intTypePromotion=1

Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì môn thi Lý thuyết tổng hợp 11

Chia sẻ: Hoa La Hoa | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:74

0
72
lượt xem
13
download

Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì môn thi Lý thuyết tổng hợp 11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau đây là hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm ôn thi bổ túc nâng hạng GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì môn thi Lý thuyết tổng hợp. Tham khảo Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì môn thi Lý thuyết tổng hợp để hệ thống lại kiến thức được học và ôn thi hiệu quả. Chúc các bạn thành công.  

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ngân hàng câu hỏi thi và đáp án bổ túc nâng hạng GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì môn thi Lý thuyết tổng hợp 11

  1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI VÀ ĐÁP ÁN  BỔ TÚC NÂNG HẠNG GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG HẠNG NHÌ Môn thi LÝ THUYẾT TỔNG HỢP Phần 1  PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 1­ Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi điều khiển phương tiện hoạt  động trên đường thủy nội địa phải tuân theo: a. Quy tắc giao thông và báo hiệu đường thủy nội địa. b. Phát âm hiệu. c. Giảm tốc độ. d. Tất cả các đáp án trên.  2­ Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của  phương tiện trong trường hợp: a. Đi gần phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng. b. Đi gần phương tiện bị nạn. c. Đi gần phương tiện chở hàng nguy hiểm. d. Tất cả các đáp án trên. 3­ Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình phải giảm tốc độ của  phương tiện trong trường hợp: a. Đi gần phương tiện chở khách.  b. Đi ngoài phạm vi cảng, bến thủy nội địa.  c. Đi gần đê, kè khi có nước lớn.  d. Tất cả các đáp án trên. 4­ Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám,  buộc phương tiện của mình vào phương tiện: a. Phương tiện chở khách.  b. Phương tiện chở hàng tươi sống.  c. Phương tiện chở nước ngọt. d. Tất cả các đáp án trên.  5­ Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám,  buộc phương tiện của mình vào phương tiện: 1
  2. a. Phương tiện chở than.  b. Phương tiện chở hàng nguy hiểm.  c. Phương tiện chở xi măng. d. Tất cả các đáp án trên.  6­ Quyền  ưu tiên của phương tiện làm nhiệm vụ  đặc biệt, khi qua âu tàu,  cống, đập, cầu không mở thường xuyên tuân theo thứ tự sau: a. Phương tiện chữa cháy; phương tiện cứu nạn; phương tiện hộ  đê;  phương tiện của quân đội, công an làm nhiện vụ  khẩn cấp; phương  tiện, đoàn phương tiện có công an hộ tống hoặc dẫn đường. b. Phương tiện chở chất nguy hiểm. c. Phương tiện chở khách. d. Phương tiện lai. 7­ Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và   nhường đường theo nguyên tắc: a. Phương tiện đi ngược nước phải nhường đường cho phương tiện đi  xuôi nước.  b. Phương tiện đi xuôi nước phải nhường đường cho phương tiện đi  ngược nước.  c. Tránh nhau về phía mạn trái của mình. d. Tất cả các đáp án trên. 8­ Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và   nhường đường theo nguyên tắc: a. Phương tiện thô sơ  phải tránh và nhường đường cho phương tiện có  động cơ.   b. Phương tiện có động cơ  công suất nhỏ  phải tránh và nhường đường  cho phương tiện có động cơ công suất lớn.  c. Phương tiện đi một mình phải tránh và nhường đường cho đoàn lai.  d. Tất cả các đáp án trên.  9­ Phương tiện xin vượt, không được vượt ở những trường hợp: a. Khi đi qua khoang thông thuyền của cầu, cống, âu tàu.  b. Khu vực điều tiết giao thông.  c. Trường hợp xét thấy không bảo đảm an toàn.  d. Tất cả các đáp án trên. 10­ Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng,  người lái phương tiện phải: 2
