Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc ố Thanh Hóa, ngày 12 tháng 7 năm 2017 Ộ Ồ H I Đ NG NHÂN DÂN Ỉ T NH THANH HÓA S : 49/2017/NQHĐND
Ế Ị NGH QUY T
Ị Ế Ộ Ồ ƯỠ Ố Ớ Ứ Ộ QUY Đ NH CH Đ B I D Ơ Ế NG Đ I V I CÁN B , CÔNG CH C LÀM CÔNG TÁC Ị Ử Ả Ế Ị Ỉ Ế Ạ Ố TI P CÔNG DÂN, X LÝ Đ N KHI U N I, T CÁO, KI N NGH , PH N ÁNH TRÊN Đ A BÀN T NH THANH HÓA
Ộ Ồ
Ỉ Ỳ Ọ Ứ H I Đ NG NHÂN DÂN T NH THANH HÓA KHÓA XVII, K H P TH 3
ậ ổ ứ ề ị ươ ứ Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
ậ ố ứ Căn c Lu t t cáo ngày 11 tháng 11 năm 2011;
ứ ế ậ ạ Căn c Lu t khi u n i ngày 25 tháng 11 năm 2011;
ậ ế ứ Căn c Lu t ti p công dân ngày 25 tháng 11 năm 2013;
ứ ậ ướ Căn c Lu t ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;
ứ ủ ủ ố ị ị ị ế t ộ ố ề ủ ậ ế Căn c Ngh đ nh s 64/2014/NĐCP ngày 26 tháng 6 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti thi hành m t s đi u c a Lu t ti p công dân;
ủ ủ ố ị ị ướ ướ ế ẫ Căn c Ngh đ nh s 163/2016/NĐCP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ti ị ậ ng d n thi hành Lu t ngân sách Nhà n ứ t và h c 2015;
ủ ộ ạ ố ụ ế ườ ử ệ ế ơ ư ố s 320/2016/TTBTC ngày 14 tháng 12 năm 2016 c a B Tài chính quy đ nh ế ố ớ ng đ i v i ng i làm nhi m v ti p công dân, x lý đ n khi u n i, t ị cáo, ki n ị ứ Căn c Thông t ế ộ ồ ưỡ ch đ b i d ả ngh , ph n ánh;
ờ ủ Ủ ề ệ ơ ế ế ố ớ ả ộ ị ỉ ỉ ử ố ế ế ộ ồ ẩ ỉ ủ ậ ả ạ ỳ ọ ể ỉ ố Xét T trình s 84/TTrUBND ngày 26 tháng 6 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh v vi c Quy ế ộ ồ ưỡ ứ ị ng đ i v i cán b , công ch c làm công tác ti p công dân, x lý đ n khi u đ nh ch đ b i d ị ế ạ ố n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh trên đ a bàn t nh Thanh Hóa; Báo cáo th m tra s 485/BC HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2017 c a Ban Pháp ch H i đ ng nhân dân t nh; ý ki n th o lu n ộ ồ ủ ạ c a đ i bi u H i đ ng nhân dân t nh t i k h p.
