intTypePromotion=3

Mô hình tăng trưởng phát triển kinh tế: Phần 2

Chia sẻ: Na Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:167

0
320
lượt xem
130
download

Mô hình tăng trưởng phát triển kinh tế: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các mô hình tăng trưởng kinh tế: Phần 2 gồm nội dung chương 4, 5, 6 của Tài liệu. Nội dung phần 2 trình bày về mô hình tăng trưởng Tân cổ điển mở rộng, các mô hình tăng trưởng nội sinh, nghiên cứu thực nghiệm về các nguồn tăng trưởng kinh tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Mô hình tăng trưởng phát triển kinh tế: Phần 2

  1. Chuợng tV: A Í3 hỉnh tàng trưởng Tàn o ặ s é n m ò tộng Chương IV M Ó HÌNH TĂNG TRƯỞNG TÂN cổ ĐIỂN m ỏ rộng N g a v từ khi mói ra đới, mô h ì n h T â n cổ điển đã th u h ú t được sự q u a n tâ m , t r a n h lu ậ n c ủ a các n h à k in h tê, là điếm k hở i đ ầ u cho n h iề u công t r ì n h n g h iê n cứu về t á n g trư ở ng k i n h tê. T u y nhiên, n h ư p h ầ n CUÔI chương III đă chỉ ra, mô h ì n h n à y còn tồ n t ạ i n h iề u h ạ n chế, m à một tro n g n h ữ n g n g u y ê n n h â n là do các giả địn h c ủ a mô h ìn h còng m a n g t í n h dơn g iả n hoá q u á nhiều, ch ư a p h ả n á n h đưỢc thực tê phức 1ạj) c ủ a n ề n k in h tế, đặc biệt ỏ các nước đ a n g p h á t triển. BỞI vậv, tro n g n ử a CUÔI t h ê kỷ XX, các n h à k in h tê đã t ì m c á c h mỏ rộn g mô h ìn h T â n cổ điển, b ắ t đầu b ằ n g việc nối lỏng các giẩ th iế t tr o n g mô hình. Trước k h i đi vào n g h iê n cứu các m ỏ h ìn h t ả n g ti’ương nội siiih (ra đời vỏi m ục tiêu giải (Ịuyêt h ạ n chê th ứ ba tro n g mô h ì n h Solow), c h ú n g t a n ê n lìm h iô u một sô k h ía cạn h mô' rộng mô h ìn h đ á n g q u a n tâ m . P h a n t.hứ n h ấ t của chướng đề cập đên sự tồn tạ i của Iihiểu cân b ằ n g tr o n g mò hin h , tro n g các trư ờ ng hỢp h à m s ả n x u ấ t cỏ lợi tức t á n g d ẩn th eo quy mô và tôc độ t ă n g d â n sô nội sinh . P h ầ n th ứ hai, dựa t r ê n cách p h â n tích của R ra n s o n (1989), c h ú n g t a xem xét sự th a y đổi của mô h ìn h kh i tỷ lệ liê t kiộm trỏ t h à n h m ột h à m c ủ a k (chứ k h ò n g xác định ỉigoại sinh n h ư giả th i ế t b a n đầu). P h ầ n kê tiêp là sự mỏ' rộng mò h i n h đê đưa yêu tô đ ấ t đai và tà i n g u y ê n th iê n Iihiên vào mô h ìn h c h u ả n . P h a n th ứ tư đưa ch ín h .sách tà i Tíưồng Đọi học Kinh ìể Quốc đôn 121
  2. SÁCH CHUYẾN KHẢO: CÁC MÒ HỈNH TĂNG TRỨỎNG KINH r é k h o á v à o m ô h i n h S o l o w . T r o n s í liai p h a n CUÔI. (‘h u n g t;i toHì lược một s6 k h á i niệni vể các loại hinh tãìig ti-ưcinỊí kinli le \ n tié n bộ còng n g h ệ ti’u n g lặp. 1- N h iề u c â n b ằ n g ti o n g m ò h ì n h T ản cỏ đic n Theo các n h à k in h tê. mỏ h ìn h T â n cỏ điến tỏ ra Ị)hu hộ]ì VỎI các n ề n k in h tê công nghiêp p h á t triến, vì giíĩ th ié t \'ế lọi tức k hôn g đối theo quy mô và duy tri to à n dụ n g n ^ u ồ n h ù . It n h ấ t từ n h ữ n g n á m 1940. nói c h u n g có th ế đ ú n g tro n g nhủn^^ n ề n kinh tê này. Tuy nhiên, chvm^ ta biêt rang không Ị)hái mọi n ề n kinh tê đểu có c h u n g các đặc tín h này. ơ nhiìn^- n ề n k m h tê đ a n g p h á t t n ể n , k h ả n ă n g lọ} tức tă n g diin tlieo quy mô lổn hơn nhiều. Đ iều này làm thay đối hình dạuịỉ (‘Ua h à m s ả n x u á t (không còn d ạ n g Cobb-Douglas) và clán ÍỚI k h ả n á n g có n h iề u vị trí c â n báng . C ủn g có k h ả nănií là tô(‘ độ t á n g d â n sỏ có th ế p h ụ thuộc vào mức t h u n h ậ p tr ê n (lầu ngùòi, ngh ĩa là n phụ thuộc vào V và Đ iểu này củng (tảii tới k h ả n ă n g có n h iể u c â n bằng. N h ữ n g biên đối mô h ìn h T ả n cô điễn dưối đáy sẽ mò tỉi về một v ấ n đề m à các nưỏc c h ậ m p h á t tr iê n đ a n g gặp phải. a, Lơi tức t ă n g d ầ n t h e o q u y m ô ỏ đẩu chừòng. c h ú n g ta đả t h ấ v r à n g k cản b a n g òn địn h đưỢc xác: định nhở giao điêm giữa h ai đưòng (ỉau tư Ih ự r tẻ và đáu lư cần thiêt. Vì giả định hàm sản xiuít có V giáni d a n theo sự t ă n g lên của vôn t r ê n d a n người Ả\ n ên Ivhi /v ’ t a n g thi mức (lầu tư cằn thĩòt (n h ả m íkiy t n k) l a n g tlioo-iy l ệ VOI Ả’ , c ò n đau tư th ự c tê tăn g ch ậm hòn s o VỚI s ự g i a ịliniỉ của k. N h ư vậy. VỎI lợi tức giám d an khi k tăn g. (‘UÔI {'iinư n ế n k m h tê sẽ dịch c h u y ê n toi một c â n h ằ n g ôn (tịnli líi Ả’\ 122 ĩrưông Đoi học Kinh lế Quốc dàn
  3. Chương /V: h ỉn fì/0ng Ỷrưỗng Tàn c ổ điển njổ rộn^ Nóii trong một rlioỊ kỳ nhấ^t cỉỊnli. h à m sán xuảt th ê hiện ỈÓ nu: tă n g (lần th(H) cỊuy mó, ví dụ Iilio (ỉáu tư xà hội vào cô so ! liạ la n g (nhũ diíong xá, đẻ điều...), thi sản lượng trên đầu n^':ưo‘ì có th ế tă n g VỎI ]ội tức lă n g dan theo Ả tại các mức k th áp ’ - túv la (Ắ > 0 và rồi cuôi cùng đạt tỏ] một một điếm có lọi ’) íú(‘ giảm d a n khi k lăng, 1ại đó f " { k ) < 0. Klii đó, n h ư biếu diọn tr ê n hình 4.1.a. đừong đầu t ù thực tê .s/'(Ắ’) có th ê có hai giao điếm VỐI đ ư òn g đ ẩ u tư cần thiết: Nó cắt đường {n + íV+ /.)k từ bôn dưối t ạ i một. mức k th ấ p , c h a n g h ạ n n h ư và từ hón tr ê n tạ i m ộ t mức k cao hơn, tức là k ' . Đ iểu n à v cho ch ú n g tn h ai mức k c â n b à n g có th ế xảy ra, n h ữ n g chỉ có một mức ÔII dịnh. (a) ib) Hình 4.1 Mò hỉnh Tản cổ điển: Lòi tức táng dẩn theo quy mõ và các giai đoạn tăng trưởng Trưông Đọi học Kinh lế Quôc dân - . .1 2 3 .
  4. ^A ùH
  5. _______ €ĩhựơn0 ỈV: Mô hình tâng trưẠng ĩàn c ể đ ỉử ĩ m ốĩộng C.Ua sử n — n(/e), p hư ơng t r ì n h động cơ b ả n của mô hìn h S o]ow -S w an. tức là phiíòng t r ì n h ( 3 .lõ) trở t h à n h : k - sk"' - [?i(k) + / + í>']/e ơ đây, ta giả sử là hàm 7 i(k) thoa m ãn các yêu cầu sao cho tôc độ t á n g d â n sô: • R â t th ấ p t ạ i các tỷ lệ v ố n - lao động hiệu q u ả th ấ p , bơi vì d â n sô k h ô n g ổ n định đê có th ể th o ả m ã n n h u c ầ u cơ b ả n của nó: • Cao t ạ i các giá trị t r u n g b ì n h (không cao, k h ô n g thấp) c ủ a k\ • T rỏ lại th ấ p tạ i các giá trị k cao hơn. M ộ t k ịc h b ả n n h ư t h ế th ư ờ n g xảy r a ơ các nưốc đ ang p h á t triên . H ì n h 4.2.a mô t ả m ột h à m n(k) th o ả m ã n n h ữ n g điều k iệ n n à y . M ột lẩ n n ữ a, mô h ì n h n à y có ít n h ấ t h a i đieni cân bằng, v à k*. Nhờ kiểm t r a h a i h à m sô có liên q u a n tói điều kiện c â n b ằ n g đưỢc cho bởi p h ư ơ n g t r ì n h (3.15), ch ú n g ta có t h ế vẽ được biếu đồ p h a ơ h ì n h 4.2.b. Biếu đồ n à v nói cho chiing t a b iê t r ằ n g k'" c â n b ằ n g mức thâ^p b â y giờ là cân b ằ n g ô n địn h . Đ â y là điều m à R ic h a rd N elson đã gọi là cái hầv ('ân b ầ n ^ thấp. Nêu n ề n k in h tê b ắ t đ ầu vối k b ấ t kỳ thííp h ớ n t h ì t ă n g ti ưởng d â n sô" n h a n h k hi t h u n h ậ p tả n g đ ả m b ảo r ằ n g k sẽ di c h u y ê n vể mức cân b ằ n g ổn định. T u v n h iê n , m ộ t cú hích m ạ n h (ví dụ, dưói d ạ n g gia t á n g tỷ lệ t i ê t k i ệ m n g o ạ i s m h ) sẻ đ a y t ỷ lệ v ô n - lao đ ộ n g h i ệ u q u ả t á n g lẽn t r ê n m ức \ th o á t khỏi cái b ấ y này, nhờ đó n ề n k in h tê sẻ tiêp tụ c t á n g tru ỏ n g vô h ạ n . t r ừ khi có một điếm cân b ả n g t h ứ b a đi k è m VOÌ sự siêư th ị n h vừỢng và các tôc độ tả n g d â n sỏ cao hơn. Trưòng Đại học Kinh tế Quôc đân 125
  6. SÁCH CHUVẼM KHẢO; CÁC MO mNH TÃNG TRƯỐMG KINH TỂ (a) (b) Hình 4.2. Lực lượng lao động nội sinh trong mò hình Solow-Swan N h ư vậy, mô h ìn h n à y cho t a một ctí sỏ hớp lý. giải thÍLcli cho lý t h u y ê t cú đ a y lớn (big push) tro n g t á n g trũ ỏ n g k in h tê. N ê u tỳ lệ tiêt kiệm có th ê t ă n g v ừ a đủ, n ê u h à m sản x u a t có t h ế dịch lẽn. h a y n ế u có đưỢc một "vận m ay b ấ t ngò'\ sao c::h() k lă n g cao hơn k \ thì n ề n k m h tê có th ế vượt qua cn \ b ẩy c;âiì b ă n g th ấ p và bưốc vào một giai đ oạn t á n g trư ớ n g tự b»ềĩi vửng. 126 Trưông Đạị hoc Kỉnh ié Quổc dân
  7. Chương /K Mỏ hĩnh tàng truóng ĩà n cô dìén m à rộng 2 . T h a y đ ỗ i g i ả đ ị n h v ế t ỷ lộ t i ế t k i ệ m l^haìì n à y sẻ tim hiểu kôt (Ịuá cua việc t h a v (tôj giả địĩ vể tiét k iệm của mò h ìn h t ả n g tr ừ ỏ n ^ T â n cô điẻn. Mó h ìn h T á n c:ỏ (ìiéii (‘ò ì)ản đả giá định r ă n g tiêt kiệm chiêm một tỷ lệ cô định tr o n g s a n lượnỵ; s — s-y. ớ đây c h ú n g ta sẻ xem xét ba giả định tĩê t kiệm k h á c n h a u . G i ả đ ị n h t h ứ n h ấ t là h à n i t i ê t k i ệ m cô đ iê n , t r o n g đó > “ ■( ^)- ■ ^7 ■ > 0. Tront^ t r ư o n g h ụ p n à y , tỷ lệ t i ê t k iệ m g i a m k h i ty su*at lọi n h u ậ n (đo m ứ c t h u n h ậ p t ư ớ n g la i i r è n t i ê t k i ệ m ) g iả m . Giả định th ứ h a i là h à m tiêt kiệm Kaldor, tro n g đó p h a n tr;im ]ọi n h u ậ n Pị^ đưộc tiẻt k iệm (tức là lớn hô n p h ầ n tr;ini tiề n lùôn g w đưỢc tiêt k iệm (tức là S - . v W + .s-,P;,: > . s v > 0 Cưôi cùng, c h ú n g t a sẽ xem x ét h à n h VI tiêt kiệm a n chứa ti'ong h à m tiẻư d ù n g /\n d o - Modigliani, c = + ;/,K'; \ > Ỵ n > Ỵ^> ^ T rong trừ ò n g họp này. íiêu d ù n g p h ụ thuộc vào t h u n h ậ p từ l;io động và giá trị t à i s a n ròng của ngưòi tiêu d ù n g vả t r o n í mò h ì n h đờn giản này, giá trị tài sản ròng ch ín h là ượn^ vôn. Mỗi h
  8. ^ÁCH CHUYéla KHĂỠĨ
  9. tàng hưởng Tàn cQ điến m à rộng • o m iền b ẽ n ti'ấi cua k \ tạ i đó Ả < k ‘. th ì k" > [(;?. + /. + ' 0 í ìron^ t i' ừòng hỢp n à v . sao cho k là đo'n điệư t ă n g n ê u k < k \ • ò m iề n b ê n p h a i c\ia / / , tạ i đó k > k \ và k'' < [(/ỉ 4- / + .ờ)ls]k. th ì k < 0 và k dòn diệu giảm. y n + /. 4 ổ - (a) (b) H inh 4.3. Càn bằng tăng trưởng Tân cò điến Do đó, n ề n k in h tẻ sè thực sự v ậ n động đên t r ạ n g th á i c::ân k ' m à t ạ i đó k = i) từ b ấ t kỳ tý lệ vôn - lao động hiệu Trưi^ỡ Dại học Kinh ỉấ Quốc dôn 129 yt-CMHTT
  10. Ằ O : 0 và k đòn điệii tả n g . P h ía p h ả i của k*, k < 0 và k đơn đ iệ u giảm. T ại k \ k - 0, sao cho n ề n k in h tê d ừ n g tạ i k \ N h ư vậy, h ệ t h ò n g ốn định. Mặc dù cách tiêp c ậ n của B r a n s o n (1989) k h ô n g giúp t a n h ì n rõ môi q u a n hệ giữa đầu tư thực tê v à đ ầ u t ư cần th iế t tro n g q u á tr ì n h xác định điểm c â n b ằ n g củ a h ệ thông, tu y n h i ê n ỏ các p h ầ n sau, việc tá ch tỷ lệ t i ế t kiệm r a khỏi hàn i s ả n x u ả t sẽ giúp đdn g iả n hoá bài t o á n t i ế t kiệ m nội smh. 6. H à m ti ế t k i ê m c ổ đ i ê n H à m tiê t kiệm cổ điến coi tỷ lệ tiế t kiệm s là một h à m c ủ a tỷ s u ấ t lợi n h u ậ n p, N êu lý do để t i ê t kiệm và đ ầ u t ù là n h ằ m t ả n g k h ả n ă n g tiêu d ù n g tro n g tư ơ n g lai, th i tỳ lệ tiêt k iệm sẽ g iả m k h i tỷ lệ t h u hồi vôn t r ê n đ ầ u tư g iả m đi cùng với sự gia t ả n g của KIAL, bởi vì k h o ả n t h u n h ậ p cho tiêu d ù n g tương lai sẽ bị suy g iả m ‘'\ Vậy t a có th ể viêt h à m tiê t k iệ m cồ điên n h ư sau: s = s(p); s' = ^ >0 (4.2) rp K ết hỢp h à m tiế t kiệm (4.2) với p h ư d n g tr ì n h (4.1), c h ú n g t a có th ế tìm tỷ lệ K IA L c â n b ằ n g (k'‘) là nghiệm của ph ư ơ n g tr ì n h ( 4 . ; ị ) (' hi ín í^ " t a t a n l i ì u Ý líi d ỉố u nà> ( lịn h l ằ n ỵ ; K h i íhxi iiliậỊi t ù l i(' í k iộ n i ^ ià n i xiiông, Ihì h iộ u u n ^ íh a y thô (ìà m giảm tiôí k iộĩti) s r Ì('IT1 hiin hi ội i ử n ^
  11. _______ c^hươnợ jV: M ô hĩnỉy tàng ỉrựậng ĩộn cổ t^ển m ở fồnsf L ư u ý r ằ n g vì p — ak'^ ' - í> theo (3.21), n ê n c h ú n g ta có ' th ỏ c h u y ế n h à m ti ế t kiệ m về một d ạ n g m à ỏ đó ty lệ tiêt kiệm ]à m ột h à m của k, cách làm n ày sẽ k h iê n việc p h â n tích sau n à y trơ nên dề d à n g hơn. Đ iểu kiện c â n b ằ n g (4.3) cũng giông điều kiện của mô h ì n h T â n cô điên cơ b ả n được cho ơ (4.1), n g o ạ i t r ừ là tro n g J>hương trìn h (4.3), .s là một h à m t ả n g của tỷ suâ^t lợi n h u ậ n . T h a y đối n ày ả n h h ư ở n g tỏi việc xác đ ịn h sự tồn tại và ổn dịìih c u a k c á n b ằ n g n h ư t h ê nào? C â u hỏi n à y được t r ả lời dưới d ạ n g đồ th ị tr o n g h ìn h 4.4. T ạ i đó, trong h ì n h 4.4.a, h à m y = cũn g giống n h ư ỏ h ìn h 4.3a. N h ư n g h à m [(n + + Í>)/.S‘]Ã bây giờ làm một hàm lồi chứ k h ô n g p h ả i là t u y ê n t í n h n h ư trước kia. Đó là vì kh i k tă n g , thi p = ak"'' ^ ~ ỗ g iả m (do quy l u ậ t s ả n p h ẩ m c ậ n biên của vôn giảm dần). Lợi n h u ậ n giảm là m cho .s giảm khi k tá n g , vì s'{p) > 0. T ỷ lệ tiêt kiệm g iả m lại làm cho độ dôc (n + /1 + S)ls t ả n g k h i k tă n g , d ẫ n tâi h à m [(n + /l + ổ)ls]k có d ạ n g n h ư h ìn h 4 .4.a. T ro n g k h i đó, h à m y = lại là m ột h à m lỏm có độ dôc n g à y c à n g giảm. Do đó, h a i h à m n à y sẽ cắt n h a u t ạ i điếm y' n h ư ỏ h ìn h 4.4.a. H à m tiêt k iệ m cồ điến v ả n đ ả m bảo tồ n t ạ i một k \ v' cân b ằ n g ôn định tr o n g m ỏ h ìn h, n h ư đưỢc th ể h iệ n ở h ìn h 4-4-b. P h ía t r á i cúa k \ t ạ i đó Ẩ < k \ t a có í/ /ỉ + A + ổ k ,> - —•- — k sao cho k > 0 và k t á n g đớn điệu, n h ư tro n g h ìn h 4.4.b. Khi k > k . ta có kêt q u ả ngưỢc lại, do vậy rõ r à n g là một cân Trưòng Đạí học Kinh tể Quôc đồn 131
  12. ÔÁCH CHUYỄN KHẢO; CÁC ÍVÍÔ TẴN' cô định, sao cho (4.4) và cả s ả n lượng b ìn h q u ả n đầu nguơi lẫ n vôn b ìn h quân đ ầ n ngúòi đều t ă n g VỚI tóc độ /. (a) (b) Hình 4.4. Cân bằng với hàm tiết kiệm cố điên 132 ĩtưông Đạị học Kính tế Quốc dân
  13. _______ ChươnạỉVi hĩnh tang ĩrựồnợ ĩân CẶdiển rnâ rộn^ c. Hàììi tiết hiérn K a l d o r Xi .s^ > .S > 0 . , ‘,„ (''ó th ê suy ra ty lệ tiê t kiệm c h u n g .s = S / Y từ phương Irình (4.5) như sau. Trữoc hết, vì w P ịỉ = Y n ên chúng ta có ih ố viêt là s — (Y - p /,.) + Pr — + {Sị, - s,,,) pfỉ C h ia cả h ai vê cho Y c h ú n g t a có tỷ lệ tiê t kiệm s: Pr K s p Y Đ ù a h à m tiêt kiệm K aldor vào h à m s ả n x u ấ t T â n cô (liên, t a có: ư K V ậy lìàni tièt k iệ m K ald o r trơ th à n h : - -s,, t íi,. )a (4.G) v ỏ t ))hương tr ì n h (4.6), íý lệ tiêt kiệm lại trỏ t h à n h một háng sỏ không đổi, b ằ n g tổ n g tỷ lệ tiêt kiệm từ lương và tích ị:nìì\ chènlì lệch tý lệ tiêt kiệm từ lọi n h u ậ n và lưríng vói tỷ Trư^ig Đại hoc Kỉnh tế Quốc dốn 133
  14. $ÁCH CẤC M ỏ tẪ H Q TRƯÒMG KỈNH p h ầ n của vôn tro n g t h u nhập. Do đó, cách xác đình h sô tương tự n h ư chương III, khi s là một t h a m sô cô (ĨỊnh. ngoại s i n h " ’. d. H à m t i ê u d ù n g A n d o - M o d i g l i a n i (A-M) H à m tiêu d ù n g của Ando và M odigliani cho chung ta một b iê n th ể q u a n trọ n g k h á c của mô h ì n h t ả n g trừỏnơ T â n cố điến. H à m A-M coi tiê u dùng p h ụ th u ộ c vào t h u n h ậ p t ừ lao động w và giá trị của cải ròng của người tiê u dù n g mà c h ín h là K tro n g các mô h ìn h tá n g trưởng, tức là: C -Ỵ oW ^Ỵ ịK ] \> Ỵ o > Y ị> 0 (4.7) Vì s -I- c = y, n ê n (4.7) có th ể c h u y ể n t h à n h h à m tiế t k iệ m n h ư sau. Trưổc hết, S^Y ~ C ^Y -Ỵ c;W ^ỵjK Vì tổng t h u n h ậ p lao động ỉằ w ~ Y - Pfỉ n ê n h à m tiế t k iệ m có th ể viêt là -Pn)~ỵjK = ( 1 - xo)y + - ĩiK Theo (3.21), P ị^ - ÌP'^ Ồ)K. vậv n ê n ta có s = (1 ~ Ỵo) Y + ỵ,,{ p + Ổ)K - ỴịK hav s - (1 - Ỵị) Y - [y, - Ỵ iÁp^ Ờ)]K (4.8) Đây là d ạ n g cơ b ả n của h à m tổng tiế t kiệm A-M IrGnỊ^^ p h ạ m VI mội mô h ìn h lá n g iru'òng. T heo giả tỉịnh cua Aiulu - " ' V ổ i I r ứ o n ^ hộỊ) h à m s á n x u à t ỉ ô n ^ ( Ị u á l , c á c h x á c (ỈỊnh t y ìộ v o ì \ la o
  15. CtỊUơng tV: M õ h /ỉ^ tăn g ừưdiig rộit? o ỉỉtS ế rrỉt^ rộng M o digliani. n ê u c S l r K < 0. th i [/, Ỵ ( p +
  16. SẤCH C H U Y ÌN KHẢOi CÁC M ồ t-èềH T Ẫ N á T ftư d N 0 KlMH T t n ô n s l ĩ i á m k h i k tãn.tĩ- D o (ỉó, h à m |(// + / + íV)/.s‘]A g i ô n g n : u i ’ ti'()ỉiLí mò h ìn h cô đièn ỏ h ìn h 4.4.a 3. T h a y đ ổ i g iá đ i n h về c á c đ ầ u v à o c ủa s ả n xuât a. Mô i q u a n h ê g i ữ a ÌÌIÓỈ t r ư ờ n g và t ă n g trươ ng k i n h tê N h ư giả đ ịn h ớ chuíing III, tr o n g mô h ìn h S()low, tài n g u y ê n t h i ê n n h iê n , ô n h iề m và các y êu t ố mỏi trù ờ n g khác' đểu bị bỏ qua. N h ữ n g n h ư lập l u ậ n c ủ a Iv th u y ê t t á n g trxìớng cố điên, việc x ét đên tá c động c ủ a các yếu tô n à y tối táng tr ư o n ^ k in h tê d ài h ạ n cùn g rả"t q u a n trọng. Ví dụ* vì hìợng d ẩ u mỏ và các t à i n g u y ê n ỉ hiên n h i ê n k h á c đểu cô định, nèn các n ền k in h tê k h ô n g th ê t ă n g s ả n lưỢng vĩnh viễn. Hòn n ữ a, s ả n lượng t á n g có t h ể làm t á n g ô n h iễ m , kêt q u á là tă a g tru' 0'ng n g ừ n g trệ. P h ầ n n à v sẽ đê c ặ p đên v ấ n đ ề các gió‘1 h ạ n vể mỏì trư ờ n g sẽ có ả n h h ư ỏ n g n h ư th ê n à o toi t á n g trư ớ n g dài hạn. Khi xem xét về vả"n để n ày . t a c ầ n p h ả n biệt các yêu tổ niôi trù ò n g k h á c n h a u t h à n h ; • N h ữ n g y êu tô môi trừ o n g có th ê xác định quyền sở hiĩu (như tà i n g u y ê n t h i ê n n h i ẻ n và đâ"t đai); • N h ữ n g vêu tô môi t.rưđng k h ô n g t h e xác định q u y ể n sờ h ử u (như ô n h iễ m nước và k hô ng khí). Kì a n s o n ( 1 9 8 0 ) ( ì à p h i U i l í c h tì'U'orií’; h ( i p ] i ù m s ả n w \ ĩ \ \ lÔHỊ^ và ì u l ì'a k ô l luậĩi rấìì^: l ì uotìỊ.^ ỉì ( )p (ỉộ r o ị ^ ì ã n t Ị i a \ ' i h r í ì o n í ^ l ì a i ì i s;uì xuâl h ; Ì ! ì g 1, llìì h à n i |(?/ + /. + íV)/.s|/í (‘(‘ ) ìồi. lìliií I r o n r IIÌO Ì ì ĩ ỉ i h c ô ( l i ô ì i . N h i í n í ^ l ì õ i i ( ]o c o ^ i ã i ì t l i a y l l i ỏ ì i a i ì ì l ì o n í - ĩ k h o á ì ì ‘> và I ( 1 ỉ i u o n í . í I h à y (j c á c n ổ n k i ỉ i h t ô c ô n ^ n g h i Ộ Ị ) ) , t h ì |( ỉí + /í + h a ì ì (ìa ii l à ÌÌIỘÍ h;'iĩìi l õ m . 1 0 1 c u ò i c ủ n ^ ỉ ì ì o i t ì ( ) t h à n l i l ì í i m l o i . 136 ĩrưdng Đại học Kình fế Quổc cKm
  17. Chương ỈVí Mô hỉnh fa ỉjg ừưỏnạ ĩà n c ổ đ ỉể n m ồ rộng V iẹr x á f lập (]uyen só hữ u cho m ột h à n g hon mỏi trư ờ ng < ý n^hi;i q u a n trọng. l'i-uỏí' hét. Ihị trư d n g sẻ guip n ển k in h ‘ó te ỉ)iêí ( ách sú' d ụ n ^ h à n g hoá đó n h ư t h ê nào. Vi tlụ, vì cung ílíiu nu.) có h ạ n nên nó sẽ giổi h ạ n k h ả n ă n ^ s a n xuAl của các n^ n k in h tê ti’ong ỉưòng \iu. Điểu n à y có n g h ia là (lau mỏ sẽ có giá cao n g a y từ hỏm n a v íchứ k h ô n g chỉ tư'ờng lai). vì vậy ng,-ưoi tiêu d ù n g cũnịĩ ró động cơ đê sử d ụ n g một cách tiêt kiệni. Xói một cách khác, tro n g n h ữ n g trư ờ n g hợp n h ư vậy, k h ô iig c ẩ n sự c a n thiệp cua chính p h ủ , th ị tr ư ò n g có th ê tự q u y ê t v ấ n để cung - cau. Y n g h ĩa th ứ hai của q u y ề n sỏ h ữ u đôi vói h