intTypePromotion=1

Module Giáo dục thường xuyên 6: Phương pháp kỹ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học - Nguyễn Thị Hương Lan, Nguyễn Bích Liên

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

0
68
lượt xem
7
download

Module Giáo dục thường xuyên 6: Phương pháp kỹ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học - Nguyễn Thị Hương Lan, Nguyễn Bích Liên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu của module này là nhằm giúp học viên có được các kỹ năng như: Sử dụng được các phương pháp kĩ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học, có được những kĩ năng cần thiết khi điều tra, khảo sát để sát định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt những nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Module Giáo dục thường xuyên 6: Phương pháp kỹ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học - Nguyễn Thị Hương Lan, Nguyễn Bích Liên

  1. NGUYỄN THỊ HƯƠNG LAN NGUYỄN BÍCH LIÊN Modul GDTX 6 PH¦¥NG PH¸P, KÜ THUËT §Ó X¸C §ÞNH VÊN §Ò cña CéNG §åNG Vµ NHU CÇU CñA NG¦êI HäC PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC | 49
  2. A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN Vic xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc  xây dng chng trình hc, ni dung hc và t$ ch%c d&y hc t&i các Trung tâm hc t)p cng ng (TTHTC.) áp %ng nhu cu ca cng ng và cá nhân ngi hc là cn thi1t, quan trng. Hin nay, vic xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc c4ng là mt thách th%c l5n. Chính vì vic xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc cha 7c chú ý nên vic xây dng các ni dung hc t)p cho ngi dân < cng ng cha th)t s áp %ng 7c nhu cu a d&ng, phong phú, cn gì hc n y ca mi ngi dân. Vì th1, ni dung hc t)p cha th)t s áp %ng 7c yêu cu ca cng ng,  a phng, ngi dân. Khác v5i nhà trng chính quy, < TTHTC., chng trình và ni dung hc t)p thng là do các  a phng, các TTHTC. t xây dng trên c s< yêu cu phát trin kinh t1 — xã hi ca  a phng, ca cng ng và nhu cu hc t)p ca ngi dân, trB mt sC chng trình giáo dDc quCc gia  l y vEn bGng, ch%ng chH. Ngi hc < TTHTC. là hoàn toàn t nguyn, hc theo nhu cu, s< thích. Trong khi ó, mLi cng ng l&i có nhMng Nc im, iu kin phát trin riêng nên không th có mt chng trình chung, phù h7p v5i t t cQ các TTHTC.... Chính vì v)y, ni dung hc t)p ca tBng TTHTC. phQi h1t s%c thi1t thc, phù h7p v5i nhu cu ca ngi hc, phQi giúp ngi hc giQi quy1t 7c các v n  b%c xúc, nhMng khó khEn trong i sCng, lao ng sQn xu t ca chính ngi dân trong cng ng ó. Nh v)y, trong quá trình t$ ch%c thc hin các ho&t ng < TTHTC., vic xác  nh 7c các ni dung hc t)p phù h7p là r t quan trng và cn thi1t. Khi có ni dung hc t)p thi1t thc, phù h7p, TTHTC. m5i thu hút và huy ng 7c nhiu ngi dân tham gia hc t)p, góp phn nâng cao ch t l7ng và hiu quQ ho&t ng ca TTHTC.. Tuy nhiên, trong thi gian qua, vic xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc cha 7c các TTHTC. chú trng. Nguyên nhân là do < mt sC TTHTC. áp Nt các ni dung hc t)p tB trên xuCng, không quan tâm 1n nhu cu ca cng ng và nguyn vng ca ngi dân. Mt sC TTHTC. thì da vào các ni dung ho&t ng ca các ban ngành, oàn th <  a phng  l)p k1 ho&ch cho mình,... Mt nguyên nhân nMa là do s hiu bi1t cha y  trong kS nEng sT dDng các phng pháp và kS thu)t cng ng ca ban quQn lí TTHTC.. Vì v)y, vic cung c p cho giáo viên nhMng phng pháp và kS thu)t  xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc là r t cn 50 MODULE GDTX 6 |
  3. thi1t. Module này giúp cho giáo viên hiu rõ hn v nhMng phng pháp và kS thu)t xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. Module gm nhMng ni dung chính sau: 1. S cn thi1t phQi sT dDng phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 2. Các phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 3. Mt s k nEng cn thit i vi ng i thu th p thông tin. 4. NhMng Nc im chính ca phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 5. .im m&nh, im y1u ca các phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 6. Thc hành mt sC phng pháp và kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. B. MỤC TIÊU Sau khi hc xong module này, giáo viên có th: 1. Về kiến thức — Nh)n th%c 7c s cn thi1t phQi sT dDng phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. — Trình bày 7c các phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. — Nh n bit 
  4. c các k nEng cn thit ca ng i thu th p thông tin. — Nêu 7c nhMng Nc im chính ca phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. — Nh)n bi1t 7c nhMng im m&nh, im y1u ca các phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 2. Về kĩ năng — ST dDng 7c phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. — Có 
  5. c nh ng k nEng cn thit khi i u tra, kho sát  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC | 51
  6. 3. Về thái độ Có ý th%c sT dDng các phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc trong quá trình xây dng các chng trình, k1 ho&ch, t$ ch%c d&y hc. C. NỘI DUNG Nộ i dung 1 SỰ CẦN THIẾT PHẢI SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC Hoạt động: Tìm hiểu sự cần thiết phải sử dụng phương pháp, kĩ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học 1. MỤC TIÊU Sau ho&t ng này, giáo viên GDTX nêu 7c s cn thi1t phQi sT dDng phng pháp, kS thu)t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 2. THÔNG TIN CƠ BẢN Trong thc t  hin nay, vic xác  nh các vn  ca cng ng và nhu cu ca ng i h!c cha 
  7. c chú ý và ti n hành mt cách ng b, bài bn. K nEng c&ng nh nh ng hiu bit v các phng pháp và k thu t  xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc ca giáo viên/h ng d*n viên + các TTHTC. cha y , nên nhiu khi có nhng cách làm không úng ho-c có làm nhng qua loa. Thc tr0ng hin nay + rt nhi u ni, vic xây dng k ho0ch, t2 ch3c các ho0t ng ch yu là t4 trên xung ch3 cha có s quan tâm chú ý n vic xác nh vn , nhu cu ng i h!c. Chính vì th ni dung h!c cha th t s áp 3ng 
  8. c yêu cu ca ng i h!c. Xác  nh các v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc là mt vic làm quan trng và cn thi1t  xây dng k1 ho&ch và t$ ch%c các ho&t ng. Bên c&nh ó còn t&o iu kin  ngi hc có c hi trao $i, tìm hiu thông tin, ki1n th%c, chia sd kinh nghim v cuc sCng ca cá nhân và cng ng, tB ó có th xây dng và phát trin da trên ni lc ca chính cng ng. 52 MODULE GDTX 6 |
  9. 3. TRẢ LỜI CÂU HỎI B&n cho bi1t vì sao phQi xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc? 4. CHIA SẺ CÂU TRẢ LỜI VỚI ĐỒNG NGHIỆP TRONG TRUNG TÂM HOẶC TỔ CHUYÊN MÔN Nội dung 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG, NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC VÀ KĨ NĂNG CỦA GIÁO VIÊN/ HƯỚNG DẪN VIÊN TRONG VIỆC ĐIỀU TRA, THU THẬP THÔNG TIN Hoạt động 1: Tìm hiểu các phương pháp để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học. 1. MỤC TIÊU Sau ho&t ng này, giáo viên GDTX nfm 7c các phng pháp xác  nh v n  và nhu cu ca ngi hc. 2. THÔNG TIN CƠ BẢN 2.1. Nghiên cứu các báo cáo, số liệu Có th nghiên c%u các báo cáo t$ng k1t, phng h5ng ca .Qng ug, UBND xã, ca các ban ngành, oàn th nh Giáo dDc, Y t1, Nông nghip, Hi PhD nM, Hi Nông dân, Hi Cu chi1n binh, Hi Ngi cao tu$i, Hi Khuy1n hc. Trong các báo cáo ó có r t nhiu thông tin v tình hình phát trin kinh t1, vEn hoá, xã hi ca  a phng, v  nh h5ng phát trin trong thi gian t5i c4ng nh nhu cu ca ngi dân, ca  a phng. Ngoài ra, có th sT dDng các biu bQng thông kê, k1t quQ iu tra, các s , bQn ,... Tuy nhiên nên chú ý các sC liu, thông tin m5i nh t. 2.2. Điều tra bằng phiếu — .iu tra bGng phi1u 7c ti1n hành thông qua vic phân phát phi1u 1n tBng h gia ình hoNc 1n tBng ngi 7c iu tra  in hoNc ánh d u vào câu hki cho sln. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC | 53
  10. — .iu tra bGng phi1u có tác dDng thu th)p thông tin ca nhiu ngi, trong mt thi gian ngfn, giúp có 7c sC liu  nh l7ng v v n  cn iu tra. — Vic xây dng phi1u òi hki phQi có kS nEng l)p phi1u, kS thu)t phân tích, xT lí phi1u. — Khi xây dng phi1u iu tra, có th Nt câu hki m< hoNc câu hki óng. Tuy nhiên, cn chú ý Nt câu hki n giQn, rõ ràng. N1u câu hki cn nhiu câu trQ li thì nên chia thành nhiu câu hki. — Cn nêu rõ mDc ích, ý nghSa ca vic iu tra (ngay trong phi1u iu tra hoNc tr5c khi iu tra)  ngi dân hiu rõ mDc ích và l7i ích ca vic iu tra, ch% không phQi  ánh giá hay phê phán h. 2.3. Phỏng vấn — Khi phkng v n nên tum theo tình huCng cD th mà Nt ra các câu hki thích h7p. Nói chung nên bft u bGng các câu hki v i sCng, gia ình, công vic ng áng, sau ó m5i 1n nhMng v n  chính cn phkng v n — Không nên hki các câu hki quá i sâu vào i t, hoNc nhMng câu hki mà ngi 7c phkng v n sn không bao gi trQ li — Khi phkng v n phQi da vào  cng ã 7c chuon b tr5c. Tuy nhiên,  cuc phkng v n dipn ra t nhiên cn phQi linh ho&t tum thuc vào tình hình thc t1, tránh l thuc vào  cng, vào các câu hki ã có sln. 2.4. Quan sát Quan sát là cách thu th)p thông tin tng Ci ph$ thông và dp thc hin. Nó 7c da trên kS thu)t quan sát và thu th)p thông tin bGng cách quan sát trc ti1p hay bGng các phng tin kS thu)t (máy móc), có phi1u ghi chép (còn gi là minh ch%ng)  hL tr7 s khách quan,  tin c)y ca k1t quQ thu 7c. Quan sát 7c sT dDng tng Ci ph$ bi1n vì nó phù h7p v5i mi l%a tu$i, mi Ci t7ng ngi hc. Có th t)p trung vào mt vài y1u tC (quan sát im) hoNc trQi ra tng Ci toàn din (quan sát m< rng) tum theo mDc ích l y thông tin. NhMng yêu cu Nt ra cho quan sát là: — Quan sát có mDc ích, có h thCng, cn phân công rõ ràng giMa nhMng ngi cùng quan sát; — Quan sát cn phQi có mDc ích; — Quan sát phQi kín áo, t nhiên; — Ghi chép trung thc, có th quQn lí 7c; 54 MODULE GDTX 6 |
  11. — Quan sát n1u k1t h7p v5i chDp Qnh càng tCt. . thu th)p 7c nhMng thông tin khách quan, có  tin c)y, cn xác  nh rõ mDc ích quan sát (quan sát  làm gì), Ci t7ng quan sát (quan sát ai), ích quan sát (quan sát cái gì), thi im quan sát (quan sát vào khi nào), k1 ho&ch quan sát (quan sát ra sao, tn sC quan sát nh th1 nào), cách th%c quán sát (quan sát tB v trí nào, trc ti1p hay gián ti1p qua phng tin, ghi chép ra sao) mt cách thc s khoa hc, rõ ràng. 2.5. Toạ đàm, thảo luận nhóm — Có th ti1n hành thQo lu)n nhóm v5i các nhóm Ci t7ng khác nhau: thanh niên, phD nM, nam/nM, ch h hoNc cán b lãnh &o... — Có th ti1n hành thQo lu)n nhóm t&i các cuc hp, t&i gia ình, t&i ni làm vic hoNc trên ng i. — Trong thQo lu)n nhóm, phQi h1t s%c tôn trng ngi phát biu, khuy1n khích mi ngi u phát biu và phQi chú ý lfng nghe h. — Cn phQi chuon b  cng thQo lu)n nhóm, cn bám sát mDc ích thQo lu)n, tránh lan man, tránh l&c . — Ngoài ra, cn k1t h7p v5i các thông tin tB các cuc thQo lu)n t phát, tB các cuc nói chuyn giMa mi ngi v5i lãnh &o... 2.6. Phương pháp tham gia mới .ây là phng pháp thng 7c dùng cho cuc i thc t1 ca nhóm iu tra. — Nhóm iu tra cùng xuCng c s
  12. 3. TRẢ LỜI CÂU HỎI Câu hi 1: K tên các phng pháp xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc mà b&n bi1t. Câu hi 2: Trình bày khái quát v các phng pháp xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 4. CHIA SẺ CÂU TRẢ LỜI VỚI ĐỒNG NGHIỆP Hoạt động 2: Tìm hiểu các công cụ kĩ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học 1. MỤC TIÊU Sau ho&t ng này, giáo viên GDTX nfm 7c các kS thu)t xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc. 2. THÔNG TIN CƠ BẢN 2.1. Một số công cụ kĩ thuật để xác định vấn đề của cộng đồng và nhu cầu của người học Vic sT dDng các công cD kS thu)t có s tham gia ca ngi dân vào vic xác  nh v n  ca cng ng và nhu cu ca ngi hc t&o c hi cho s tham gia tích cc ca cng ng, cho phép thu th)p 7c thông tin sâu và thc t1 v s thay $i trong cuc sCng ca ngi dân < cng ng tB chính quan im ca h. Vic sT dDng nhiu công cD kS thu)t khác nhau t&o iu kin cho nhiu ngi tham gia, sT dDng các v)t liu sln có <  a phng, xây dng 7c các s , biu  theo cách ca h. Vic xây dng các s , biu ... v5i vai trò là tâm im cho thQo lu)n nhóm, cho phép ngi thu th)p thông tin khai thác các khía c&nh khác nhau ca v n . Qua ó ngi dân có c hi trao $i, tìm hiu thông tin, chia sd kinh nghim v cuc sCng ca cá nhân và cng ng, tB ó có th xây dng 7c k1 ho&ch phát trin da trên ni lc ca chính cng ng. Ngoài ra còn có th sT dDng k1t quQ  l)p k1 ho&ch phát trin, ánh giá nhu cu ca cng ng; phân tích tính khQ thi ca mt k1 ho&ch hành ng, xác  nh các u tiên, giám sát vic thc hin,... Tum theo Nc im ca tBng  a phng, tum tBng Ci t7ng và trình  ca ngi dân, cn v)n dDng các công cD cho phù h7p. . sT dDng tCt công cD kS thu)t, tránh m t nhiu thi gian trong quá trình iu tra, thu th)p thông tin, ngi iu hành/ngi thu th)p thông tin nên chuon b tr5c mt sC v)t liu,  dùng nh: mt sC kí hiu n 56 MODULE GDTX 6 |
  13. giQn, các hình vn minh ho& (cv 8cm × 12cm); gi y, bút d& nhiu màu, th5c kd, bút chì, h, bEng dính... Ví dD mt sC kí hiu v công vic ca phD nM/trd em gái: Lấy nước Quét nhà Ví dD v mt sC hình vn n giQn: Ngôi nhà Đàn bà Có thể ăn được Rau, khoai lang, đỗ, lạc Rượu Quần áo PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC | 57
  14. Ví dD mt sC bnh thng gNp: Sốt rét Tiêu chảy Đau đầu Mt sC kí hiu v cây trng, v)t nuôi, hoa quQ: 58 MODULE GDTX 6 |
  15. 2.2.1. Xây dựng bản đồ — Mc ích, ý ngh
  16. a: BQn  là mt lo&i mô hình n giQn, trình bày v trí ca các h gia ình, các thôn, ng giao thông, c s< y t1, trng hc, sông, suCi, rung, vn, i núi, nhMng gia ình có ngi mù chM, có trd th t hc, bk hc...,  ngi dân quan sát và thQo lu)n, t nói lên ý ki1n liên quan 1n tình hình thc tr&ng v n  ca  a phng. — Các bc tin hành (ví d v bn  thôn bn) + B5c 1: GiQi thích cho rõ ni dung bQn  cn phQi vn. Chuon b mt sC v)t liu: bút d&, gi y A0, các lo&i lá cây, h&t L, ski,... và thCng nh t v)t liu nào th hin cái gì. + B5c 2: Yêu cu ngi theo hình bán nguyt/nTa vòng tròn. H5ng d{n vn các ng chính trong làng, các con sông (n1u có), sau ó chH ra các v trí ca các gia ình và vn hình ngôi nhà. + B5c 3: Sau khi ã thCng nh t, ng viên mi ngi suy nghS và Nt sC h&t tng %ng v5i sC ngi trong gia ình ang  tu$i i hc THCS, sC ngi ã bk hc,... + B5c 4: T$ ch%c thQo lu)n v các v n  <  a phng, thc tr&ng, nguyên nhân, các giQi pháp. Ví dD v mt bQn : PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC | 59
  17. Các kí hiệu trên bản đồ 2.1.2. Xây dựng sơ đồ hình cây — Mc ích, ý ngh
  18. a: S  hình cây (còn có th gi là biu  hình cây) có th chia thành các phn: B ph)n rp mô tQ các nguyên nhân ca v n , thân cây mô tQ v n  và cành cây lit kê các h)u quQ ca v n . S  hình cây có th dùng  thQo lu)n r t nhiu v n  khác nhau nh: tìm nguyên nhân và h)u quQ các v n  ca  a phng: nguyên nhân và h)u quQ ca vic bk hc, nguyên nhân và h)u quQ ca ói nghèo, nguyên nhân và h)u quQ ca ô nhipm môi trng,.... — Các bc v s"  hình cây: Ví dD v thu, chi trong gia ình: 60 MODULE GDTX 6 |
  19. Rượu Chi phí y tế + B5c 1: Nêu v n  cn thQo lu)n (thu, chi trong gia ình). .ng viên mi ngi thQo lu)n, lit kê các khoQn thu và các khoQn cn phQi chi trong gia ình. Ch}ng h&n các khoQn thu nh)p chính trong gia ình tB gieo trng, tB chEn nuôi, tB làm ngh th công, tB buôn bán nhk... Các khoQn chi chính nh mua lng thc, qun áo, u t vào sQn xu t (giCng, phân bón, thuCc trB sâu...), chi cho hc hành ca con cái… + B5c 2: GiQi thích cách vn và yêu cu bà con t xây dng s  hình cây ca v n  vBa thQo lu)n. Ngi thu th)p thông tin có th g7i ý: Chúng ta sn bft u tB vic trng mt cái cây. Rp cây th hin các ngun thu nh)p khác nhau, còn các cành cây th hin các khoQn phQi chi. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT ĐỂ XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ NHU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC | 61
  20. + B5c 3: Yêu cu bà con ngi theo hình bán nguyt/nTa vòng tròn tr5c khu vc  t sfp vn. H5ng d{n bà con vn hình cây có các rp < d5i và có các cành < trên. MLi rp cây là mt ngun thu, mLi cành cây là mt khoQn cn chi. + B5c 4: G7i ý bà con dùng kí hiu hoNc vi1t tBng khoQn chi vào tBng cành cây, tBng khoQn thu vào tBng rp cây. N1u bà con cha bi1t chM thì ngi thu th)p thông tin có th ghi h. + B5c 5: T$ ch%c thQo lu)n v v n  và xây dng k1 ho&ch hành ng. — Ví dD v s  cây nhân quQ: + B5c 1: Nêu v n  cn thQo lu)n. .ng viên bà con thQo lu)n v các nguyên nhân, h)u quQ ca v n . + B5c 2: GiQi thích cách vn (có th dùng kí hiu hoNc c4ng có th dùng li  th hin) và yêu cu bà con t xây dng s  hình cây ca v n  vBa thQo lu)n. + B5c 3: Yêu cu bà con ngi theo hình bán nguyt/nTa vòng tròn. H5ng d{n bà con vn hình cây có các rp < d5i và có các cành < trên. MLi rp cây là mt nguyên nhân, mLi cành cây là mt h)u quQ. + B5c 4: G7i ý bà con dùng kí hiu hoNc vi1t tBng h)u quQ vào tBng cành cây, tBng nguyên nhân vào tBng rp cây. + B5c 5: T$ ch%c thQo lu)n v v n  và xây dng k1 ho&ch hành ng. 2.1.3. Xây dựng lịch — Mc ích, ý ngh
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2