
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------------------------
S : 65/2014/NĐ-CPốHà N i, ngày 01 tháng 07 năm 2014ộ
NGH Đ NHỊ Ị
Quy đ nh chi ti t thi hành lu t s a đ i, b sung m t s đi uị ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013ủ ậ ưở
Căn c Lu t T ch c ứ ậ ổ ứ Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 16ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ưở
tháng 11 năm 2013;
Theo đ ngh c a B tr ng B N i v ,ề ị ủ ộ ưở ộ ộ ụ
Chính phủ ban hành Ngh đ nh quy đ nh ị ị ị chi ti tế thi hành Lu t s a đ i, b sung m tậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013.ố ề ủ ậ ưở
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đ nh này quy đ nh chi ti t thi hành m t s kho n c a Đi u 1 Lu t s a đ i, bị ị ị ế ộ ố ả ủ ề ậ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013.ộ ố ề ủ ậ ưở
Đi u 2. Nguyên t c khen th ngề ắ ưở
1. Thành tích đ t đ c trong đi u ki n khó khăn và có ph m vi nh h ng l nạ ượ ề ệ ạ ả ưở ớ
đ c khen th ng m c cao h n. Chú tr ng khen th ng cá nhân là ng i tr c ti p laoượ ưở ứ ơ ọ ưở ườ ự ế
đ ng, công tác, chi n đ u (công nhân, nông dân, chi n sĩ) và cá nhân có nhi u sáng t oộ ế ấ ế ề ạ
trong lao đ ng, công tác.ộ
2. Khi xét khen th ng ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v ph i căn c vàoưở ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ả ứ
thành tích c a t p th do cá nhân đó lãnh đ o.ủ ậ ể ạ
3. Đ i v i n là cán b lãnh đ o, qu n lý, th i gian gi ch c v đ xét khenố ớ ữ ộ ạ ả ờ ữ ứ ụ ể
th ng có quá trình c ng hi n đ c gi m 03 năm so v i quy đ nh chung.ưở ố ế ượ ả ớ ị
Đ i v i khen th ng thành tích th c hi n nhi m v kinh t - xã h i, khi có nhi uố ớ ưở ự ệ ệ ụ ế ộ ề
cá nhân, t p th cũng đ đi u ki n, tiêu chu n thì l a ch n cá nhân n và t p th có t lậ ể ủ ề ệ ẩ ự ọ ữ ậ ể ỷ ệ
n t 70% tr lên đ xét khen th ng.ữ ừ ở ể ưở
4. Th i gian đ đ ngh khen th ng cho l n ti p theo đ c tính t khi có quy tờ ể ề ị ưở ầ ế ượ ừ ế
đ nh khen th ng l n tr c.ị ưở ầ ướ
Đi uề 3. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”ệ ế ố
1. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đ c xét t ng cho cá nhân có thành tíchệ ế ố ượ ặ
tiêu bi u xu t s c nh t đ c l a ch n trong s nh ng cá nhân có hai l n liên t c đ t danhể ấ ắ ấ ượ ự ọ ố ữ ầ ụ ạ
hi u Chi n sĩ thi đua c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng.ệ ế ấ ộ ỉ ể ươ
2. Sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c đ làm căn c xét t ng danh hi u “Chi nế ề ứ ọ ể ứ ặ ệ ế
sĩ thi đua toàn qu c” ph i đ t hi u qu cao và có ph m vi nh h ng trong toàn qu c.ố ả ạ ệ ả ạ ả ưở ố

H i đ ng sáng ki n, H i đ ng khoa h c c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ngộ ồ ế ộ ồ ọ ấ ộ ỉ ể ươ
có trách nhi m giúp ng i đ ng đ u xem xét, công nh n và đánh giá m c đ nh h ngệ ườ ứ ầ ậ ứ ộ ả ưở
c a sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c.ủ ế ề ứ ọ
3. S m u trí, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u đ làm căn c xét t ngự ư ạ ế ấ ụ ụ ế ấ ể ứ ặ
danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” ph i đ t hi u qu cao và có ph m vi nh h ngệ ế ố ả ạ ệ ả ạ ả ưở
trong toàn qu c.ố
H i đ ng Thi đua - Khen th ng B Qu c phòng, B Công an có trách nhi m giúpộ ồ ưở ộ ố ộ ệ
B tr ng xem xét, công nh n s m u trí, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u.ộ ưở ậ ự ư ạ ế ấ ụ ụ ế ấ
4. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đ c phong t ng sau năm đ t danh hi uệ ế ố ượ ặ ạ ệ
Chi n sĩ thi đua c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng l n th hai.ế ấ ộ ỉ ể ươ ầ ứ
Đi u 4. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”ề ệ ế ơ ở
1. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” đ c xét t ng cho cá nhân đ t các tiêu chu nệ ế ơ ở ượ ặ ạ ẩ
sau:
a) Là “Lao đ ng tiên ti n” ho c “Chi n sĩ tiên ti n”;ộ ế ặ ế ế
b) Có sáng ki n là gi i pháp k thu t, gi i pháp qu n lý, gi i pháp tác nghi p ho cế ả ỹ ậ ả ả ả ệ ặ
gi i pháp ng d ng ti n b k thu t đ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu công tácả ứ ụ ế ộ ỹ ậ ể ấ ộ ệ ả
đ c c s công nh n ho c có đ tài nghiên c u khoa h c đã nghi m thu đ c áp d ngượ ơ ở ậ ặ ề ứ ọ ệ ượ ụ
ho c m u trí, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u, hoàn thành xu t s c nhi m vặ ư ạ ế ấ ụ ụ ế ấ ấ ắ ệ ụ
đ c c quan, t ch c, ượ ơ ổ ứ đ n vơ ị công nh n.ậ
2. Vi c đánh giá m c đ nh h ng c a sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c doệ ứ ộ ả ưở ủ ế ề ứ ọ
H i đ ng sáng ki n, H i đ ng khoa h c c p c s giúp ng i đ ng đ u c quan, t ch c,ộ ồ ế ộ ồ ọ ấ ơ ở ườ ứ ầ ơ ổ ứ
đ n v xem xét, công nh n. Vi c đánh giá m c đ ơ ị ậ ệ ứ ộ nh h ngả ưở c a s m u trí, sáng t oủ ự ư ạ
trong chi n đ u, ph c v chi n đ u do H i đ ng Thi đua - Khen th ng c p c s giúpế ấ ụ ụ ế ấ ộ ồ ưở ấ ơ ở
ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v xem xét, công nh n.ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ậ
3. H i đ ng sáng ki n, H i đ ng khoa h c c p c s do Th tr ng c quan, tộ ồ ế ộ ồ ọ ấ ơ ở ủ ưở ơ ổ
ch c, đ n v có th m quy n công nh n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” quy t đ nhứ ơ ị ẩ ề ậ ệ ế ơ ở ế ị
thành l p. Thành ph n H i đ ng g m nh ng thành viên có trình đ chuyên môn v lĩnhậ ầ ộ ồ ồ ữ ộ ề
v c có liên quan đ n n i dung sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c và các thành viên khácự ế ộ ế ề ứ ọ
(n u c n thi t).ế ầ ế
Đi u 5. Danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”ề ệ ộ ế ế ế
1. Danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n” đ c xét t ng cho cá nhânệ ộ ế ế ế ượ ặ
đ t các tiêu chu n quy đ nh t i Kho n 6 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c aạ ẩ ị ạ ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t Thi đua, khen th ng năm 2013.ậ ưở
2. Cá nhân tham gia chi n đ u, ph c v chi n đ u ho c có hành đ ng dũng c mế ấ ụ ụ ế ấ ặ ộ ả
c u ng i, c u tài s n d n đ n b th ng tích c n đi u tr , đi u d ng theo k t lu n c aứ ườ ứ ả ẫ ế ị ươ ầ ề ị ề ưỡ ế ậ ủ
c s y t thì th i gian đi u tr , đi u d ng đ c tính đ xét t ng danh hi u “Lao đ ngơ ở ế ờ ề ị ề ưỡ ượ ể ặ ệ ộ
tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”.ế ế ế

3. Cá nhân đ c c tham gia đào t o, b i d ng ng n h n d i 01 năm, ch p hànhượ ử ạ ồ ưỡ ắ ạ ướ ấ
t t quy đ nh c a c s đào t o, b i d ng thì th i gian h c t p đ c tính vào th i gianố ị ủ ơ ở ạ ồ ưỡ ờ ọ ậ ượ ờ
công tác t i c quan, đ n v đ đ c bình xét danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩạ ơ ơ ị ể ượ ệ ộ ế ế
tiên ti n”. Tr ng h p cá nhân đ c c tham gia đào t o, b i d ng t 01 năm tr lên,ế ườ ợ ượ ử ạ ồ ưỡ ừ ở
ch p hành t t quy đ nh c a c s đào t o, b i d ng, có k t qu h c t p t lo i khá trấ ố ị ủ ơ ở ạ ồ ưỡ ế ả ọ ậ ừ ạ ở
lên thì đ c xét t ng danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”.ượ ặ ệ ộ ế ế ế
4. Th i gian ngh thai s n theo quy đ nh đ c tính đ bình xét danh hi u “Lao đ ngờ ỉ ả ị ượ ể ệ ộ
tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n”.ế ế ế
5. Đ i v i cá nhân chuy n công tác, c quan, t ch c, đ n v m i có trách nhi mố ớ ể ơ ổ ứ ơ ị ớ ệ
xem xét, bình b u danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n” (tr ng h p có th iầ ệ ộ ế ế ế ườ ợ ờ
gian công tác c quan cũ t 06 tháng tr lên ph i có ý ki n nh n xét ở ơ ừ ở ả ế ậ c aủ c quan cũ).ơ
Tr ng h p đ c đi u đ ng, bi t phái đ n c quan, đ n v khác trong m t th iườ ợ ượ ề ộ ệ ế ơ ơ ị ộ ờ
gian nh t đ nh thì vi c xem xét, bình b u danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiênấ ị ệ ầ ệ ộ ế ế
ti n” do c quan, đ n v đi u đ ng, bi t phái xem xét ế ơ ơ ị ề ộ ệ quy tế đ nh (có ý ki n nh n xét c aị ế ậ ủ
c quan, đ n v ti p nh n cá nhân đ c đi u đ ng, bi t phái).ơ ơ ị ế ậ ượ ề ộ ệ
6. Không xét t ng danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ tiên ti n” đ i v i m tặ ệ ộ ế ế ế ố ớ ộ
trong các tr ng h p: M i tuy n d ng d i 10 tháng, ngh t 40 ngày làm vi c tr lên, bườ ợ ớ ể ụ ướ ỉ ừ ệ ở ị
k lu t t hình th c khi n trách tr lên.ỷ ậ ừ ứ ể ở
Đi u 6. Danh hi u “C thi đua c a Chính ph ”ề ệ ờ ủ ủ
“C thi đua ờc aủ Chính ph ” đ c xét t ng cho các t p th sau:ủ ượ ặ ậ ể
1. Các t p th tiêu bi u xu t s c nh t ậ ể ể ấ ắ ấ trong t ng s t p th đ t tiêu chu n C thiổ ố ậ ể ạ ẩ ờ
đua c p b , ngành, t nh, đoàn th Trung ng.ấ ộ ỉ ể ươ
2. Các b , ngành, đoàn th Trung ng, t nh, thành ph tr c thu c Trung ng d nộ ể ươ ỉ ố ự ộ ươ ẫ
đ u các c m, kh i thi đua do H i đ ng Thi đua - Khen th ng Trung ng t ch c.ầ ụ ố ộ ồ ưở ươ ổ ứ
3. Các t p th tiêu bi u nh t trong phong trào thi đua theo chuyên đ do Ch t chậ ể ể ấ ề ủ ị
n c, Th t ng Chính ph phát đ ng đ c đánh giá khi s k t, t ng k t t 05 năm trướ ủ ướ ủ ộ ượ ơ ế ổ ế ừ ở
lên.
Đi u 7. “Huân ch ng Sao vàng” t ng cho t p thề ươ ặ ậ ể
“Huân ch ng Sao vàng” đ t ng cho b , ban, ngành, đoàn th Trung ng, t nh,ươ ể ặ ộ ể ươ ỉ
thành ph tr c thu c Trung ng, quân khu, quân đoàn, quân ch ng, binh ch ng, t ng c cố ự ộ ươ ủ ủ ổ ụ
và t ng đ ng, t p đoàn kinh t , ươ ươ ậ ế t ngổ công ty nhà n c do Th t ng Chính ph quy tướ ủ ướ ủ ế
đ nh thành l p ho c t p th có ch c năng, nhi m v đ c bi t, đ t các tiêu chu n sau:ị ậ ặ ậ ể ứ ệ ụ ặ ệ ạ ẩ
1. Đã đ c t ng th ng “Huân ch ng H Chí Minh”, 25 năm ti p theo liên t cượ ặ ưở ươ ồ ế ụ
l p đ c thành tích đ c bi t xu t s c, có ph m vi nh h ng r ng và có nhân t m i, môậ ượ ặ ệ ấ ắ ạ ả ưở ộ ố ớ
hình m i tiêu bi u cho c n c h c t p.ớ ể ả ướ ọ ậ
2. Có b dày truy n th ng, có công lao đóng góp to l n trong s nghi p cách m ngề ề ố ớ ự ệ ạ
c a Đ ng và c a dân t c; n i b đoàn k t, t ch c Đ ng, đoàn th trong s ch, v ngủ ả ủ ộ ộ ộ ế ổ ứ ả ể ạ ữ
m nh.ạ

Đi u 8. “Huân ch ng H Chí Minh” t ng cho t p thề ươ ồ ặ ậ ể
“Huân ch ng H Chí Minh” đ t ng cho b , ban, ngành, đoàn th Trung ng,ươ ồ ể ặ ộ ể ươ
t nhỉ, thành ph tr c thu c Trung ng, quân khu, quân đoàn, quân ch ng, binh ch ng, t ngố ự ộ ươ ủ ủ ổ
c c và t ng đ ng, t p đoàn kinh t , t ng công ty nhà n c do Th t ng Chính phụ ươ ươ ậ ế ổ ướ ủ ướ ủ
quy t đ nh thành l p ho c t p th có ch c năng, nhi m v đ c bi t, đ t các tiêu chu nế ị ậ ặ ậ ể ứ ệ ụ ặ ệ ạ ẩ
sau:
1. Đã đ c t ng th ng “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t ho c “Huân ch ngượ ặ ưở ươ ộ ậ ạ ấ ặ ươ
Quân công” h ng nh t, 10 năm ti p theo liên t c hoàn thành xu t s c nhi m v , có ph mạ ấ ế ụ ấ ắ ệ ụ ạ
vi nh h ng r ng và có nhân t m i, mô hình m i tiêu bi u cho c n c h c t p.ả ưở ộ ố ớ ớ ể ả ướ ọ ậ
2. Có b dày truy n th ng, có công lao đóng góp to l n trong s nghi p cách m ngề ề ố ớ ự ệ ạ
c a Đ ng và c a dân t c; n i b đoàn k t, t ch c Đ ng, đoàn th trong s ch, v ngủ ả ủ ộ ộ ộ ế ổ ứ ả ể ạ ữ
m nh.ạ
Đi u 9. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh tề ươ ộ ậ ạ ấ
1. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân có thànhươ ộ ậ ạ ấ ể ặ ặ ặ
tích đ c bi t xu t s c trong s nghi p cách m ng c a Đ ng và c a dân t c, đ t m t trongặ ệ ấ ắ ự ệ ạ ủ ả ủ ộ ạ ộ
các tiêu chu n sau:ẩ
a) Tham gia ho t đ ng cách m ng liên t c tr c năm 1945 và đã đ m nhi m m tạ ộ ạ ụ ướ ả ệ ộ
trong các ch c v : Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Bí th T nh ứ ụ ưở ủ ả ở ươ ư ỉ yủ, Thành yủ
tr c thu c Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng; Trung t ng l c l ngự ộ ươ ứ ưở ặ ứ ụ ươ ươ ướ ự ượ
vũ trang nhân dân;
b) Tham gia ho t đ ng liên t c trong 02 cu c kháng chi n ch ng Pháp, ch ng Mạ ộ ụ ộ ế ố ố ỹ
và đã đ m nhi m m t trong các ch c v : Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ngả ệ ộ ứ ụ ưở ủ ả ở ươ ộ ưở
ho c ch c v t ng đ ng; Khu y viên, Bí th T nh y, Thành ặ ứ ụ ươ ươ ủ ư ỉ ủ yủ tr c thu c Trungự ộ
ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn th chính tr -xã h i Trung ng (02 nhi m kỳ,ươ ườ ụ ố ộ ưở ể ị ộ ở ươ ệ
t 08 đ n 10 năm); Th ng t ng l c l ng vũ trang nhân dân;ừ ế ượ ướ ự ượ
c) Tham gia ho t đ ng liên t c ạ ộ ụ trong kháng chi n ch ng M ho c trong xây d ngế ố ỹ ặ ự
và b o v T qu c, đã đ m nhi m m t trong các ch c v :ả ệ ổ ố ả ệ ộ ứ ụ
y viên B Chính tr , Bí th Trung ng Đ ng, Phó Ch t ch n c, Phó Ch t chỦ ộ ị ư ươ ả ủ ị ướ ủ ị
Qu c h i, Phó Th t ng Chính ph , Ch t ch ố ộ ủ ướ ủ ủ ị y banỦ Trung ng M t tr n T qu c Vi tươ ặ ậ ổ ố ệ
Nam (01 nhi m kỳ, t 03 đ n 05 năm); Đ i t ng l c l ng vũ trang nhân dân.ệ ừ ế ạ ướ ự ượ
Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ho c ch c v t ng đ ng, Bíưở ủ ả ở ươ ộ ưở ặ ứ ụ ươ ươ
th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn thư ỉ ủ ủ ự ộ ươ ườ ụ ố ộ ưở ể
chính tr -xã h i Trung ng (03 nhi m kỳ, t 13 đ n 15 ị ộ ở ươ ệ ừ ế năm); Th ng t ng l c l ngượ ướ ự ượ
vũ trang nhân dân t 10 năm tr lên.ừ ở
2. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân khôngươ ộ ậ ạ ấ ể ặ ặ ặ
thu c đ i t ng ộ ố ượ quy đ nhị t i Kho n 1 Đi u này l p đ c thành tích đ c bi t xu t s c cóạ ả ề ậ ượ ặ ệ ấ ắ
ph m vi nh h ng và nêu g ng trong toàn qu c m t trong các lĩnh v c chính tr , kinhạ ả ưở ươ ố ở ộ ự ị
t , xã h i, văn h c, ngh thu t, khoa h c, công ngh , qu c phòng, an ninh, ngo i giao ho cế ộ ọ ệ ậ ọ ệ ố ạ ặ
lĩnh v c khác đ c Nhà n c công nh n.ự ượ ướ ậ

3. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nh t đ t ng cho t p th đ t các tiêu chu n sau:ươ ộ ậ ạ ấ ể ặ ậ ể ạ ẩ
a) Đã đ c t ng th ng “Huân ch ng Đ c l p” h ng nhì, 10 năm ti p theo liênượ ặ ưở ươ ộ ậ ạ ế
t c hoàn thành xu t s c nhi m v , trong th i gian đó có 04 l n đ c t ng “C thi đua c aụ ấ ắ ệ ụ ờ ầ ượ ặ ờ ủ
Chính ph ” và 01 l n đ c t ng “B ng khen c a Th t ng Chính ph ” ho c có 04 l nủ ầ ượ ặ ằ ủ ủ ướ ủ ặ ầ
đ c t ng “C thi đua c a Chính ph ” và 02 l n đ c t ng C thi đua c p b , ngành, t nh,ượ ặ ờ ủ ủ ầ ượ ặ ờ ấ ộ ỉ
đoàn th Trung ng;ể ươ
b) N i b đoàn k t, t ch c Đ ng, đoàn th trong s ch, v ng m nh.ộ ộ ế ổ ứ ả ể ạ ữ ạ
4. Ng i n c ngoài, ng i Vi t Nam n c ngoài, t p th n c ngoài có thànhườ ướ ườ ệ ở ướ ậ ể ướ
tích đ c bi t xu t s c đ i v i Nhà n c Vi t Nam đ c b , ban, ngành, đoàn th Trungặ ệ ấ ắ ố ớ ướ ệ ượ ộ ể
ng, t nh, thành ph tr c thu c Trung ng công nh n, đ ngh .ươ ỉ ố ự ộ ươ ậ ề ị
Đi uề 10. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nhìươ ộ ậ ạ
1. “Huân ch ng Đ c l p” h ng nhì đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân có nhi uươ ộ ậ ạ ể ặ ặ ặ ề
thành tích xu t s c trong s nghi p cách m ng c a Đ ng và c a dân t c, đ t m t trong cácấ ắ ự ệ ạ ủ ả ủ ộ ạ ộ
tiêu chu n sau:ẩ
a) Đ c công nh n là cán b ti n kh i nghĩa và đã đ m nhi m m t trong các ch cượ ậ ộ ề ở ả ệ ộ ứ
v : Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng,ụ ưở ủ ả ở ươ ứ ưở ặ ứ ụ ươ ươ
Phó Bí th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng nhân dân, ư ỉ ủ ủ ự ộ ươ ủ ị ộ ồ y banỦ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Phó Ch t ch ỉ ố ự ộ ươ ủ ị y banỦ Trung ng M tươ ặ
tr n T qu c Vi t Nam, Phó Tr ng đoàn th chính tr -xã h i Trung ng (01 nhi m kỳ,ậ ổ ố ệ ưở ể ị ộ ở ươ ệ
t 03 đ n 05 năm);ừ ế
b) Tham gia ho t đ ng liên t c trong 02 cu c kháng chi n ch ng Pháp, ch ng Mạ ộ ụ ộ ế ố ố ỹ
và đã đ m nhi m m t trong các ch c v :ả ệ ộ ứ ụ
Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ho c ch c v t ng đ ng, Bíưở ủ ả ở ươ ộ ưở ặ ứ ụ ươ ươ
th T nh ư ỉ yủ, Thành yủ tr c thu c Trung ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn thự ộ ươ ườ ụ ố ộ ưở ể
chính tr -xã h i Trung ng (01 nhi m kỳ, t 03 đ n 05 năm).ị ộ ở ươ ệ ừ ế
Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng,ưở ủ ả ở ươ ứ ưở ặ ứ ụ ươ ươ
Phó Bí th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng nhân dân, ư ỉ ủ ủ ự ộ ươ ủ ị ộ ồ y banỦ
nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, Phó Ch t ch ỉ ố ự ộ ươ ủ ị y banỦ Trung ng M tươ ặ
tr n T qu c Vi t Nam, Phó Tr ng đoàn th chính tr - xã h i Trung ng (02 nhi mậ ổ ố ệ ưở ể ị ộ ở ươ ệ
kỳ, t 08 đ n 10 năm);ừ ế
c) Tham gia ho t đ ng liên t c trong kháng chi n ch ng M ho c trong xây d ngạ ộ ụ ế ố ỹ ặ ự
và b o v T qu c, đã đ m nhi m m t trong các ch c v :ả ệ ổ ố ả ệ ộ ứ ụ
Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, B tr ng ho c ch c v t ng đ ng, Bíưở ủ ả ở ươ ộ ưở ặ ứ ụ ươ ươ
th T nh ư ỉ yủ, Thành yủ tr c thu c Trung ng, Th ng v Qu c h i, Tr ng đoàn thự ộ ươ ườ ụ ố ộ ưở ể
chính tr - xã h i Trung ng (02 nhi m kỳ, t 08 đ n 10 năm); Th ng t ng l c l ngị ộ ở ươ ệ ừ ế ượ ướ ự ượ
vũ trang nhân dân t 05 năm tr lên.ừ ở
Phó Tr ng ban c a Đ ng Trung ng, Th tr ng ho c ch c v t ng đ ng,ưở ủ ả ở ươ ứ ưở ặ ứ ụ ươ ươ
Phó Bí th T nh y, Thành y tr c thu c Trung ng, Ch t ch H i đ ng nhân dân, ư ỉ ủ ủ ự ộ ươ ủ ị ộ ồ y banỦ

