CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 04/2003/NĐ-CP Hà Ni, ngày 16 tháng 1 năm 2003
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 04/2003/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2003 QUY
ĐNN H V KHEN THƯỞNG ĐỐI VI CÁ NN, GIA ĐÌNH, CƠ QUAN, T
CHC CÓ THÀNH TÍCH TRONG PHÒNG, CHNG MA TUÝ
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lut Phòng, chng ma tuý ngày 09 tháng 12 năm 2000;
Xét đề ngh ca B trưởng B Công an và B trưởng B Tư pháp,
NGHN ĐNNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1.
1. Ngh định này quy định v khen thưởng đối vi cá nhân, gia đình, cơ quan, t chc
có thành tích (sau đây viết gn là đối tượng có thành tích) trong phòng, chng tình
trng nghin ma tuý, ti phm v ma tuý và các hành vi trái phép khác v ma tuý.
2. Cá nhân, t chc nước ngoài, t chc quc tế có thành tích trong phòng, chng ma
tuý trên lãnh th Vit Nam được xét khen thưởng theo quy định ca Ngh định này.
3. Người cng tác bí mt vi cơ quan chuyên trách phòng, chng ti phm v ma tuý
có thành tích thì được xét khen thưởng đặc bit theo quy định ca Ngh định này.
4. Vic khen thưởng đối vi cá nhân, đơn v thuc cơ quan có chc năng phát hin,
điu tra, th lý v án ti phm v ma tuý có thành tích thì được xem xét thc hin
theo các quy định khác ca pháp lut.
Điu 2
1. Vic khen thưởng phi bo đảm dân ch, chính xác, kp thi, kết hp khen thưởng
v tinh thn và vt cht nhm động viên, khuyến khích cá nhân, gia đình, cơ quan, t
chc tham gia phòng, chng tình trng nghin ma tuý, ti phm v ma tuý và các
hành vi trái phép khác v ma tuý.
2. Chú trng khen thưởng đối vi các đơn v cơ s, cá nhân, tp th hot động trên
các lĩnh vc trng yếu, nguy him trong đấu tranh phòng, chng ma tuý.
3. Mi hình thc khen thưởng có th tng nhiu ln cho mt đối tượng.
4. Ch xét khen thưởng mt ln đối vi mt thành tích ca mi đối tượng.
Điu 3.
1. Đối tượng có thành tích có quyn đề ngh cơ quan nhà nước có thNm quyn xem
xét, quyết định vic khen thưởng đối vi đối tượng ca mình. Trường hp người có
thành tích đã chết thì gia đình hoc cơ quan, t chc, người đại din hp pháp ca
người đó có quyn đề ngh xem xét vic khen thưởng đối vi người đó.
2. Cơ quan nhà nước quy định ti Điu 5, Điu 6 Ngh định này có trách nhim xem
xét, quyết định khen thưởng đối vi đối tượng có thành tích theo quy định ca pháp
lut có liên quan và quy định ca Ngh định này.
Điu 4. Các cơ quan nhà nước, t chc xã hi và mi công dân có trách nhim phi
hp, giúp đỡ cơ quan nhà nước có thNm quyn phát hin, cung cp thông tin, tài liu
liên quan v đối tượng có thành tích để thc hin vic khen thưởng kp thi, đúng quy
định ca pháp lut.
Chương 2:
HÌNH THC TIÊU CHUN, CH ĐỘ VÀ THM QUYN XÉT KHEN
THƯỞNG
Điu 5.
1. Các hình thc khen thưởng chung gm:
a) C thi đua ca Chính ph, ca B, ngành và ca tnh, thành ph trc thuc Trung
ương;
b) Bng khen ca Th tướng Chính ph;
c) Bng khen ca Th trưởng các B, ngành Trung ương;
d) Bng khen ca Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương
(sau đây viết gn là cp tnh);
đ) Giy khen ca Ch tch y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh
(sau đây viết gn là cp huyn);
e) Giy khen ca Ch tch y ban nhân dân xã, phường, th trn (sau đây viết gn là
cp xã).
2. Ngoài các hình thc khen thưởng chung, đối tượng có thành tích quy định ti
khon 3 Điu 1 Ngh định này là người cng tác bí mt vi cơ quan chuyên trách
a) Giy khen ca Tng cc trưởng Tng cc Cnh sát, Tư lnh B đội biên phòng,
Tng cc trưởng Tng cc Hi quan, Th trưởng cơ quan chuyên trách phòng, chng
ti phm v ma tuý B Công an, Giám đốc Công an cp tnh, Cc trưởng Cc Cnh
sát bin, Cc trưởng Cc Trinh sát B Tư lnh B đội biên phòng, Ch huy trưởng B
đội biên phòng cp tnh, Cc trưởng Cc Hi quan cp tnh, Th trưởng cơ quan Điu
tra hình s trong Quân đội nhân dân t cp Tng cc và tương đương tr lên;
b) Giy khen ca Trưởng Công an cp huyn;
c) Thưởng tin.
Điu 6.
1. Tiêu chuNn, chế độ c th đối vi các hình thc khen thưởng quy định ti đim a
khon 1 Điu 5 Ngh định này thc hin theo Điu 15 và Điu 28 ca Ngh định s
56/1998/-CP ngày 30 tháng 7 năm 1998 ca Chính ph.
2. Tiêu chuNn c th đối vi các hình thc khen thưởng quy định ti các đim b, c, d,
đ và e khon 1 Điu 5 Ngh định này thc hin như sau:
a) Th tướng Chính ph xét khen thưởng đối vi nhng trường hp có thành tích đột
xut đặc bit xut sc hoc nhng đối tượng có thành tích được Th trưởng các B,
ngành Trung ương, Ch tch y ban nhân dân cp tnh khen thưởng Bng khen ba
năm liên tc, nay có thành tích mi xut sc hơn;
b) Bng khen ca Th trưởng các B, ngành là hình thc khen thưởng đối vi đối
tượng có thành tích đột xut hoc mi năm xét khen mt ln hoc khi kết thúc cuc
vn động phòng, chng ma tuý, gương người tt, vic tt có tác dng nh hưởng trong
phm vi mt B, ngành;
c) Bng khen ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh là hình thc khen thưởng đối vi
đối tượng có thành tích đột xut hoc mi năm xét khen mt ln hoc khi kết thúc mt
cuc vn động phòng, chng ma tuý, gương người tt, vic tt có tác dng trong
phm vi mt tnh;
d) Giy khen ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn là hình thc khen thưởng đối
vi đối tượng có thành tích đột xut hoc mi năm xét khen mt ln hoc khi kết thúc
mt cuc vn động phòng, chng ma tuý, gương người tt, vic tt có tác dng trong
phm vi mt huyn;
đ) Giy khen ca Ch tch y ban nhân dân cp xã là hình thc khen thưởng đối vi
đối tượng có thành tích đột xut hoc mi năm xét khen mt ln hoc khi kết thúc mt
cuc vn động phòng, chng, ma tuý gương người tt, vic tt có tác dng trong
phm vi mt xã.
3. Vic thưởng tin quy định ti đim c khon 2 Điu 5 Ngh định này thc hin theo
Quyết định s 31/2000/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2000 ca Th tướng Chính ph
v vic thành lp qu phòng, chng ma tuý.
B trưởng B Công an, B trưởng B Quc phòng, B trưởng B Tài chính quy định
c th v đối tượng, trình t, th tc xét khen và t chc trao tng hoc truy tng khen
thưởng đối vi các hình thc khen thưởng quy định ti khon 2 Điu 5 Ngh định này.
Điu 7.
1. Đối tượng có thành tích ngoài vic được khen thưởng bng khen, giy khen theo
quy định ti Điu 5 Ngh định này còn được kèm theo khung, bng và mt khon tin
thưởng. Mc tin kèm theo giy khen, bng khen đối vi đối tượng có thành tích là cá
nhân da trên cơ s mc lương ti thiu do Nhà nước quy định đối vi cán b, công
chc ti thi đim xét khen thưởng và được quy định c th như sau:
a) Bng khen ca Th tướng Chính ph kèm theo mt khon tin không quá hai tháng
lương ti thiu;
b) Bng khen quy định ti đim c và d khon 1 Điu 5 Ngh định này kèm theo mt
khon tin không quá mt tháng lương ti thiu;
c) Giy khen quy định ti đim đ và e khon 1 Điu 5 Ngh định này kèm theo mt
khon tin không quá mt phn hai tháng lương ti thiu.
2. Mc tin kèm theo giy khen, bng khen đối vi đối tượng có thành tích là gia
đình, cơ quan, t chc gp hai ln so vi mc tin kèm theo giy khen, bng khen đối
vi cá nhân quy định ti khon 1 Điu này.
Chương 3:
TRÌNH T, TH TC VÀ KINH PHÍ KHEN THƯỞNG
Điu 8. H sơ đề ngh khen thưởng gm: Báo cáo thành tích ca đối tượng có thành
tích; công văn đề ngh ca Th trưởng cơ quan, t chc hoc chính quyn nơi đối
tượng có thành tích cư trú, làm vic; ý kiến ca các cơ quan cp dưới (nếu có).
Điu 9.
1. Sau khi nhn được h sơ đề ngh, Th trưởng cơ quan có thNm quyn xét khen
thưởng phi thành lp Hi đồng xét khen thưởng; thành phn Hi đồng gm đại din
cơ quan có thNm quyn xét khen thưởng làm Ch tch Hi đồng, đại din cơ quan tài
chính, đại din t chc công đoàn (nếu có) và đại din cơ quan, t chc hoc chính
quyn nơi đối tượng có thành tích cư trú, làm vic.
2. Hi đồng xét khen thưởng có nhim v kim tra các tài liu trong h sơ, đánh giá
mc độ thành tích, đề xut mc và hình thc khen thưởng c th trình cp có thNm
quyn quyết định. Hi đồng xét khen thưởng kết lun theo đa s. Biên bn hp Hi
đồng xét khen thưởng được lưu vào h sơ đề ngh khen thưởng.
3. Th trưởng cơ quan có thNm quyn xem xét h sơ đề ngh, Biên bn hp Hi đồng
xét khen thưởng và ra quyết định khen thưởng. Vic khen thưởng s được công b
ngay sau khi được cp có thNm quyn ra quyết định.
4. Đối vi trường hp xét khen thưởng cho người cng tác bí mt vi các cơ quan quy
định ti khon 2 Điu 5 Ngh định này thì Th trưởng cơ quan có thNm quyn quyết
định xét khen thưởng, không phi lp Hi đồng xét khen thưởng để bo đảm bí mt.
Điu 10. Trường hp cá nhân, gia đình, cơ quan, t chc do khai man thành tích đấu
tranh phòng, chng ma tuý để được khen thưởng thì cơ quan có thNm quyn quyết
định khen thưởng được quyn quyết định hu b hình thc khen thưởng đó.
Điu 11. Ngun kinh phí khen thưởng theo quy định ca Ngh định này được s dng
t Qu phòng, chng ma tuý ca Trung ương và địa phương và qu khen thưởng ca
các B, ngành, địa phương.
Chương 4:
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 12. Ngh định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày ký.
B Công an chu trách nhim ch trì, phi hp vi các B, ngành có liên quan kim
tra, đôn đốc vic thi hành Ngh định này.
Điu 13. Các B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc
Chính ph, Ch tch y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu
trách nhim thi hành Ngh định này.
Phan Văn Khi
(Đã ký)