intTypePromotion=1

Nghiên cứu thiết kế quy trình chống/chống lại hệ ván khuôn trong thi công kết cấu bê tông cốt thép toàn khối nhà cao tầng theo tiêu chuẩn ACI 347.2R-05

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
20
lượt xem
3
download

Nghiên cứu thiết kế quy trình chống/chống lại hệ ván khuôn trong thi công kết cấu bê tông cốt thép toàn khối nhà cao tầng theo tiêu chuẩn ACI 347.2R-05

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước liên quan và Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05, nghiên cứu này phân tích phân bố tải trọng thi công phù hợp với quá trình phát triển cường độ của kết cấu BTCT để đề xuất giải pháp quy trình kỹ thuật chống/chống lại hệ ván khuôn và hệ kết cấu trong thi công nhà cao tầng; trong đó có chỉ rõ thời gian hợp lý tháo và chống lại cho các kết cấu sàn, dầm phía dưới. Bài báo cũng trình bày kết quả kiểm tra tính hợp lý, đảm bảo an toàn, chất lượng công trình, rút ngắn tiến độ và tiết kiệm chi phí thi công của giải pháp thông qua ví dụ tính toán. Mời các bạn tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghiên cứu thiết kế quy trình chống/chống lại hệ ván khuôn trong thi công kết cấu bê tông cốt thép toàn khối nhà cao tầng theo tiêu chuẩn ACI 347.2R-05

  1. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, NUCE 2020. 14 (5V): 39–53 NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ QUY TRÌNH CHỐNG/CHỐNG LẠI HỆ VÁN KHUÔN TRONG THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI NHÀ CAO TẦNG THEO TIÊU CHUẨN ACI 347.2R-05 Kiều Thế Sơna,∗, Kiều Thế Chinhb , Trần Quang Dũngb a Đại học Công nghệ Swinburne, Hawthorn, VIC 3122, Australia b Khoa Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, Trường Đại học Xây dựng, số 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam Nhận ngày 15/10/2020, Sửa xong 02/11/2020, Chấp nhận đăng 03/11/2020 Tóm tắt Trong thi công kết cấu bê tông cốt thép (BTCT) toàn khối nhà cao tầng, quy trình kỹ thuật chống/chống lại hệ ván khuôn và hệ kết cấu đóng vai trò rất quan trọng, có tính quyết định đến an toàn và chất lượng công trình, tiến độ và chi phí tổng thể của dự án. Hiện nay chúng ta đang thiếu các hướng dẫn kỹ thuật về vấn đề này, nên trong thực tế thi công xây dựng thì quy trình này phụ thuộc rất nhiều vào kinh nghiệm, trình độ chuyên môn của cán bộ thiết kế biện pháp và cán bộ kỹ thuật hiện trường. Dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước liên quan và Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05, nghiên cứu này phân tích phân bố tải trọng thi công phù hợp với quá trình phát triển cường độ của kết cấu BTCT để đề xuất giải pháp quy trình kỹ thuật chống/chống lại hệ ván khuôn và hệ kết cấu trong thi công nhà cao tầng; trong đó có chỉ rõ thời gian hợp lý tháo và chống lại cho các kết cấu sàn, dầm phía dưới. Bài báo cũng trình bày kết quả kiểm tra tính hợp lý, đảm bảo an toàn, chất lượng công trình, rút ngắn tiến độ và tiết kiệm chi phí thi công của giải pháp thông qua ví dụ tính toán. Từ khoá: kết cấu BTCT toàn khối; thi công nhà cao tầng; quy trình chống/chống lại; hệ ván khuôn; ACI 347.2R- 05. DESIGN THE SHORING/RESHORING PROCESS OF FORMWORK FOR THE CONSTRUCTION OF CAST-IN-PLACE REINFORCED CONCRETE STRUCTURES IN HIGH-RISE BUILDINGS FOLLOWING THE STANDARD ACI 347.2R-05 Abstract For the construction of cast-in-place reinforced concrete structures of high-rise buildings, the shoring/reshoring technical process of the formwork is extremely important, decisive to ensuring safety and quality of buildings, and schedule, and cost of the construction. Presently, it lacks practical guidelines to design the process; in fact, the shoring/reshoring process is designed based on experience and knowledge of engineers. Applying the relevant national technical codes and the Standard ACI 347.2R-05, this study analyzes construction load distribution and the development of freshly cast concrete strength. As a result it designed the shoring/reshoring technical process of formwork for the two basic construction methods in which the time was proposed to appropriately disassembling and reshoring the shores. This paper also presents the design results of an example to demonstrate the advantages of the proposed process. Keywords: cast-in-place reinforced concrete structures; high-rise buildings; shoring/reshoring; formwork; ACI 347.2R-05. https://doi.org/10.31814/stce.nuce2020-14(5V)-04 © 2020 Trường Đại học Xây dựng (NUCE) ∗ Tác giả đại diện. Địa chỉ e-mail: kieutheson57xe1@gmail.com (Sơn, K. T.) 39
  2. cast concrete strength. As a result it designed the shoring/reshoring formwork for the two basic construction methods in which the tim appropriately disassembling and reshoring the shores. This pape design results of an example to demonstrate the advantges of the pr Keywords: Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xâycast-in-place dựng reinforced concrete structures; h shoring/reshoring; formwork; ACI 347.2R-05 1. Mở đầu 1. Mở đầu Trong thi công kết cấu BTCT toàn khối nhà cao tầng, có 3Trong công thitác côngchính kết cấuquyết BTCTđịnh toàn khốiđến nhà chấtcao tầng, có 3 c định đến chất lượng, tiến độ, an toàn và hiệu quả kinh tế là: Công t lượng, tiến độ, an toàn và hiệu quả kinh tế là: Công tác cốt thép; công tác cốp pha và công tác bê tông. cốp pha và công tác bê tông. Trong đó công tác cốp pha đóng vai t Trong đó công tác cốp pha đóng vai trò quan trọng và chi phí chonónóchiếm phí cho chiếm tỷ trọng tỷ trọng lớn49%) lớn (tới (tới [1], 49%) thời[1], gian công tác cốp thời gian công tác cốp pha thường dài hơn các công tác khác nên nếu công tác cốp pha các công tác khác nên nếu công tác cốp pha làm làm tốt sẽ đẩy tốt sẽ đẩy nhanh ti nhanh tiến độ, làm giảm chi phí, đảm bảo chất lượng côngphí, đảmđồng trình, bảo chất thờilượng công trình thể hiện trình, đồng độ, năng thời thể lựchiện trình độ, n tổ chức thi công xây dựng công trình. công xây dựng công trình. Trong thi công BTCT nhà cao tầng, bản sàn Nhân công, Trong thiết bị cho bê tông mới đổ được chống đỡ tạm thời bởi một hệ công tác ván Vật liệu bê cao tầng, bản khuôn 10% tông 24% được chống đ ván khuôn cột chống hoặc các cột chống lại cho hệ ván khuôn đến khi bê tông có khả năng tự chịu lực. Vấn đề cần cột chống lại Vật liệu ván Nhân công, lưu tâm là tải trọng thi công truyền xuống các bản khuôn 39% thiết bị cho có khả năng công tác bê sàn bên dưới thông qua hệ thống cột chống có thể tông 8% cần lưu tâm l vượt quá tải trọng thiết kế hoặc cường độ bê tông truyền xuống thông qua hệ mới đổ thời kỳ đầu (tuổi sớm) của các bản sàn dầm thể vượt quá tả Nhân công, thiết phía dưới, dẫn đến phá hủy cục bộ hoặc toàn bộ hệ bị cho công tác cường độ bê cốt thép 7% Vật liệu cốt kết cấu. Do đó, cần thiết phải xem xét giải pháp thép đầu (tuổi sớm 12% giảm và phân phối tải trọng thi công xuống nhiều dầm phía dướ cục bộ hoặc to bản sàn ở các tầng thấp hơn thông qua việc bổ sung HìnhHình1.1:Chi Chi phí phí hệhệván vánkhuôn khuôn cột cột chống trong trong chống thi côngthi BTCT toàn khối [1] đó, cần thiết các hệ thống cột ván khuôn và hệ cột chống lại [2]. công BTCT toàn khối [1] pháp giảm và Vấn đề đặt ra là cần giữ nguyên hệ ván khuôn thi công xuống nhiều bản sàn ở các tầng thấp hơn thông qua việc b cột chống và chống lại tại bao nhiêu tầng sàn phía dưới socộtvới vántầng khuôn sàn và đang hệ cột tiến chốnghànhlại [2].thi công. Hơn nữa, thời gian tháo dỡ hệ ván khuôn cột chống và chống lại cácVấn bảnđềsàn phía dưới cũng đặt ra là cần giữ nguyên là hệmột vánthamkhuôn cột chống số thi công rất quan trọng cần xem xét, tính toán hợp lý. Việc tháo dỡ sớm hệ ván khuôn cột chốngtiến nhiêu tầng sàn phía dưới so với tầng sàn đang vàhành thi công. hệ cột chống lại hoặc chất tải thi công sớm và quá mức có thể gây ra các hư hỏng hoặc gây khuyết tật sàn phía dưới tháo dỡ hệ ván khuôn cột chống và chống lại các bản thi công rất quan trọng cần xem xét, tính toán hợp lý. Việc tháo dỡ của kết cấu BTCT như gây nứt kết cấu hoặc gây ra độ võng dài hạn vượt quá mức cho phép. Để giải cột chống và hệ cột chống lại hoặc chất tải thi công sớm và quá m quyết được bài toán này, cần phải phân tích ứng xử và xác địnhhoặc hư hỏng cường gây độ khuyếtchịutậttải củabê kết tông cấu BTCT tuổi như sớmgây nứt kết cấu của các bản sàn bê tông bên dưới (bao gồm cả cường độ chịu uốn, dài hạn vượtchịu quá cắt mứcvà chochọc phép.thủng) Để giải và quyết sựđượcphânbài toán này, cầ bố tải trọng thi công truyền lên chúng. Tuy nhiên, trong ở xử hầuvàhếtxáccác địnhdự cường độ chịuđịnh án, quyết tải bêliên tôngquan tuổi sớmđếncủa các bản sà việc tháo dỡ ván khuôn và chống lại hoặc chống điểm các bản sàn phía dưới thường được đưa ra trong thuyết minh biện pháp thi công dựa trên kinh nghiệm hơn là kết quả phân tích tính toán thấu đáo. Hiện nay ở Việt Nam các kỹ sư hiện trường/nhà thầu được hướng dẫn theo các tiêu chuẩn kỹ thuật chính yếu sau: TCVN 4453:1995 - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy phạm thi công và nghiệm thu [3]; TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công [4], TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công [5], và QCVN 18:2014 – Quy chuẩn kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng [6]. Một số tài liệu khác như các hướng dẫn về thiết kế ván khuôn, các quy phạm thi công của các ngành, các hướng dẫn do nhà sản xuất ván khuôn...[7]. Các tài liệu này cung cấp các hướng dẫn cơ bản cho các hoạt động chung về hệ ván khuôn cột chống. Đến nay, Việt Nam chưa có bất kỳ quy chuẩn hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật nào cung cấp hướng dẫn kỹ thuật thiết kế và thi công chi tiết dành riêng cho các hoạt động chống/chống lại kết cấu BTCT nhà cao tầng, và chúng ta cũng đang thiếu các nghiên cứu khoa học về vấn đề này. Mục tiêu của nghiên cứu hiện nay gồm: i) Làm rõ cơ sở khoa học thiết kế biện pháp kỹ thuật chống/chống lại trong thi công kết cấu bê tông cốt thép toàn khối nhà cao tầng theo ACI 347.2R-05 [8]; ii) Đề xuất và tính toán kiểm chứng sự đảm bảo an toàn, chất lượng công trình của quy trình kỹ thuật chống/chống lại sàn BTCT ở một ví dụ cụ thể; trong đó chỉ rõ thời gian hợp lý tháo và chống 40
