2. aj`K Chống áp bức: tanrāk. t\n%K Đôi mắt ánh Padhag thong ajiak. lên niềm vui: Buy tanrāk áp dụng anguy pađar. dalam dwa boh mưta. az~Y pQR. ánh sáng tanrāk hadah. ẵm ppôk. _FK Mẹ ẵm con: t\n%K hdH. Amēk ppôk anük. ao danao. d_n< Ao cá: ăn 1. hwak. h&K Ăn ở nhà: Danao ikān. Hwak pak thāng. 2. bbang. ao ước cong. c" Ao ước O$ Ăn Tết: Bbang Têt. 3. lôn. được đi học: Cong hu thi _lN Xe ăn xăng: Ridêh lôn xang. 4. bbang. O$ Bị ăn một nao baic. con pháo: Bbang dhit tha drei ào ào jhao jhao _J< _J
  11. ăn chơi bbang mư-in. h&K O$ Em đã ăn uống gì O$ mIN. chưa?: Adei hwak bbang ăn cướp poh blah. p
  12. ẩn nấp daup. d@P. âu yếm ppapôn. F_pN. ấn ba-ưm ba;. Ấn đầu ẩu balīk. bl}K Lái xe ẩu: ' xuống: Ba-ưm akok trun. Ba ridêh balīk. ấp 1. karam. kr#. Gà ấp ấy 1. dêh. _d@H Tôi đã đọc trứng: Mưnuk karam. 2. quyển sách ấy: Dahlak pôic ppakam. Fk# Mẹ ấp con tapuk dêh pajơ. 2. nan. qN vào lòng: Amēk ppakam Ấy, đừng làm thế!: Nan, jôy anük tamư tada. ngak yau nan! 12 https://tieulun.hopto.org
  13. bác1 va. w% Bác ruột: Va B phīk. Bác họ: Va ppô. bác2 ka-ök. ka^K Bác mắm: Ka-ök mưthin. bác bỏ jrah klāk. \jH k%K. * bác sĩ gru mưjru. \g%~ m\j%. ~ bạc1 1. pariak. pr`K Chiếc vòng bạc: Kōng pariak. 2. pariak. pr`K Đồng bạc: Pajiên pariak. 3. pariak. ba klau. K)w Ba trái đu đủ: pr`K Lắm tiền nhiều bạc: Klau boh lahong. Jiên canak pariak ribau. 4. ba hoa ralô panôic r_l% biơn. b`@N Đánh bạc: Mư- p_nC. in biơn. bà 1. mūk. m%~K Bà ngồi bạc2 1. kōk. _k
  14. nghiệm: Kadha baic vách đá trèo lên: Ppađam ppamưjag. tamư daning patau kajān bài tập kadha mưthram. tagôk. 3. jwak tha takai. j&K kD% m\E#. s% t=k Bám gót người đi bài vở 1. akhar tapuk. trước: Jwak tha takai urāng aAR tp~K Bài vở dạo nao dahlau. 4. gabbak. này nhiều quá: Akhar tapuk gOK Bám vào ý kiến cấp kāl ni ralô lô. 2. harak agal. trên: Gabbak tamư ganap hrK agL Có nhiều bài mong urāng glōng janưng. 5. vở gửi đăng báo: Hu ralô njūk. W%~K Sống bám vào harak agal paywa tagôk cha mẹ: Diiup njūk di amēk bbāup. amư. bãi1 hanrai. h=\n bãi ngô: ban 1. nhom. _v> Ban bầu Hanrai tangơy. Bãi đất ven cử: Nhom ppôk rwah. 2. sông: Hanrai krōng. kavôm. k_w' Ban Biên soạn bãi2 puic. p~C Trống bãi sách chữ Chăm: Kavôm học: Hagar puic vār baic. Twơk twah katāp akhar Cam. bãi bỏ yah klāk. yH k%K. ban đêm mưlam. ml#. * bại1 pran. \pN Bại chân: ban hành ppatabiak. Pran takai. Ftb`K. bại2 alah. alH Bại trận: ban ngày harei. hr]. Alah di mưthuh. bàn1 pabān. pb%N Bàn bại liệt 1. mưtai arak. m=t gỗ: Pabān kayau. Bàn làm arK Chân tay bại liệt: việc: Pabān ngak gruk. Mưtai arak tangin takai. 2. bàn2 biai. =b` Bàn công pran. \pN. việc: Biai gruk. bám 1. gam. g# Đất bám bàn bạc xīn biai. x}N =b`. chân: Halūk gam di takai. 2. bàn cãi biai ppanjaup. =b` ppađam. FQ# Bám vào FW@P. 14 https://tieulun.hopto.org
  15. bàn giao jao _j< Bàn giao bán 1. ppablei. Fb]* Bán công tác: Jao gruk. hàng ngoài chợ: Ppablei bàn tán đôm bbēg. _Q' kabha di darāk. 2. ppablei. =O%|. Fb*] Bán nhân phẩm: bàn tay 1. palāk tangin. Ppablei athal mưnuix. pg%K tz{N Bàn tay được bán đảo bbôn palao. _ON giữ rất sạch: Khik palāk p_l
  16. w/ Tường bao quanh nhà: Tôk khik gruk dađaup. 2. Daning vāng yơng thāng. khing. A{U Bảo đảm nuôi bao2 1. kôr. _kR Bao hết dạy các cháu: Khing pato công việc nhà: Kôr abih gruk pakai dôm kamôn. II. kajap. thāng. 2. payak. pyK kjP Dây thừng rất đảm Được bao một bữa cơm bảo: Talei brưng biak kajap. rượu: Hu payak tha vār bảo quản khik ramik. A{K bbang mưnhum. rm{K. bao giờ 1. habiên. bảo tàng gilang yao. h_b`@N Bao giờ anh về?: g{l$ _y
  17. bạo tamư janưk. tm;% adih ut. 2. birāk. b{r%K Ra jn;%K Cô gái này rất bạo: Bắc công tác: Tabiak birāk Mưget xīt ni biak tamư janük. ngak gruk. bát pangin. pz{N Rửa bát: bắc2 crông. _\cU Bắc cầu Pathāk pangin. qua sông: Crông tatwa tapa bay I. 1. par. pR Chim bay krōng. đi: Ciim par nao. 2. par. pR băm tacoh. tc
  18. băng cho bệnh nhân: Xalih bắp tay boh hapal. b
  19. bầm birah. b{rH Bầm mặt: cg*
  20. joh. j
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2