
NHỮNG ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT DOANH NGHIỆP 2005
Lu t Doanh nghi p năm 2005 ra đ i đánh d u m t s thay đ i l n trong pháp lu t vậ ệ ờ ấ ộ ự ổ ớ ậ ề
doanh nghi p Vi t Nam, đ ng th i ph n ánh đ c t t ng và m c tiêu n i b t c aệ ở ệ ồ ờ ả ượ ư ưở ụ ổ ậ ủ
lu t Doanh nghi p năm 2005 là hình thành m t khung pháp lý chung, bình đ ng áp d ngậ ệ ộ ẳ ụ
th ng nh t cho m i lo i hình doanh nghi p. Đây là l n đ u tiên n c ta ban hành m tố ấ ọ ạ ệ ầ ầ ướ ộ
văn b n pháp lu t chung đi u ch nh th ng nh t t t c các lo i hình doanh nghi p. V iả ậ ề ỉ ố ấ ấ ả ạ ệ ớ
vi c ban hành Lu t Doanh nghi p năm 2005, các doanh nghi p Vi t Nam đã có đi uệ ậ ệ ệ ệ ề
ki n đ ho t đ ng bình đ ng trong đi u ki n n n kinh t th tr ng Vi t Nam hi nệ ể ạ ộ ẳ ề ệ ề ế ị ườ ở ệ ệ
nay. S ra đ i c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 cũng đáp ng đ c yêu c u đ i xự ờ ủ ậ ệ ứ ượ ầ ố ử
bình đ ng gi a các doanh nghi p trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t .ẳ ữ ệ ề ệ ộ ậ ế ố ế
Nh ng đi m m i c b n c a Lu t Doanh nghi p năm 2005ữ ể ớ ơ ả ủ ậ ệ
th hi n nh ng n i dung sau đây:ể ệ ở ữ ộ
1. Lu t Doanh nghi p v i t cách là lu t chung cho các lo i hình doanh nghi p:ậ ệ ớ ư ậ ạ ệ
Lu t Doanh nghi p năm 2005 thay th cho Lu t Doanh nghi p năm 1999, Lu t Doanhậ ệ ế ậ ệ ậ
nghi p Nhà n c năm 2003, các quy đ nh v t ch c qu n lý và ho t đ ng c a doanhệ ướ ị ề ổ ứ ả ạ ộ ủ
nghi p t i Lu t Đ u t n c ngoài t i Vi t Nam năm 2000. S ra đ i c a Lu t Doanhệ ạ ậ ầ ư ướ ạ ệ ự ờ ủ ậ
nghi p năm 2005 đã t o l pệ ạ ậ môi tr ng pháp lý chung cho ho t đ ng c a các doanhườ ạ ộ ủ
nghi p trên lãnh th Vi t Nam.ệ ổ ệ
2. Các quy đ nh v đăng ký kinh doanh:ị ề
Thay cho vi c có Đ n đăng ký kinh doanh theo Lu t Doanh nghi p năm 1999, Lu tệ ơ ậ ệ ậ
Doanh nghi p năm 2005 đã quy đ nh v Gi y đ ngh đăng ký kinh doanh, Lu t nămệ ị ề ấ ề ị ậ
2005 cũng có nh ng quy đ nh c th v h s đăng ký kinh doanh c a t ng lo i hìnhữ ị ụ ể ề ồ ơ ủ ừ ạ
doanh nghi p bao g m h s đăng ký kinh doanh đ i v i doanh nghi p t nhân, công tyệ ồ ồ ơ ố ớ ệ ư
h p danh, công ty trách nhi m h u h n và công ty c ph n. Lu t Doanh nghi p nămợ ệ ữ ạ ổ ầ ậ ệ
2005 cũng đã quy đ nh c th v tên c a doanh nghi p, trong đó có cách đ t tên choị ụ ể ề ủ ệ ặ
doanh nghi p, nh ng tr ng h p c m v cách đ t tên doanh nghi p, đ t tên doanhệ ữ ườ ợ ấ ề ặ ệ ặ
nghi p trong tr ng h p tên doanh nghi p vi t b ng ti ng n c ngoài, tên vi t t t c aệ ườ ợ ệ ế ằ ế ướ ế ắ ủ
doanh nghi p và nh ng tr ng h p tên trùng và tên gây nh m l n. ệ ữ ườ ợ ầ ẫ
M t đi m m i khác c a lu t Doanh nghi p năm 2005 theo h ng là lu t chung cho cácộ ể ớ ủ ậ ệ ướ ậ
lo i hình doanh nghi p, là g n th t c đăng ký kinh doanh v i th t c đăng ký đ u t .ạ ệ ắ ủ ụ ớ ủ ụ ầ ư
Đi u này xu t phát t quan đi m đ i m i, đ n gi n hoá t i đa các th t c hành chính,ề ấ ừ ể ổ ớ ơ ả ố ủ ụ
t o đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p gia nh p th tr ng và th c hi n các ho tạ ề ệ ậ ợ ệ ậ ị ườ ự ệ ạ
đ ng đ u t . Rút ng n h n th i h n c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. Theoộ ầ ư ắ ơ ờ ạ ấ ấ ứ ậ
kho n 2 Đi u 15 Lu t Doanh nghi p 2005, “”C quan đăng ký kinh doanh có tráchả ề ậ ệ ơ
nhi m xem xét h s đăng ký kinh doanh và c p Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanhệ ồ ơ ấ ấ ứ ậ
trong th i h n m i ngày làm vi c, k t ngày nh n h s ”. H s , trình t , th t c,ờ ạ ườ ệ ể ừ ậ ồ ơ ồ ơ ự ủ ụ
đi u ki n và n i dung đăng ký kinh doanh, đ u t c a nhà đ u t n c ngoài l n đ uề ệ ộ ầ ư ủ ầ ư ướ ầ ầ
tiên đ u t vào Vi t Nam đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p nămầ ư ệ ượ ự ệ ị ủ ậ ệ
2005 và pháp lu t v đ u t . Gi y ch ng nh n đ u t đ ng th i là Gi y ch ng nh nậ ề ầ ư ấ ứ ậ ầ ư ồ ờ ấ ứ ậ
đăng ký kinh doanh.
3. Các quy đ nh v đi u l công ty.ị ề ề ệ

So v i Lu t Doanh nghi p năm 1999, Lu t Doanh nghi p năm 2005 đã có nét đ t pháớ ậ ệ ậ ệ ộ
khi đi theo h ng ch quy đ nh nh ng v n đ c b n, có tính nguyênướ ỉ ị ữ ấ ề ơ ả t c v nhi u n iắ ề ề ộ
dung trong qu n tr n i b doanh nghi p, cho phép Đi u l công ty quy đ nh thêm nh ngả ị ộ ộ ệ ề ệ ị ữ
v n đ c th đ đáp ng yêu c u đi u hành ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ấ ề ụ ể ể ứ ầ ề ạ ộ ủ ệ
Các doanh nghi p có quy n quy đ nh trong Đi u l c a mình các quan h ng x n iệ ề ị ề ệ ủ ệ ứ ử ộ
b và cách th c qu n lý, đi u hành c th trong ho t đ ng n i b c a doanh nghi p.ộ ứ ả ề ụ ể ạ ộ ộ ộ ủ ệ
M i quan h gi a các quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 v i các yêu c u c aố ệ ữ ị ủ ậ ệ ớ ầ ủ
qu n tr doanh nghi p ghi trong Đi u l công ty đ c th hi n trong nhi u đi u kho nả ị ệ ề ệ ượ ể ệ ề ề ả
c a Lu t này. Cách quy đ nh này c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 nh m hình thànhủ ậ ị ủ ậ ệ ằ
khung qu n tr n i b tiên ti n c a doanh nghi p.ả ị ộ ộ ế ủ ệ
4. Hoàn thi n qu n tr doanh nghi pệ ả ị ệ :