  3. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng lại cho các bản sàn, dầm phù hợp với tốc độ phát triển cường độ kết cấu bê tông tuổi sớm. Phạm vi nghiên cứu: Tải trọng và tổ hợp tải trọng trong thiết kế ván khuôn theo các Tiêu chuẩn Việt Nam; không tính đến các trường hợp có sự tác động của tải trọng lớn theo phương đứng, đột xuất, bất ngờ do mất an toàn và rủi ro trong thi công (ví dụ như đổ cần trục, rơi thùng đựng bê tông...). Phương pháp nghiên cứu là kết hợp phân tích dữ liệu, phân tích tổng hợp, phương pháp đối chiếu kiểm chứng (thông qua ví dụ cụ thể). 2. Cơ sở khoa học 2.1. Khái niệm chống điểm và chống lại kết cấu dầm sàn bê tông mới đổ a. Chống điểm kết cấu dầm sàn bê tông mới đổ Theo TCVN 5543:1995 [3], khi tháo dỡ hệ cột chống ván khuôn ở các tấm sàn BTCT đổ toàn khối của nhà cao tầng thì nên thực hiện giữ lại toàn bộ hệ ván khuôn ở tấm sàn kề dưới tấm sàn sắp đổ bê tông; tiến hành tháo dỡ từng bộ phận cột chống ván khuôn của tấm sàn phía dưới nữa và chống lại các cột chống điểm cách nhau 3 m dưới các dầm có nhịp lớn hơn 4 m. b. Chống lại kết cấu dầm sàn bê tông mới đổ Theo ACI 347.2R-05 [8], chống lại kết cấu dầm sàn bê tông mới đổ là việc sử dụng các cột chống lại được đặt vừa khít dưới bản sàn, dầm bê tông hoặc cấu kiện, kết cấu khác sau khi hệ ván khuôn và cột chống ban đầu đã được tháo dỡ tại những khu vực diện tích lớn. Trước thời điểm lắp đặt cột chống lại, các bản sàn hoặc cấu kiện BTCT mới đổ được phép chuyển vị võng và tự nâng đỡ trọng lượng bản thân và tải trọng thi công. Các cột chống lại được lắp đặt vào đúng các vị trí của cột chống ban đầu (số lượng cột chống lại bằng số lượng cột chống ban đầu). 2.2. Các yếu tố ảnh hưởng và mô hình đơn giản hóa tính toán phân bố tải trọng thi công a. Các yếu tố ảnh hưởng Các yếu tố chính ảnh hưởng đến sự phân bố tải trọng thi công và khả năng chịu tải của kết cấu BTCT khối trong quá trình thi công gồm: bản chất của tải trọng, tính liên tục của sàn, loại sàn và độ cứng sàn, tốc độ phát triển cường độ bê tông tuổi sớm của kết cấu, loại và độ cứng của cột chống, sơ đồ bố trí cột chống, số lượng các tầng sàn được chống lại, và tốc độ thi công ... [9–11]. b. Mô hình đơn giản hóa tính toán phân bố tải trọng thi công Tải trọng thi công tác động lên hệ ván khuôn hoặc các bản sàn dầm trong quá trình thi công bao gồm tĩnh tải (gồm tải trọng bản thân kết cấu khi chưa đông kết và của hệ ván khuôn) và hoạt tải (gồm tải trọng đầm bê tông, tải trọng đi lại của người và phương tiện, tải trọng gió). Thực tế, hệ ván khuôn còn có thể chịu tải trọng lật, xoắn do vị trí bê tông khi đổ thành đống lớn, không đối xứng; tải trọng lực tập trung của thiết bị thi công khi lắp đặt, khởi động và dừng; tải trọng phân bố do các sàn tạm chứa vật liệu và trang thiết bị thi công ... Thông thường những tải trọng này xảy ra trên một khu vực tương đối nhỏ và nếu không được kiểm soát có thể gây ra phá hoại cục bộ của ván khuôn hoặc có thể là kết cấu BTCT. Hệ ván khuôn được yêu cầu để chống đỡ tất cả các tải trọng thi công phát sinh cho đến khi các kết cấu bê tông đủ cường độ chịu tải. Việc tính toán phân bố tải trọng thi công lên các kết cấu bê tông mới đổ và hệ ván khuôn là bài toàn rất quan trọng nhằm phục vụ thiết kế biện pháp thi công; tuy nhiên đây cũng là vấn đề phức tạp do có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sự phân bố tải trọng thi công [10]. Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05 thừa nhận mô hình đơn giản hóa được phát triển bởi Grundy và Kabaila 1963 [12] với các giả thiết: 41
  4. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng - Các biến dạng của tấm bê tông được coi là đàn hồi (không kể đến sự co ngót và từ biến của bê tông); - Các cột chống có độ cứng vô hạn so với các bản sàn bê tông được chống đỡ; - Phản lực của các cột chống được giả định là phân bố đồng đều; - Tầng thấp nhất mà hệ cột chống dựa lên trên là nền cứng khi bắt đầu triển khai thi công các sàn phía trên; - Tải trọng tác dụng được phân bổ lên các bản sàn tương ứng với độ cứng uốn tương đối của chúng. Mô hình đơn giản hóa ban đầu không xét đến hệ cột chống lại [12]. Các giả định của mô hình là không hoàn toàn đúng và để xử lý an toàn các sai số do các giả định của mô hình, Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05 đề xuất áp dụng hệ chống lại ở các bản sàn bê tông bên dưới. 2.3. Các phương án thi công BTCT toàn khối điển hình Trong một qui trình công nghệ thi công BTCT toàn khối điển hình cho nhà cao tầng, phụ thuộc vào độ cứng của các bản sàn trong tính toán kết cấu, phân chia đợt thi công, thời gian (tốc độ) thi công cho 1 tầng, có tháo các cột chống ván khuôn khi sàn tự chịu trọng lượng của nó (cho phép bản sàn võng ban đầu) và tiến hành chống lại (theo ACI 347.2R-05 [8]), hoặc để toàn bộ hệ cột chống ván khuôn cho đến khi bê tông sàn đạt cường độ cho phép mới tiến hành tháo ván khuôn và cột chống điểm (theo TCVN 4453:1995 [3]). Thường có hai phương án thi công BTCT toàn khối nhà cao tầng: a. Phương án 1 Không sử dụng hệ chống lại (thông thường phải giữ lại 2 – 3 tầng hệ ván khuôn cột chống ở các bản sàn nằm kề dưới tấm bản sàn sắp đổ bê tông). Đây là phương án thi công theo hướng dẫn của S3 S3 T2 S2 S2 T2 S2 S3 S2 S3 T1 T1 T1 T2 T1 S2 T2 S2 S2 S2 Giai đoạn 1: Đổ bê tông sàn S2 Giai đoạn 2: Đổ bê tông sàn S3 T1dầm sàn S2, đổ bê tông Thi công hệ ván khuôn cột chống tầng 1, cốt thép T1 Chờ sàn S2 đông kết, đạt cường độ nhất định sẽ thi công hệ ván khuôn cột T1 T1 sàn S2. Hệ ván khuôn cột chống T1 chịu toàn bộ tải trọng thi công và chống T2, cốt thép, đổ bê tông sàn S3. Hệ cột ván khuôn chống các tầng truyền xuống nền đất (có 1 tầng ván khuôn cột chống) T1, T2 chịu tải trọng thi công (bỏ qua sức chịu tải của các sàn S2) (có 2 T4 S4 S4 tầng cột chống ván khuôn) T4 S4 T3 S4 T3 S3 S3 T4 T3 T4 T3 S4 S4 S4 T2 S4 T2 S3 S2 S3 S2 T3 T3 T3 T3 S3 S3 T2 T1 S3 S3 T2 T1 S2 S2 T2 T2 T2 T2 S2 S2 T1 Quy trìnhS2 thi công BTCTS2khiT1không dùng hệ chống lại T1 T1 T1 T1 Quy trình thi công BTCT khi không dùng hệ chống lại Giai đoạn 3: Đổ bê tông sàn S4 Giai đoạn 4: Đổ bê tông sàn S5 Chờ sàn S3 đông Quy trình kết, đạt thi cường độ Quy công nhất trình định, thi công hệthi BTCT khi ván công cộtBTCT không khuôn dùngkhi Khi không hệtông bê chống dùng T5 hệ lạicường sàn S2 đạt chống độ thiết kế. Giữ lại lại toàn bộ hệ cột chống ván chống T3, cốt thép, đổ bê tông sàn S4. HệS5ván khuôn cột chống các tầng khuôn T2,S5T3; tháo hệ ván khuôn cột chống T1 để luân chuyển lên lắp ở T1, T2, T3 chịu tải trọng thi công (bỏ qua sức chịu tải của các sàn S2 và T4; chống điểm (chống an toàn) cho sàn S2; tiến hành đổ bê tông sàn S5 T4 S3). Vẫn giữ toàn bộ hệ cột chống ván khuôn S4 của các T1, T2, T3 (có 3 tầng lúc này tải S4 trọng thi công T4 phân phố xuống các sàn S2 và S3 (không còn cột chống ván khuôn) truyền xuống đất) (có 2 tầng ván khuôn cột chống và 1 tầng chống điểm) T3 T3 S3 T5 S3 T5 không S5 S5 Hình 2. Quy trình thi công S5 BTCT khi dùng hệT5 cột chống lại S5 S5 S5 T2 T2 T4 T4 S2 T4 42T4 T4S2 T4 S4 S4 S4 S4 S4 T1 S4 T1 T3 T3 T3 T3 T3 T3 S3 S3 S3 S3 S3 S3 T2 T2
  5. T2 T2 S2 S2 T1 S2 S2 T1 T4 T1 T1 T1 T1 S4 S4 T3 T3 S3 S3 Khoa học Công nghệ Xây dựng Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí T4 S4 S4 TCVNS24453:1995. T2 Quy trình thực hiện T3 T2 gồm 4S2giai đoạnT4(Hình 2) đượcT4chia T3 chi tiết ra 7 bước thi công S4 S4 S3 S4 S4 S3 (Bảng 1). T1 T1 T3 T3 T2 T3 T3T2 b. Phương S3 án 2 S3 S2 S3 S3 S2 Sử dụng Quyhệ cột chống trình T2 thilại. Bảng công 2T1trình bày quy trình T2 BTCT khi không dùng T2 9 bước của phương hệ chống T2 lại T1 án thi công sử dụng cột chốngS2lại theo ACI S2347.2R-05. Hình 3 thểS2hiện 3 bước chínhS2 thi công mỗi sàn điển hình S5 (tương ứng với bước 7, 8a,T1 và 8b trong Quy Bảng T1 trình ??).thi công BTCT T1 khi không dùng T1 hệ chống lại Quy trình thi Quy côngtrình BTCT thikhi không công BTCTdùngT5hệ khi chốngdùng không lại hệ chống lại S5 S5 T5 S5 S5 T4 T4 S4 S4 T4 T4 S4 S4 T3 T5 T3 T5 S5S3 S5 T3 S5 S3 S5 T3 S3 S3 T4 T4 T4 T4 T2 T2 S4 S4 T2 S4 S4 T2 S2 S2 S2 S2 T3 T3 T3 T3 T1S3 S3 T1 S3 S3T1 T1 Bước 7: Thi công hệ ván T2 khuôn cột chống T4, cốt T2 thép, đổ bê tông sàn S5 T2 Bước 8a: Tháo hệ cột chống ván khuôn T4 T2 Đợi bê S2 tông sàn S4 đông kết, S2đạt đến cường độ tính toán (có thể S2 tự chịu Ngừng S2 thi công, chờ cho bê tông sàn S5 đông kết, đạt đến cường độ tính được trọng lượng bản thân); tháo hệ ván khuôn cột chống T3 và tiến hành toán có thể tự chịu được trọng lượng bản thân; tháo hệ ván khuôn cột chống chống lại ở T3. Thi côngT1 hệ ván khuôn cột chống, T1 cốt thép, và đổ bê tông T1 T4 (có 2 tầng cột chống lại) T1 T5 T5 sàn S5. Lúc này hệ cột chốngT5T4 chịu toàn S5 bộ tải trọng thi công và truyền T5S5 xuống sàn S5 S4, S3, S2 qua các hệ cột chống lại (có 1 tầng ván khuôn cộtS5 chống và 2 tầng cột chống lại) T4 T4 S4 S4 T4 T4 S4 S4 T3 T3 T5 S3 T5 T5 S3 T5 S5 S5 T3S5 S5T3 S3 T2 S3 T2 T4 S2 T4 T4 S2 T4 S4 S4 S4 S4 T2 T2 T1 T1 S2 S2 T3 T3 T3 T3 S3 S3 S3 S3 T1 T1 Quy trình thi công hệ ván khuôn (cho một tầng điển hình) theo phương án 2 T2 T2 T2 T2 S2 S2 (một tầng hệ ván S2 khuôn cột chống, S2 hai tầng cột chống lại) Quy trình thi công hệ ván khuôn (cho một tầng điển hình) theo phương án 2 T1 T1 T1 T1 (một tầng hệ ván khuôn cột chống, hai tầng cột chống lại) Bước 8b: Chống lại sàn S5 Bước 9: Thi công sàn S6 Quy Tháotrình thi cột chống ởcông lại Quy T2, vậnhệ trình ván chuyển lên khuôn thi công chống (cho lại ởhệ T4 ván (có 3một khuôn tầng tầng(cho cột điển hình) Lắp một xong theo tầng cột chống lại ởphương điển T4,hình) án theo tiếp tục thi 2 sàn công phương ánnhư2bước 1 S6. Quay lại chống lại) (có 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng cột chống lại) (một tầng hệ ván (mộtkhuôn cộtván tầng hệ chống, haicột khuôn tầng cột chống chống, lại) cột chống lại) hai tầng Hình 3. Quy trình thi công hệ ván khuôn (cho một tầng điển hình) theo Phương án 2 (một tầng hệ ván khuôn cột chống và hai tầng cột chống lại) Hình 4 thể hiện các công trình thi công thực tế sử dụng phương án 2 với một tầng hệ ván khuôn cột chống và hai hoặc ba tầng chống lại (khi đẩy nhanh tiến độ thi công, khi đó số lượng tầng chống lại sẽ tăng lên). 2.4. Quan hệ giữa cường độ bê tông tuổi sớm và thời điểm tháo hệ ván khuôn cột chống và hệ cột chống lại Thời điểm tháo dỡ an toàn hệ ván khuôn cột chống và hệ cột chống lại phụ thuộc chính yếu vào cường độ của kết cấu bê tông tại thời điểm xét. Như vậy, tiến độ kỹ thuật tháo dỡ - chống lại một cách 43
  6. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng tầng b. (a) Một tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng chống lại b.(b) một một tầng Mộttầng vánkhuôn tầng ván ván khuôn khuôn cột chống cột cột chốngchống vàchống và 3 tầng 3 tầng lại a.a.Một Mộttầng tầngván vánkhuôn khuôncột cộtchống chốngvà và22tầng chống lạilại chốnglại chống lại chống Hình 4. Các công trình thi công với phương án 2 Hình5:5:Các Hình Cáccông côngtrình trìnhthi thicông côngvớivới phương phương ánán 22 b. một tầng ván khuôn cột chống và 3 tầng a. Một tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng an toàn 2.4. Quan hệ ván hệgiữakhuôncường giữa cột chống độbêphụtông bê thuộctuổi vào sớmtốc độvàphát lại triển thời điểmcường tháo độhệ bê ván tôngkhuôn chống tuổi lại độ chính sớm,cột chống chống 2.4. Quan hệ cường độ tông tuổi sớm chốngvà thời điểm tháo hệ ván khuôn cột xác của thí nghiệm xác định cường độ bê tông tại chỗ, Hìnhmức độcông 5: Các chấttrìnhtải thi thi côngcông và biến với phương án 2 dạng mà kết vàvàhệhệcó cấu cộtchống cột chốnglại lại thể chịu được. 2.4. Quan hệ giữa cường độ bê tông tuổi sớm và thời điểm tháo hệ ván khuôn cột chống Khi Thời Thời điểm tải trọng điểm thi tháo công tháo dỡdỡ lớnanhơn an toàn toàn vàhệ cường hệhệvánván khuôn độ chống cột của khuôn sàn lại bê cột cột tông chống chốngtuổi và và hệ sớm, hệsựcộtcột chống cố chống phá hoạilại lạicóphụ phụ thể xảy thuộc thuộc ra. Thời điểm tháocông dỡ an đãtoànđược hệ vánđề khuôn cột chống bavàtiến hệ cộtpháp chốngxử chính Trườngyếu chính hợpvào yếu vào nàycường phải thay cường độ độcủacủaqui đổi kết kết cấu trình cấuchính vàbêtốctông bêyếutông độ thi tại tại vào cường thời thời điểm điểm xét. cấu bêxét. Như xuất. Như Cóvậy, vậy, giải tiến Như độ độ kỹlạithuật kỹ phụ thuật lý cơthuộc bản: (1) giảm tải trọng lên bản sàn bê tông tuổi sớm,độ(2) của kết tăng máctông tại thiết thời điểm kế bê tông,xét. vàvậy,(3)tiếnsửđộdụng kỹ thuật tháodỡ tháo dỡ -chống chốnglại lạimột mộtcách cáchan antoàn toàn hệ- chống vánlại khuôn cột chống phụ thuộcthuộcchốngvào tốcvào độtốcphát phát phụ gia-đông hệ thể ván khuôn một cáchcột chống hệ ván phụ sàn bêvào tốc độ tháo dỡ an toàn khuôn cột phụ thuộc độ phát cứng nhanh. Giải pháp 1triển có cường đạt được độ bê tông bằng tuổi sớm,cách tăngxác độ chính sốcủa tầngthí nghiệm tông xác địnhđược cường chống độ bê tông triển triển cường hoặccường chống độ độ bê lại sao tông bê tông cho tải tuổi tuổi trọng sớm, sớm, độđộ chính chính tại chỗ, thi công tácmứcdụng xác xác độ chất vào của của tảicác thí thithí công bản nghiệm nghiệm và biếnđược sàn xác xác dạng mà giảm định định kết cấu cường cường có thểmức xuống độ chịuđộcó bê được. bê tông thểtôngchấp tại chỗ, tạinhận mức chỗ,được mức(khôngđộ chất độ chất tải gâytải thi pháthi công công hoại kết và và cấubiến biến bêKhi dạng dạng tông). tải trọng mà Giải mà kết cấu kếtlớn2cấu pháp thi công có có thể thể thể cócường hơn đạt độ của chịu chịu được sàn bê được. được. bằng tông cách tuổi sớm,sửsựdụngcố phábêhoại tông cường độ cao (tuy nhiên tăng mác có thể bêxảy tôngra. Trường có giớihợphạn).này phải thaypháp Giải đổi qui3trình và tốc độ sử dụng thi công phụ đã đượccứng gia đông đề xuất. Khitải Khi tảitrọng trọngthi thicông cônglớn lớnhơnhơn cường Có bacường giải pháp độ độlýcủa xử của sàn sàn cơ bản: bê tông (1) bê giảm tông tuổi tuổi tải trọng sớm, sớm, lên bản sựtông sự sàn bê cốtuổi cố phá phá hoại sớm,hoại (2) tăng nhanh hợp lí để tăng nhanh tốc độ phát triển cường độ bê tông tuổi sớm; bảo dưỡng, kiểm soát nhiệt mác thiết kế bê tông, và (3) sử dụng phụ gia đông cứng nhanh. Giải pháp 1 có thể đạt cócó độ thể thểđóng xảy xảy rắnra. ra. Trường đểTrường đạt đượchợp hợp cường này này phải độphải bê được tôngthay thay tuổi bằng đổi đổi sớm cách qui qui tăngcần số trình trìnhthiết; tầng vàkéo và sàn bê tốc tốc dài tông độ độ thi thi thời được công công gian chống đã thiđã hoặc côngđược được chống của lại đề đề saomột xuất. xuất. cho tầng tải trọng Có Cóđểba ba giải bêgiải pháp tông pháp tuổi sớm xử xử đạt lý lý đủ cơ bản: cơ cường bản: (1) (1)thigiảm công giảm độ trước tác khi tải tảidụng trọng vào trọng đặt các lên lên tải trọng bản bản sàn bản thi được sàn sàn công, giảm bê bê hoặc tông xuống tông mức kết hợp tuổi có tuổithể sớm, chấp cácsớm, nhận kỹ thuật(2) (2) tăng được (không tăng trên. gây phá hoại kết cấu bê mácthiết mác thiếtkế Hình 5kế bêtông, trình bê tông, bày biểuvàđồ và (3) (3) sửtriển phát sử dụng dụng phụgia cường tông). phụ Giải pháp gia2đông độ đông có cứng nhanh. cứng nhanh. Giải Giải pháp pháp 11 có có thểthể đạt đạt được của bêbằng được tôngcách bằng cách Mác tăng sốtầng 250 (B20) tăng số tầng dựa sàn trên bê sàn thể dữđạttông bêdụng liệu bằng được tông được thí được cách chống hoặc chống lại sao cho tải trọng nghiệm mẫu bê tông tại Phòng thí sử nghiệm vàbêkiểm tông cườngchống hoặc chống lại sao cho tải trọng thicông thi công tácdụng dụngvào vàocác cácbảnbảnsàn sànđộđược được giảm xuống mức mức có có thể thể chấp chấp nhận nhận đượcđược (không (không định xâytác giảm cao (tuy nhiên xuống tăng dựng LAS-XD.125 - Trường Đạibêhọc xây gâyphá gây pháhoại hoạikếtkết cấubê bê mác tông có giới dựng. Kích thướccấumẫu 15 × 15 × 15 cm, hạn).mácGiải thiết pháp 3 sử tông). tông). GiảiPhương Giải kế M250. pháp2pháp pháp 2có có thí nghiệm dụng theo phụ TCVN gia đông thể đạt thể3118:1993 được đạt được– bằng bằng Bê tông cách cáchnặng - Phương pháp cứng nhanh hợp lí để xác định tăng nhanh tốc độ phát sử dụng cường độbênéntông sử dụng bê tông cường[13].cường Các mẫu thí nghiệm triểnđược cườngtổngđộ bê tông tuổi Bsớm; bảo dưỡng, độ cao (tuy nhiên tăng hợp từ dự án Nhà ở chung cư cao tầng – CT2 độ(Twin cao (tuy nhiên tăng kiểm soát nhiệt độ mác bêTower) tôngtạicóLôgiới đất CT2 Thuộcđóng Khurắnđô thị để đạt được Hình 5. Đồ Hình 6. Đồ thị phát triển cường độ bê tông tuổi sớm thị phát triển cường độ bê tông tuổi mácmới bêTây tông Nam Hồ cóLinhgiớiĐàm, Hoàng Mai, cườngHà độ bêNội. tông tuổi (LAS-XD.125 trường Đại học Xây dựng) sớm (LAS-XD.125 trường Đại học Xây dựng) hạn). Giải pháp 3 sử hạn). Giải pháp 3 sử dụng phụ gia đông dụng 3. Đềphụ gia trình xuất quy đông lắp dựng – tháo dỡ - chống cứng nhanh hợp lí chống để trong thi công kết cấu BTCT nhà cao tầng theo ACI 347.2R-05 7 cứng lại hệnhanh hợp cột ván khuôn lí để tăng nhanh tốc độ phát tăng nhanh tốc độ phát triểnDựa trên cường hướng độ dẫn của Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05 và TCVN 4453:1995, nghiên cứu đã đi tính bê tông triển cường độ bê tông toán phân bố cụ thể tải trọng thi công tác dụng lên các bản sàn và cột chống; từ đó xây dựng quy trình tuổi sớm; bảo dưỡng, tuổi sớm; bảo dưỡng, kiểm soát nhiệt độ 44 kiểm soát nhiệt độ Hình 6. Đồ thị phát triển cường độ bê tông tuổi sớm đóng rắn để đạt được Hình 6. Đồ thị phát triển (LAS-XD.125 cường trường Đại độ họcbêXây tông tuổi sớm dựng) đóng rắn để đạt được (LAS-XD.125 trường Đại học Xây dựng) cường độ bê tông tuổi cường độ bê tông tuổi
  7. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng thi công (theo tiến độ phù hợp với phát triển cường độ bê tông tuổi sớm) lắp dựng – tháo dỡ - chống lại hệ ván khuôn cột chống cho 2 phương án có và không sử dụng hệ cột chống lại. a. Phương án 1 Không sử dụng hệ chống lại (theo TCVN 4453:1995, Bảng 1): Sử dụng 2 - 3 tầng ván khuôn cột chống (kết hợp 1 tầng chống điểm) chống đỡ các sàn bê tông. b. Phương án 2 Không sử dụng hệ chống lại (theo ACI 347.2R-05, Bảng 2): Sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng cột chống lại. Bảng 3 trình bày đánh giá Phương án 1 và Phương án 2. Giả sử tải trọng thi công: D là trọng lượng của sàn (trọng lượng BTCT sàn); Hoạt tải thi công là 0,4D; Trọng lượng cột chống ván khuôn là 0,1D; (0,4D và 0,1D trong các trường hợp – bài toán cụ thể phải tính toán theo tiêu chuẩn); Bỏ qua trọng lượng cột chống điểm; Thiết kế thời gian thi công 1 tầng là: 5 ngày/tầng, trong đó: thời gian chờ để bê tông đông kết đủ cường độ để thi công các công việc tiếp theo 2 ngày; thời gian lắp dựng hệ ván khuôn cột chống là 1 ngày; thời gian lắp đặt cốt thép Bảng 1: Không là 1 ngày; thời gian đổ bê tông là 1 ngày. sử BảngBảng 1: dụng Không cột 1: Không sử chống dụng lạichống sử dụng cột (theo TCVN cột chống lại lại4453) (theo (theo TCVN TCVN 4453) 4453) BảngKý hiệu 1: Không Bảng 1:(trong sử dụng Không Bảng cột sửBảng 1: Khôngchống dụng 1): lạichống sửcột dụng(theo TCVN lại (theo cột chống 4453) lạiTCVN 4453) 4453) (theo TCVN Nền đất Nền đất hoặc sànhoặctầng sàn tầng NềnNền đất 1: 1: hoặc đất hoặc sàn tầng sàn tầng 1: 1: Sàn Sàn BT cứng (đã Sàn BT đông Sàn BTkết): cứng cứng (đã (đã đông đông kết): Tầng chống kết): Tầnglại:chống Tầnglại: chốnglại:lại: Nền đất Nền hoặc sànđất hoặc tầng Nền Sàn BT sàn 1:đất tầngsàn hoặc mới 1: tầng 1: đổ (chưa đôngđông Sàn BT cứng Sàn(đã BT cứng kết): kết): Tầng cột chống (đã BTđông cứng Sàn Tầng đông (đã kết): BT cột đông cứng chống kết): kết): (đã đông ván Tầng Tầng kết): Tầng chống khuôn: chống chống lại:chống lại: Tầngđiểm: Tầng chống chống lại: điểm: Sàn BT mới đổ (chưa Sàn BT đông mới đổkết): (chưa Tầngván cột khuôn: chống ván khuôn: Tầng chống Tầngđiểm: Sàn BT mớiSàn đổ BT (chưamới Sàn Sàn BT mới đổ (chưa đông kết): đông BT đổ (chưa kết): mới đổđông (chưa kết): đông kết): Tầng cột Tầng chống cột ván chống khuôn: Tầng Tầng cột chống ván khuôn: cột ván khuôn: chống ván khuôn: Tầng Tầng chống điểm:chống Tầng Tầng chống điểm:điểm: chống điểm: S2 Bảng 1: Không sử dụng cột chống lại (theo TCV S2 S2 S2 S2 S2 Bước tích Bước 1: tải 1: T1 Bước T11: T1 T1 T1 T1 Bảng 1: Không sử dụng cột chống lại (theo TC Bảng 1. Phân Bước 1: Bướctrọng 1: Bước 1:và Bảng quy trình thi công kết cấu BTCT nhà cao tầng không sử dụng1: Không sử dụng lại cột chống cột chống lại (theo TCV S2 S2 S2 (theo TCVN 4453:1995) Bảng 1: Bảng 1: Không Không sử sử dụng dụng cột cột chống chống lại lại (theo (theo TCVN TCVN S2 S2 T1 S2 Nền đất hoặc sàn tầng 1: Sàn BT cứng (đã đông kết): Tầ Bước Bước 2: Bước 2: T1 Bước T12: T1 T1 T1 Nền Nềnđất Sàn đấthoặc BT hoặc sàn mới đổsàn tầng tầng 1: (chưa 1: đông SànBT Sàn BTcứng cứng(đã(đã đông đông kết): kết): T 1: kết): TầngBTcột chống (đã ván khuôn: Tầ Bước 2: 2: Bước 2: NềnBT Sàn đấtmới hoặcđổsàn tầngđông Sàn cứng đông kết): Tần NềnBT Sàn đấtmới hoặcđổsàn (chưa (chưa đông 1: kết): kết): Tầng Tầng cột cộtchống chống ván Tảikhuôn: ván khuôn: T S3 S3 S3 S3 S3 tầngTrạng Sàn Tải trọng thi công BT tác cứng dụng (đã đông kết): trọng Tần Giai S3 T2 Sàn BT mới đổ (chưa đông thái kết): Tầng cột chống vántác lên sàn theo D khuôn: dụng Tần đoạn Bước Quy T2 trình thi T2 S2 công T2 và phân T2 T2 S2 tích tải trọng thi công Sàn BT mới đổ (chưa đông kết kết): Tầng cột chống ván khuôn: lên Tần S2 Khi Phát triển Tổng khi S2 S2 S2 T1 cấu cột chống Bước 3: T1 T1 bắt đầu cường độ kết thúc Bước Bước T13: Bước 3: T1 T1 S2 S2 3: Bước 3: Bước 3: S2 0 0 0 Giai - Ngày 1 bắt đầu thi công cốp pha,S3 cốt thép sàn S2 (trong 2 ngày); S3 S2 S2 Ngày 3 đổ bê tôngS3 T1 đoạn 1: 1 sàn S2; ToànS3bộ tải T2trọng S3 S3 thi công (1,5D) Bước 1: T1 1,5D Đổ bê truyền xuống đất qua hệT2cột chốngS2 tầng 1. T2 T2 T2 Bước Bước 1: Bước1:1: T1 T1 T1 Bước T2 S2 tông S2 - Có 1 tầng cột chống S2 ván khuôn.S2 S2 S2 T1 S2 Bước 4: T1 T1 Bước - Chờ4: Bước Bước 4: Bước 4:4: để sànT1S2 đôngT1 kết (cường độ BT > 50 kg/cm2 ); 2T1ngày S2 S2 0 0 0 Bước 4: (ngừng thi công) S4 S4 S2 T1 S4 S4 Bước 2: S2 2 - Vẫn giữ hệ cột chống ván khuôn ở tầng S4 1; T1 S4 1,1D Giai - Hoạt tải thi công S4 S4 không còn, tĩnh S4 tải T3 S4 truyền S4 xuống đấtS4 S4 qua hệ chống S4 tầngT3 1. Bước 2: S4 S4 T1 S4 T3 S4 đoạn 2: - Có 1 tầng cột chống vánT3 khuôn. S3 T3 T3 S3 Bước Bước 2: T3 2: T1 S3 T3 T3 T3 T3 T3 S3 T1 T3T3 T3 T3 Bước 2: T3 S3 T3 S3 S3 Đổ bê S3 S3 S3 T2S3 S3 S3 S3 T2 S3 S3 S3 S3 S3 T2 S3 S2 S2 S3 S2 0 0 0 tông T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 T2 - Ngày 6 thi công cốp pha, cốt thép sànS2S2 T2 S3 (trong 2 ngày); T2 S2 S2 sàn S3 S2 S2 T1 S2 S2 T1 S2 S3 S2 S2 S2 T2 S2 T1 S2 - Ngày 8 đổ bê Bước 5: S3; tôngS2 sàn T1 Bước S2 6: T1 Bước 7: S3 S2 T2 T1 1,5D 3 Bước - Tải trọng thi công Bước T15: truyền T1 xuống 5: đấtT1qua hệ cột Bước BướcT1 6: T1 chống các tầng T1 2, 6: tầng 1 T1 T1 Bước Bước 7: T1 T1 T1 Bước 5: Bước 6: Bước 7: T1 7: Bước 5: Bước 6: Bước 7: S2 T1 Bước 5: S2 chưa chịu tải trọng thi công). Bước 6: Bước 7: T2 0 0 0 (coi sàn - Có 2 tầng cột chống ván khuôn. Bước 3: Bước 3: S2 T1 T1 T2 Bước 3: S2 2,6D S3 S3 0 0 0 T1 - Chờ (ngừng thi công) 2 ngày sau khi đổ bê tông để sàn S3 đông kết; Bước 3: S3 T1 T2 Bước 3: - Vẫn giữ hệ cột chống ván khuôn ở tầng 1, tầng 2; T2 1,1D 4 - Hoạt tải thi công không còn, tĩnh tải truyền lên cột chống các tầng T2, T1 S2 S2 T2 và truyền xuống đất; 0 0 0 S2 S3 T1 Giai - Có 2 tầng cột chống ván khuôn. Bước Bước 4: 4: S3 T1 T1 2,2D đoạn 3: Bước 4: T2 0 0 0 Đổ bê S4 S2 S4 S4 S4 T2 S4 S4 tông 1,5D - Ngày 11 thi công cốp pha, cốt thép sàn S4 (trong 2 ngày); S4 S2 S4 S4 sàn S4 T3 T3 T3T3 T3 T3 - Ngày 13 đổ bê tông sàn S4; T1 Bước 4: S3 S3 T3 0 0 S3S3 T3 0 S3 S3 T3 5 - Tải trọng thi công truyền xuống đất qua hệ cột chống các tầng 3,2, và 1 T1 (coi sàn S3, sàn S2 chưa chụi tải trọng thi công). - Có 3 tầng cột chống ván khuôn. Bước 4: S3 S2 T2 T2 S3 S2 T2T2 2,6D S3 T2 T2 S2 T2 0 S2S4 T2 S2 S2 T2 S4 0 0 S4 S2 S2 S2 S4 T1 S4 T1T1 S4T1 T1 Bước Bước 5: 5: T1 T3 T1 Bước 6:6: Bước T1T3 Bước7:7: 3,7D Bước T1 T3 Bước 5: S3 T3 Bước 6: S3 T3 Bước 7: S3 T3 S3 S3 S3 T2 T2 T2 S2 T2 S2 T2 S2 T2 45 S2 S2 S2 T1 T1 T1 Bước 5: T1 Bước 6: T1 Bước 7: T1 Bước 5: Bước 6: Bước 7:
  8. S2 S3 T1 T2 Bước 1: S2 T1 S2 Bước 3: Sơn, T1 K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng Bước 2: S3 S3 T2 Trạng Tải trọng thi công tác dụng Tải trọng Giai S2 thái lên sàn theo D tác dụng Bước Quy trình thi công và phân tích tải trọng thi công đoạn T2 kết lên T1 Khi Phát triển Tổng khi cột chống S2 Bước 4: cấu bắt đầu cường độ kết thúc T1 0 0 0 Bước 3: S4 S4 S4 1,1D - Chờ (ngừng thi công) 2 ngày sau khi đổ bê tông để sàn S4 đông kết; T3 T3 T3 S3 - Vẫn giữ hệ cột chống ván khuôn ở các tầng 1, tầng 2, tầng 3, hoạt S3 tải thi công S3 0 0 S3 0 6 không còn, toàn bộ tĩnh tải trọng truyền lên cột chống các tầng và truyền xuống đất. T2 2,2D - Có 3 tầng cột chống ván khuôn. T2 T2 T2 S2 S2 S2 S2 0 0 0 Giai T1 đoạn 4: Đổ bê Bước 4: Bước 5: T1 Bước 6: T1 Bước 7: T1 3,3D tông 0 +1,0D 1,0D S4 S4 S4 sàn S5 - Ngày 14 tiến hành tháo cốp pha, cột chống tầng 1 và cho chống điểm; 0,1D - Giả thiết độ cứng các sànT3là như nhau và không bị võng trongT3 quá trình thi công; T3 - Cho phép các sàn S2,S3,S4 S3 mang trọng lượng bản thânS3 nó, phân bố lại tải trọng S3 0 +1,1D 1,1D 7 thi công lên các sàn; - Tiếp tục thi công sàn S5 T2 vào ngày 16 (quay lại chu kỳ bắt đầuT2 từ sàn 3, bước 3 như trên); T2 0,1D - Có 2 tầng cột chốngS2ván khuôn và 1 tầng chống điểm.S2 S2 0 +1,2D 1,2D T1 T1 T1 Bước 5: Bước 6: Bước 7: 0 Giả sử tải trọng thi công: D là trọng lượng của sàn (trọng lượng BTCT sàn); Hoạt tải thi công là 0,4D; trọng lượng cột chống ván khuôn là 0,1D; (0,4D và 0,1D trong các trường hợp – bài toán cụ thể phải tính toán theo tiêu chuẩn); bỏ qua trọng lượng cột chống điểm; thiết kế thời gian thi công 1 tầng là: 6 ngày/tầng; trong đó: thời gian chờ để bê tông đông kết đủ cường độ tự chịu trọng lượng bản thân 2 ngày; thời gian tháo hệ ván khuôn cột chống và chống lại 1 ngày; thời gian lắp dựng hệ ván khuôn cột chống là 1 ngày; thời gian lắp đặt cốt thép là 1 ngày; thời gian đổ bê tông là 1 ngày. Ký hiệu (trong Bảng 2): Bảng 1: Không sử Không BảngBảng 1: dụng cột 1: Không chống lạichống sử dụng sử chống dụng cột (theo TCVN cột chống lại lại4453) (theo (theo TCVN TCVN 4453) 4453) Bảng 1: Không sử Bảng 1: Bảngdụng Không cột sử dụng 1: Không lạichống sửcột dụng(theo TCVN lại (theo cột chống 4453) lạiTCVN 4453) 4453) (theo TCVN Nền đất Nền đất hoặc sànhoặctầng sàn tầng NềnNền đất 1: 1: hoặc đất hoặc sàn tầng sàn tầng 1: 1: Sàn Sàn BT cứng (đã Sàn BT đông Sàn BTkết): cứng cứng (đã (đã đông đông kết): Tầng chống kết): Tầnglại:chống Tầnglại: chốnglại:lại: Nền đất Nền hoặc sànđất hoặc tầng Nền Sàn BT sàn 1:đất tầngsàn hoặc mới 1: tầng 1: đổ (chưa đôngđông Sàn BT cứng Sàn(đã BT cứng kết): kết): Tầng cột chống (đã BTđông cứng Sàn Tầng đông (đã kết): BT cột đông cứng chống kết): kết): (đã đông ván Tầng Tầng kết): Tầng chống khuôn: chống chống lại:chống lại: Tầngđiểm: Tầng chống chống lại: điểm: Sàn BT mới đổ (chưa Sàn BT đông mới đổkết): (chưa Tầngván cột khuôn: chống ván khuôn: Tầng chống Tầngđiểm: Sàn BT mớiSàn đổ BT (chưamới Sàn Sàn BT mới đổ (chưa đông kết): đông BT đổ (chưa kết): mới đổđông (chưa kết): đông kết): Tầng cột Tầng chống cột ván chống khuôn: Tầng Tầng cột chống ván khuôn: cột ván khuôn: chống ván khuôn: Tầng Tầng chống điểm:chống Tầng Tầng chống điểm:điểm: chống điểm: S2 S2 S2 S2 S2 S2 T1 T1 Bước 1: tải Bước 1: Bước 1: T1 T1 T1 Bảng 2. Phân tích Bước 1: Bướctrọng 1: và1: quy trình thi công kết cấu BTCT nhà cao tầng sử dụng 1 tầng ván khuôn cột Bước T1 S2 S2 chống và 2 tầng chống lại (theo ACI347.2R-05) S2 S2 S2 T1 S2 Bước Bước 2: Bước 2: T1 Bước T12: T1 T1 T1 Bước 2: 2: Bước 2: S3 S3 S3 Trạng Tải trọng thi công tác dụng Tải trọng thi S3 S3 S3 T2 thái lên sàn theo D công tác dụng Bước Quy trình thi côngT2và phân S2tíchT2tải trọng S2 S2 T2 S2 T2 thi công T2 S2 S2 kết Bảng 2:KhiSử dụng 1 tầng ván khuôn cột Thay đổi trong quá trình chống và 2 tầng chống lại (Theo ACI Tổng khi lên cột chống/cột T1 cấu Bước 3: T1 T1 bắt đầu phát triển cường độ kết thúc chống lại Bước Bước T13: Bước 3: T1 T1 3: Bước 3: Bước 3: S3 - Ngày 1 thi công hệ ván khuôn, cốt thép sàn S2 (trong 2 ngày); S2 0 0 S2 0 S3 1 - Ngày 3 đổ bê tông sàn S2; S3 S3 S3 T2 S3 Bảng 2: Sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng chống lại (Theo ACI347.2R-05) 1,5D T1 Bảng 2: Sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng chống lại (Theo ACI3 - Toàn bộ tải trọng thi công truyền xuống T2 đất qua S2 hệ cộtT2chống; T2 T2 T1 - Có 1 tầng cột chống ván khuôn. S2 S2 Bước 4: T2 S2 S2 S2 T1 T1 Bước 1: Bước 2: để sànBước T14:kết và tự T1 T1 T1 Bước - Chờ (ngừng Bước thi 4: 4: Bước công) 4: Bước S2 đông 4: S4 S2 chịu trọng lượng bản thân (2 ngày), S2 S2 0 +1,0DS2 1,0D S4 S4 S4 S3 S4S3 (cường độ bê tông tuổi sớm được xác định theo kếtS4quả thí nghiệm); 2 0 Ngày 6 tháo các cột chống và S4 lắp S4 S4 S4 các cột chống lạiT3ở tầng 1; S4 S4 S4 T1 S4 S4 S4 T1 Bước 1: Bước 2: S4 T3 S4 T3 T1 T3 T3 T1 Chỉ 1 tầng chống lại. Bước 1: T3 S3 T3 T3 T3 Bước 2: S3 T3 T3 T2 T3 S3 T3 T3 T3 T2 Bảng 2:S3S3Sử dụng S31S2 tầng T2 S3ván khuôn cột chống và 2 tầng chống lại (Theo ACI347.2R-05) T3 S3 T3 S3 T3 S3 S3 S3 S3 T2S3 S3 S3 S3 T2 S3 S2 S2 S3 T2 0 S2 0 S3S2 T2 0 T2 - Ngày 7 thi công hệ ván khuôn, cốtT2 thép T2 sàn 3 (trong T2 S2 2 ngày); T2 T2 T2 T2 S2 T2 T2 T2 T2 S2 T2 S2 S2 S3 T1S2 S2 S2 T1 S2 S3 S2 S2 T1 S2 - Ngày 9 đổ bê tông sàn S3; Bước S2 5: Bước S2 6: Bước 7:S2 1,5D S2 S2 T1 T2 T1 T2T1 3 Bước 3: Bước 4: - Tải trọng thi công sàn S3 truyền xuống cột chống T1 và cột chống lại T1 T1 tầng 2 Bước 5: Bướcthi Bước Bước 5: T1 5:5: 6: Bước Bước T1 T1 6: T1 Bước 6: 6: T1 S2 T1 Bước 7: T1 Bước T1 7: Bước1,0D 7: 7: T1 S2 T1 Bước dưới sàn S2 truyền 5:tải trọng côngT1xuống đất;Bước Bước 6: Bước Bước 7: 0 1,0D T2 T2 - Có 1 tầng cột chống ván khuônBướcvà1:1 tầng chống lại.T1 Bước 2: T1 S2 S2 T1 T1 Bước 3: S4 Bước 4: S4 1,5D S3 S3 0 +1,0D 1,0D - Chờ (ngừng thi công) để sàn S3 đông kết và cho phép T1 tự T1 Bước 3: mang trọng lượng bản thân (2 ngày); T2 Bước 4: S4 T3 T2 S4 T3 0 4 - Ngày 12 tháo ván khuôn cột chống dưới sàn S3 và lắp các cột chống lại S3 S3 S2 S2 ở tầng 2 (tải trọng thi công truyền xuống đất qua hệ cột chống lại tầng 2; tầng 1); T3 1,0D 0 T3 1,0D S3 S3 - Chỉ 2 tầng chống lại. S4 S4 T1 T1 Bước 3: Bước 4: S2 T2 T2 T2 S2 T2 0 T3 S2 T3 S2 S3S4 S4 S3 T1 T1T1 T3 Bước Bước 5: 5: T1 T3 Bước 6:6: Bước S3 T2 46 S3 T2 S2 S2 S5 S5 S5 T2 S5 T2 S5 S5 S2 S2 T1 T4 T1 T4 T4 Bước 5: T1 Bước 6: S4 T4 T1 S4 T4 S4 T4 Bước 5: Bước 6: S4 S4 S4 T3 T3 T3 S5 S3 S5 S3 S5 S3 S5
  9. Bảng 2: Sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng chống lại (Theo ACI S2 S2 T1 T1 Bước 1: Bước 2: Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học S3 Công nghệ Bảng Xây 2: Sử dựng dụng 1 tầng ván S3 khuôn cột chống và 2 tầng chống lại (Theo AC Bảng 2: Sử dụng 1 tầng ván S2 S2 khuôn T2 Trạng cột chống và Tải2trọng tầngthichống lại công tác S2S2 (Theo ACI347.2R-05) T2dụng Tải trọng thi thái lên sàn theo D công tác dụng Bước Quy trình thi công và phân tích tải trọng thi công lên cột kết T1 Khi Thay đổi trong quá trình T1T1 Tổng khi S2 Bước 1: Bước 3: S2 T1 cấu Bước Bước 4:2: bắt đầu phát triển cường độ kết thúc chống/cột chống lại T1 T1 Bước 1: Bước 2: S4 S3 0 0 S4 S3 0 1,5D - Ngày 13 thi công cốp pha, cốt thép sàn S4 (trong S3 2 ngày); S3 T3 T3 T2 T2 - Ngày 15 đổ bê tông sàn S4; S3 1,0D 0 S3S2 1,0D S2 5 - Tải trọng thi công sàn S4 truyền xuống ván khuôn cột chống tầng 3 T2 T2 1,5D và các cột chống lại tầng 1, tầng 2 và truyền xuống S2 đất; S2 T2 T2 T1 - Có 1 tầng cột chống ván khuôn và 2 tầng chống lại. Bảng 2: Bước Sử dụng 3: 1 tầng ván khuôn cột1,0D S2 chống và4:2 tầng chống Bước 0 S2 lạiT1 (Theo1,0D ACI347.2R-05) T1 T1 Bước 3: Bước 4: T1 T1 S2 Bước 5: S4 S2 Bước 6: S4 1,5D 0 +1,0D 1,0D S4 S4 T1 S5 T3 T1 S5 T3 S5 Bước 1: - Chờ (ngừng thi công) để sàn S4 đông kết và cho phép T3 tự mang Bước 2: S3 T3 S3 0 trọng lượng bản thân (2 ngày); S3 S3 T4 1,0D 0 T4 1,0D T4 6 - Ngày 18 tháo cốp pha cột chống dưới sàn S4 vàS3chống lại; S4 T2 S4 T2 S4 S3 - Cho phép tháo cột chống lại tầng 1; S2 S2 0 T2 T2 - Chỉ 2 tầng chống lại. S2 S2 T3 T3 T3 T2 T2 1,0D 0 S3 1,0D S3 T1 T1 S3 T1 S2 Bước 5: T1 Bước 6: S2 0 Bước 5: Bước 6: Bảng 2: Sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng chống T1 T2 lại (Theo ACI347.2R-05) T1 T2 T2 Bước 3: Bước 4: S2 S5 0 0 S2 S5 0 S2 S5 S5 S5 S5 S5 T1 T1 1,5D T1 S2 S4S2 Bước 7: S4 T4 Bước 8: T4 Bước 9: T4 Bướ T4 S4 T4 1,0D 0,5D S4 T4 1,5D S4T4 - Ngày 19 thi công hệ ván khuôn, cốt thép sàn S5S4 (trong 2 ngày); S4 S4 S4 - Ngày 21 đổ T1bê tông sàn S5; T3T1 Bước7 1: Bước 2: - Tải trọng thi công sàn S5 truyền xuống các sànS3bên T3 dưới qua các cột chống tầng 4 S3 T3 T3 T3 1,0D T3 S3 T3 S3 T3 S3T3 và hệ cột chống lại và chia cho các sàn theo cường S3 độ bê tông của mỗi sàn. S3 1,0D 0,5D S3 1,5D S3 S3 cột chống ván khuôn và 2 tầng chốngS3lại. T2 - Có 1 tầng T2 S2 S2 T2 T2 0,5D T2 T2 S2 T2 S2 T2 S2T2 T2 S2 T2 S2 1,0D S2 0,5D 1,5D S2 S2 S2 T1 T1 Bước 5: Bước 6: T1 T1 T1 T1 Bước 7: T1 T1 Bước Bước 7: 8: T1 Bước9:8: Bước T1 Bước Bước 10: 9: 0 T1 Bư Bảng 2: Sử dụng Bước 3: 1 tầng ván khuôn cột chống Bướcvà4:2 tầng chống S5 lại (Theo ACI347.2R-05) S5 0 0 S5 0 S5 1,1D (8a): S2 S4 S4 T4 T4 T4 T4 2 - Ngay sau khi thi công xong sàn S5 chưa đông kết;S4 S4 1,5D S4 -0,13D 1,37D S4 - Tải trọng thiT3công từ sàn S5 truyền qua hệ cột chống T3 tầng 4 T1 T1 Bước 2: và các cột S3 chống lại tầng dưới; - Hoạt tải thi công (0.4D) không còn tại S5 và được S3 T3 T3 T3 0,73D T3 S3 giảm đều xuống S3 S3 S3 1,5D -0,13D 1,37D cho các sàn S4,T2 S3, S2; T2 3 - Các sànS3 S2 S4, S3, S2 chịu trọng lượng bản thân vàS2tải T2 trọng thi công T2 T2 0,36D T2 do sàn S5 truyền xuống; S2 S2 S2 S2 T2 - Có 1 tầng cộtT2 chống ván khuôn và 2 tầng chống lại. 1,5D -0,14D 1,36D T1 T1 2 Bước 5: S2 Bước 6: T1 T1 T1 T1 8 Bước 7: Bước 8: Bước 9: Bước 10: 0 T1 T1 Bước 4: S5 S5 S5 0 +1,0D S5 1,0D 0 4 S4 T4 T4 T4 T4 S4 S4 S4 1,37D S4 -0,37D 1,0D (8b): T3 - Sau 2 ngày, T3sàn S5 tự chịu được trọng lượng bản thân; 0 3 T3 S3 tháo T3 T3 T3 - Ngày 24 ván khuôn cột chống và tiến hành chống lại tầng 4; S3 S3 S3 S3 - Tải trọng thi công không còn tại tất cả các sàn, các sàn tự chịu 1,37D -0,37D 1,0D T2 trọng lượng bảnT2 thân nó; 2 T2 S2 chống - Chỉ 2 tầng lại. T2 T2 T2 0 S2 S2 S2 S2 1,36D -0,36D 1,0D T1 T1 Bước 6: T1 T1 T1 T1 Bước 7: Bước 8: Bước 9: Bước 10: 0 5 S5 S5 S5 1,0D 0 1,0D 0 T4 T4 T4 T4 4 S4 S4 S4 1,0D 0 1,0D - Tháo cột chống lại tầng 2, chuyển lên và chống lại ở tầng 4 (chống lại cho sàn S5); 0 T3 - Tải trọng thiT3công không còn, các sàn tự chịu trọng lượng T3 bản thân nó; T3 3 9 S3 S3 S3 - Tiếp tục thi công sàn S6 (quay trở về bước 7); 1,0D 0 1,0D - Chỉ 2 tầng chống lại. T2 T2 T2 T2 0 2 S2 S2 S2 1,0D 0 1,0D T1 T1 T1 T1 Bước 8: Bước 9: Bước 10: 0 Đánh giá chung: - Về phương diện kết cấu: Phương án 1 không xét đến khả năng chịu tải trọng của bê tông tuổi sớm; 47
  10. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng - Về tiến độ: Phương án 1 có tiến độ thi công mỗi sàn trung bình nhanh hơn Phương án 2 là 1 ngày; - Về số lượng bộ ván khuôn cột chống: Phương án 1 yêu cầu số lượng bộ ván khuôn cột chống nhiều hơn 2-3 lần so với Phương án 2; - Về tận không gian các sàn đề thi công các công việc khác: Phương án 1 có ít không gian hơn so với Phương án 2. Như vậy, trong thi công kết cấu BTCT nhà cao tầng, tùy theo năng lực của nhà thầu và yêu cầu về tiến độ của dự án mà nhà thầu xem xét đề xuất lựa chọn phương án thi công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, an toàn công trình, tiến độ thi công và chi phí cho công tác ván khuôn cột chống. Bảng 3. Đánh giá Phương án 1 và Phương án 2 Phương pháp thi công Sử dụng cột chống lại STT Nội dung so sánh Không sử dụng (ACI 347.2R-05) cột chống lại (TCVN-5574) 1 tầng cột chống ván khuôn và 2 tầng chống lại 1 Chu kì, thời gian thi công 1 tầng Thi công 5 ngày/1 tầng Thi công 6 ngày/1 tầng Số tầng cột chống ván 2 3 tầng cột chống ván khuôn 1 tầng cột chống ván khuôn khuôn yêu cầu 3 Số tầng cột chống lại yêu cầu Không sử dụng cột chống lại 2 tầng cột chống lại Huy động khả năng chịu Chưa cho phép sàn chịu tải trọng khi Cho phép sàn chịu tải trọng 4 tải trọng của sàn chưa tháo cột chống ván khuôn ở mỗi chu kì thi công Tải trọng lớn nhất 5 1,7D 1,5D tác dụng lên sàn Tải trọng lớn nhất tác dụng lên 6 3,7D 1,5D cột chống/cột chống lại Độ võng của sàn trong Độ võng sàn < độ võng cho phép 7 Không cho phép võng quá trình thi công theo tiêu chuẩn Ghi chú: giả thiết D là trọng lượng của sàn (trọng lượng BTCT sàn). 4. Ví dụ tính toán kiểm tra tính an toàn của giải pháp đề xuất về quy trình chống/chống lại hệ ván khuôn cột chống với phương án sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng cột chống lại 4.1. Thông số đầu vào Một ô sàn điểm hình hai phương của tòa nhà bê tông cốt thép toàn khối cao tầng; kích thước cấu kiện như Hình 6 với chiều dày sàn 0,12 m. Cốt thép sàn và dầm như Bảng 4. Trọng lượng bản thân sàn: 3 kN/m2 ; Trọng lượng ván khuôn: 0,098 kN/m2 ; Trọng lượng xà gồ (sử dụng xà gồ 2 lớp, kích thước xà gồ thép hộp: 10 × 10 × 1 mm: 0,012 kN/m2 . Trọng lượng cột chống 9 kG/1 cây, trung bình 0,2 kN/m2 . Hoạt tải theo TCVN 4453-1995: Công nhân và thiết bị thi công: 2,5 kN/m2 ; Hoạt tải do đầm: 2 kN/m2 . Quy đổi tải trọng như Bảng 5. Nghiên cứu sử dụng các mẫu thí nghiệm được tổng hợp từ dự án Nhà ở chung cư cao tầng B – CT2 (Twin Tower) tại Lô đất CT2 Thuộc Khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội và xây dựng được biểu đồ phát triển cường độ của bê tông Mác 250 (B20) như Hình 5. Cốt thép CB-300V có E = 2 × 108 kN/m2 , Fy = 3 × 105 kN/m2 . Tốc độ thi công như Bảng 6. 48
  11. 4. Ví dụ tính toán kiểm tra tính an toàn của giải pháp đề xuất về quy trình chống/chống lại hệ ván khuôn cột chống với phương án sử dụng 1 tầng ván khuôn cột chống và 2 tầng cột chống lại 4.1. Thông số đầu vào Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng Một ô sàn điểm hình hai phương của 3 tòa nhà bê tông cốt thép toàn khối cao tầng; kích thước cấu kiện như Hình 7 với chiều dày sàn 0,12 m. Cốt thép sàn và dầm như Bảng 3. Trọng lượng bản thân sàn: 3 kN/m2; Trọng lượng ván khuôn: 0,098 kN/m2; Trọng lượng xà gồ (sử dụng xà gồ 2 lớp, kích 2 thước xà gồ thép hộp: 10x10x1(mm): 0,012 kN/m2. Trọng lượng cột chống 9kG/1 cây, trung bình 0,2 kN/m2. Hoạt tải theo TCVN 4453-1995: Công nhân và thiết bị thi công: 1 2,5 kN/m2; Hoạt tải do đầm: 2 kN/m2. Quy đổi tải trọng như Bảng 4. A B Nghiên cứu sử dụng các mẫu thí nghiệm được tổng hợp từ dự án Nhà ở chung mÆt b»ng kÕt cÊu cư cao tầng B – CT2 (Twin Tower) tại Lô Hình Hình6.7.Mặt Mặt bằng kếtcấu bằng kết cấuđiển điển hình hình đất CT2 Thuộc Khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội và xây dựng được biểu đồ phát triển cường độ của bê tông Mác 250 (B20) như Hình 6. Cốt thép CB-300VBảng có E =4.2x108 Cốt thép sàn,Fy kN/m2, dầm = 3x105 kN/m2. Tốc độ thi công như Bảng 5. Tên sàn Bảng 3. Cốt thép sàn, dầmCốt thép lớp trên Cốt thép lớp dưới Tên Sàn S1, S2, S3, S4 Cốt thép lớp trên Φ10a150 Cốt thép lớp dưới Φ10a200 S1, S2, S3, S4 Tên CK 10a150 Cốt thép10a200 gối Cốt thép nhịp Tên CK Cốt thép gối Cốt thép nhịp DC-1 DC-1 3 25+3 22 3Φ25+3Φ22 3 22 3Φ22 DC-2 DC-2 3 25 3Φ252 22 2Φ22 DP-1 3 22 DP-1 3Φ223 22 3Φ22 Bảng 4. Tải trọng quy đổi Tải trọng Hệ số Tải trọng Loại Quy đổi TT Tên loại tải Tc vượt tính toán tải theo D (kN/m2Bảng ) tải5. Tải trọng (kN/m )2quy đổi 1 Tải trọng bản thân (P1) 3 1,2 3,6 1D Tĩnh tải Tải trọng Ván khuôn + Xà gồ+ cột Tải trọng Hệ số Tải trọng tính Quy đổi 2 TT chống Loại(Ptải 2) Tên 0,31 loại tải 1,1 0,34 0,09D Hoạt Tải trọng công nhân bảo dưỡng sửa T c (kN/m2 ) vượt tải toán (kN/m2 ) theo D 3 0,75 1,3 0,975 0,27D tải 1 chữa Tĩnh(P3tải ) Tải trọng bản thân (P ) 3 1,2 3,6 1D 1 2 Tải trọng Ván khuôn + Xà gồ+ cột chống (P2 ) 0,31 1,1 0,34 0,09D 3 Hoạt tải Tải trọng công nhân bảo dưỡng sửa chữa (P3 ) 0,75 1,3 0,975 0,27D 4 Tải trọng công nhân và thiết bị thi công (P4 ) 2,5 1,3 3,25 0,9D 15 5 Tải trọng do đầm rung (P5 ) 2 1,3 2,6 0,72D Bảng 6. Tốc độ các giai đoạn thi công Giai đoạn1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Sàn S5 Kiểu chống đỡ Tuổi BT Chống toàn bộ (1 ngày) Không chống (3 ngày) Chống lại (3 ngày) Sàn S4 Kiểu chống đỡ Tuổi BT Chống lại (7ngày) Chống lại (9 ngày) Chống lại (9 ngày) Sàn S3 Kiểu chống đỡ Tuổi BT Chống lại (13 ngày) Chống lại (15 ngày) Không chống (15 ngày) Sàn S2 Kiểu chống đỡ Tuổi BT Không chống (19 ngày) Không chống (21 ngày) Không chống (21 ngày) Mô hình hệ ván khuôn cột chống cho 3 giai đoạn công tác. 49
  12. Sàn S4Sàn S4 Sàn S4Tuổi BT BT BT (7ngày) Tuổi Tuổi (7ngày) (9 ngày) (7ngày) (9 ngày) (9 ngày) (9 ngày) (9 ngày) (9 ngày) Kiểu chống Kiểu đỡ chống đỡ Kiểu chống đỡChống lại Chống lại Chống lại Chống lại Chống lại lạiKhông Chống chống Không chống chống Không Sàn S3Sàn S3 Sàn S3Tuổi BT BT BT (13 ngày) Tuổi Tuổi (13 ngày) (15 ngày) (13 ngày) (15 ngày) (15 (15 (15 ngày) ngày) ngày) (15 ngày) Kiểu chống đỡ chống Kiểu Kiểu chống đỡ Không đỡ chống Không Không chốngchống Không chống Không Không chốngchống Không chống Không chống chống Không Sàn S2Sàn S2 Sàn S2Tuổi BT BT BT (19 ngày) Tuổi Tuổi (19 ngày) (21 ngày) (19 ngày) (21 ngày) (21 (21 (21 ngày) ngày) ngày) (21 ngày) Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng Mô hình hệ ván khuôn cột chống cho 3 giai đoạn công tác. Mô hình hệ Môván khuôn hình cộtkhuôn hệ ván chốngcột chochống 3 giaicho đoạn công 3 giai tác.công tác. đoạn Giai đoạn 1 Giai Giai đoạn 2 GiaiGiai đoạnđoạn 3đoạn 3 Giai (a) đoạn Giai đoạn1 1 đoạn 1 Giai(b) đoạn Giai đoạn 2 đoạn Giai 2 2 Giai 3 Giai (c) đoạn 3 Hình HìnhHình 8. Mô8.hệ hình hệkhuôn ván hệkhuôn cột chống33cho 3cho giai3đoạn thi công Hình 7. 8. Mô Mô hình hình hệ ván Mô hình ván khuôn cột cộtchống ván chốngcho khuôn cột giai giaiđoạn chochống đoạnthi thicông giai đoạn công thi công 4.2. Phân bố tảithi 4.2. 4.2.Phân Phânbố bốtải 4.2. trọng Phân tải trọng bốtrọng tảicông thi thi công trọng công thi công Sự phân bốSựtảibố Sự phân phân Sựtrọng bốthi phân tải tải công trọng trọnggiữa bố thi thi công tải công trọnggiữa thi giữa cáccông tấm cáctông bê giữa các tấm tấm và bê bê hệ cáctông tông tấmvà và hệchống bêthống tông hệ thống /chống và hệ thống chống thống chống / lại chống chống / chống được lạiđánh giá / chống lại lại bằng được phương đánh pháp giá đơn bằng giản phương hóa. Giảpháp định đơnkhảgiản năng hóa.nénGiảcủađịnh hệ khả thống năng chống nén / của chống hệ thống lại không ảnh được đánh được đánh giá bằnglại giá phương bằng phương pháphưởng pháp đơn giản đơn giản hóa.đếnGiả hóa. định Giả khả định năng khả nén năng của nén hệ của thống hệ thống hưởng chốngkể/ chống đáng đến việc khôngbố phân ảnhlại tải đángthikểcông. trọng việc Bảng phân 7 bố hiện thể lại tảitải trọng trọngthi phân công.bố Bảng chống6/ thể chống chống / không lạitảichống lại ảnh không hưởng ảnh hưởng đáng kể đếnđáng việckể phân đến việc bố phân lại tải bố lại tải trọng thi2trọng công. thi công. Bảngsàn Bảng lên các tương hiện trọng phân bố lên các sàn tương ứng với các Giai đoạn 1, và 3. 6 thểứng hiệnvới 6tảicác thể trọng Giai hiện tảiđoạn phân bố1,lên trọng 2 và phâncác3. bốsàn lêntương các sàn ứng tương với cácứngGiai với các đoạnGiai 1, 2đoạn và 3.1, 2 và 3. 4.3. Phát triển cường độ bê tông cho các giai đoạn 1, 2 và 3 4.3. Phát 4.3. Phát triển cường độ cường triển bê tôngđộBảngbê các cho tông chobố giai 7. Phân các tảigiai đoạn 1, 2đoạn trọng 1, 2 và 3 thi3công và Cường độ bê tông tại các giai đoạn thi công 1, 2, 3 được thể hiện trong Bảng 7. Cường độGiai Cường tôngđộ bêđoạn bêcác 1 tại tông tạiđoạn giai các giai đoạn thi công Giai1,thi2,công đoạn 1, 2,thể 32 được 3 được thể hiện hiện trong Bảng Giai trong7. 3Bảng 7. đoạn S4 P1 P2 P3 P4 P5 P1 P2 P3 P4 P5 P1 P2 P3 P4 P5 D - - 0,9D 0,72D D - - - - D 0,09D 0,27D - - 2,62D D 1,36D S3 P1 P1 P3 P4 P5 P1 P1 P3 P4 P5 P1 P1 P3 P4 P5 D 0,09D 0,27D - - D - 0,27D - - D 0,09D 0,27D - - 1,36D 1,27D 1,36D S2 P1 P2 P3 P4 P5 P1 P1 P3 P4 P5 P1 P1 P3 P4 P5 D 0,09D 0,27D - - D 0,09D 0,27D - - D 0,09D 0,27D - - 1,36D 1,36D 1,36D S1 P1 P2 P3 P4 P5 P1 P1 P3 P4 P5 P1 P1 P3 P4 P5 D 0,09D 0,27D - - D 0,09D 0,27D - - D 0,09D 0,27D - - 1,36D 1,36D 1,36D 16 4.3. Phát triển cường độ bê tông cho các giai đoạn 1, 2 và 3 16 16 Cường độ bê tông tại các giai đoạn thi công 1, 2, 3 được thể hiện trong Bảng 8. Bảng 8. Phát triển cường độ của bê tông tại giai đoạn 1, 2, và 3 Giai đoạn B20 Tầng Tuổi BT (ngày) % R28 Rb (kN/m2 ) fc0 (kN/m2 ) E (kN/m2 ) 1 S4 5 1 32,32 3720 4850 8726400 S3 4 7 98,27 11310 14750 26532900 S2 3 13 99,75 11480 14970 26932500 S1 2 19 100 11500 15000 27000000 2, 3 S4 5 3 76,28 8780 11450 20595600 S3 4 9 98,76 11360 14820 26665200 S2 3 15 100 11500 15000 27000000 S1 2 21 100 11500 15000 27000000 50
  13. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng 4.4. Kết quả tính toán 4.4. Kết quả tính toán Nghiên cứu sử dụng phần mềm ETAB 17 và SAFE 12 để tính toán nội lực. Hình 8 thể hiện kết Nghiên cứu sử dụng phần mềm ETAB 17 và SAFE 12 để tính toán nội lực. Hình quả trích xuất cho giai đoạn 1. 9 thể hiện kết quả trích xuất cho giai đoạn 1. 4.4.4.4. 4.4. Kết KếtKết quả quảquả tính tínhtính toán toán toán Nghiên Nghiên cứu Nghiên sử cứucứu dụng sử dụng phần sử dụng mềmphần phần mềm ETAB mềm ETAB 17 ETAB 17SAFE và17SAFE và và12SAFE 12toán để12tính để để tính tính nội toán toánlực. nội lực. nội Hình lực. HìnhHình 9 thể 9 thể 9hiện thể kếthiện hiệnquả kết quảquả kếttrích xuấttrích trích xuấtxuất cho chocho giai giaigiai đoạn 1. đoạn đoạn 1. 1. Hình Hình 8. Kết9.quả Kết phân quả phân tích tích nội lực nội lực kết kết cấucấu tại tại giaigiai đoạnđoạn 1 1 Hình Hình 9. Kết 9.quả Hình 9. phân Kết Kết tíchphân quảquả phân nội tíchlực nộikết tích nộicấu lực lựctại kết kếtgiai cấu tạiđoạn cấu 1 đoạn tại giai giai đoạn 1 1 a. ChuyểnChuyển vị cấu vị kiện cấuDầm kiện Dầm: Bảng 9 thể hiện Bảngđộ8võng chođộ thể hiện phép võng Chuyển vị(mm) cho cấu Chuyển Chuyển và phép vịkiện vị cấu vị(mm) Dầm: cấu trịDầm: kiệnkiện Dầm: đovàchuyển vị trị đovị.chuyển vị. Bảng 8 thể hiện độ võng cho phép (mm) và vị trị đo chuyển vị. Bảng 8 thể hiệnhiện độ võng cho phép (mm) vàtrịvịđo Bảng9.8.Độ Bảng Bảng Độvõng võngdầm8 thể dầm cho cho độ võng phép phép cho và vị và phép vị trí trí đo đo (mm) chuyển chuyển vịvị trịchuyển và vị đo chuyển vị. vị. Bảng Bảng 8. Độ8.võng Bảng dầmvõng 8. Độ Độ võng cho phép dầmdầm và vị cho cho phép trí vị phép và đo chuyển vàtrí vịđo đovịchuyển tríchuyển vị vị Độ võng Giá trị độ TT Chiều dài Độ võngĐộ ĐộGiá võng trịGiá võng độGiá trị độ trị độ cho phépTT TT võng Chiều dàiChiều TTChiều dài dài cho phép chocho phépvõng võngvõng TT Chiều dài Độ võng cho phép Giá trị độ võng phép 1 8200 L/250 1 1 8200 33 1 8200 L/250L/250 8200 33 33 33 L/250 1 8200 L/250 33 2 2 7800 2 7800 L/250L/250 7800 31 L/250 31 31 2 2 7800 7800 L/250 L/250 31 31 3 3 3500 3 3500 L/200L/200 3500 18 L/200 18 Giai GiaiGiai 18 đoạn 1đoạnđoạn 1 1Giai đoạn Giai Giai 2đoạnđoạn 2 Giai Giai Giai 2 đoạn đoạn 3 3 3 đoạn 3 3500 L/200Kết quả KếtKết quảquả tính toán: 18 tínhtính toán: Giai GiaiGiai đoạn toán: đoạn 1: Cấu1:Giai đoạn Cấu kiện có 1: Cấu đoạn kiệnchuyển kiện 1 chuyển có chuyển cóvị Giai lớnvịnhất lớn đoạn nhất là vị lớndầm nhất 2là dầm là dầm B14 Giai B14 đoạn 3 (220x500) (220x500) B14 (220x500) 3 3500 L/200tại tầng tại tại 18 4tầng với 4chuyển tầng với Giai 4 với vi đoạn chuyển 1 -9,741(mm). vi -9,741(mm). -9,741(mm). chuyển vi GiaiGiai Giai đoạn đoạn đoạn Giai2: đoạn Cấu2 Cấu 2: kiện cóGiai kiện 2: Cấu có đoạn chuyển kiện chuyển có vị 3lớn vị nhất chuyển lớn nhất là là là nhất vị lớn dầm dầm B17 dầm B17 B17(220x500) (220x500) (220x500) tại tại tại tầng tầng 4 với 4chuyển tầngvới chuyển 4 với vi vi -11,856(mm). -11,856(mm). chuyển Giai Giai vi -11,856(mm). đoạn đoạn 3: Cấu Giai 3: Cấu đoạn kiện kiện có có có kiện 3: Cấu Kết quả Kếttoán: tính quả tính toán: Giai đoạnGiai 1: đoạn chuyển Cấu chuyển vị 1: vịCấu kiện lớn chuyển lớn vịcó nhất kiện nhất là lớn là có chuyển dầm nhất dầm B20 chuyển là dầmB20 vịB20 vịnhất (220x500)lớn lớn(220x500) (220x500) tại tạinhất tầng làtầngdầm 4tạivớilà tầng dầm 4chuyển với 4B14 với B14 chuyển vi vi (220x500) (220 -8,677(mm). -8,677(mm). chuyển 500) tại tầng 4 vi×-8,677(mm). với chuyểntạivitầng 4 vớimm. −9,741 chuyển GiaiviChuyển -9,741(mm). đoạn 2: Chuyển Cấu vị cấu Chuyểnvịkiện cấu Giaisàn: kiện kiện sàn: vị cấu đoạn có kiện 2: Cấu chuyển sàn: vị kiện lớn nhất có chuyển là dầmvịB17 lớn nhất (220là× 500) tại dầm B17 (220x500) tại tầng tầng 4 với chuyển vi −11,856 mm. Giai 4 với đoạnchuyển 3: choCấu vi -11,856(mm). Giai đoạn 3: Cấu kiện cóhiện(220 Độ Độ võng võng Độcho phép võng phép ôkiện củaphép cho của sàn của có ôlà: sàn chuyển là: ôL/250 sàn L/250 là:(L: (L:vị nhịp L/250 lớn nhịp cạnh (L: cạnhnhất ngắn). nhịp cạnh làBảng ngắn). Bảng dầm 9 thể ngắn). BảngB20 9hiện thể độ độ× độ hiện 9 thể chuyển vị lớn nhất là dầm B20 võng võng cho (220x500) chocho phép võng phép của cấu phép tại củacủa cấucấu kiện tầng kiệnkiện sàn 4 (mm) với sànsàn (mm) và vịchuyển và (mm) trí vị đo và trí đo chuyển vị vi trí đo -8,677(mm). chuyển vị. vị. vị. chuyển 500) tại tầng 4 với chuyển vi −8,677 mm. Chuyển vị cấu kiện sàn: b. Chuyển vị cấu kiện sàn Độ võng choĐộ võng phép củacho phéplà:của ô sàn ô sàn(L: L/250 là: nhịp L/250cạnh (L: nhịp cạnh ngắn). Bảngngắn). 10 Bảng 9 thể thể hiện độhiện võngđộcho phép võng cho phép của cấu kiện sàn (mm) của cấu kiện sàn (mm) và vị trí đo chuyển vị. và vị trí đo chuyển vị. Kết quả tính toán: Giai đoạn 1: Ô sàn có chuyển vị lớn nhất là ô sàn 8200 × 3900 tại tầng 18 18 4 với 18 chuyển vị −8,221 mm. Giai đoạn 2: Ô sàn có chuyển vị lớn nhất là ô sàn 8200 × 3900 tại tầng 4 với chuyển vị −6,202 mm. Giai đoạn 3: Ô Sàn có chuyển vị lớn nhất là ô sàn 8200 × 3900 tại tầng 4 với chuyển vị −6,973 mm. Như vậy, mọi điểm kiểm tra đều có độ võng trong giới hạn cho phép. Kết quả tính toán cho thấy giải pháp quy trình chống/chống lại hệ ván khuôn trong thi công kết cấu nhà cao tầng theo Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05 được đề xuất đã đảm bảo về mặt an toàn, chất lượng18công trình (biến dạng nhỏ hơn độ võng cho phép). 51
  14. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng Bảng 10. Độ võng sàn cho phép Bảng 9.và Bảng Bảng Độ vị 9.9.Độ trí võng sànđo Độvõng võng chochuyển phép sàncho sàn và và chophép phép vị vịvà trí đotríđo vịvịtrí chuyển vị vịvị đochuyển chuyển Độ Độ Độ NhịpNhịp NhịpGiá Giá Giá võngvõngcạnh võng cạnh cạnh trị độ Kích thước Kích Kíchthước thước cho trịtrịđộđộ cho ngắn cho ngắn ngắn võng Kích thước Độ võng cho phép Nhịp cạnh ngắn Giá phép trị độ võngvõng phép phép võng 8200x3900 8200x3900 L/250 8200x3900 L/250 3900 L/2503900390015.615.6 15.6 8200 × 3900 L/250 3900 15.6 7800x3500 7800x3500 L/250 7800x3500 L/250 3500 L/2503500350014 1414 GiaiGiai đoạn Giaiđoạn 1 11 đoạn Giai Giai đoạn đoạn Giai 2 22 đoạn Giai Giai đoạn đoạn Giai 3 33 đoạn KếtKết quảquả Kết tínhtính quả tính toán: toán: Giai toán: Giai đoạn Giai đoạn 1:1:sàn 1: Ô đoạn ÔÔsàncó có sàn cóchuyển chuyển vị vị chuyển vịlớn lớn lớnnhất nhất là là nhất ô ôsàn ô là sàn sàn8200x3900 8200x3900 8200x3900 7800 × 3500 L/250 3500 tại tại tạitầng tầng 4 với tầng 44với chuyển chuyển với chuyểnvị14vịvị-8,221(mm). -8,221(mm). -8,221(mm). Giai Giai Giai đoạn đoạn đoạn Giai đoạn Ô12:sàn 2: 2: ÔÔsànGiai sàncó có đoạn cóchuyển chuyển vị 2 chuyển vị lớnvịlớn Giai lớnnhất nhất ôđoạn là là nhất ô ôsàn sàn là 3 sàn 8200x3900 8200x3900 tại tại tầng tầng 4 4 với với chuyển chuyển vị vị -6,202(mm). -6,202(mm). GiaiGiai đoạn đoạn 8200x3900 tại tầng 4 với chuyển vị -6,202(mm). Giai đoạn 3: Ô Sàn có chuyển vị lớn3: 3: Ô Ô SànSàncó có chuyển chuyển vị vị lớnlớn nhấtnhất là ôlàlà nhất ôôsàn sàn sàn 8200x3900 8200x3900 8200x3900 tại tại tạitầng tầng 44với 4 với tầng vớichuyển chuyển vịvị-6,973(mm). vị -6,973(mm). chuyển -6,973(mm). Như Như vậy, vậy, Như mọi vậy, mọi điểm điểm mọi kiểm kiểm điểm kiểm tra tra trađều đều có có đều cóđộ độ độvõng võng võng trong trong giớigiới trong hạnhạn giới chocho hạn phép. phép. cho KếtKết phép. quảquả Kết tính tính quả toán tính toánchocho toán thấy cho thấygiải thấy giải pháp pháp giải quy pháp quy quy trình trìnhtrình chống/chống chống/chống chống/chống lại lại lạihệ hệ hệván ván khuôn khuôn ván trong trong khuôn thithi trong thicông công kếtkết công kếtcấu cấu nhànhà cấu caocao nhà tầng cao tầngtheo tầng theo Tiêu Tiêu theo chuẩn chuẩn Tiêu chuẩn 5. Kết luận và kiến nghị ACI 347.2R-05 được ACI 347.2R-05 ACI 347.2R-05 được đề đề được đềxuất xuất đã đã xuất đãđảm đảm bảobảo đảm về về bảo vềmặt mặt an an mặt antoàn, toàn, chất toàn, chất lượng lượng chất công lượng công trình trình công (biến (biến trình (biến dạngdạngnhỏnhỏ dạng hơnhơn nhỏ độ độ hơn độvõng võng chocho võng phép). phép). cho phép). Kết quả nghiên cứu đã cho thấy việc thiết 5.5.Kết kế luận và và biện pháp kỹ thuật thi công có sử dụng hệ cột chống 5. Kết luận Kết luận vàkiến kiến nghị kiến nghị nghị lại theo ACI 347.2R-05 trong thi công kết Kết cấu Kết Kết bê quảquả nghiên quả tông nghiên nghiên cứucứu cốt đã đã cứu cho thép đãcho thấy cho thấy (BTCT) việc thấy việc thiết thiết việc kế kế thiết toàn kếbiện biện pháp biện khối pháp kỹkỹ pháp nhà kỹthuật thuật thithi thuật cao thicông công cócó công tầng cósửsử sử có tính khả thi, đảm bảo an toàn, chất lượng dụng dụng hệ dụng hệ công hệcột cột chống cột chống trình. chống lại lại Bài theo lại theoACI theo ACI báo ACI 347.2R-05 cũngtrong 347.2R-05 347.2R-05 trong cho trong thi thithấy,thicông công so kết công kếtcấu kết cấu với bêbê cấu bêtông phương tông cốtcốt tông cốtthép thép án thép thi (BTCT) (BTCT) (BTCT) toàn toàn khối toàn khối nhànhà khối caocao nhà tầng cao tầngcó có tầng cótính tính khảkhả tính thi,thi, khả thi,đảm đảm bảobảo đảm an an bảo antoàn, toàn, chất toàn, chấtlượng chất lượng công lượng công trình. trình. công trình. công không sử dụng hệ cột chông lại (theo BàiBài báobáo Bài TCVN cũng báo cũngchocho cũng thấy, cho 4453) thấy,so so thấy, vớisovới thì vớiphương phương phương phương án án ánthi thi công án thicông không công thi không không công sử sử sửdụng dụng có hệhệ dụng hệcột cột sử cộtchông chông dụng lạilại chông các lại(theo (theo (theo hệ cột chống lại các bản sàn BTCT bên dưới TCVN TCVNTCVN 4453)4453) có4453) tính thì thì phương phương thìhiệu phương án quảán thi thi áncông công thivề công có có mặt sử sử códụng dụng sử yêu các hệ dụng các cầu các hệ cột cột chống cung hệ chống cột chống lại lại ứng các các bản cácvật lại bản sàn sàn BTCT bản BTCT tư BTCT sàn vì yêu bênbên dưới bên dưới có có dưới cótính tính hiệu tính hiệu quảquả hiệu về về quả vềmặt mặt yêuyêu mặt cầucầu yêu cung cầu cung ứng cung ứng vậtvật ứng vậttư tư vìtưvìvìyêu yêu cầucầu yêu lượng lượng cầu ván lượng ván khuôn khuôn ván khuôn cầu lượng ván khuôn cột chống ít hơn khoảng cộtcột cộtchống chốngchống 2-3ítíthơn ít hơn lần khoảng hơn khoảng (mặc khoảng 2-32-3 2-3 dù lầnlần lần(mặc (mặc thường dù dù (mặc dùthường thường tiến thườngtiếntiến độđộ tiến độthi thi độthithicông công công sẽ sẽ công sẽchậm chậm sẽ hơn chậm hơnchậm 1 1ngày/1 1 ngày/1 hơn hơn 1 ngày/1 tầng). tầng). ngày/1 tầng). tầng). TừTừkết kếtquả nghiên cứu,bàibài bàibáo có có cónhững khuyến nghị sau: Từ kết quả nghiên cứu, bài báo có nhữngTừkhuyến kết quả nghiên quả nghiên nghị cứu, cứu, sau: báo báo những nhữngkhuyến khuyến nghị sau: nghị sau: (1) (1) Bởi(1) Bởi Bởi vì vì tính tínhtoán vì tính toán thời thờiđầu toán đểm đểmđểm thời tháo tháo dỡ dỡ hệ tháo hệ dỡván ván hệ ván khuônkhuôn khuôn ban đầuđầu ban ban và vàsàn đầu vàchống chống lạilại chống lạicác các cácbản bản bản - Bởi vì tính toán thời đểm tháo dỡ hệsànván khuôn ban và chống lại các bản bên dưới phụ bênbên sàn sàn dưới bên dướiphụphụ dưới thuộc phụ thuộc rất rất thuộc rấtlớn lớn lớnvào vào quáquá vào trình trình quá phát trình pháttriển phát triểncường triển cường cườngđộđộ độcủa của kếtkết của kếtcấu cấu BTCT cấu BTCT BTCTmới mớimới thuộc rất lớn vào quá trình phát triển cường đổ;đổ; đổ; độ việcviệc thí thí việc của nghiệm, nghiệm, thí nghiệm,kết đo đo cấu lường đo lường lường BTCT xác xác định xác định biểu định mới biểu đồ đồ biểu đổ; phát đồ phát việc triển triển phát cường triển thíđộnghiệm, cường cường độ bêđộbê bêtông tông cầncần tông đo được cần được lường được tiến hànhcẩncẩn thận, chính xác. SốSố Sốlượng tổ tổ mẫu thíthí nghiệm nênnên cócó cóloại mẫu: 3 3ngày, 5 55 xác định biểu đồ phát triển cường độ bêtiến hành tiến tông ngày, hành cần 7 ngày thận, cẩnđược và và chính thận, chính tiếnxác. xác. hành lượng lượng cẩn mẫu tổ mẫu thận, nghiệm thí nghiệm chính nên xác. loại Số mẫu: loại 3 ngày, mẫu: lượng ngày, tổ mẫu ngày, 7 ngày ngày, 7 ngày 28và28 28ngày ngày để để ngày đểkết kết kếtquả quả chính quả chínhxácxác chính hơn. hơn. xác hơn. thí nghiệm nên có loại mẫu: 3 ngày, 5 ngày,(2)7(2) ngày Để Để rút vàngắn 28gian thờithời ngày gianthi thi đểcông kếtmỗi chocho quả mỗi chính tầng thìthì có xác thể tăng hơn. mác bêbê tông hoặc (2) rút Để ngắn rút ngắn thời gian công thi công cho mỗi tầng tầng có thìthểcó tăng thể tăngmác mác tông hoặc bê tông hoặc sử sử - Để rút ngắn thời gian thi công cho mỗi dụngdụng sử dụngphụ phụ tầng giagia phụ thì đông gia đông đông cócứng cứng thể nhanh cứng nhanh nhanhphùphù tăng hợp phù hợp mác để để hợp đểbê tăng tăng nhanh tăng nhanh tông nhanh cường cườnghoặc cường độđộ bê sử độ bê tông bêdụng tông tuổi tông tuổi tuổi sớm, gia phụ sớm, sớm, nhằm nhằm giảm giảmgiảm thời thờithời gian giangian chờ chờ chờ tháo tháotháo cột cột chống chống ván ván ván khuôn; khuôn; kết kết hợp hợp sử sử dụng dụng công côngcông nghệ nghệnghệ ván ván ván nhằm cột chống khuôn; kết hợp sử dụng đông cứng nhanh phù hợp để tăng nhanh khuôn cường khuôntiêntiên khuôn tiến, tiên độ tiến, chuyên tiến, bê chuyên chuyên tông dùng dùng nhằm dùng tuổi nhằm nhằmrútrút sớm, ngắnngắn rút ngắnthời nhằm thờigian thời gian lắplắp gian giảm đặt đặt và lắp vàđặttháo thời tháo và tháodỡdỡ gian cột cột chống dỡ chống cột chống chờ ván vántháo ván khuôn (ví dụ ván khuôn bàn, bay, ván khuôn nhôm ...). Hơn nữa, trong thiết kế kiến trúc cột chống ván khuôn; kết hợp sử dụng công khuôn nghệ khuôn và (ví kết dụ ván (ví dụ ván cấu công ván khuôn khuôn trình, khuôn bàn, lựa bàn, bay,tiên bay, chọn ván phương khuôn ván khuôn án tiến, nhôm thiết nhôm kế chuyên ...). hệ Hơn nữa, ...). Hơn nữa, sàn, cột dùng trong vách trongnhằm thiết phù kế hợp kiến thiết kế kiến (ví rútsàn trúc dụ: ngắn trúc và kết và cấu kết cấucôngcông trình, lựa chọn trình, lựa chọn phương phương án thiết kế hệ án thiết kếsàn, cột vách hệ sàn, cột váchphù phù hợp hợp(ví dụ:(ví sàn dụ: sàn thời gian lắp đặt và tháo dỡ cột chống ván không khuôn khôngdầm) không dầm) dầm) (ví để để rút rút để ngắn dụ ngắn rút ngắn ván thời thờithời khuôn gian giangian lắp lắp đặt bàn, đặt lắp tháo tháo đặt tháo dỡbay, dỡ cột cột dỡ chống ván chống cột chống khuôn ván ván ván khuôn. khuôn. khuôn. nhôm ...). Hơn nữa, trong thiết kế kiến trúc và kết cấu công trình, lựa chọn phương án thiết kế hệ sàn, cột vách phù hợp (ví dụ: sàn không dầm) để rút ngắn thời gian lắp đặt tháo dỡ cột chống ván khuôn. 19 19 19 Kết quả nghiên cứu góp phần nâng cao nhận thức và thúc đẩy việc thiết kế biện pháp thi công hệ ván khuôn cột chống và hệ cột chống lại hợp lý, hiệu quả trong thi công kết cấu BTCT toàn khối nhà cao tầng thông qua tính toán áp dụng Tiêu chuẩn ACI 347.2R-05. Tài liệu tham khảo [1] Arafat, W. S. (1997). Analysis of loads and schedule for multistory concrete frame construction consider- ing maturity and resources. PhD dissertation, North Carolina State University, Raleigh, N.C. [2] Hải, T. H., Khoa, H. N. (2012). Công nghệ thi công nhà siêu cao tầng bê tông toàn khối. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXD, 6(1):24–32. [3] TCVN 4453:1995. Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu. [4] TCVN 4055:2012. Công trình xây dụng -Tổ chức thi công. [5] TCVN 4252:2012. Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công. [6] QCVN 18:2014. Quy chuẩn kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng. [7] Quân, T. S., Thuận, N. Q., Thanh, N. H. (2017). Nghiên cứu xây dựng thuật toán tối ưu hóa diện tích chịu lực của cột chống trong thi công sàn bằng tổ hợp đà giáo ván khuôn. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXD, 11(11):25–31. 52
  15. Sơn, K. T., và cs. / Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng [8] ACI 347.2R-05. Guide for Shoring/Reshoring of Concrete Multistory Buildings. American Concrete Institute. [9] SEI/ASCE37. Design Loads on Structures During Construction. Chương 4, "Các tải trọng thi công", American Society of Civil Engineers. [10] Gross, J. L., Lew, H. S. (1986). Analysis of Shoring Loads and Slab Capacity for Multistory Concrete Construction. Special Publication, 90:109–130. [11] Stivaros, P. C., Halvorsen, G. T. (1992). Construction load analysis of slabs and shores using microcom- puters. Concrete International, 14(8):27–32. [12] Grundy, P., Kabaila, A. (1963). Construction loads on slabs with shored formwork in multistory buildings. Journal Proceedings, 60(12):1729–1738. [13] TCVN 3118:1993. Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén. 53
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2