à n g h o á môi LrMong là: C h ú n g ta có th ê dựa t r ê n giá c ủ a h à n g h o á môi ir à ò n g ctê đ á n h £^iá tầ m (luan trọ n g c ủ a nó tr o n g s ẩ n xucít. Ví d ụ. VI (iáu mỏ sẻ gió'1 h ạ n s ả n xu.it tr o n g tư ớ n g lai. do đó có ^ỉ.A cao, n ê n các n h à k in h tê có th ê sử d ụ n g giá h iệ n tạ i để đ á n h giá t ầ m q u a n trọ n g của d ầ u mỏ. VỎI n h ữ n g h à n g hoá môi trư ờ n g k h ô n g t h ế xác đ ịn h q u y ề n sổ h ữ u . việc sứ dụng h à n g hoá đó sẽ tạo r a n g o ạ i ứng. Ví dụ, (■ác h ả n g t'ó t h ể gây ô n h iễ m m à k h ô n g p h ả i đ ể n bù cho người Ỉ)Ị llu ộ t hại- T ro n g trư ờ n g hdp này, sự c a n th iệ p của c h ín h p h ủ là cÁn th i ê t và cũng k h ỏ n g có giá thị trư ờ n g n à o (íủ đê n h à kiTíh iè n h ậ n biêt t a m q u a n trọ n g c ủ a h à n g hoá. Vì vậy, các n h à k i n h tê phííi d ù n g các biện p h á p đ á n h giá khác. P h a n t r ì n h bày (iưoi (íây chỉ đưa ra m ộ t mô h ìn h có th ê m các íìau vào là tà i n g u y ê n th iê n n h iê n và đ ấ t đai. b. T à i n g ii yè n i h ĩ è n n h i ê n và d à t d a i t r o n g rnò h ì n h Tíàìì c ô đ i ê n Đê dừa tà i n g u y ê n t h i ê n n h iê n và đ ả t đ a i vào mô h ìn h râxn cỏ điên, t a sứa h à m s á n x u ấ t C obb-D ouglas t h à n h ; Truồng Đai hoc Kinh iể Quôc dân 137
  18. Y =K^ T (ALY (X p. Ỵ> 0, . ư + /i + V < 1 (4. ] 1 ) tr o n g đó. ỉ ỉ biêu thị tà i n g u y ê n th iẻ n n h i ê n sử d ụ n g trong s ả n x u ấ t và T là lưỢng đ ấ t đai. Động t h á i của vô"n, lao động và sự h iệ u q u ả của lao dộng v ẫ n n h ư trước: K - s Y - ÔK, L = riL, A -}Ji N h ư n g t a có t h ê m một sô giả th iê t liên q u a n đ ê n tài n g u y ê n th i ê n n h iê n v à đ ấ t đai. Vì sô lượng đ ấ t tr ê n t r á i đâ"t là cô" định, n ê n tro n g dài h ạ n lượng đ ấ t sử d ụ n g tr o n g s á n x u ấ t k h ô n g th ê t á n g lên. V ậy t a giả định: T =0 Tương tự n h ư vậy, các n g u ồ n tà i n g u y ê n th i ê n nh iê n đưỢc xác định về lưỢng, và khi được đưa vào sản xuâ"t, chúng g iả m dần. Vì thế, m ặc dù tà i n g u y ê n được sử dụng n g à y càng nhiều, nhưng chúng ta đưa giả thiết: R - ~ bR, 6 > 0 Việc đưa tà i n g u y ê n th iê n n h iê n và đ ấ t đai vào h à m sán x u ấ t sẽ k h iê n K ÌAL k h ô n g còn hội t ụ vê' m ột giá trị n à o đó nữ a. Bơi vậv, ta k h ô n g th ế sử d ụ n g cách tiếp cận T â n cỏ điển n h ư ở chương III kh i p h â n tích h à n h VI c ủ a n ê n k in h tế. Bây giờ, câu hỏi đ ặ t ra là liệu có tồ n t ạ i một đường t ă n g trư ơ n g c â n đôi h a y k h ông và n ế u có th ì tốc độ t á n g trư ỏ n g c ủ a các' b iê n tro n g n ề n k m h tè sẻ n h ư th ê nào tr ê n đư ờn g tà n g trư ơ n g đó. Theo giả định. A. L. i? và T đểu tăng trướng VO tô«c: độ rô I định. Vậy điểu k iệ n c ầ n có cho một đường t ả n g tr ư ơ n g cân 13$ Trưdạg Đợi học Kỉrđi lế Q aếc