Khung qu n tr doanh nghi p đ c hoàn thi n h n, rõ ràng h n và b o v m nh mả ị ệ ượ ệ ơ ơ ả ệ ạ ẽ
h n quy n và l i ích c a thành viên, c đông thi u s , c th : - Khung qu n tr đ cơ ề ợ ủ ổ ể ố ụ ể ả ị ượ
thi t k tùy theo lo i hình doanh nghi p và đ c áp d ng th ng nh t đ i v i doanhế ế ạ ệ ượ ụ ố ấ ố ớ
nghi p trong n c, doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài hay doanh nghi p có sệ ướ ệ ố ầ ư ướ ệ ở
h u t nhân, doanh nghi p s h u v n nhà n c. - Xác đ nh rõ h n các nghĩa v c aữ ư ệ ở ữ ố ướ ị ơ ụ ủ
ng i qu n lý, nh t là đ i v i thành viên HĐQT và giám đ c, đ c bi t là nghĩa v trungườ ả ấ ố ớ ố ặ ệ ụ
thành, trung th c và c n tr ng; quy đ nh rõ đi u ki n và tiêu chu n c a m t ch c danhự ẩ ọ ị ề ệ ẩ ủ ộ ứ
qu n lý quan tr ng trong công ty. - Tăng thêm quy đ nh yêu c u công khai và minh b chả ọ ị ầ ạ
hóa, nh t là đ i v i nh ng ng i qu n lý. - Nâng cao, tăng c ng và quy đ nh c thấ ố ớ ữ ườ ả ườ ị ụ ể
h n vai trò, v trí và trách nhi m c a Ban ki m soát. - Tăng c ng thêm các quy đ nh vơ ị ệ ủ ể ườ ị ề
qu n lý v n, h n ch nguy c l m d ng trách nhi m h u h n.ả ố ạ ế ơ ạ ụ ệ ữ ạ
5. Các quy đ nh v nhóm công ty:ị ề
Lu t Doanh nghi p năm 2005 b sung quy đ nh v nhóm công ty .Th c ch t, quy đ nhậ ệ ổ ị ề ự ấ ị
v nhóm công ty nh m m c đích tăng c ng s công khai, minh b ch trong ho t đ ngề ằ ụ ườ ự ạ ạ ộ
kinh doanh cũng nh h n ch ch đ trách nhi m h u h n và b o v l i ích c a cư ạ ế ế ộ ệ ữ ạ ả ệ ợ ủ ổ
đông thi u s . Đó là các quy đ nh trách nhi m đ n bù c a công ty m đ i v i công tyể ố ị ệ ề ủ ẹ ố ớ
con, hay nghĩa v l p báo cáo tài chính h p nh t c a nhóm công ty .Đây là m t b cụ ậ ợ ấ ủ ộ ướ
phát tri m m i c a pháp lu t doanh nghi p Vi t Nam trong vi c t o ra c s pháp lý để ớ ủ ậ ệ ệ ệ ạ ơ ở ể
hình thành các t p đoàn kinh t l n có kh năng c nh tranh trên th tr ng trong n c vàậ ế ớ ả ạ ị ườ ướ
qu c t .ố ế
6. Các quy đ nh v công ty h p danhị ề ợ :
Th a nh n t cách pháp nhân c a công ty h p danhừ ậ ư ủ ợ
7. Các quy đ nh Công ty TNHH m t thành viênị ộ
Đi m m i n i b t c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 v công ty trách nhi m h u h nể ớ ổ ậ ủ ậ ệ ề ệ ữ ạ
m t thành viên là Lu t cho phép m t cá nhân có th thành l p công ty trách nhi m h uộ ậ ộ ể ậ ệ ữ
h n m t thành viên (Đi u 63 Lu t doanh nghi p) và đã đ a ra quy đ nh v c c u tạ ộ ề ậ ệ ư ị ề ơ ấ ổ
ch c qu n lý công ty trách nhi m h u h n m t thành viên là cá nhân. Đ o lu t cũng đãứ ả ệ ữ ạ ộ ạ ậ
đ a ra nh ng quy đ nh c th v ng i đ i di nư ữ ị ụ ể ề ườ ạ ệ theo pháp lu t c a công ty. Ch t chậ ủ ủ ị
H i đ ng thành viên ho c Giám đ c ho c T ng giám đ c là ng i đ i di n theo phápộ ồ ặ ố ặ ổ ố ườ ạ ệ
lu t c a công ty theo quy đ nh t i Đi u l công ty. Ng i đ i di n theo pháp lu t c aậ ủ ị ạ ề ệ ườ ạ ệ ậ ủ
công ty ph i th ng trú t i Vi t Nam, tr ng h p v ng m t Vi t Nam trên 30 ngàyả ườ ạ ệ ườ ợ ắ ặ ở ệ
thì ph i u quy n b ng văn b n cho ng i khác làm ng i đ i di n theo pháp lu t c aả ỷ ề ằ ả ườ ườ ạ ệ ậ ủ

công ty theo nguyên t c quy đ nh t i Đi u l công ty.ắ ị ạ ề ệ
8.Các quy đ nh v công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lênị ề ệ ữ ạ ở :
Lu t Doanh nghi p năm 2005 đã đ a ra quy đ nh c th khác bi t và c th h n so v iậ ệ ư ị ụ ể ệ ụ ể ơ ớ
Lu t Doanh nghi p năm 1999 v ng i đ i di n theo pháp lu t đ i v i công ty tráchậ ệ ề ườ ạ ệ ậ ố ớ
nhi m h u h n hai thành viên tr lên, theo đó Ch t ch H i đ ng thành viên ho c Giámệ ữ ạ ở ủ ị ộ ồ ặ
đ c ho c T ng Giám đ c là ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty theo quy đ nh t iố ặ ổ ố ườ ạ ệ ậ ủ ị ạ
Đi u l công ty. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty ph i th ng trú t i Vi tề ệ ườ ạ ệ ậ ủ ả ườ ạ ệ
Nam, tr ng h p v ng m t Vi t Nam trên 30 ngàyườ ợ ắ ặ ở ệ thì ph i u quy n b ng văn b nả ỷ ề ằ ả
cho ng i khác theo quy đ nh t i Đi u l công ty đ th c hi n các quy n và nghĩa vườ ị ạ ề ệ ể ự ệ ề ụ
c a ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty. Nh ng quy đ nh v ng i đ i di n theoủ ườ ạ ệ ậ ủ ữ ị ề ườ ạ ệ
pháp lu t c a công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên cũng t ng đ ng v iậ ủ ệ ữ ạ ở ươ ồ ớ
quy đ nh v v n đ này c a công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên.ị ề ấ ề ủ ệ ữ ạ ở
Lu t Doanh nghi p năm 2005 đã đ a ra quy đ nh v ng iậ ệ ư ị ề ườ đ i di n theo u quy n.ạ ệ ỷ ề
Đây là quy đ nh m i so v i Lu t Doanh nghi p năm 1999. Theo quy đ nh c a Lu tị ớ ớ ậ ệ ị ủ ậ
Doanh nghi p năm 2005, vi c ch đ nh ng i đ i di n theo u quy n ph i b ng vănệ ệ ỉ ị ườ ạ ệ ỷ ề ả ằ
b n, đ c thông báo đ n công ty và c quan đăng ký kinh doanh trong th i h n b yả ượ ế ơ ờ ạ ả
ngày làm vi c, k t ngày ch đ nh.ệ ể ừ ỉ ị
9. Các quy đ nh v công ty c ph n:ị ề ổ ầ
Tăng c ng và c ng c thêm các quy n c a thành viên, c đông (đi u 41); b o vườ ủ ố ề ủ ổ ề ả ệ
m nh h n quy n và l i ích c aạ ơ ề ợ ủ thành viên, c đông (đi u 79).ổ ề
V c c u t ch c qu nề ơ ấ ổ ứ ả lý công ty c ph n, Lu t quy đ nh áp d ng b u H i đ ngổ ầ ậ ị ụ ầ ộ ồ
qu n tr và Ban ki m soát theo quy ch c ng d n phi u b u (đi m c kho n 3 đi u 104);ả ị ể ế ộ ồ ế ầ ể ả ề
đó là c ch đ m b o các c đông ph thông luôn có đ i di n c a mình trong H i đ ngơ ế ả ả ổ ổ ạ ệ ủ ộ ồ
qu n tr . Theo Lu t Doanh nghi p năm 2005, nhi mả ị ậ ệ ệ kỳ c a H i đ ng qu n trủ ộ ồ ả ị là năm
năm, nhi m kỳ c a thành viên H i đ ng qu n tr không quá năm năm. Thành viên H iệ ủ ộ ồ ả ị ộ
đ ng qu n trồ ả ị có th đ c b u l i v i s nhi m kỳ không h n ch . Lu t Doanh nghi pể ượ ầ ạ ớ ố ệ ạ ế ậ ệ
năm 2005 cũng có nh ng quy đ nh khác bi t so v i Lu t Doanh nghi p năm 1999 vữ ị ệ ớ ậ ệ ề
vi thông qua quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông. Theo Lu t m i, quy t đ nh c aệ ế ị ủ ạ ộ ồ ổ ậ ớ ế ị ủ
Đai h i đ ng c đông đ c thông qua t i cu c h p khi có đ m t trong các đi u ki n:ộ ồ ổ ượ ạ ộ ọ ủ ộ ề ệ
(1)đ c s c đông đ i di n ít nh t 65% t ng s phi u bi u quy t c a t t c c đôngượ ố ổ ạ ệ ấ ổ ố ế ể ế ủ ấ ả ổ
d h p ch p thu n; t l c th do đi u l công ty quy đinh; (2) Đ i v i quy t đ nh vự ọ ấ ậ ỷ ệ ụ ể ề ệ ố ớ ế ị ề
lo i c ph n và ạ ổ ầ t ng s c ph n c a t ng lo i đ c quy n chào bán, s a đ i, b sungổ ố ổ ầ ủ ừ ạ ượ ề ử ổ ổ
theo Đi u l công ty; t ch c l i, gi i th công ty, đ u t ho c bán tài s n có giá trề ệ ổ ứ ạ ả ể ầ ư ặ ả ị
b ng ho c l n h n 50% t ng giá tr tài s n đ c ghi trong báo cáo tài chính g n nh tằ ặ ớ ơ ổ ị ả ượ ầ ấ
c a công ty n u Đi u l công ty không có quy đ nh khác thì ph i đ c ít nh t 75% t ngủ ế ề ệ ị ả ượ ấ ổ
s phi u bi u quy t c a t t c số ế ể ế ủ ấ ả ố c đ ng d h p ch p thu n; t l c th do Đi uổ ộ ự ọ ấ ậ ỷ ệ ụ ể ề
l công ty quy đ nh; (3) Vi c bi u quy t b u thành viên H i đ ng qu n tr và Ban ki mệ ị ệ ể ế ầ ộ ồ ả ị ể
soát ph i th c hi n theo ph ng th c b u d n phi u, theo đó m i c đông có t ng sả ự ệ ươ ứ ầ ồ ế ỗ ổ ổ ố
phi u bi u quy t t ng úng v i t ng s c ph n s h u nhân v i s thành viên đ cế ể ế ươ ư ớ ổ ố ổ ầ ở ữ ớ ố ượ
b u c a H i đ ng qu n tr ho c Ban ki m soát và c đông có quy n d n h t t ng sầ ủ ộ ồ ả ị ặ ể ổ ề ồ ế ổ ố
phi u b u c a mình cho m t ho c m t s ng c viên; (4) Các quy t đ nh đ c thôngế ầ ủ ộ ặ ộ ố ứ ử ế ị ượ
qua t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông v i s c đông tr c ti p và u quy n tham dạ ộ ọ ạ ộ ồ ổ ớ ố ổ ự ế ỷ ề ự
đ i di n 100% t ng s c ph n có quy n bi u quy t là h p pháp và có hi u l c ngayạ ệ ổ ố ổ ầ ề ể ế ợ ệ ự