  3. a. Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền. b. Đi vào khoang có chiều rộng lớn nhất.  c. Đi vào khoang có chiều cao nhất.  d. Tất cả các đáp án trên.  11­ Một tiếng ngắn có ý nghĩa là: a. Đổi hướng đi sang phải.   b. Đổi hướng đi sang trái.  c. Đang chạy lùi. d. Không thể nhường đường. 12­ Hai tiếng ngắn có ý nghĩa là: a. Đổi hướng đi sang phải. b. Đổi hướng đi sang trái.  c. Đang chạy lùi. d. Phương tiện mất chủ động.  13­ Ba tiếng ngắn có ý nghĩa là: a. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.    b. Đổi hướng đi sang phải.  c. Đổi hướng đi sang trái. d. Đang chạy lùi. 14­ Bốn tiếng ngắn có ý nghĩa là: a. Đang chạy lùi.   b. Không thể nhường đường.  c. Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ. d. Phương tiện mất chủ động.  15­ Phương tiện bị vượt, nếu không thể cho vượt thì phát âm hiệu: a. Hai tiếng ngắn.  b. Ba tiếng ngắn.  c. Bốn tiếng ngắn. d. Năm tiếng ngắn nhanh, liên tiếp.  16­ Ba tiếng dài có ý nghĩa là: a. Sắp cập bến, rời bến, chào nhau.  3
  4. b. Đang chạy lùi.  c. Không thể nhường đường. d. Đổi hướng đi sang phải.  17­ Một tiếng dài, tiếp theo hai tiếng ngắn có ý nghĩa là: a. Có người trên phương tiện bị ngã xuống nước. b. Phương tiện bị mắc cạn. c. Phương tiện mất chủ động.  d. Đổi hướng đi sang phải.  18­ Phương tiện loại A khi hành trình một mình phải thắp: a. Bốn đèn: Trắng mũi, trắng lái, xanh mạn phải, đỏ mạn trái. b. Ba đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng lái. c. Năm đèn: 2 trắng mũi, trắng lái, xanh mạn phải, đỏ mạn trái. d. Một đèn nửa xanh nửa đỏ. 19­ Phương tiện loại B khi hành trình một mình phải thắp:  a. Một đèn nửa xanh nửa đỏ.  b. Ba đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng lái. c. Một đèn trắng. d. Bốn đèn: Trắng mũi, trắng lái, xanh mạn phải, đỏ mạn trái.  20­ Phương tiện loại C khi hành trình một mình phải thắp: a. Một đèn nửa xanh nửa đỏ.  b. Ba đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng lái. c. Một đèn trắng.  d. Bốn đèn: Trắng mũi, trắng lái, xanh mạn phải, đỏ mạn trái.  21­ Phương tiện loại D khi hành trình một mình phải thắp: a. Ba đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng lái.  b. Một đèn màu trắng.  c. Một đèn màu đỏ. d. Một đèn màu vàng nhấp nháy.  22­ Phương tiện loại E khi hành trình một mình phải thắp: a. Ba đèn: Một đèn đỏ  đặt giữa, một đèn trắng  ở  đầu, một đèn trắng  ở  cuối bè.  b. Một đèn màu trắng.  c. Một đèn màu xanh. d. Một đèn màu vàng. 4
  5. 23­ Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp: a. 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái. b. 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái. c. 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái. d. 1 đèn xanh trên đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái.  24­ Phương tiện loại B, D, E và F bị kéo ban đêm thắp đèn: a. Loại B thắp một đèn đỏ. b. Như khi hành trình một mình. c. Loại E, F thắp một đèn trắng. d. Loại D thắp một đèn vàng. 25­ Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban đêm khi neo  phải thắp: a. 1 đèn trắng sáng 3600 ở phía mũi. b. 2 đèn trắng sáng 3600: 1 đèn phía mũi, 1 đèn phía lái. c. 1 đèn đỏ sáng 3600 ở phía mũi.  d. 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía mũi. 26­ Phương tiện chở hàng nguy hiểm khi hành trình, ngoài đèn quy định, ban  đêm phải thắp: a. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.  b. Đèn đỏ sáng liên tục.  c. Đèn vàng nhấp nháy liên tục. d. Đèn trắng nhấp nháy liên tục. 27­ Phương tiện bị  mắc cạn trên luồng, mà một bên luồng còn lưu thông  được, ban đêm phải thắp: a. 1 đèn đỏ trên 1 đèn xanh, phía luồng đi được thắp 1 đèn trắng.  b. 1 đèn xanh trên 1 đèn đỏ. c. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng.  d. 2 đèn xanh theo chiều thẳng đứng. 28­ Trạm kiểm soát đường thủy, ban đêm phải treo: a. 1 đèn xanh trên 1 đèn đỏ.  b. 2 đèn đỏ theo chiều thẳng đứng.    c. 1 đèn đỏ trên 1 đèn xanh. d. 1 đèn xanh trên 1 đèn trắng. 29­ Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu, ban đêm thắp: a. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.  b. Đèn đỏ sáng liên tục.  c. Đèn vàng nhấp nháy liên tục. 5
  6. d. Đèn trắng nhấp nháy liên tục. 30­ Phương tiện cứu nạn ngoài đèn quy định, ban đêm thắp: a. Đèn đỏ nhấp nháy liên tục.  b. Đèn xanh quay nhanh liên tục.  c. Đèn đỏ quay nhanh liên tục.  d. Đèn trắng quay nhanh liên tục. 31­ Phương tiện chở hàng nguy hiểm, ban ngày phải treo cờ: a. Chữ B.  b. Đỏ đuôi nheo.  c. Chữ K. d. Chữ O.  32­ Phương tiện có người ngã xuống nước, ban ngày phải treo cờ: a. Chữ K.  b. Chữ O.  c. Chữ B. d. Chữ H. 33­ Phương tiện cứu nạn, ban ngày treo cờ: a. Trắng chữ thập đỏ.  b. Đỏ đuôi nheo.  c. Xanh. d. Vàng đuôi nheo. 34­ Phương tiện hộ đê, ban ngày treo cờ: a. Vàng đuôi nheo.  b. Đỏ đuôi nheo.  c. Xanh.  d. Trắng chữ thập đỏ. 35­ Phương tiện loại A kéo đoàn dài dưới 100 m, ban ngày treo dấu hiệu: a. Hai hình tròn màu đen.  b. Ba hình vuông màu đen.  c. Bốn hình tròn màu đen. d. Năm hình thoi màu đen.  36­ Phương tiện loại A lai áp mạn, ban ngày treo dấu hiệu: a. Ba hình vuông màu đen.  b. Hai hình tròn màu đen.  6
  7. c. Bốn hình vuông màu đen. d. Năm hình thoi màu đen.  37­ Phương tiện loại B khi đẩy đoàn, ban ngày treo dấu hiệu: a. Bốn hình tròn màu đen.  b. Ba hình thoi màu đen.  c. Hai hình vuông màu đen.  d. Một hình tam giác đều màu đen.  38­ Phương tiện có chiều dài lớn nhất từ 45 mét trở xuống, ban ngày khi neo  treo dấu hiệu: a. Một hình tròn màu đen.  b. Hai hình tròn màu đen.  c. Ba hình tròn màu đen.  d. Bốn hình vuông màu đen. 39­ So với mặt nước đèn trắng mũi của phương tiện loại A cao: a. Ít nhất 1 mét.  b. Ít nhất 2 mét.  c. Ít nhất 3 mét. d. Ít nhất 4 mét. 40­ So với mặt nước đèn neo ở phía mũi phương tiện cao: a. Ít nhất là 1 mét.  b. Ít nhất là 2 mét.  c. Ít nhất là 3 mét. d. Ít nhất là 4 mét. 41­ Cảng vụ có nhiệm vụ: a. Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về an toàn giao thông  và bảo vệ môi trường của phương tiện. b. Kiểm tra giấy chứng nhận khả  năng chuyên môn, chứng chỉ  chuyên  môn của thuyền viên và người lái phương tiện. c. Cấp phép cho phương tiện, tàu biển ra, vào cảng, bến thuỷ nội địa. d. Tất cả các đáp án trên. 42­ Cảng vụ có nhiệm vụ: a. Thông báo tình hình luồng cho phương tiện, tàu biển ra, vào cảng, bến  thuỷ nội địa.  b. Kiểm tra điều kiện an toàn đối với cầu tàu, bến, luồng, báo hiệu và  các công trình khác có liên quan trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa. 7
  8. c. Tổ chức tìm kiếm, cứu người, hàng hoá, phương tiện, tàu biển bị nạn  trong vùng nước cảng, bến thuỷ nội địa. d. Tất cả các đáp án trên. 43­ Quyền hạn của cảng vụ: a. Xử phạt vi phạm hành chính. b. Lưu giữ phương tiện. c. Thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. d. Tất cả các đáp án trên. 44­ Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy, ban đêm ánh  sáng ở chế độ chớp: a. 1 ngắn.  b. 1 dài.  c. Đều. d. Nhanh liên tục. 45­ Báo hiệu chướng ngại vật bên phía trái của luồng, ban đêm ánh sáng  ở  chế độ chớp: a. 1 ngắn.  b. 1 dài.  c. Đều. d. 2. 46­ Chập tiêu tim luồng đặt bên bờ phải, ban đêm ánh sáng ở chế độ chớp: a. 1 ngắn.  b. 1 dài.  c. Đều. d. 2. 47­ Báo hiệu giới hạn vùng nước phía bên trái của luồng, ban đêm ánh sáng ở  chế độ chớp: a. 1 ngắn.    b. 1 dài.  c. Đều. d. 2. 48­ Báo hiệu thông báo cấm đi qua, ban đêm ánh sáng ở chế độ chớp: a. Đều nhanh.  b. 1.  c. Sáng liên tục. 8
  9. d. 2. 49­ Báo hiệu luồng tàu đi gần bờ bên trái, ban đêm ánh sáng màu: a. Trắng.  b. Đỏ.  c. Vàng. d. Xanh lục. 50­ Báo hiệu cửa luồng ra vào cảng, bến đặt bên phải, ban đêm ánh sáng màu: a. Đỏ.  b. Vàng.  c. Trắng.  d. Xanh lục.  51­ Báo hiệu chuyển hướng luồng đặt bên bờ phải, ban đêm ánh sáng màu:  a. Vàng.  b. Xanh lục.  c. Trắng. d. Đỏ. 52­ Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy, ban đêm ánh   sáng màu: a. Đỏ.  b. Xanh lục.  c. Trắng. d. Vàng. 53­ Phao tim luồng, ban đêm ánh sáng màu:  a. Xanh lục.  b. Đỏ.  c. Vàng. d. Trắng. 54­ Phao báo hiệu cả hai luồng đều là luồng chính, ban đêm ánh sáng màu: a. Nửa trắng, nửa đỏ.    b. Nửa xanh, nửa đỏ.  c. Vàng. d. Trắng. 55­ Báo hiệu chướng ngại vật đơn lẻ  trên đường thủy rộng, ban đêm ánh  sáng màu: a. Trắng.  9
  10. b. Vàng.  c. Đỏ. d. Xanh lục. 56­ Báo hiệu thông báo được phép đi qua, ban đêm treo:  a. Hai đèn đỏ theo chiều thẳng đứng. b. Hai đèn xanh lục theo chiều thẳng đứng. c. Một đèn đỏ trên đèn xanh lục. d. Hai đèn vàng theo chiều thẳng đứng. ̣ ̉ ̣ ́giới hạn bên bờ phải cua luông tau chay 57­ Bao hiêu chi vi tri  ́ ̉ ̀ ̀ ̣  là:                        a. Phao 1 b. Phao 2  c. Phao 3 Phao 1  Phao 2  Phao 3  Phao 4  d. Phao 4 58­ Bao  ́ hiêụ  chi vi tri gi ̉ ̣ ́ ơi han phia bên phai cua luông tau sông đi canh luông ́ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣ ̀   tau biên ̀ ̉  là:                                             a. Phao 1 b. Phao 2 c. Phao 3 Phao 1  Phao 2  Phao 3  Phao 4  d. Phao 4 ̣ ̉ 59­ Bao hiêu chi luông tau đi gân b ́ ̀ ̀ ̀ ờ va doc theo phía b ̀ ̣ ờ bên trái là:                             a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ d. Biên 4 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  60­ Báo hiệu chỉ cửa luồng ra vào cảng, bến đặt ở phía bên trái là:                                   a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4 10
  11. ̣ ̉ ̣ ́ 61­ Bao hiêu chi vi tri tim luông ́ ̀  là:                             a. Phao 1 b. Phao 2 c. Phao 3 Phao 1  Phao 2  Phao 3  Phao 4  d. Phao 4 62­ Bao  ́ hiêụ  chi luông chay tau chuyên h ̉ ̀ ̣ ̀ ̉ ương t ́ ừ bơ phai sang b ̀ ̉ ờ traí là:                               a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ 63­ Bao hiêu  ́ ̣ chỉ châp tiêu tim luông đăt bên b ̣ ̀ ̣ ờ trái là:                                         a. Biên 1 ̉   b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ d. Biên 4 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  64­ Bao hiêu  ́ ̣ chỉ đinh h ̣ ương phia bên phai cua luông ́ ́ ̉ ̉ ̀  là:                                  a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ 65­ Bao hiêu chi v ́ ̣ ̉ ị trí giới han vung n ̣ ̀ ước phia bên trái cua luông ́ ̉ ̀  là:                                    1 Phao 1 2 Phao 2 3 Phao 3 Phao 1  Phao 2  Phao 3  Phao 4  4 Phao 4  ̣ ̉ 66­ Bao hiêu chi khoang thông thuyên cua công trinh v ́ ̀ ̉ ̀ ượt sông trên không, cho   phương tiên c ̣ ơ giơi va thô s ́ ̀ ơ đi chung là:                                                          a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  11
  12. ̉ c. Biên 3 ̉ d. Biên 4 ̣ ̉ ̀ ̉ 67­ Bao hiêu chi khoang thông thuyên cua công trinh v ́ ̀ ượt sông trên không, cho  phương tiên  ̣ cơ giới qua là:                                                      a. Biên 1 ̉   b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ ̣ 68­ Bao hiêu thông bao đ ́ ́ ược phép đi qua là:                                                              a. Biên  ̉ 1 b. Biên  ̉ 2 c. Biên 3 ̉ d. Biên 4 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  ̣ 69­ Bao hiêu thông bao chi đ ́ ́ ̉ ược phep đi  ́ qua giưa hai biên bao hiêu ̃ ̉ ́ ̣  là:                ̉ a. Biên 1 b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ d. Biên 4 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  ̣ ̣ ̉ ̣  là: 70­ Bao hiêu thông bao câm đi ra ngoai pham vi hai biên bao hiêu ́ ́ ́ ̀ ́ a. ̉ 1  Biên  b. ̉ 2 Biên  c. Biên ̉ 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên  ̉ 4 ́ ̣ 71­ Bao hiêu thông bao câm đô ́ ́ ̃ là:                                    a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ ́ ̣ ́ ́ ̣ 72­ Bao hiêu thông bao câm buôc dây tau thuyên ̀ ̀  là:    ̉ a. Biên 1 12 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4 
  13. ̉ b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 d. Biên 4 ̉ ̣ 73­ Bao hiêu thông bao câm v ́ ́ ́ ượt là:                                        a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ 74­ Báo hiệu thông báo cấm các đoàn kéo đẩy vượt nhau là:    ̉ a. Biên 1 ̉ b. Biên 2 c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên  ̉ 4 ́ ̣ 75­ Bao hiêu thông bao câm re trai ́ ́ ̃ ́ là:                                               a. Biên 1 ̉   b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ ̣ 76­ Bao hiêu thông bao câm đi lai v ́ ́ ́ ̣ ới tôc đô cao ́ ̣  là:                                                  a. Biên 1 ̉   b. Biên 2 ̉ c. Biên 3 ̉ Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biên 4 ̉ 77­ Báo hiệu thông báo chiều cao tĩnh không bị hạn chế là:  a. Biển 1 b. Biển 2 3. c. Biển 3 0 d. Biển 4                                        Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  78­ Báo hiệu thông báo luồng cách bờ là:   13
  14. a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4                               79­ Báo hiệu thông báo đoàn lai dắt bị hạn chế là:   a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4                                80­ Báo hiệu thông báo chiều rộng đoàn lai dắt bị hạn chế là:  a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4   81­ Báo hiệu thông báo chiều dài đoàn lai dắt bị hạn chế là:  a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4   82­ Báo hiệu thông báo được phép neo đậu là:                           a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 d. Biển 4 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  83­ Báo hiệu thông báo vị trí Đoạn, Trạm quản lý đường thủy nội địa là:   a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 d. Biển 4 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  14
  15. 84­ Báo hiệu thông báo có trạm kiểm tra đường thủy nội địa là:  a. Biển 1 b. Biển 2 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4                          85­ Báo hiệu thông báo triết giảm tĩnh không là:     a. Biển 1 3. b. Biển 2 0 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4 86­ Báo hiệu thông báo tĩnh không trực tiếp là:  a. Biển 1 3. b. Biển 2 0 c. Biển 3 Biển 1  Biển 2  Biển 3  Biển 4  d. Biển 4 30 87­ Trên phương tiện chở khách của thành phố Hà Nội có ghi  , số 30  HN.0999 được hiểu là:  a. Trọng lượng hàng tàu được chở. b. Số lượng người phương tiện được phép chở.  c. Trọng lượng hàng của hành khách phương tiện được phép chở. d. Trọng tải toàn phần của phương tiện. 88­ Nghiêm cấm thuyền viên làm việc trên phương tiện khi trong máu có  nồng độ cồn vượt quá giới hạn: a. 50 miligam/100 mililít máu. b. 60 miligam/100 mililít máu. c. 70 miligam/100 mililít máu. d. 80 miligam/100 mililít máu.        89­ Nghiêm cấm thuyền viên làm việc trên phương tiện khi trong khí thở  có  nồng độ cồn vượt quá giới hạn:  a. 0,25 miligam/1 lít khí thở. b. 0,30 miligam/1 lít khí thở. 15
  16. c. 0,35 miligam/1 lít khí thở. d. 0,40 miligam/1 lít khí thở.  90­ Thuyền viên có  giấy chứng nhận khả  năng chuyên môn  thuyền trưởng  hạng nhì được đảm nhận chức danh thuyền trưởng của loại phương tiện:  a. Đoàn lai có trọng tải trên 1000 tấn. b. Có động cơ tổng công suất máy chính trên 400 sức ngựa. c. Chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn. d. Tàu khách có sức chở đến 100 người. 91­ Thuyền viên có  giấy chứng nhận khả  năng chuyên môn  thuyền trưởng  hạng nhì được đảm nhận chức danh thuyền trưởng của loại phương tiện: a. Tàu khách có sức chở trên 100 người. b. Có động cơ tổng công suất máy chính trên 400 sức ngựa. c. Phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn. d. Chở hàng có trọng tải toàn phần từ trên 150 tấn đến 500 tấn. 92­ Đối với hành vi gây tai nạn mà bỏ trốn thì bị phạt: a) Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng 3­6 tháng. b) Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng 3­9 tháng. c) Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng 3­12 tháng. d) Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng 3­15 tháng. 93­ Thuyền trưởng, thuyền phó không có mặt trên phương tiện trong ca làm  việc khi phương tiện đang hành trình thì bị phạt:  a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­2 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 3­6 tháng. c. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 6­12 tháng. d. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   16
  17. trưởng từ 12­24 tháng. 94­ Đối với hành vi điều khiển phương tiện chạy tạo sóng lớn gây tổn hại  đến công trình giao thông thì bị phạt: a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­2 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 2­3 tháng. c. Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 3­6 tháng. d. Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­6 tháng. 95­ Thuyền trưởng không trực tiếp điều khiển phương tiện khi qua cầu, âu   tàu, ra, vào cảng, bến thủy nội địa và trong các trường hợp theo quy định   thuyền trưởng phải trực tiếp điều khiển phương tiện thì bị phạt:  a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­2 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 3­6 tháng. c. Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 6­12 tháng. d. Tiền   và   tước   giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 12­24 tháng. 96­ Đối với hành vi điều khiển phương tiện chạy với tốc độ  lớn gây mất an  toàn cho phương tiện khác thì bị phạt: a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­2 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 3­6 tháng. c. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 6­12 tháng. d. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 12­24 tháng. 97­ Đối với hành vi điều khiển phương tiện không tuân theo báo hiệu thông  báo hạn chế  về chiều cao, chiều sâu, chiều rộng mà gây tai nạn giao thông,  ùn tắc giao thông hoặc làm hư hại đến các công trình trên đường thủy nội địa  thì bị phạt: a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­3 tháng. 17
  18. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 2­3 tháng. c. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 3­6 tháng. d. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 6­12 tháng. 98­ Đối với hành vi điều khiển phương tiện lạng lách gây mất an toàn thì bị  phạt: a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­2 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 3­6 tháng. c. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 6­12 tháng. d. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 12­24 tháng. 99­  Đối với hành vi điều khiển đoàn tàu lai không tuân theo báo hiệu thông  báo hạn chế lai dắt mà gây tai nạn giao thông, ùn tắc giao thông hoặc làm hư  hỏng các công trình trên đường thủy nội địa thì bị phạt: a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 2­3 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 3­6 tháng. c. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 6­9 tháng. d. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền  trưởng từ 9­12 tháng. 18
  19. 100­ Đối với hành vi cho thuê, cho mượn hoặc thuê, mượn giấy chứng nhận  khả  năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn; tẩy xóa, sửa chữa giấy chứng  nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thì bị phạt: a. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­2 tháng. b. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 2­3 tháng. c. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 1­3 tháng. d. Tiền   và   tước  giấy   chứng   nhận   khả   năng   chuyên   môn   của   thuyền   trưởng từ 4­6 tháng.  ĐÁP ÁN LUẬT    CÂU  ĐÁP  CÂU  ĐÁP  CÂU  ĐÁP  CÂU  ĐÁP  CÂU  ĐÁP  SỐ ÁN SỐ ÁN SỐ ÁN SỐ ÁN SỐ ÁN 1 a 21 b 41 d 61 b 81 a 2 d 22 a 42 d 62 c 82 a 3 c 23 c 43 d 63 a 83 d 4 a 24 b 44 a 64 d 84 b 5 b 25 a 45 a 65 a 85 d 6 a 26 b 46 b 66 d 86 b 7 a 27 a 47 a 67 a 87 b 8 d 28 d 48 c 68 b 88 a 9 d 29 a 49 d 69 a 89 a 10 a 30 c 50 a 70 d 90 d 11 a 31 a 51 a 71 b 91 d 12 b 32 b 52 a 72 d 92 a 13 d 33 a 53 d 73 d 93 a 14 c 34 b 54 d 74 a 94 a 15 d 35 a 55 a 75 a 95 a 16 a 36 b 56 b 76 b 96 a 17 b 37 d 57 b 77 a 97 b 18 a 38 a 58 a 78 c 98 a 19 a 39 c 59 a 79 a 99 a 20 b 40 c 60 d 80 b 100 c 19
  20. Phần 2 NGHIỆP VỤ THUYỀN TRƯỞNG 1­ Thuyền trưởng nhận bàn giao phải trình quyết định nhân sự cho:   a. Thuyền trưởng. b. Máy trưởng. c. Thuyền phó 1. d. Thuyền phó 2. 2­ Khi 2 thuyền trưởng bàn giao xong việc thì cả 2:   a. Ghi và ký tên vào sổ tay. b. Ghi và ký tên vào hợp đồng. c. Ghi và ký tên vào nhật ký. d. Tất cả các đáp án trên. 3­ Thuyền trưởng mới nhận bàn giao tàu phải: a. Đến buồng lái để làm quen buồng lái và thiết bị buồng lái. b. Tình hình hoạt động và khiếm khuyết của buồng lái. c. Tính năng điều động của con tàu trong từng điều kiện khác nhau. d. Tất cả các đáp án trên. 4­ Thuyền trưởng có phải trực tiếp phụ  trách một ca làm việc trên phương  tiện không?  a. Có. b. Không.  c. Nhiệm vụ của thủy thủ. d. Nhiệm vụ của thợ máy. 5­ Theo dõi tình hình luồng lạch, khí tượng thủy văn là trách nhiệm của: a. Thuyền trưởng.  b. Thuyền phó 1.  c. Thuyền phó 2. d. Thủy thủ.  6­ Quản lý sổ nhật ký hành trình, danh bạ thuyền viên và các sổ sách giấy tờ  cần thiết khác của phương tiện là trách nhiệm của: a. Thuyền trưởng.  b. Thuyền phó 1.  c. Thuyền phó 2. d. Thủy thủ.  20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản