29
Chương 4
CÁC CƠ CU CÔNG TÁC CHÍNH TRONG MÁY TRC
I.- CƠ CU NÂNG VT
:
cơ cu có mt trong tt c các thiết b máy trc. TCVN 5862-95 quy định 8
nhóm chế độ làm vic cho cơ cu nâng, kí hiu M
1
...M
8
. Tu theo ngun dn động, cơ cu
nâng được chia thành cơ cu nâng dn động bng tay và cơ cu nâng dn động bng máy.
1.-
Đặc đim:
Dn động bng tay
-
Trng ti không ln, thường Q 5T
-
Có th có yêu cu không cao v vt
liu, công ngh chế to và lp ráp mt s
b phn máy.
-
B phn truyn động thường để h,
bôi trơn định k.
-
B trí phanh t động kiu bánh răng
hoc trc vít.
Dn động bng máy
-
Ti trng ln, có th đạt đến 500T
-
Yêu cu cao v vt liu, công ngh
chế to và lp ráp các b phn máy.
-
B phn truyn động thường được
b chế to dưới dng hp gim tc, che kín
và bôi trơn thường xuyên bng du.
-
B trí phanh má hoc phanh đĩa lò
xo đin t.
2.-
Trình t tính toán cơ cu nâng dn động băng tay
:
a.- S liu cn cho trước:
-
Trng ti Q
-
Độ cao nâng H
b.- Yêu cu tính toán:
-
Đảm bo độ an toàn, độ bn các chi tiết, b phn máy,
-
Không yêu cu đảm bo năng sut ,
-
T s truyn b truyn được xác định trên cơ s đảm bo nâng được vt nng theo
yêu cu
-
Các b truyn bánh răng được tính kim nghim theo sc bn un.
c.- Trình t:
1.- Chn loi dây và sơ đồ treo vt. Thường dùng cáp thép hoc xích hàn.
2.- Tính lc căng dây ln nht S max, trên cơ s đó tính chn dây.
3.- Tính các kích thước cơ bn ca tang (đĩa xích) và ròng rc.
4.- Tính toán, thiết kế b truyn:
30
a.- Xác định t s truyn chung:
tq
tg
o
M
M
i=
b.- Phân phi t s truyn và thiết kế các b truyn.
5.- Quyết định v trí đặt phanh và tính toán thiết kế phanh.
6.- Thiết kế các b phn còn li (cm móc treo, cm tang, khp ni…)
3.-
Trình t tính toán cơ cu nâng dn động bng động cơ
:
a.- S liu cn cho trước:
-
Trng ti Q
-
Độ cao nâng H
-
Vn tc nâng vt V
n
-
Chế độ làm vic
b.- Yêu cu tính toán:
-
Đảm bo độ an toàn, độ bn các chi tiết, b phn máy,
-
T s truyn b truyn được xác định trên cơ s đảm bo vn tc nâng theo yêu cu
-
Các b truyn bánh răng được tính kim nghim theo sc bn tiếp xúc.
c.- Trình t:
1.- Chn loi dây và sơ đồ treo vt. Thường dùng cáp thép hoc xích hàn.
2.- Tính lc căng dây ln nht S
max
, trên cơ s đó tính chn dây.
3.- Tính các kích thước cơ bn ca tang (đĩa xích) và ròng rc.
4.- Tính toán, thiết kế b truyn:
a.- Xác định t s truyn chung:
dc
tg
o
n
n
i=
b.- Phân phi t s truyn và thiết kế các b truyn.
5.- Quyết định v trí đặt phanh và tính toán thiết kế phanh.
6.- Thiết kế các b phn còn li (cm móc treo, cm tang, khp ni…)
4.-
Quá trình m máy cơ cu nâng
:
Qua trình m máy cơ cu nâng là quá trình chuyn cơ cu t trng thái tĩnh sang
trng thái động. Do đó ngoài mômen cn tĩnh do trng lượng vt nâng gây ra, động cơ còn
phi khc phc mômen cn động do quán tính ca các b phn máy chuyn động có gia tc
gây nên. Phương trình mômen trc động cơ trong giai đon m máy:
M
m
=
±
M
t
+ M
đ1
+ M
đ2
Trong đó:
-
M
t
là momen cn tĩnh do trong lượng vt nâng gây ra trên trc động cơ; du + ng
vi trường hp nâng vt, du - ng vi trường hp h vt.
-
M
đ1
là momen cn động do các b phn máy chuyn động tnh tiến có gia tc gây
ra trên trc động cơ.
-
M
đ2
là momen cn động do các b phn máy chuyn động quay có gia tc gây ra
trên trc động cơ.
Có:
η
...2
.
o
o
t
ia
DQ
M=
Xác định biu thc ca Mđ1
31
η
...2
.
1
o
oq
d
ia
DP
M=
vI P
q
là lc quán tính do vt nâng gây ra,
mo
dco
m
tgo
m
n
mq
tia
nD
g
Q
ta
nD
g
Q
t
V
g
Q
j
g
Q
P...60
..
.
..60
..
.
.60
..
π
π
====
Thay biu thc P
q
ta được:
ηη
π
η
1
..
..
.
.
375
1
...2
.
...60
..
.
...2
.
2
2
2
1
m
dc
o
o
o
o
mo
dco
o
oq
d
t
n
ia
DQ
ia
D
tia
nD
g
Q
ia
DP
M===
Xác định biu thc ca M
đ2
Gi :
- G
k
là trng lượng ca tiết máy quay th k lp trên trc th l.
-
ε
l
là gia tc góc ca trc th l.
- I
k
là momen quán tính khi lượng ca tiết máy quay th k.
4
.
2
kk
k
D
g
G
I=
vI Dkđường kính quán tính ca tiết máy quay k
Mômen lc quán tính ca tiết máy quay k (tính trên trc l):
mo
dckk
mo
dckk
m
lkk
m
lkk
lklq
ti
nDG
ti
n
g
DG
t
n
g
DG
tg
DG
IM .
.
375
.
..60
..2
.
.4
.
.60
..2
.
.4
.
.
.4
.
.
2222
/
=====
ππω
ε
Quy dn vè trc động cơ, ta được:
lm
o
dckk
q
k
ti
nDG
M
=
1
2
2
1/
..
.
375
.
η
Vy
(
)
∑∑
===
=
=
n
km
dc
I
kk
m
l
n
km
lo
dckk
d
t
n
DG
t
i
nDG
M
1
2
11 1
2
2
2
.
375
.
.
1
.
.
.
375
.
β
η
Do đó : M
m
=
η
...2
.
o
o
ia
DQ
±+
η
1
..
..
.
.
375
1
2
2
2
m
dc
o
o
t
n
ia
DQ +
(
)
=
n
km
dc
I
kk
t
n
DG
1
2
.
375
.
.
β
(*)
Phương trình (*) được s dng để kim tra điu kin m máy ca động cơ đin nếu
biết thI gian m máy t
m
. Ngược li, nếu biết mômen my ca động cơ thì tính thi
gian m máy theo công thc:
()
tm
m
dc
o
m
n
k
I
k
k
o
odc
m
MM
GD
n
ia
Q
M
DG
ia
DQn
t
m
m
1
.).(
.375
...2
1
...
1
.
.
.
375
2
1
2
2
2
2
=
+=
=
η
β
η
Trong đó: (GD)
m
là momen đà quy dn v trc động cơ.
()
=
+=
n
k
I
k
k
o
o
m
DG
ia
DQ
GD
1
2
2
2
2
2
..
1
.
.
.
)(
β
η
5.-
Chn động cơ đin cho thiết b nâng
:
Động cơ được chn phi đảm bo các tiêu chí sau:
32
-
Momen quay đủ ln để đảm bo khi động được vi gia tc cho trước.
-
Động cơ không b nóng quá gii hn cho phép điu kin làm vic.
-
Công sut động cơ không quá ln vì s gây gia tc m máy ln, đồng thi không
kinh tế.
Đặc đim ca thiết b nâng là làm vic theo chế độ ngn hn lp li. Trong mt chu
k làm vic, máy thc hin nhiu mc tI khác nhau trong nhng nhng khong thi gian
tương ng khác nhau. Do đó người ta thường s dng Momen trung bình M
tb
thay cho
momen tĩnh để tiến hành xác định công sut ca động cơ.V mt tiêu hao năng lượng và
phát nhit ca động cơ thì M
tb
được xem là tương đương vi chế độ gia ti thc tế
Mt trong các thông s đặc trưng cho chế độ làm vic ny ca động cơ đin là
cung độ làm vic thc tế ca động cơ ký hiu CĐ%. Các giá tr ny thường không trùng
vi cường độ chun (CĐ%
ch
) là 15,25,40,60 %. Do đó sau khi tiến hành tính toán công
sut trung bình ca động cơ, phi chuyn sang công sut tương đương vi cường độ chun:
ch
tbtd
CD
CD
NN
=
Trình t tính chn động cơ được thc hin như sau:
1.- Xây dng biu đồ gia ti thc tế ca cơ cu trong các chu k làm vic, trên sơ
s đó xác định cường độ chy thc tế ca động cơ:
∑∑
+++
+
==
dphodm
odm
ck
lv
tttt
tt
t
t
CD%
2.- Xác định công sut tĩnh yêu cu khi cơ cu làm vic n định vi ti trong danh
nghĩa. Sơ b tính chn động cơ theo công sut tĩnh N
tđ
. Đối vi cơ cu nâng, do thường ít
khi làm vic vi mc ti toàn phn nên có th chn động cơ có công sut nh hơn giá tr
tính mt ít.
Trên cơ s đó xác định Mômen m máy trung bình ca động cơ. ( M
m
=
ψ
m
. M
dn
,
trong đó
ψ
m
là h s quá ti trung bình khi m máy, M
dn
là momen danh nghĩa).
3.- Theo sơ đồ gia ti xác định các mc ti M
i
và các khong thi gian tương ng
t
i
, trong đó có c thi gian m máy. T đó xác định mômen trung bình bình phương và
công sut trung bình:
ck
n
iimm
td
t
tMtM
M
∑∑
+
=
1
.22
.
[]
Kw
nM
N
tb
tb
9550
.
=
Chuyn sang công sut tương đương vi cường độ chun trên cơ s đó chn động
cơ.
Động cơ được chn vi N
đc
N
tđ
s đảm bo các điu kin v khi động và phát
nhit
II.-
CƠ CU DI CHUYN:
Thc hin các chuyn động tnh tiến ngang hoc nghiêng cho toàn máy hoc mt
b phn máy. S khác bit ca các cơ cu di chuyn được căn c vào:
-
Đường ray di chuyn: Kiu treo hoc kiu đặt.
-
Cách truyn lc: bánh xe dn hoc cáp kéo
-
Cách truyn momen xon cho bánh xe: trc tiếp hoc qua trc bánh xe
33
-
Phương thc dn động: chung hoc riêng
1.-
Bánh xe và ray
:
a.- GiI thiu:
S lượng bánh xe b trí trên mi gi ta có th là 1,2,3 hoc 4 bánh. Trong trường
hp s lượng bánh xe trên mi gi ta ln hơn 1 người ta phi dùng các cu cân bng để
đảm bo phân b đều ti cho các bánh xe.
Vt liu chế to bánh xe là thép đúc, hoc thép rèn, thép cán. Trong trường hp
không yêu cu cao có th dùng gang xám. Yêu cu độ cng b mt ca bánh xe phi cao để
chng mài mòn : HB = 300-400 (Lưu ý rng độ cng b mt bánh xe phi nh hơn b mt
ray).
Theo điu kin truyn chuyn động phân bit bánh xe ch động và bánh b dn
động. S bánh xe ch động có th là 25%, 50% hoc 100% tng s bánh xe. Bánh xe được
lp trên trc theo các phương thc như hình v.
-
Trường hp đặt bánh xe trên trc tâm: trc được b trí ngay trong lòng bánh
xe nên kết cu cm bánh xe gn nhưng lp ráp điu chnh phc tp.
-
Trường hp đặt trên trc truyn , kết cu tuy có cng knh hơn, song d dàng
trong lp đặt, kim tra, sa cha nên được s dng ph biến trong máy trc.
lăn dùng cho bánh xe là lòng cu hai dãy để đảm bo tính t la ca trc.
Tu theo loi máy, công dng và đặc đim làm vic mà bánh xe có th dng tr,
côn, trng. Các bánh xe có th có g c hai bên, mt bên hoc không.