c khi trình t và th t c tri u t p, n i dung ch ng trình h p và th th c ti n hànhả ự ủ ụ ệ ậ ộ ươ ọ ể ứ ế
h p không đ c th c hi n đúng quy đinh; (5)Tr ng h p thông qua quy t đ nh d iọ ượ ự ệ ườ ợ ế ị ướ
hình th c l y ý ki n b ng văn b n thì quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông đ i di n ítứ ấ ế ằ ả ế ị ủ ạ ộ ồ ổ ạ ệ
nh t 75% t ng s phi u bi u quy t ch p thu n; t l c th do Đi u l công ty quyấ ổ ố ế ể ế ấ ậ ỷ ệ ụ ể ề ệ
đ nh.ị
V v trí Ch t ch H i đ ng qu n tr : Kho n 1 Đi u 111 quy đ nh: Đi u l công ty quyề ị ủ ị ộ ồ ả ị ả ề ị ề ệ
đ nh Đ i h i đ ng c đông ho c H i đ ng qu n tr b u Ch t ch HĐQT. Tr ng h pị ạ ộ ồ ổ ặ ộ ồ ả ị ầ ủ ị ườ ợ
HĐQT b u Ch t ch HĐQT thì Ch t ch đ c b u trong s thành viên c a HĐQT. Chầ ủ ị ủ ị ượ ầ ố ủ ủ
t ch HĐQT có th kiêm Giám đ c ho c T ng Giám đ c công ty n u Đi u l công tyị ể ố ặ ổ ố ế ề ệ
không có quy đ nh khác. Nh v y, trong c c u này Ch t ch HĐQT là c quan th ngị ư ậ ơ ấ ủ ị ơ ườ
tr c c a HĐQT, t ch c th c hi n các nhi m v và công vi c c a HĐQT gi a hai kỳự ủ ổ ứ ự ệ ệ ụ ệ ủ ữ
h p; không ph i là m t ch c danh có th m quy n đ c l p tách bi t riêng. ọ ả ộ ứ ẩ ề ộ ậ ệ
N u Đ i h i đ ng c đông b u tr c ti p Ch t ch HĐQT có th phát sinh xung đ tế ạ ộ ồ ổ ầ ự ế ủ ị ể ộ
trong qu n lý, đi u hành c a Công ty. C th là Ch t ch H i đ ng qu n tr lúc này ch uả ề ủ ụ ể ủ ị ộ ồ ả ị ị
trách nhi m tr c ti p tr c Đ i h i đ ng c đông, ch không ph i H i đ ng qu n tr .ệ ự ế ướ ạ ộ ồ ổ ứ ả ộ ồ ả ị
Do đó, khi các quy n, nghĩa v và nhi m v đúng theo quy đ nh c a pháp lu t và quy tề ụ ệ ụ ị ủ ậ ế
đ nh, ngh quy t c a HĐQT thì công vi c c a H i đ ng qu n tr có nguy c b đình trị ị ế ủ ệ ủ ộ ồ ả ị ơ ị ệ
th m chí không th c hi n đ c ? Vì v y, Lu t đã quy đ nh: Đi u l công ty quy đ nhậ ự ệ ượ ậ ậ ị ề ệ ị
th th c thông qua quy t đ nh c a công ty; nguyên t c gi i quy t tranh ch pể ứ ế ị ủ ắ ả ế ấ n i bộ ộ
t i kho n 9 Đi u 22.ạ ả ề
Quy đ nh v công khai các l i ích liên quan: Đ i t ng ph i công khai: Thành viên H iị ề ợ ố ượ ả ộ
đ ng qu n tr , thành viên Ban ki m soát, Giám đ c ho c T ng giám đ c và ng i qu nồ ả ị ể ố ặ ổ ố ườ ả
lý khác c a Công ty (Đi u118)ủ ề
Xác đ nh rõ h n quy n l i và nghĩa v c a ng i qu n lý: Thi t l p ch đ thù lao,ị ơ ề ợ ụ ủ ườ ả ế ậ ế ộ
ti n l ng g n v i k t qu và hi u qu kinh doanh c a công ty (các Đi uề ươ ắ ớ ế ả ệ ả ủ ề
58,73,117,125); Nghĩa v c a ng i qu n lý, nh t là đ i v i thành viên H i đ ng qu nụ ủ ườ ả ấ ố ớ ộ ồ ả
tr và Giám đ c, đ c bi t là nghĩa v trung thành, trung th c và c n tr ng (Đi uị ố ặ ệ ụ ự ẩ ọ ề
56,72,119,126,134); Nâng cao, tăng c ng và quy đ nh c th h n vai trò, v trí và tráchườ ị ụ ể ơ ị
nhi m c a Ban ki m soát, Thành viên Ban ki m soát (các Đi u 123,124,126).ệ ủ ể ể ề
10. Các quy đ nh v c ph n hóa doanh nghi p nhà n c: ị ề ổ ầ ệ ướ
Xác đ nh c th th i h n (ch m nh t là b n năm) k t thúc quá trình chuy n đ i công tyị ụ ể ờ ạ ậ ấ ố ế ể ổ
nhà n c thành công ty trách nhi m h u h n ho c công ty c ph n, t ch c qu n lý vàướ ệ ữ ạ ặ ổ ầ ổ ứ ả
ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p. Vi c xác đ nh th i h n 4 năm xu tạ ộ ị ủ ậ ệ ệ ị ờ ạ ấ
phát t yêu c u đ y nhanh quá trình s p x p, t ch c l i và nâng cao hi u qu qu n lýừ ầ ẩ ắ ế ổ ứ ạ ệ ả ả
doanh nghi p nhà n c, yêu c u t o l p môi tr ng kinh doanh bình th ng, khôngệ ướ ầ ạ ậ ườ ườ
phân bi t đ i x gi a các doanh nghi p theo thành ph n kinh t , đ ng th i, đã tính đ nệ ố ử ữ ệ ầ ế ồ ờ ế
các đi u ki n, các v n đ c n ph i x lý trong quá trình chuy n đ i.ề ệ ấ ề ầ ả ử ể ổ
Nh v y, l trình chuy n đ i DNNN đã đ c lu t hoá, theo đó các quy đ nh hi n hànhư ậ ộ ể ổ ượ ậ ị ệ
v DNNN s ch đ c áp d ng trong kho ng th i gian 4 năm, k t ngày Lu t doanhề ẽ ỉ ượ ụ ả ờ ể ừ ậ
nghi p 2005 có hi u l c. Sau th i gian này, các doanh nghi p không k thành ph n kinhệ ệ ự ờ ệ ể ầ

t đ u ho t đ ng trong m t hành lang pháp lý chung v doanh nghi p và đ u t .ế ề ạ ộ ộ ề ệ ầ ư
11. Tăng c ng qu n lý nhà n c đ i v i doanh nghi p:ườ ả ướ ố ớ ệ
Qu n lý nhà n c đ i v i doanh nghi p đ c tăng c ng và c th h n. Đi u nàyả ướ ố ớ ệ ượ ườ ụ ể ơ ề
đ c th hi n b ng các quy đ nh v cung c p thông tin gi a các c quan nhà n c, quyượ ể ệ ằ ị ề ấ ữ ơ ướ
đ nh rõ và c th trách nhi m c a t ng c quan nhà n c, c p chính quy n trong qu nị ụ ể ệ ủ ừ ơ ướ ấ ề ả
lý doanh nghi p, quy đ nh c th đi u ki n gi i th doanh nghi p, quy đ nh c th cácệ ị ụ ể ề ệ ả ể ệ ị ụ ể
hành vi b c m, b sung thêm tr ng h p thu h i gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. -ị ấ ổ ườ ợ ồ ấ ứ ậ
Đ i m i c b n c ch th c hi n quy n ch s h u nhà n c t i các doanh nghi p,ổ ớ ơ ả ơ ế ự ệ ề ủ ở ữ ướ ạ ệ
trong đó, tách ch c năng th c hi n quy n ch s h u ra kh i ch c năng qu n lý hànhứ ự ệ ề ủ ở ữ ỏ ứ ả
chính nhà n c, th c hi n t p trung và th ng nh t các quy n ch s h u, đ ng th i tônướ ự ệ ậ ố ấ ề ủ ở ữ ồ ờ
tr ng quy n t ch kinh doanh c a doanh nghi p. ọ ề ự ủ ủ ệ