  19. Chương ỈV: M ã hình tàng ừưỏnợ Tàn c ổ đ fể n ề tá rộ n 0 đôi là K và y p h ả i t ả n g tr ư o n g với tốc độ k h ô n g đối. T ừ p h ư ơ n g t r ì n h th e h iệ n sự v ậ n động của vỏn K = s Y - ỔK, ta r ú t r a tô"c độ l ả n g trư ở n g c ủ a K là: — ( 4. 12) K K V ậ y đế tôc độ t á n g t r ù ỏ n g của K cô định, th ì Y IK p h ả i k h ô n g t h a v đổi, tức là tôc độ t ă n g trư ở n g c ủ a K vằ Y p h ả i bằng nhau: ẩY = gK (4-13) Đe x e m điều n à y x ả y r a kh ông , t a sử d ụ n g h à m s ả n x u ấ t (4.11). L ấ y loga h ai v ế c ủ a (4.11), t a t h u đưỢc: ìn Y = a In K /ĩ \tì R + ỵ \ n T -ị- (1 - a - J3~ ỵ ) { ìn A -í" In L) B â y giờ t a lấv vi p h â n cả h a i vê c ủ a b iể u thứ c t r ê n theo thời gian. Vì đạo h à m c ủ a loga củ a một b iế n theo thời g ia n b ằ n g tô"c độ t á n g trư ở n g c ú a b iế n đó, n ê n t a t h u đưỢc gy = ưgK^ P S r + Ỵgr ^ { l ~ ư - p ~ ỵ)(g,x + g ô (4-14) tro n g đó gỵ biểu thị tổc độ t á n g trư ở n g của X T a lại có tốc độ tá n g tr ư ơ n g của R , T, A và L lầ n lượt b ằ n g - ò, 0, A và n, Vậy (4.14) trở t h à n h : gy = ưgK- pb ^ {\ ~ a - fỉ~ Ý){n + Ă) (4.15) T h ê (4.13) vào (4 .lõ ) và giải tìm ta t h u đưỢc n g h iệ m sau: g li Á) Ịìb 1 - í/ trong đó, biếu th ị tôc độ t à n g trư ở ng của Y t r ê n đường tầ n g tr ư ở n g cân đôi. Trưòng Đại học Klnb tế Quôc dân 139
  20. SÂCH CHUYỀN KHẢO: CÁC WQ t-ÀNH TẦNG TRUồHQ KINH TÉ P h ả n tích tr ê n dà bỏ qua một bưốc: ( ’h iin g la vân chùn xác: định xem n ển k in h tê có hội tụ vể đương' tá n g triiỏng c.in đôì n ày không. T ừ (4.TÕ). ta biêt r ằ n g n ô u lổn h ò n giá :r\ CÀIỈÌ nó tr ê n đừong ịỉìnự, trư ỏn g cân đỏi. ỉ hi cũng vậy. n h ữ n g có mức chênh lệch nhỏ hòn Do vạy, nêu g th ì Y /K p h ả i ^ lảm dần. Phướng tr ì n h (4.12) cho ch ứ n g ta b:êt r ằ n g gị^ = .s (YỈK) - ổ. Vậy n ếu Y /K Ê^iảm th ì củng giam theo. Tức là n ê u gf^- lon hơn giá trị c ủ a nó tr ê n đường tăn g trư ỏ n g c â n đôi (xảy r a khi Y /K lớn ho'n giá trị cú a nó trèn đưòng t á n g trư ở n g cân đôi), th ì nó sẻ g iả m xuông. Tương tự n h ư vậy, n ê u gf^ < g'Ịị ihìgị^ sẽ t ă n g lên. hội tụ vể giá trị của nó tr ê n đùong t á n g trư ơ ng c â n đôi, v à vì th ê n ề n kiiih tê củng hội t ụ về đưòng t á n g trư ởng c â n đỏi.'‘’ Phương trìn h (4.16) h à m ý rằn g tôc độ t ă n g trưởng cúa sAn lượng bìnli q u â n lao động trê n đường t ă n g trư ởng cân đốì bằng: ị l - a - / 3 - ỵ ) ( n + À) - / Jb (. 1 1 7 ) ẩY/L = ễ Y “ ì:------------- n (4.1 l - a _ (1 - ơ - p - ỵ)ả-~ p b - { p + y )n ĩ- ư P hư o n g t r ì n h (4.17) cho thấy: T ă n g trư ơ ng t h u n h ậ p bình q u â n lao động t r ê n đưđng tá n g tr ù ím g cản đôi {gyỊỊ ) có ’ ‘ P h â n i i c h n à y 1)0 (pia môí vảii (lẲ Ní'ni { \ - (Ẩ - / ì - ; / ) ( ìì + Ằ) + (1 - a ) ố - /]ò có o'iá t n âin (lìì (ìiốii k i ộ n chỉ xả y r a vổì ự:\{ì tiị Y / K Am. Klìi íl(), VC '\ h i ậ n n ÌT i^ ^ Y / K g i á m x u ô n j ^ k l ì ì ì d i ó n í _ ( C Ỏ II ( l ú n ^ ^ r u ì a V Ỏ 1 c á c g i ấ tr ị Y / K h a n i í n h o ặ c âìiì- Vì i h í \ n ô u ÍI .. u -- Ị ì - y ) { ì ì + À ) (1 ( ắ) ò - p b ;u n ỉ h ì ìì ố n k i ì i l i l ô k h ô n ^ ĩ ì i ộ í t ụ vố ihío ỉi^ ^ l a r u í t>iíõn

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản