CHÍNH PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
-------------------------------------
S : 65/2014/NĐ-CPHà N i, ngày 01 tháng 07 năm 2014
NGH Đ NH
Quy đ nh chi ti t thi hành lu t s a đ i, b sung m t s đi u ế
c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013 ưở
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 16 ưở
tháng 11 năm 2013;
Theo đ ngh c a B tr ng B N i v , ưở
Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh chi ti tế thi hành Lu t s a đ i, b sung m t
s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013. ưở
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đ nh này quy đ nh chi ti t thi hành m t s kho n c a Đi u 1 Lu t s a đ i, b ế
sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013. ưở
Đi u 2. Nguyên t c khen th ng ưở
1. Thành ch đ t đ c trong đi u ki n khó khăn ph m vi nh h ng l n ượ ưở
đ c khen th ng m c cao h n. Chú tr ng khen th ng nhân ng i tr c ti p laoượ ưở ơ ưở ườ ế
đ ng, công tác, chi n đ u (công nhân, nông dân, chi n sĩ) cá nhân nhi u sáng t o ế ế
trong lao đ ng, công tác.
2. Khi xét khen th ng ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v ph i căn c vàoưở ườ ơ ơ
thành tích c a t p th do cá nhân đó lãnh đ o.
3. Đ i v i n cán b lãnh đ o, qu n lý, th i gian gi ch c v đ xét khen
th ng có quá trình c ng hi n đ c gi m 03 năm so v i quy đ nh chung.ưở ế ượ
Đ i v i khen th ng thành tích th c hi n nhi m v kinh t - h i, khi nhi u ưở ế
nhân, t p th cũng đ đi u ki n, tiêu chu n thì l a ch n nhân n t p th t l
n t 70% tr lên đ xét khen th ng. ưở
4. Th i gian đ đ ngh khen th ng cho l n ti p theo đ c tính t khi quy t ưở ế ượ ế
đ nh khen th ng l n tr c. ưở ướ
Đi u 3. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” ế
1. Danh hi u “Chi n thi đua toàn qu c” đ c xét t ng cho nhân thành tích ế ượ
tiêu bi u xu t s c nh t đ c l a ch n trong s nh ng nhân hai l n liên t c đ t danh ượ
hi u Chi n sĩ thi đua c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng. ế ươ
2. Sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c đ làm căn c xét t ng danh hi u “Chi nế ế
sĩ thi đua toàn qu c” ph i đ t hi u qu cao và có ph m vi nh h ng trong toàn qu c. ưở
H i đ ng sáng ki n, H i đ ng khoa h c c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng ế ươ
trách nhi m giúp ng i đ ng đ u xem xét, công nh n đánh giá m c đ nh h ng ườ ưở
c a sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c. ế
3. S m u trí, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u đ làm căn c xét t ng ư ế ế
danh hi u “Chi n thi đua toàn qu c” ph i đ t hi u qu cao ph m vi nh h ng ế ưở
trong toàn qu c.
H i đ ng Thi đua - Khen th ng B Qu c phòng, B Công an trách nhi m giúp ưở
B tr ng xem xét, công nh n s m u trí, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u. ưở ư ế ế
4. Danh hi u “Chi n thi đua toàn qu cđ c phong t ng sau năm đ t danh hi u ế ượ
Chi n sĩ thi đua c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng l n th hai.ế ươ
Đi u 4. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ế ơ
1. Danh hi u “Chi n thi đua c s đ c xét t ng cho cá nhân đ t các tiêu chu n ế ơ ượ
sau:
a) Là “Lao đ ng tiên ti n” ho c “Chi n sĩ tiên ti n”; ế ế ế
b) sáng ki n gi i pháp k thu t, gi i pháp qu n lý, gi i pháp tác nghi p ho cế
gi i pháp ng d ng ti n b k thu t đ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu công tác ế
đ c c s công nh n ho c đ tài nghiên c u khoa h c đã nghi m thu đ c áp d ngượ ơ ượ
ho c m u trí, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u, hoàn thành xu t s c nhi m v ư ế ế
đ c c quan, t ch c, ượ ơ đ n vơ công nh n.
2. Vi c đánh giá m c đ nh h ng c a sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c do ưở ế
H i đ ng sáng ki n, H i đ ng khoa h c c p c s giúp ng i đ ng đ u c quan, t ch c, ế ơ ườ ơ
đ n v xem xét, công nh n. Vi c đánh giá m c đ ơ nh h ng ưở c a s m u trí, sáng t o ư
trong chi n đ u, ph c v chi n đ u do H i đ ng Thi đua - Khen th ng c p c s giúpế ế ưở ơ
ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v xem xét, công nh n.ườ ơ ơ
3. H i đ ng sáng ki n, H i đ ng khoa h c c p c s do Th tr ng c quan, t ế ơ ưở ơ
ch c, đ n v có th m quy n công nh n danh hi u “Chi n thi đua c s quy t đ nh ơ ế ơ ế
thành l p. Thành ph n H i đ ng g m nh ng thành viên trình đ chuyên môn v lĩnh
v c có liên quan đ n n i dung sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c và các thành viên khác ế ế
(n u c n thi t).ế ế
Đi u 5. Danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n” ế ế ế
1. Danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n tiên ti n” đ c xét t ng cho nhân ế ế ế ượ
đ t các tiêu chu n quy đ nh t i Kho n 6 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a
Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013. ưở
2. nhân tham gia chi n đ u, ph c v chi n đ u ho c hành đ ng dũng c mế ế
c u ng i, c u tài s n d n đ n b th ng tích c n đi u tr , đi u d ng theo k t lu n c a ườ ế ươ ưỡ ế
c s y t thì th i gian đi u tr , đi u d ng đ c tính đ xét t ng danh hi u “Lao đ ngơ ế ưỡ ượ
tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”.ế ế ế
3. Cá nhân đ c c tham gia đào t o, b i d ng ng n h n d i 01 năm, ch p hànhượ ưỡ ướ
t t quy đ nh c a c s đào t o, b i d ng thì th i gian h c t p đ c tính vào th i gian ơ ưỡ ượ
công tác t i c quan, đ n v đ đ c bình xét danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n ơ ơ ượ ế ế
tiên ti n”. Tr ng h p nhân đ c c tham gia đào t o, b i d ng t 01 năm tr lên,ế ườ ượ ưỡ
ch p hành t t quy đ nh c a c s đào t o, b i d ng, k t qu h c t p t lo i khá tr ơ ưỡ ế
lên thì đ c xét t ng danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”.ượ ế ế ế
4. Th i gian ngh thai s n theo quy đ nh đ c tính đ bình xét danh hi u “Lao đ ng ượ
tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”.ế ế ế
5. Đ i v i nhân chuy n công tác, c quan, t ch c, đ n v m i trách nhi m ơ ơ
xem xét, bình b u danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n tiên ti n(tr ng h p th i ế ế ế ườ
gian công tác c quan cũ t 06 tháng tr lên ph i có ý ki n nh n xét ơ ế c a c quan cũ).ơ
Tr ng h p đ c đi u đ ng, bi t phái đ n c quan, đ n v khác trong m t th iườ ượ ế ơ ơ
gian nh t đ nh thì vi c xem xét, bình b u danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n tiên ế ế
ti n” do c quan, đ n v đi u đ ng, bi t phái xem xét ế ơ ơ quy tế đ nh (có ý ki n nh n xét c a ế
c quan, đ n v ti p nh n cá nhân đ c đi u đ ng, bi t phái).ơ ơ ế ượ
6. Không xét t ng danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n tiên ti n” đ i v i m t ế ế ế
trong các tr ng h p: M i tuy n d ng d i 10 tháng, ngh t 40 ngày làm vi c tr lên, bườ ướ
k lu t t hình th c khi n trách tr lên.
Đi u 6. Danh hi u “C thi đua c a Chính ph
“C thi đua c a Chính ph ” đ c xét t ng cho các t p th sau: ượ
1. Các t p th tiêu bi u xu t s c nh t trong t ng s t p th đ t tiêu chu n C thi
đua c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng. ươ
2. Các b , ngành, đoàn th Trung ng, t nh, thành ph tr c thu c Trung ng d n ươ ươ
đ u các c m, kh i thi đua do H i đ ng Thi đua - Khen th ng Trung ng t ch c. ưở ươ
3. Các t p th tiêu bi u nh t trong phong trào thi đua theo chuyên đ do Ch t ch
n c, Th t ng Chính ph phát đ ng đ c đánh giá khi s k t, t ng k t t 05 năm trướ ướ ượ ơ ế ế
lên.
Đi u 7. “Huân ch ng Sao vàng” t ng cho t p th ươ
“Huân ch ng Sao vàng” đ t ng cho b , ban, ngành, đoàn th Trung ng, t nh,ươ ươ
thành ph tr c thu c Trung ng, quân khu, quân đoàn, quân ch ng, binh ch ng, t ng c c ươ
t ng đ ng, t p đoàn kinh t , ươ ươ ế t ng công ty nhà n c do Th t ng Chính ph quy tướ ướ ế
đ nh thành l p ho c t p th có ch c năng, nhi m v đ c bi t, đ t các tiêu chu n sau:
1. Đã đ c t ng th ng “Huân ch ng H Chí Minh”, 25 năm ti p theo liên t cượ ưở ươ ế
l p đ c thành tích đ c bi t xu t s c, ph m vi nh h ng r ng nhân t m i, ượ ưở
hình m i tiêu bi u cho c n c h c t p. ướ
2. b dày truy n th ng, ng lao đóng góp to l n trong s nghi p cách m ng
c a Đ ng c a dân t c; n i b đoàn k t, t ch c Đ ng, đoàn th trong s ch, v ng ế
m nh.
Đi u 8. “Huân ch ng H Chí Minh” t ng cho t p th ươ
“Huân ch ng H Chí Minh” đ t ng cho b , ban, ngành, đoàn th Trung ng,ươ ươ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, quân khu, quân đoàn, quân ch ng, binh ch ng, t ng ươ
c c t ng đ ng, t p đoàn kinh t , t ng công ty n n c do Th t ng Chính ph ươ ươ ế ướ ướ
quy t đ nh thành l p ho c t p th ch c năng, nhi m v đ c bi t, đ t các tiêu chu nế
sau:
1. Đã đ c t ng th ng “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t ho c “Huân ch ngượ ưở ươ ươ
Quân công” h ng nh t, 10 năm ti p theo liên t c hoàn thành xu t s c nhi m v , ph m ế
vi nh h ng r ng và có nhân t m i, mô hình m i tiêu bi u cho c n c h c t p. ưở ướ
2. b dày truy n th ng, ng lao đóng góp to l n trong s nghi p cách m ng
c a Đ ng c a dân t c; n i b đoàn k t, t ch c Đ ng, đoàn th trong s ch, v ng ế
m nh.
Đi u 9. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t ươ
1. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t đ t ng ho c truy t ng cho nhân thànhươ
tích đ c bi t xu t s c trong s nghi p cách m ng c a Đ ng c a dân t c, đ t m t trong
các tiêu chu n sau:
a) Tham gia ho t đ ng cách m ng liên t c tr c năm 1945 đã đ m nhi m m t ướ
trong các ch c v : Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, th T nh ưở ươ ư y, Thành y
tr c thu c Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng; Trung t ng l c l ng ươ ưở ươ ươ ướ ượ
vũ trang nhân dân;
b) Tham gia ho t đ ng liên t c trong 02 cu c kháng chi n ch ng Pháp, ch ng M ế
đã đ m nhi m m t trong các ch c v : Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ưở ươ ưở
ho c ch c v t ng đ ng; Khu y viên, th T nh y, Thành ươ ươ ư y tr c thu c Trung
ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn th chính tr -xã h i Trung ng (02 nhi m kỳ,ươ ườ ưở ươ
t 08 đ n 10 năm); Th ng t ng l c l ng vũ trang nhân dân; ế ượ ướ ượ
c) Tham gia ho t đ ng liên t c trong kháng chi n ch ng M ho c trong xây d ngế
và b o v T qu c, đã đ m nhi m m t trong các ch c v :
y viên B Chính tr , th Trung ng Đ ng, Phó Ch t ch n c, Phó Ch t ch ư ươ ướ
Qu c h i, Phó Th t ng Chính ph , Ch t ch ướ y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi tươ
Nam (01 nhi m kỳ, t 03 đ n 05 năm); Đ i t ng l c l ng vũ trang nhân dân. ế ướ ượ
Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ho c ch c v t ng đ ng, ưở ươ ưở ươ ươ
th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn thư ươ ườ ưở
chính tr -xã h i Trung ng (03 nhi m kỳ, t 13 đ n 15 ươ ế năm); Th ng t ng l c l ngượ ướ ượ
vũ trang nhân dân t 10 năm tr lên.
2. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân khôngươ
thu c đ i t ng ượ quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này l p đ c thành tích đ c bi t xu t s c ượ
ph m vi nh h ng nêu g ng trong toàn qu c m t trong các lĩnh v c chính tr , kinh ưở ươ
t , xã h i, văn h c, ngh thu t, khoa h c, công ngh , qu c phòng, an ninh, ngo i giao ho cế
lĩnh v c khác đ c Nhà n c công nh n. ượ ướ
3. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t đ t ng cho t p th đ t các tiêu chu n sau:ươ
a) Đã đ c t ng th ng “Huân ch ng Đ c l p” h ng nhì, 10 năm ti p theo liênượ ưở ươ ế
t c hoàn thành xu t s c nhi m v , trong th i gian đó 04 l n đ c t ng “C thi đua c a ượ
Chính ph 01 l n đ c t ng “B ng khen c a Th t ng Chính ph ho c 04 l n ượ ướ
đ c t ng “C thi đua c a Chính ph ” và 02 l n đ c t ng C thi đua c p b , ngành, t nh,ượ ượ
đoàn th Trung ng; ươ
b) N i b đoàn k t, t ch c Đ ng, đoàn th trong s ch, v ng m nh. ế
4. Ng i n c ngoài, ng i Vi t Nam n c ngoài, t p th n c ngoài thànhườ ướ ườ ướ ướ
tích đ c bi t xu t s c đ i v i Nhà n c Vi t Nam đ c b , ban, ngành, đoàn th Trung ướ ượ
ng, t nh, thành ph tr c thu c Trung ng công nh n, đ ngh .ươ ươ
Đi u 10. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nhìươ
1. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nhì đ t ng ho c truy t ng cho nhân nhi uươ
thành tích xu t s c trong s nghi p cách m ng c a Đ ng và c a dân t c, đ t m t trong các
tiêu chu n sau:
a) Đ c công nh n cán b ti n kh i nghĩa đã đ m nhi m m t trong các ch cượ
v : Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng, ưở ươ ưở ươ ươ
Phó Bí th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng nhân dân, ư ươ y ban
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Phó Ch t ch ươ y ban Trung ng M tươ
tr n T qu c Vi t Nam, Phó Tr ng đoàn th chính tr -xã h i Trung ng (01 nhi m kỳ, ưở ươ
t 03 đ n 05 năm); ế
b) Tham gia ho t đ ng liên t c trong 02 cu c kháng chi n ch ng Pháp, ch ng M ế
và đã đ m nhi m m t trong các ch c v :
Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ho c ch c v t ng đ ng, ưở ươ ưở ươ ươ
th T nh ư y, Thành y tr c thu c Trung ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn th ươ ườ ưở
chính tr -xã h i Trung ng (01 nhi m kỳ, t 03 đ n 05 năm). ươ ế
Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng,ưở ươ ưở ươ ươ
Phó Bí th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng nhân dân, ư ươ y ban
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Phó Ch t ch ươ y ban Trung ng M tươ
tr n T qu c Vi t Nam, Phó Tr ng đoàn th chính tr - h i Trung ng (02 nhi m ưở ươ
kỳ, t 08 đ n 10 năm); ế
c) Tham gia ho t đ ng liên t c trong kháng chi n ch ng M ho c trong xây d ng ế
và b o v T qu c, đã đ m nhi m m t trong các ch c v :
Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ho c ch c v t ng đ ng, ưở ươ ưở ươ ươ
th T nh ư y, Thành y tr c thu c Trung ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn th ươ ườ ưở
chính tr - xã h i Trung ng (02 nhi m kỳ, t 08 đ n 10 năm); Th ng t ng l c l ng ươ ế ượ ướ ượ
vũ trang nhân dân t 05 năm tr lên.
Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng,ưở ươ ưở ươ ươ
Phó Bí th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng nhân dân, ư ươ y ban