intTypePromotion=1

Lý thuyết trọng tâm về amin - bài tập tự luyện

Chia sẻ: Đỗ Thúy Anh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
207
lượt xem
58
download

Lý thuyết trọng tâm về amin - bài tập tự luyện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'lý thuyết trọng tâm về amin - bài tập tự luyện', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết trọng tâm về amin - bài tập tự luyện

  1. Khóa học LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc Lý thuyết trọng tâm về Amin LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ AMIN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Ancol và amin nào sau ñây cùng bậc: A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. C. (CH3)3OH và (CH3)3CNH3. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2011) Câu 2: Số ñồng phân amin ứng với CTPT C4H11N là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 3: Số ñồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là: A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. (Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009) Câu 4: Số amin bậc Icó chứa vòng benzen có CTPT C7H9N là : A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: Số ñồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số ñồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là: A. 7, 3, 3, 1. B. 8, 4, 3, 1. C. 8, 3, 3, 2. D. 7, 4, 2, 1. Câu 6: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều ñồng phân cấu tạo nhất là: A. C3H9N. B. C3H7Cl. C. C3H8O. D. C3H8. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2010) Câu 7: Trong các chất dưới ñây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất? A. NH3. B. C6H5CH2NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH. Câu 8: Sắp xếp tính bazơ tăng theo các dãy sau A. C6H5NH2, (C6H5 )2NH, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH. B. (CH3)2NH, C6H5NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH, (C6H5 )2NH. C. (C6H5 )2NH, C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH. D. C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH, (C2H5)2NH. Câu 9: Nhúng quỳ tím vào dãy các dung dịch nào sau ñây thì quỳ tím ñều chuyển sang màu xanh: A. Phenol,anilin,natri axetat. B. Rượu etylic, anilin,natri axetat. C. Metylamin, natri phenolat, natri axetat. D. Anilin, NH3, natri axetat. Câu 10: Nhúng quỳ tím vào dãy các dung dịch nào sau ñây thì quỳ tím ñều chuyển sang màu xanh: A. natri phenolat, natri etylat, natri fomiat. B. natri phenolat, anilin, natri fomiat. C. natri phenolat, anilin, glixerin. D. phenol, anilin, natri fomiat. Câu 11: Dãy gồm các chất ñều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac . B. amoni clorua, metyl amin, natri hiñroxit. C. anilin, amoniac, natri hiñroxit . D. metyl amin, amoniac, natri axetat. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007) Câu 12: Cho các chất sau: etyl amin, ñimetyl amin, anilin và amoniac. Thứ tự ứng với tính bazơ tăng dần là: A. etyl amin < ñimetyl amin < anilin
  2. Khóa học LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc Lý thuyết trọng tâm về Amin Câu 15: Metyl amin (CH3-NH2) có thể tác dụng ñược với các chất: A. HCl, NaOH, H2SO4. B. HNO3, H3PO4, NaCl. C. H2SO4, CuSO4, Na2CO3 D. HCl, HNO3, CuSO4. Câu 16: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng ñược với NaOH (trong dung dịch) là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 17: Có 4 ống nghiệm: 1) Benzen + phenol; 2) anilin + dung dịch H2SO4dư; 3) anilin + dung dịch NaOH; 4) anilin + nước. Các ống nghiệm có sự tách lớp là: A. 1, 2, 3. B. 4. C. 3, 4. D. 1, 3, 4. Câu 18: Phát biểu không ñúng là: A. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu ñược phenol. B. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược natri phenolat. C. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu ñược axit axetic. D. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu ñược anilin. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007) Câu 19: Phát biểu nào sau ñây là ñúng: A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi ñun nóng thu ñược muối ñiazoni. B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt ñộ thường. C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ởnhiệt ñộ thường, sinh ra bọt khí. D. Các ancol ña chức ñều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009) Câu 20: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng ñược với dung dịch NaOH là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007) Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl amoniclorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, ancol benzylic, m-crezol, natriphenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng ñược với NaOH loãng ñun nóng là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2011) Câu 22: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C2H5NH2, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, CH3COOH, dung dịch HCl loãng. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất xảy ra phản ứng là: A. 10. B. 9. C. 11. D. 8. Câu 23: Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren, ñựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử ñể phân biệt 3 chất lỏng trên là: A. nước brom. B. giấy quì tím. C. dung dịch phenolphtalein. D. dung dịch NaOH. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007) Câu 24: Phương pháp nào thường dùng ñể ñiều chế amin: A. Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3. B. Cho rượu tác dụng với NH3. C. Hiñro hoá hợp chất nitrin. D. Khử hợp chất nitro bằng hiñro nguyên tử. +CH 3 I (1:1) + HONO + CuO, t 0 Câu 25: Cho sơ ñồ phản ứng: NH 3  → X  → Y  → Z Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là: A. C2H5OH, CH3CHO . B. C2H5OH, HCHO. C. CH3OH, HCHO. D. CH3OH, HCOOH. (Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007) Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -
  3. Khóa học LTðH môn Hóa –Thầy Ngọc Lý thuyết trọng tâm về Amin Câu 26: Cho sơ ñồ sau : X →C6H6 → Y →anilin. X và Y lần lượt là: A. C6H12 (xiclohexan), C6H5CH3. B. C2H2, C6H5CH3. C. C2H2, C6H5NO2. D. CH4, C6H5NO2. Câu 27: Ứng dụng nào sau ñây không phải của amin: A. Công nghiệp nhuộm . B. Công nghiệp dược. C. Công nghiệp tổng hợp hữu cơ. D. Công nghiệp giấy. Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2