CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 41/2002/NĐ-CP Hà Ni, ngày 11 tháng 4 năm 2002
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 41/2002/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2002 V CHÍNH
SÁCH ĐỐI VI LAO ĐỘNG DÔI DƯ DO SP XP LI DOANH NGHIP NHÀ
NƯỚC
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c B Lut Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994;
Theo đề ngh ca B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
PHM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG
Điu 1. Phm vi áp dng Ngh định này là các doanh nghip nhà nước thc hin các bin
pháp cơ cu li được cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt, bao gm:
ư1. Doanh nghip gi 100% vn Nhà nước.
2. Doanh nghip nhà nước chuyn thành Công ty trách nhim hu hn mt thành viên.
3. Doanh nghip nhà nước chuyn thành Công ty c phn; Công ty c phn được chuyn
đổi t doanh nghip nhà nước có thi gian hot động không quá 12 tháng k t ngày
được cp giy chng nhn đăng ký kinh doanh theo Lut Doanh nghip.
4. Doanh nghip nhà nước thc hin sáp nhp, hp nht.
5. Doanh nghip nhà nước thc hin giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê.
6. Doanh nghip nhà nước b gii th, phá sn.
Điu 2. Đối tượng áp dng Ngh định này là người lao động đang thc hin hp đồng lao
động không xác định thi hn hoc có thi hn t 01 đến 03 năm, gm:
1. Người lao động dôi dư trong các doanh nghip quy định ti các khon 1, 2, 3, 4 và 5
Điu 1 Ngh định này đã được tuyn dng trước ngày 21 tháng 4 năm 1998 (thi đim
thc hin Ch th s 20/1998/CT-TTg ca Th tướng Chính ph v đẩy mnh sp xếp và
đổi mi doanh nghip nhà nước), gm:
a) Người lao động đang làm vic, khi sp xếp li, doanh nghip đã tìm mi bin pháp to
vic làm, nhưng vn không b trí được vic làm;
b) Người lao động có tên trong danh sách thường xuyên ca doanh nghip nhưng không
có vic làm, ti thi đim sp xếp li, doanh nghip vn không b trí được vic làm.
2. Người lao động trong doanh nghip b gii th, phá sn.
Chương 2:
CHÍNH SÁCH ĐỐI VI LAO ĐỘNG DÔI DƯ
Điu 3. Người lao động dôi dư đang thc hin hp đồng lao động không xác định thi
hn:
1. Đủ 55 tui đến dưới 60 tui đối vi nam, đủ 50 tui đến dưới 55 tui đối vi n, có
thi gian đóng bo him xã hi đủ 20 năm tr lên:
a) Được ngh hưu, nhưng không tr phn trăm lương hưu do ngh hưu trước tui.
b) Được hưởng thêm hai khon tr cp sau:
Tr cp 03 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang hưởng cho mi năm
(12 tháng) ngh hưu trước tui;
Tr cp 05 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang hưởng cho 20 năm đầu
công tác có đóng bo him xã hi. T năm th 21 tr đi, c mi năm công tác có đóng
bo him xã hi được tr cp thêm 1/2 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương
đang hưởng.
2. Đủ tui ngh hưu theo quy định ca B Lut Lao động nhưng còn thiếu thi gian đóng
bo him xã hi ti đa 01 năm, thì được Nhà nước đóng mt ln s tin bo him xã hi
cho nhng tháng còn thiếu vi mc 15% tin lương tháng để gii quyết chế độ hưu trí
hàng tháng.
3. Các đối tượng còn li thì thc hin chm dt hp đồng lao động và được hưởng các
chế độ như sau:
a) Tr cp mt vic làm được tính theo s năm thc tế làm vic trong khu vc nhà nước,
c mi năm được tr cp 01 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang
hưởng nhưng thp nht cũng bng hai tháng tin lương, ph cp lương đang hưởng;
b) Được h tr thêm hai khon sau:
Tr cp 01 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang hưởng cho mi năm
thc tế làm vic trong khu vc nhà nước;
Tr cp mt ln vi mc 5 triu đồng.
c) Được hưởng 06 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang hưởng để đi
tìm vic làm.
Trường hp người lao động có nguyn vng hc ngh thì ngoài khon tin được hưởng đi
tìm vic làm nói trên còn được đào to ti đa 06 tháng ti các cơ s dy ngh do Nhà
nước quy định. Nhà nước cp kinh phí cho các cơ s dy ngh này để đào to lao động
dôi dư.
d) Người lao động còn thiếu ti đa 05 năm tui ngh hưu theo quy định ca B Lut Lao
động và có đủ 15 năm đóng bo him xã hi tr lên mà chưa nhn tr cp bo him xã
hi mt ln, ngoài vic được hưởng các chế độ quy định ti các đim a và b khon này
còn được t đóng tiếp bo him xã hi vi mc 15% tin lương tháng trước khi ngh vic
cho cơ quan bo him xã hi ti nơi cư trú cho đến khi đủ tui ngh hưu để hưởng chế độ
hưu trí và t tut. Trường hp chưa đủ điu kin để đóng tiếp bo him xã hi nói trên thì
được bo lưu thi gian đóng bo him xã hi và cp s bo him xã hi hoc hưởng tr
cp mt ln theo quy định hin hành.
Điu 4. Người lao động dôi dư đang thc hin hp đồng lao động có thi hn t 01 đến
03 năm thì chm dt hp đồng lao động và được hưởng các chế độ sau:
1. Tr cp mt vic làm được tính theo s năm thc tế làm vic trong khu vc nhà nước,
c mi năm được tr cp 01 tháng tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang
hưởng.
2. Tr cp 70% tin lương cp bc, chc v, ph cp lương đang hưởng cho nhng tháng
còn li chưa thc hin hết hp đồng lao động đã giao kết, nhưng ti đa cũng không quá
12 tháng.
3. Người lao động còn thiếu ti đa 05 năm tui ngh hưu theo quy định ca B Lut Lao
động và có đủ 15 năm đóng bo him xã hi tr lên mà chưa nhn tr cp bo him xã
hi mt ln, ngoài vic được hưởng các chế độ quy định ti các khon 1 và 2 Điu này
còn được t đóng tiếp bo him xã hi vi mc 15% tin lương tháng trước khi ngh vic
cho cơ quan bo him xã hi ti nơi cư trú cho đến khi đủ tui ngh hưu để hưởng chế độ
hưu trí và t tut. Trường hp chưa đủ điu kin để đóng tiếp bo him xã hi nói trên thì
được bo lưu thi gian đóng bo him xã hi và cp s bo him xã hi hoc hưởng tr
cp mt ln theo quy định hin hành.
Điu 5. Người lao động đã nhn tr cp quy định ti Điu 3 Ngh định này nếu được tái
tuyn dng làm vic doanh nghip đã cho thôi vic, hoc doanh nghip nhà nước
khác thì phi hoàn tr li s tin tr cp theo quy định ti đim b khon 3 Điu 3 Ngh
định này. Doanh nghip tuyn dng lao động có trách nhim thu hi s tin nêu trên t
người lao động và np toàn b vào Qu h tr lao động dôi dư do sp xếp li doanh
nghip nhà nước thành lp theo Điu 7 Ngh định này.
Điu 6. Ngoài các chính sách quy định ti Điu 3 và Điu 4 Ngh định này, người lao
động dôi dư được to điu kin vay vn t Qu quc gia gii quyết vic làm để t to
vic làm và được gii thiu tìm vic làm mi theo quy định ca pháp lut.
Chương 3:
NGUN KINH PHÍ GII QUYT LAO ĐỘNG DÔI DƯ
Điu 7. Qu h tr lao động dôi dư do sp xếp li doanh nghip nhà nước
1. Thành lp "Qu h tr lao động dôi dư do sp xếp li doanh nghip nhà nước" (sau
đây gi là Qu h tr lao động dôi dư) để h tr người lao động khi b mt vic làm hoc
ngh hưu sm do doanh nghip nhà nước thc hin cơ cu li theo quy định ti Ngh định
này.
2. Qu h tr lao động dôi dư chu trách nhim cp kinh phí cho các doanh nghip; cơ
quan bo him xã hi; cơ s dy ngh cho lao động dôi dư và các t chc được thành lp
để gii quyết lao động dôi dư trong các doanh nghip b gii th, phá sn.
3. Qu h tr lao động dôi dư do B trưởng B Tài chính qun lý và điu hành.
4. Ngun ca Qu h tr lao động dôi dư bao gm:
a) Ngân sách nhà nước;
b) Vin tr ca các t chc, cá nhân;
c) Các ngun khác.
Điu 8. Trách nhim chi tr các chế độ đối vi người lao động
1. Doanh nghip chu trách nhim gii quyết chế độ tr cp mt vic làm theo quy định
ti đim a khon 3 Điu 3; khon 1 Điu 4 Ngh định này.
Nhng doanh nghip tht s khó khăn v tài chính, sau khi đã s dng hết qu d phòng
tr cp mt vic làm (nếu có) mà vn không đủ ngun để gii quyết chế độ mt vic cho
người lao động dôi dư thì được h tr t Qu h tr lao động dôi dư.
2. Người lao động t đóng tiếp bo him xã hi theo quy định ti đim d khon 3 Điu 3
và khon 3 Điu 4 Ngh định này.
3. Qu bo him xã hi chu trách nhim gii quyết chế độ bo him xã hi theo quy định
ca B Lut Lao động.
4. Qu h tr lao động dôi dư chu trách nhim chi tr các chế độ theo quy định ti đim
b khon 1 và đim b, đim c khon 3 Điu 3; khon 2 Điu 4 và kinh phí đóng bo him
xã hi quy định ti khon 2 Điu 3 Ngh định này.
Đối vi doanh nghip b gii th, phá sn, Qu h tr lao động dôi dư cp kinh phí để
gii quyết chế độ cho người lao động dôi dư thuc trách nhim ca doanh nghip quy
định ti khon 1 Điu này.
Chương 4:
T CHC THC HIN
Điu 9. Trách nhim ca doanh nghip
1. Xây dng phương án sp xếp lao động, xác định s lao động cn thiết theo yêu cu sn
xut - kinh doanh, xác định s lao động dôi dư và s tin tr cp cho tng người lao
động.
2. Phi hp vi t chc công đoàn ti doanh nghip tuyên truyn, ph biến ch trương,
chính sách, chế độ ca Đảng và Nhà nước, thc hin quy chế dân ch trong doanh
nghip; công khai phương án sp xếp lao động và danh sách lao động thuc din dôi dư.
3. Gii quyết chính sách, chế độ đối vi người lao động theo quy định ti Ngh định này;
thc hin vic quyết toán kinh phí chi tr tr cp cho người lao động theo quy định hin
hành.
4. Ban hành quy chế tuyn dng lao động và có trách nhim gii quyết chế độ đối vi
người lao động dôi dư do doanh nghip tuyn dng không thuc đối tượng áp dng ca
Ngh định này bng ngun kinh phí ca doanh nghip.
Điu 10. Trách nhim ca các cơ quan qun lý nhà nước
1. B Lao động - Thương binh và Xã hi:
- Hướng dn và kim tra vic thc hin các chính sách, chế độ đối vi lao động dôi dư
theo quy định ti Ngh định này;
Tham gia vi các cơ quan liên quan v sp xếp lao động trong phương án đổi mi, nâng
cao hiu qu hot động ca doanh nghip;
Quy định các cơ s dy ngh tiếp nhn đào to lao động dôi dư;
Định k tng hp và báo cáo Th tướng Chính ph tình hình thc hin Ngh định này.