Ế Ị QUY T NGH :
ố ớ ứ ế ị ứ ng đ i v i cán b , công ch c làm công tác ti p công Quy đ nh n i dung, m c chi b i d ạ ố ồ ưỡ ị ế ả ị ỉ ộ ế ộ ụ ể ư cáo, ki n ngh , ph n ánh trên đ a bàn t nh Thanh Hoá, c th nh Đi u 1.ề ơ ử dân, x lý đ n khi u n i, t sau:
ố ớ ứ ử ế ơ ng đ i v i cán b , công ch c làm công tác ti p công dân, x lý đ n ả ỉ ộ ị ồ ưỡ ị ạ ố ế cáo, ki n ngh , ph n ánh trên đ a bàn t nh Thanh Hoá. ộ 1. N i dung chi: Chi b i d ế khi u n i, t
ứ ự ệ ồ 2. M c chi và ngu n kinh phí th c hi n
ứ ồ ườ ố ượ ụ 2.1. M c chi 120.000 đ ng/ngày/ng ố ớ i áp d ng đ i v i các đ i t ng sau:
ứ ượ ộ ụ ặ ệ ệ ụ a) Cán b , công ch c đ c giao nhi m v ho c phân công làm nhi m v
ơ ử ạ ụ ở ế ế ế ả ỉ ụ i tr s ti p công dân t nh, tr ế ơ ặ ậ ổ Ủ ỉ i các c quan chuyên môn thu c UBND ố qu c ấ ộ ấ ỉ ổ ứ ủ ơ ơ ộ ị ị ạ ố ế cáo, ki n ngh , ph n ánh t ti p công dân, x lý đ n khi u n i, t ệ ấ ộ ạ ể ị ở ế s ti p công dân c p huy n; đ a đi m ti p công dân t ộ ộ ơ ự ơ ỉ t nh, các c quan tr c thu c c quan chuyên môn thu c UBND t nh, y ban M t tr n t ỉ t nh, c quan c a các t ch c chính tr xã h i c p t nh, c quan chuyên môn thu c UBND c p
ủ ộ ấ qu c c p huy n, c quan c a các t ị ch c chính tr xã h i c p ặ ậ ổ ế ệ Ủ ị ệ ơ ị ự ổ ứ ậ ệ ơ ệ ố ấ huy n, y ban M t tr n t ấ ể huy n, đ a đi m ti p công dân c p xã, đ n v s nghi p công l p.
ầ ườ ứ ổ ứ ệ ế ơ ch c, đ n v có trách nhi m ti p ệ ậ ủ ấ ỳ ị ụ ế ạ ố ẩ ả ệ i tr s ti p công ặ ị ế ị ườ ứ ấ ầ ơ i đ ng đ u c quan, t i đ ng đ u, c p phó c a ng b) Ng ề ộ ứ ượ ấ ặ ộ c c p có th m quy n tri u t p làm công dân đ nh k ho c đ t xu t; cán b , công ch c đ ạ ụ ở ế ị ế ế ơ ử cáo, ki n ngh , ph n ánh t nhi m v ti p công dân, x lý đ n khi u n i, t ể dân ho c đ a đi m ti p công dân.
ườ ả ị ng h p các đ i t ng quy đ nh t i Đi m 2.1 Kho n này đang đ ế ộ ụ ng ch đ ph ố ượ ề ợ ệ ườ ứ ồ 2.2. Tr ấ c p trách nhi m theo ngh thì m c chi b i d ạ ể ồ ưỡ ng là 90.000 đ ng/ngày/ng ượ ưở c h i.
ứ ồ ườ ố ượ ụ 2.3. M c chi 60.000 đ ng/ngày/ng ố ớ i áp d ng đ i v i các đ i t ng sau:
ỹ ạ ỹ ế , giao thông khi đ ứ ự ượ ụ ặ ậ ự ả ữ ế gìn an ninh, tr t t ộ ng vũ trang; cán b dân phòng, y t ố ợ ế ể ệ ố ế ỹ ộ a) Cán b , công ch c; s quan, h s quan, chi n s , quân nhân chuyên nghi p và nhân viên qu c ề ẩ ượ ấ c c p có th m quy n phòng trong l c l ệ ế ạ ả giao nhi m v ho c phân công ph i h p ti p công dân, gi t , b o đ m y t i ặ ị ụ ở ế tr s ti p công dân ho c đ a đi m ti p công dân.
ườ ứ ủ ầ ơ ộ ấ i đ ng đ u, c p phó c a ng ệ ề ổ ứ ch c, đ n v , cán b , công ch c ơ ị ạ ố ử ế ẩ ầ ơ ườ ứ i đ ng đ u c quan, t ụ c c p có th m quy n giao nhi m v chuyên trách x lý đ n khi u n i, t ứ ị ế cáo, ki n ngh , b) Ng ượ ấ đ ả ph n ánh.
ưở ế ộ ồ ưỡ ờ 3. Th i gian h ng ch đ b i d ng
ứ ng đ ế ộ ồ ưỡ ơ ử ế i tr s ti p ưở ụ ế ặ ị ệ ố ớ c tính theo ngày làm vi c đ i v i cán b , công ch c ả ị cáo, ki n ngh , ph n ánh t ả ể ạ ố ạ ượ ế ị ế ể ờ 3.1. Th i gian h ng ch đ b i d ệ làm nhi m v ti p công dân, x lý đ n khi u n i, t ế công dân ho c đ a đi m ti p công dân quy đ nh t ộ ạ ụ ở ế ề t a, Đi m 2.1, Kho n 2 Đi u này. i các Ti
ố ượ ệ ng ch đ b i d ng tính theo ngày làm vi c th c t ạ ể ề ng ng này ế ộ ồ ưỡ ể ơ ng h p các đ i t ả ử ế ạ ẩ ủ ế ẩ ủ ệ
ự ế ố ớ ưở ờ đ i v i các đ i t 3.2. Th i gian h ố ượ ợ ườ ả ế ị t b, Đi m 2.1 và Đi m 2.3 Kho n 2, Đi u này. Tr i Ti quy đ nh t ụ ở ế ị ạ ố ế ế i Tr s Ti p cáo, ki n ngh , ph n ánh t khi tham gia ti p công dân, x lý đ n khi u n i, t ờ ở ệ ặ ị ừ công dân ho c đ a đi m ti p công dân t 50% th i gian tiêu chu n c a ngày làm vi c tr lên thì ồ ưỡ ượ ưở ế ướ i 50% th i gian tiêu chu n c a ngày làm vi c ng, n u d c h đ ạ ị ồ ưỡ ượ ưở ng quy đ nh t c h thì đ ể ộ ứ ng toàn b m c chi b i d ứ ng 50% m c chi b i d ờ ả i văn b n này.
ự ệ ồ 4. Ngu n kinh phí th c hi n
ộ ử ng đ i v i cán b , công ch c làm công tác ti p công dân, x ố ớ ả ứ ả ứ ử ụ ự ế ế ộ ơ ẩ ẩ ượ c qu n lý s d ng theo đúng đ nh m c, tiêu ề ạ ế ị ự c có th m quy n ban hành và trong ph m vi d toán chi ngân ề ế ộ ồ ưỡ ệ Kinh phí th c hi n ch đ b i d ị ế ạ ố lý đ n khi u n i, t cáo, ki n ngh , ph n ánh đ ơ ướ chu n, ch đ do c quan nhà n ẩ ượ ấ c c p có th m quy n giao. sách hàng năm đ
Ủ ứ ủ ế ệ ậ ị ị
ổ ứ ự ể ỉ ệ Đi u 2.ề hành, t Giao y ban nhân dân t nh căn c Ngh quy t này và các quy đ nh c a pháp lu t hi n ch c tri n khai th c hi n.
ườ ự ủ ạ ỉ ng tr c H i đ ng nhân dân t nh, các Ban c a H i đ ng nhân dân t nh và các đ i ỉ ạ ủ ộ ồ ụ ứ ệ ề ạ Th ộ ồ ệ ự ộ ồ ỉ ế ị Đi u 3.ề ể bi u H i đ ng nhân dân t nh trong ph m vi ch c năng, nhi m v , quy n h n c a mình giám sát ệ vi c th c hi n Ngh quy t này.
ị ộ ồ ỳ ọ ứ ỉ c H i đ ng nhân dân t nh Thanh Hóa Khóa XVII, K h p th 3 thông qua ệ ự ừ ượ ế Ngh quy t này đã đ ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hi u l c t ngày 01 tháng 8 năm 2017.
Ủ Ị CH T CH
ế ị Tr nh Văn Chi n

