CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 68/2001/NĐ-CP Hà Ni, ngày 01 tháng 10 năm 2001
NGHN ĐNNH
CA CHÍNH PH S 68/2001/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 10 NĂM 2001 V QUY
HOCH, K HOCH S DNG ĐẤT ĐAI
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn c Lut Đất đai ngày 14 tháng 7 năm 1993 và Lut sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998; Lut sa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Theo đề ngh ca Tng cc trưởng Tng cc Địa chính,
NGHN ĐNNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Ngh định này quy định vic lp, xét duyt và qun lý quy hoch, kế hoch s dng
đất đai.
Điu 2. Lp quy hoch, kế hoch s dng đất đai
1. Chính ph giao Tng cc Địa chính ch trì, phi hp vi các B, ngành có liên
quan lp quy hoch, kế hoch s dng đất đai ca c nước.
2. U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương; y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh; y ban nhân dân xã, phường, th trn lp quy
hoch, kế hoch s dng đất đai ca địa phương mình.
3. B Quc phòng, B Công an lp quy hoch, kế hoch s dng đất đai vào mc đích
quc phòng, an ninh.
Điu 3. ThNm quyn xét duyt quy hoch, kế hoch s dng đất đai
1. Chính ph xét duyt quy hoch, kế hoch s dng đất đai ca U ban nhân dân
tnh, thành ph trc thuc Trung ương; kế hoch điu chnh, b sung hàng năm và kế
hoch s dng đất đai 5 năm ca y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương; quy hoch, kế hoch s dng đất đai vào mc đích quc phòng, an ninh.
2. U ban nhân dân cp trên xét duyt quy hoch s dng đất đai, kế hoch s dng
đất đai hàng năm ca U ban nhân dân cp dưới trc tiếp.
Điu 4. ThNm quyn điu chnh, b sung quy hoch, kế hoch s dng đất đai
Cơ quan nhà nước có thNm quyn xét duyt quy hoch, kế hoch s dng đất đai quy
định ti Điu 3 ca Ngh định này thì có quyn quyết định điu chnh, b sung quy
hoch, kế hoch s dng đất đai thuc thNm quyn xét duyt ca mình.
Điu 5. Thc hin quy hoch, kế hoch s dng đất đai
1. Quy hoch, kế hoch s dng đất đai đã được cơ quan nhà nước có thNm quyn
quyết định, xét duyt là căn c để b trí s dng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn
mc đích s dng đất, chuyn đất nông nghip trng lúa nước sang nuôi trng thy
sn hoc trng cây lâu năm, chuyn đất trng cây lâu năm sang trng cây hàng năm.
2. Các cp, các ngành, các t chc, cá nhân s dng đất phi tuân th quy hoch, kế
hoch s dng đất đai đã được cơ quan nhà nước có thNm quyn quyết định, xét
duyt.
Chương 2:
QUY HOCH S DNG ĐẤT ĐAI
Điu 6. Căn c để lp quy hoch s dng đất đai
1. Định hướng phát trin kinh tế - xã hi, quc phòng, an ninh.
2. Quy hoch phát trin đô th.
3. Yêu cu bo v môi trường; yêu cu bo v, tôn to di tích lch s văn hoá, danh
lam thng cnh.
4. Hin trng qũy đất đai và nhu cu s dng đất đai.
5. Định mc s dng đất.
6. Tiến b khoa hc - công ngh.
7. Kết qu thc hin quy hoch, kế hoch s dng đất đai k trước.
Điu 7. Thi hn quy hoch s dng đất đai
Quy hoch s dng đất đai là 10 năm phù hp vi Chiến lược phát trin kinh tế - xã
hi ca c nước.
Điu 8. Ni dung quy hoch s dng đất đai
1. Vic khoanh định các loi đất được thc hin như sau:
a) Điu tra, nghiên cu, phân tích và tng hp điu kin t nhiên, kinh tế - xã hi và
hin trng s dng đất; đánh giá tim năng đất đai;
b) Xác định phương hướng mc tiêu s dng đất trong thi hn quy hoch;
c) Phân b hp lý qũy đất đai cho nhu cu phát trin kinh tế - xã hi, quc phòng, an
ninh;
d) Đề xut các bin pháp s dng, bo v, ci to đất và bo v môi trường sinh thái
đảm bo để phát trin bn vng.
2. Trong tng thi k nếu có s thay đổi v mc tiêu phát trin kinh tế - xã hi thì
điu chnh vic khoanh định các loi đất cho phù hp.
3. Các gii pháp để t chc thc hin quy hoch s dng đất đai.
Điu 9. Trách nhim lp quy hoch s dng đất đai
1. Tng cc Địa chính ch trì, phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư, B Tài chính, B
Xây dng, B Công nghip, B Giao thông vn ti, B Nông nghip và Phát trin
nông thôn, B Thy sn và các B, ngành khác có liên quan lp quy hoch s dng
đất đai trong c nước trình Chính ph.
2. B Quc phòng, B Công an ch trì, phi hp vi các B, ngành liên quan và các
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương lp quy hoch s dng đất đai
vào mc đích quc phòng, an ninh trình Chính ph.
3. S Địa chính hoc S Địa chính - Nđất (sau đây gi chung là S Địa chính), cơ
quan Địa chính cp huyn ch trì, phi hp vi các cơ quan khác có liên quan lp quy
hoch s dng đất đai trong phm vi lãnh th cp mình qun lý, báo cáo vi y ban
nhân dân để trình Hi đồng nhân dân cùng cp thông qua trước khi trình cơ quan nhà
nước có thNm quyn xét duyt.
4. U ban nhân dân xã, phường, th trn lp quy hoch s dng đất đai ca địa phương
mình, t chc ly ý kiến đóng góp ca nhân dân, báo cáo vi Hi đồng nhân dân cùng
cp thông qua trước khi trình y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh xét duyt.
Điu 10. Thi đim trình quy hoch s dng đất đai
Quy hoch s dng đất đai phi được trình cơ quan nhà nước có thNm quyn xét duyt
trong năm đầu ca k quy hoch.
chương 3:
K HOCH S DNG ĐẤT ĐAI
Điu 11. Căn c lp kế hoch s dng đất đai 5 năm và hàng năm
1. Quy hoch s dng đất đai đã được cơ quan nhà nước có thNm quyn quyết định
hoc xét duyt.
2. Kế hoch phát trin kinh tế - xã hi 5 năm và hàng năm ca nhà nước.
3. Nhu cu s dng đất ca các t chc, h gia đình, cá nhân và hin trng qũy đất.
4. Định mc s dng đất.
5. Tiến b khoa hc công ngh.
6. Kết qu thc hin kế hoch s dng đất đai k trước.
Điu 12. Ni dung kế hoch s dng đất đai
1. Đánh giá, phân tích tình hình thc hin kế hoch s dng đất đai k trước:
a) Tình hình thc hin kế hoch s dng đất đai vào mc đích chuyên dùng, đất ;
b) Vic chuyn đất nông nghip, đất lâm nghip có rng để s dng vào mc đích
khác;
c) Vic chuyn đất nông nghip trng cây hàng năm, đất trng lúa nước sang nuôi
trng thy sn, trng cây lâu năm; đất nông nghip trng cây lâu năm chuyn sang
trng cây hàng năm;
d) Tình hình thc hin kế hoch m rng din tích đất để s dng vào mc đích sn
xut nông nghip, lâm nghip và mc đích khác.
2. Xây dng kế hoch s dng đất đai 5 năm và hàng năm:
a) Vic khoanh định các loi đất trong kế hoch s dng đất đai 5 năm và hàng năm
được thc hin như sau:
- Xác định nhu cu s dng đất vào mc đích chuyên dùng, đất , trong đó phi nêu
rõ danh mc các công trình trng đim, các d án s dng qũy đất để to vn xây
dng cơ s h tng.
- D kiến din tích đất nông nghip, đất lâm nghip có rng s dng vào mc đích
khác.
- D kiến din tích đất nông nghip trng cây hàng năm, đất trng lúa nước chuyn
sang nuôi trng thy sn, trng cây lâu năm; din tích đất trng cây lâu năm chuyn
sang trng cây hàng năm.
- Kế hoch khai hoang m rng din tích đất để s dng vào mc đích sn xut nông
nghip, lâm nghip và mc đích khác.
b) Kế hoch s dng đất đai 5 năm phi được c th hoá đến tng năm.
3. Vic điu chnh kế hoch s dng đất đai 5 năm phi phù hp vi quy hoch s
dng đất đai; vic điu chnh kế hoch s dng đất đai hàng năm phi phù hp vi kế
hoch s dng đất đai 5 năm.
4. Các gii pháp t chc thc hin kế hoch s dng đất đai.
Điu 13. Trách nhim lp kế hoch s dng đất đai
1. Tng cc Địa chính ch trì, phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư, B Tài chính, B
Xây dng, B Công nghip, B Giao thông vn ti, B Nông nghip và Phát trin
nông thôn, B Thy sn và các B, ngành khác có liên quan lp kế hoch s dng đất
đai 5 năm ca c nước và tng hp kế hoch điu chnh, b sung hàng năm ca các
tnh, thành ph trc thuc Trung ương báo cáo Chính ph.
2. B Quc phòng, B Công an lp kế hoch s dng đất đai 5 năm vào mc đích
quc phòng, an ninh trình Chính ph.
3. S Địa chính ch trì, phi hp vi các cơ quan Kế hoch và Đầu tư, Tài chính, Xây
dng, Công nghip, Giao thông vn ti, Nông nghip và Phát trin nông thôn, Thy
sn và các cơ quan khác có liên quan lp kế hoch s dng đất đai 5 năm, kế hoch
điu chnh, b sung hàng năm ca tnh, thành ph trc thuc Trung ương, báo cáo vi
y ban nhân dân cp tnh để trình Hi đồng nhân dân cùng cp thông qua trước khi
trình Chính ph xét duyt.
4. Cơ quan Địa chính cp huyn ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan lp kế
hoch s dng đất đai hàng năm ca huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, báo
cáo vi y ban nhân dân cp huyn để trình Hi đồng nhân dân cp huyn thông qua
trước khi trình y ban nhân dân cp tnh xét duyt.
5. U ban nhân dân xã, phường, th trn lp kế hoch s dng đất đai hàng năm ca
địa phương mình trình Hi đồng nhân dân cùng cp thông qua trước khi trình y ban
nhân dân cp huyn xét duyt.
Điu 14. Thi đim trình kế hoch s dng đất đai
1. Thi đim trình kế hoch s dng đất đai 5 năm và hàng năm phù hp vi thi
đim trình kế hoch phát trin kinh tế xã hi.
2. Kế hoch s dng đất đai điu chnh, b sung hàng năm phi được trình duyt
trong 6 tháng cui năm hàng năm.
Chương 4:
XÉT DUYT QUY HOCH, K HOCH S DNG ĐẤT ĐAI
Điu 15. H sơ xét duyt
1. H sơ xét duyt quy hoch s dng đất đai và kế hoch s dng đất đai 5 năm gm
có: