H I ĐNG NHÂN DÂN
T NH S N LA Ơ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 99/2019/NQ-HĐND S n Laơ, ngày 12 tháng 6 năm 2019
NGH QUY T
QUY ĐNH M C CHI TI P KHÁCH N C NGOÀI, T CH C H I NGH QU C T VÀ ƯỚ
TI P KHÁCH TRONG N C TRÊN ĐA BÀN T NH ƯỚ
H I ĐNG NHÂN DÂN T NH S N LA Ơ
KHÓA XIV, K H P TH TÁM
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015; Lu t Ban hành văn b n quy ph m ươ
pháp lu t năm 2015; Lu t Ngân sách nhà n c năm 2015; Thông t s 71/2018/TT-BTC ngày ướ ư
10/8/2018 c a B tr ng B Tài chính quy đnh ch đ ti p khách n c ngoài vào làm vi c t i ưở ế ế ướ
Vi t Nam, ch đ chi t ch c h i ngh , h i th o qu c t t i Vi t Nam và ch đ ti p khách ế ế ế ế
trong n c;ướ
Xét đ ngh c a UBND t nh t i T trình s 136/TTr-UBND ngày 09/4/2019; Báo cáo th m tra s
457/BC-VHXH ngày 27/5/2019 c a Ban Văn hóa - Xã h i c a HĐND t nh và th o lu n t i k
h p;
QUY T NGH
Đi u 1. Quy đnh m c chi ti p khách n c ngoài, t ch c h i ngh qu c t và ti p khách trong ế ướ ế ế
n c trên đa bàn t nh, nh sau:ướ ư
1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ng ượ
Ngh quy t này quy đnh m c chi ti p khách n c ngoài, t ch c h i ngh qu c t và ti p khách ế ế ướ ế ế
trong n c trên đa bàn t nh c a các c quan Đng, nhà n c; đn v s nghi p công l p; t ướ ơ ướ ơ
ch c chính tr - xã h i; các t ch c s d ng kinh phí do ngân sách t nh h tr (sau đây g i t t là
c quan, đn v ).ơ ơ
2. M c chi nh sau: ư
- Ti p khách n c ngoài vào làm vi c t i t nh ế ướ (chi ti t t i ph l c s 01).ế
- T ch c các h i ngh qu c t t i t nh ế (chi ti t t i ph l c s 02).ế
- Ti p khách trong n c đn thăm và làm vi c t i t nh ế ướ ế (chi ti t t i ph l c s 03).ế
Đi u 2. Quy đnh đi t ng khách đc m i c m đi v i ch đ chi tiêu ti p khách trong n c ượ ượ ơ ế ế ướ
t i t nh S n La ơ (chi ti t t i ph l c s 04)ế .
Đi u 3. T ch c th c hi n.
1. Giao UBND t nh t ch c th c hi n Ngh quy t. ế
2. Th ng tr c HĐND, các Ban c a HĐND, các T đi bi u và đi bi u HĐND t nh giám sát ườ
vi c th c hi n Ngh quy t. ế
Đi u 4. Hi u l c thi hành
1. Ngh quy t có hi u l c thi hành t ngày 01/7/2019. ế
2. Ngh quy t này thay th Ngh quy t s 329/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 c a HĐND t nh ế ế ế
v quy đnh ch đ chi tiêu đón ti p khách n c ngoài vào làm vi c t i t nh S n La, chi tiêu t ế ế ướ ơ
ch c các h i ngh qu c t t i t nh S n La và chi tiêu ti p khách trong n c. ế ơ ế ướ
Ngh quy t này đã đc HĐND t nh khóa XIV, K h p th tám thông qua ngày 12 tháng 6 năm ế ượ
2019./.
N i nh n:ơ
- y ban th ng v Qu c h i; Chính ph ; ườ
- Văn phòng: Qu c h i, Ch t ch n c, Chính ph ; ướ
- Ban công tác đi bi u c a UBTVQH;
- B T pháp; B Tài Chính; ư
- V Pháp ch - B tài chính; ế
- C c Ki m tra VBQPPL - B T pháp; ư
- Ban Th ng v t nh y;ườ
- TT HĐND; UBND; UBMTTQVN t nh;
- Đoàn ĐBQH t nh; Đi bi u HĐND t nh;
- Các s , ban, ngành, đoàn th c a t nh;
- VP: T nh y, ĐĐBQH, HĐND, UBND t nh;
- TT huy n y, Thành y, HĐND; UBND huy n, thành ph ;
- ĐU, HĐND, UBND, UBMTTQ VN các xã, ph ng, th tr n:ườ
- Các Trung tâm: Thông tin; L u tr LS t nh;ư
- L u: VT. Linh. 450bư
CH T CH
Hoàng Văn Ch t
PH L C S 01
M C CHI TIÊU TI P KHÁCH N C NGOÀI VÀO LÀM VI C T I T NH S N LA ƯỚ Ơ
(Kèm theo Ngh quy t s 99/2019/NQ-HĐND ngày 12/6/2019 c a HĐND t nh S n La) ế ơ
TT N i dung chiN i dung chiN i
dung chiM c chiGhi chú
1
Đi v i các đoàn khách n c ngoài vào làm vi c t i t nh do ngân sách ướ
t nh đài th toàn b chi phí ăn, , đi l i trong n c ướ
1.1 Chi đón, ti n khách t i sân bay Chi đón, ti n khách
t i sân bayChi đón,
ti n khách t i sân
bay
a
Chi t ng hoa cho các đi t ng ượ
sau: Tr ng đoàn và Phu nhân (Phuưở
Quân) đi v i khách h ng đc
bi t; t ng hoa tr ưởng đoàn khách
h ng A, h ng B.
Chi t ng hoa cho các đi t ng sau: ượ
Tr ng đoàn và Phu nhân (Phu Quân) điưở
v i khách h ng đc bi t; t ng hoa tr ưởng
đoàn khách h ng A, h ng B.Chi t ng hoa
cho các đi t ng sau: Tr ng đoàn và ượ ưở
Phu nhân (Phu Quân) đi v i khách h ng
đc bi t; t ng hoa tr ưởng đoàn khách h ng
A, h ng B.500.000 đng/1 ng i. ườ
b
Chi t ng hoa cho các đi t ng ượ
sau: Trưởng đoàn khách h ng C;
Trưởng các đoàn khách qu c t ế
khác
Chi t ng hoa cho các đi t ng sau: ượ
Trưởng đoàn khách h ng C; Tr ưởng các
đoàn khách qu c t khácChi t ng hoa cho ế
các đi t ng sau: Tr ượ ưởng đoàn khách
h ng C; Tr ưởng các đoàn khách qu c t ế
khác300.000 đng/ 1 ng i. ườ
c
Chi thuê phòng ch t i sân bay áp
d ng đi v i khách h ng đc bi t,
khách h ng A, khách h ng B.
Chi thuê phòng ch t i sân bay áp d ng đi
v i khách h ng đc bi t, khách h ng A,
khách h ng B.Chi thuê phòng ch t i sân
bay áp d ng đi v i khách h ng đc bi t,
khách h ng A, khách h ng B. Giá thuê
1.2 Tiêu chu n xe ô tô đa, đón khách ư
1.2.1 Khách h ng đc bi t: Khách h ng đc bi t:Khách h ng đc
1.2.2 Đoàn là khách h ng A:
1.2.3 Đoàn là khách h ng B, h ng C: Đoàn là khách h ng B, h ng C:Đoàn là
khách h ng B, h ng C:Tr ưởng đoàn b trí
m t xe riêng. Riêng tr ng h p phó đoàn ườ
1.2.4 Tiêu chu n xe h t ng, xe c nh sát d n đ ường: Th c hi n theo quy đnh t i
Đi u 48 Ngh đnh s 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 c a Chính ph và do
c quan Công an ch u trách nhi m b o đm ph ng ti n th c hi n nhi m v .ơ ươ
1.2.5 Giá thuê xe được thanh toán căn c vào h p đng thuê xe và h óa đn h p pháp,ơ
h p l theo quy đnh c a pháp lu t.
1.3 Tiêu chu n v thuê ch
1.3.1 Khách h ng đc bi t
Tiêu chu n thuê phòng khách s n do Th ng ườ
tr c T nh y; Th ng tr c HĐND t nh ho cườ
UBND t nh phê duy t, phù h p v i đi u ki n
1.3.2 Đoàn là khách h ng A
a. Trưởng đoànMc t i đa 4.400.000
đng/ng i/ngày ườ Mc t i đa
4.400.000
đng/ng i/ngàyM ườ
c t i đa 4.400.000
đng/ng i/ngàyGi ườ
á thuê ch quy
đnh t i Kho n này
đã bao g m c b a
ăn sáng. Tr ngườ
h p thuê ch
không bao g m ti n
ăn sáng trong giá
thuê thì c quan,ơ
đn v ti p kháchơ ế
chi ti n ăn sáng t i
đa b ng 10% m c
ăn c a m t ng i ườ
trong 01 ngày đi
v i t ng h ng
khách. T ng m c
ti n thuê ch
trong tr ng h pườ
không bao g m ti n
ăn sáng và m c chi
ti n ăn sáng cho
khách không v tượ
quá m c chi thuê
ch quy đnh này.
b. Phó đoànM c t i đa 3.600.000
đng/ng ười/ngày
c. Đoàn viênM c t i đa 2.800.000
đng/ng i/ngày ườ
1.3.3 Đoàn là khách h ng B
a. Tr ng đoàn, phó đoànư 2.000.000
đng/ngày/ng i ườ
b. Đoàn viên1.700.000
đng/ngày/ng i ườ
1.3.4 Đoàn là khách h ng C
a. Tr ng đoànưở 1.700.000
đng/ngày/ng i ườ
bĐoàn viên1.200.000
đng/ngày/ng i ườ
c Khách m i qu c t khác ế 800.000 đng/ngày/ng i ườ
1.4
1.4.1 Khách h ng đc bi t:
1.4.2 Đoàn khách h ng A1.200.000
đng/ngày/ng i ườ 1.200.000
đng/ngày/ng i1. ườ
200.000
đng/ngày/ng iTr ườ
ng h p c n thi tườ ế
ph i có cán b c a
c quan, đn v đónơ ơ
1.4.3 Đoàn là khách h ng B800.000 đng/ngày/ng i ườ
1.4.4 Đoàn là khách h ng C800.000 đng/ngày/ng i ườ
1.4.5 Khách m i qu c t khác ế 600.000 đng/ngày/ng i ườ
ti p đi ăn cùngế
đoàn thì đc tiêuượ
chu n ăn nh đi ư
1.5 T ch c chiêu đãi
1.5.1 Khách h ng đc bi t
Th ng tr c T nh y;ườ
Th ng tr c HĐND t nhườ
ho c UBND t nh phê duy t
trong ch ng trình đónươ
đoàn
Th ng tr c T nhườ
y; Th ng tr c ườ
HĐND t nh ho c
UBND t nh phê
duy t trong ch ng ươ
trình đón
đoànTh ng tr cườ
T nh y; Th ng ườ
tr c HĐND t nh
ho c UBND t nh
phê duy t trong
ch ng trình đónươ
đoàn- M c chi
chiêu đãi g m c
đ u ng (khuy nế
khích s d ng đ
u ng s n xu t t i
Vi t Nam); áp d ng
cho c đi bi u và
phiên d ch t nh S n ơ
La.
- Trong ngày t
ch c ti c chiêu đãi,
thì b a tr a ư (ho c
t i) còn l i đc ượ
tính theo b ng 50%
tiêu chu n ăn hàng
ngày m c chi t i
Kho n 1.4, M c 1,
ph l c này.
1.5.2 Đi v i khách h ng A, h ng B,
h ng C
M i đoàn khách đc t ượ
ch c chiêu đãi m t l n.
M c chi chiêu đãi khách
b ng m c ti n ăn m t
ngày c a khách theo quy
đnh t i Kho n 1.4 M c 1
ph l c này
1.6
Tiêu chu n ti p xã giao và các bu i làm vi c ế
1.6.1 Khách h ng đc bi t:
Th ng tr c T nh ườ y;
Th ng tr c HĐND t nhườ
ho c UBND t nh phê duy t
trong ch ng trươ ình đón
ti p đoànế
Đi bi u và phiên
d ch phía t nh S n ơ
La tham gia ti pế
khách đc ápượ
d ng tiêu chu n
ti p xã giao nhế ư
thành viên c a
đoàn. Danh sách
1.6.2 Khách h ng A120.000 đng/ng i/bu i ườ
làm vi c (n a ngày)