NHNG ĐIM MI CA LUT DOANH NGHIP 2005
Lu t Doanh nghi p năm 2005 ra đ i đánh d u m t s thay đ i l n trong pp lu t v
doanh nghi p Vi t Nam, đ ng th i ph n ánh đ c t t ng và m c tiêu n i b t c a ượ ư ưở
lu t Doanh nghi p năm 2005 là hình thành m t khung pháp lý chung, bình đ ng áp d ng
th ng nh t cho m i lo i hình doanh nghi p. Đây là l n đ u tiên n c ta ban hành m t ướ
văn b n pháp lu t chung đi u ch nh th ng nh t t t c c lo i hình doanh nghi p. V i
vi c bannh Lu t Doanh nghi p năm 2005, các doanh nghi p Vi t Nam đãđi u
ki n đ ho t đ ng bình đ ng trong đi u ki n n n kinh t th tr ng Vi t Nam hi n ế ườ
nay. S ra đ i c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 cũng đáp ng đ c yêu c u đ i x ượ
bình đ ng gi a các doanh nghi p trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t . ế ế
Nh ng đi m m i c b n c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 ơ
th hi n nh ng n i dung sau đây:
1. Lu t Doanh nghi p v i t ch là lu t chung cho các lo i hình doanh nghi p: ư
Lu t Doanh nghi p năm 2005 thay th cho Lu t Doanh nghi p năm 1999, Lu t Doanh ế
nghi p Nhà n c năm 2003, các quy đ nh v t ch c qu n lý và ho t đ ng c a doanh ướ
nghi p t i Lu t Đ u t n c ngoài t i Vi t Nam năm 2000. S ra đ i c a Lu t Doanh ư ướ
nghi p năm 2005 đã t o l p môi tr ng pháp lý chung cho ho t đ ng c a các doanhườ
nghi p trên lãnh th Vi t Nam.
2. Các quy đ nh v đăng kinh doanh:
Thay cho vi c có Đ n đăng ký kinh doanh theo Lu t Doanh nghi p năm 1999, Lu t ơ
Doanh nghi p năm 2005 đã quy đ nh v Gi y đ ngh đăng kinh doanh, Lu t năm
2005 cũng có nh ng quy đ nh c th v h s đăng ký kinh doanh c a t ng lo i hình ơ
doanh nghi p bao g m h s đăng ký kinh doanh đ i v i doanh nghi p t nhân, công ty ơ ư
h p danh, công ty trách nhi m h u h n và công ty c ph n. Lu t Doanh nghi p năm
2005 cũng đã quy đ nh c th v tên c a doanh nghi p, trong đócách đ t tên cho
doanh nghi p, nh ng tr ng h p c m v cách đ t tên doanh nghi p, đ t tên doanh ườ
nghi p trong tr ng h p tên doanh nghi p vi t b ng ti ng n c ngoài, tên vi t t t c a ườ ế ế ướ ế
doanh nghi p và nh ng tr ng h p tên trùng tên gây nh m l n. ư
M t đi m m i khác c a lu t Doanh nghi p năm 2005 theo h ng là lu t chung cho các ướ
lo i hình doanh nghi p, là g n th t c đăng kinh doanh v i th t c đăng ký đ u t . ư
Đi u này xu t phát t quan đi m đ i m i, đ n gi n hoá t i đa các th t c hành chính, ơ
t o đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p gia nh p th tr ng và th c hi n các ho t ườ
đ ng đ u t . Rút ng n h n th i h n c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. Theo ư ơ
kho n 2 Đi u 15 Lu t Doanh nghi p 2005, “”C quan đăng kinh doanh trách ơ
nhi m xem xét h s đăng kinh doanh và c p Gi y ch ng nh n đăng kinh doanh ơ
trong th i h n m i ngày làm vi c, k t ngày nh n h s ”. H s , trình t , th t c, ườ ơ ơ
đi u ki n và n i dung đăng kinh doanh, đ u t c a nhà đ u t n c ngoài l n đ u ư ư ướ
tiên đ u t vào Vi t Nam đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p năm ư ượ
2005 và pháp lu t v đ u t . Gi y ch ng nh n đ u t đ ng th i là Gi y ch ng nh n ư ư
đăngkinh doanh.
3. Các quy đ nh v đi u l công ty.
So v i Lu t Doanh nghi p năm 1999, Lu t Doanh nghi p năm 2005 đãnét đ t phá
khi đi theo h ng ch quy đ nh nh ng v n đ c b n, có tính ngunướ ơ t c v nhi u n i
dung trong qu n tr n i b doanh nghi p, cho phép Đi u l công ty quy đ nh thêm nh ng
v n đ c th đ đáp ng yêu c u đi u hành ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
c doanh nghi p có quy n quy đ nh trong Đi u l c a mình các quan h ng x n i
b và cách th c qu n lý, đi u hành c th trong ho t đ ng n i b c a doanh nghi p.
M i quan h gi a các quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 v i các yêu c u c a
qu n tr doanh nghi p ghi trong Đi u l công ty đ c th hi n trong nhi u đi u kho n ượ
c a Lu t này. Cách quy đ nh này c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 nh m hình thành
khung qu n tr n i b tiên ti n c a doanh nghi p. ế
4. Hn thi n qu n tr doanh nghi p :
Khung qu n tr doanh nghi p đ c hoàn thi n h n, rõ ràng h n và b o v m nh m ượ ơ ơ
h n quy n và l i ích c a thành viên, c đông thi u s , c th : - Khung qu n tr đ cơ ư
thi t k tùy theo lo i hình doanh nghi p và đ c áp d ng th ng nh t đ i v i doanhế ế ượ
nghi p trong n c, doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài hay doanh nghi p có s ướ ư ướ
h u t nhân, doanh nghi p s h u v n nhà n c. - Xác đ nh rõ h n các nghĩa v c a ư ướ ơ
ng i qu n lý, nh t là đ i v i thành viên HĐQT và giám đ c, đ c bi t là nghĩa v trungườ
thành, trung th c và c n tr ng; quy đ nh rõ đi u ki n và tiêu chu n c a m t ch c danh
qu n lý quan tr ng trong công ty. - Tăng thêm quy đ nh yêu c u công khai và minh b ch
a, nh t là đ i v i nh ng ng i qu n lý. -ng cao, tăng c ng và quy đ nh c th ườ ườ
h n vai trò, v trí và trách nhi m c a Ban ki m soát. - Tăng c ng thêmc quy đ nh vơ ư
qu n lý v n, h n ch nguy c l m d ng trách nhi m h u h n. ế ơ
5. Các quy đ nh v nhómng ty:
Lu t Doanh nghi p năm 2005 b sung quy đ nh v nhómng ty .Th c ch t, quy đ nh
v nhómng ty nh m m c đích tăng c ng s ng khai, minh b ch trong ho t đ ng ườ
kinh doanh cũng nh h n ch ch đ trách nhi m h u h n và b o v l i ích c a cư ế ế
đông thi u s . Đó là các quy đ nh trách nhi m đ n bù c a công ty m đ i v i công ty
con, hay nghĩa v l p báo cáo tài chính h p nh t c a nhóm công ty .Đâym t b c ướ
phát tri m m i c a pháp lu t doanh nghi p Vi t Nam trong vi c t o ra c s pháp lý đ ơ
hình thànhc t p đoàn kinh t l n có kh năng c nh tranh trên th tr ng trong n c và ế ườ ướ
qu c t . ế
6. Các quy đ nh v ng ty h p danh :
Th a nh n t cách pháp nhân c a công ty h p danh ư
7. Các quy đ nhng ty TNHH m t thành viên
Đi m m i n i b t c a Lu t Doanh nghi p năm 2005 v công ty trách nhi m h u h n
m t thành viên là Lu t cho phép m t cá nhân có th thành l p công ty trách nhi m h u
h n m t thành viên (Đi u 63 Lu t doanh nghi p) và đã đ a ra quy đ nh v c c u t ư ơ
ch c qu n lý công ty trách nhi m h u h n m t thành viên là cá nhân. Đ o lu t cũng đã
đ a ra nh ng quy đ nh c th v ng i đ i di nư ườ theo pháp lu t c a công ty. Ch t ch
H i đ ng thành viên ho c Giám đ c ho c T ng giám đ c là ng i đ i di n theo pháp ườ
lu t c a công ty theo quy đ nh t i Đi u l công ty. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a ườ
ng ty ph i th ng trú t i Vi t Nam, tr ng h p v ng m t Vi t Nam trên 30 ngày ườ ườ
thì ph i u quy n b ng văn b n cho ng i khác làm ng i đ i di n theo pháp lu t c a ườ ườ
ng ty theo nguyên t c quy đ nh t i Đi u l công ty.
8.Các quy đ nh v ng ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên :
Lu t Doanh nghi p năm 2005 đã đ a ra quy đ nh c th khác bi t và c th h n so v i ư ơ
Lu t Doanh nghi p năm 1999 v ng i đ i di n theo pháp lu t đ i v i công ty trách ườ
nhi m h u h n hai thành viên tr lên, theo đó Ch t ch H i đ ng thành viên ho c Giám
đ c ho c T ng Giám đ c là ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty theo quy đ nh t i ườ
Đi u l ng ty. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty ph i th ng trú t i Vi t ườ ườ
Nam, tr ng h p v ng m t Vi t Nam trên 30 ngàyườ thì ph i u quy n b ng văn b n
cho ng i khác theo quy đ nh t i Đi u l ng ty đ th c hi n các quy n và nghĩa vườ
c a ng i đ i di n theo pp lu t c a công ty. Nh ng quy đ nh v ng i đ i di n theo ườ ườ
pháp lu t c a công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên cũng t ng đ ng v i ươ
quy đ nh v v n đ này c a công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên.
Lu t Doanh nghi p năm 2005 đã đ a ra quy đ nh v ng i ư ườ đ i di n theo u quy n.
Đây là quy đ nh m i so v i Lu t Doanh nghi p năm 1999. Theo quy đ nh c a Lu t
Doanh nghi p năm 2005, vi c ch đ nh ng i đ i di n theo u quy n ph i b ng văn ườ
b n, đ c thông báo đ n công ty và c quan đăng kinh doanh trong th i h n b y ượ ế ơ
ngày làm vi c, k t ngày ch đ nh.
9. Các quy đ nh v ng ty c ph n:
Tăng c ng và c ng c thêm các quy n c a thành viên, c đông (đi u 41); b o vườ
m nh h n quy n và l i ích c a ơ thành viên, c đông (đi u 79).
V c c u t ch c qu n ơ lý công ty c ph n, Lu t quy đ nh áp d ng b u H i đ ng
qu n tr Ban ki m soát theo quy ch c ng d n phi u b u (đi m c kho n 3 đi u 104); ế ế
đó là c ch đ m b o các c đông ph thông luôn có đ i di n c a mình trong H i đ ngơ ế
qu n tr . Theo Lu t Doanh nghi p năm 2005, nhi m kỳ c a H i đ ng qu n tr là năm
năm, nhi m kỳ c a thành viên H i đ ng qu n tr không quá năm năm. Thành viên H i
đ ng qu n tr th đ c b u l i v i s nhi m kỳ không h n ch . Lu t Doanh nghi p ượ ế
năm 2005 cũng có nh ng quy đ nh khác bi t so v i Lu t Doanh nghi p năm 1999 v
vi thông qua quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông. Theo Lu t m i, quy t đ nh c a ế ế
Đai h i đ ng c đông đ c thông qua t i cu c h p khiđ m t trongc đi u ki n: ượ
(1)đ c s c đông đ i di n ít nh t 65% t ng s phi u bi u quy t c a t t c c đôngượ ế ế
d h p ch p thu n; t l c th do đi u l công ty quy đinh; (2) Đ i v i quy t đ nh v ế
lo i c ph n và t ng s c ph n c a t ng lo i đ c quy n chàon, s a đ i, b sung ượ
theo Đi u l công ty; t ch c l i, gi i th công ty, đ u t ho c bán tài s n có giá tr ư
b ng ho c l n h n 50% t ng giá tr tài s n đ c ghi trong báo cáo tài chính g n nh t ơ ượ
c a công ty n u Đi u l công ty không có quy đ nh khác thì ph i đ c ít nh t 75% t ng ế ượ
s phi u bi u quy t c a t t c s ế ế c đ ng d h p ch p thu n; t l c th do Đi u
l công ty quy đ nh; (3) Vi c bi u quy t b u thành viên H i đ ng qu n tr và Ban ki m ế
soát ph i th c hi n theo ph ng th c b u d n phi u, theo đó m i c đông có t ng s ươ ế
phi u bi u quy t t ng úng v i t ng s c ph n s h u nhân v i s thành viên đ cế ế ươ ư ượ
b u c a H i đ ng qu n tr ho c Ban ki m soát và c đôngquy n d n h t t ng s ế
phi u b u c a mình cho m t ho c m t s ng c viên; (4) Các quy t đ nh đ c thôngế ế ượ
qua t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông v i s c đông tr c ti p và u quy n tham d ế
đ i di n 100% t ng s c ph n có quy n bi u quy t là h p pháp và có hi u l c ngay ế
c khi trình t th t c tri u t p, n i dung ch ng trình h p và th th c ti n hành ươ ế
h p không đ c th c hi n đúng quy đinh; (5)Tr ng h p thông qua quy t đ nh d i ượ ườ ế ướ
hình th c l y ý ki n b ng văn b n thì quy t đ nh c a Đ i h i đ ng c đông đ i di n ít ế ế
nh t 75% t ng s phi u bi u quy t ch p thu n; t l c th do Đi u l ng ty quy ế ế
đ nh.
V v trí Ch t ch H i đ ng qu n tr : Kho n 1 Đi u 111 quy đ nh: Đi u l công ty quy
đ nh Đ i h i đ ng c đông ho c H i đ ng qu n tr b u Ch t ch HĐQT. Tr ng h p ườ
HĐQT b u Ch t ch HĐQT thì Ch t ch đ c b u trong s thành viên c a HĐQT. Ch ượ
t ch HĐQT có th kiêm Giám đ c ho c T ng Giám đ c công ty n u Đi u l công ty ế
không có quy đ nh kc. Nh v y, trong c c u này Ch t ch HĐQT là c quan th ng ư ơ ơ ườ
tr c c a HĐQT, t ch c th c hi n các nhi m v và công vi c c a HĐQT gi a hai k
h p; không ph i là m t ch c danh có th m quy n đ c l p tách bi t riêng.
N u Đ i h i đ ng c đông b u tr c ti p Ch t ch HĐQT th phát sinh xung đ tế ế
trong qu n lý, đi u hành c a Công ty. C th là Ch t ch H i đ ng qu n tr lúc này ch u
trách nhi m tr c ti p tr c Đ i h i đ ng c đông, ch kng ph i H i đ ng qu n tr . ế ướ
Do đó, khi các quy n, nghĩa v nhi m v đúng theo quy đ nh c a pháp lu t và quy t ế
đ nh, ngh quy t c a HĐQT thì công vi c c a H i đ ng qu n tr có nguy c b đình tr ế ơ
th m chí không th c hi n đ c ? Vì v y, Lu t đã quy đ nh: Đi u l công ty quy đ nh ượ
th th c thông qua quy t đ nh c a công ty; nguyên t c gi i quy t tranh ch p ế ế n i b
t i kho n 9 Đi u 22.
Quy đ nh v công khai các l i ích liên quan: Đ i t ng ph i công khai: Thành viên H i ượ
đ ng qu n tr , thành viên Ban ki m soát, Giám đ c ho c T ng giám đ c và ng i qu n ườ
khác c a Công ty (Đi u118)
c đ nh rõ h n quy n l i và nghĩa v c a ng i qu n lý: Thi t l p ch đ thù lao, ơ ườ ế ế
ti n l ng g n v i k t qu và hi u qu kinh doanh c a công ty (các Đi u ươ ế
58,73,117,125); Nghĩa v c a ng i qu n lý, nh t là đ i v i thành viên H i đ ng qu n ườ
tr và Giám đ c, đ c bi t là nghĩa v trung thành, trung th c và c n tr ng (Đi u
56,72,119,126,134); Nâng cao, tăng c ng và quy đ nh c th h n vai trò, v trí và tráchườ ơ
nhi m c a Ban ki m soát, Thành viên Ban ki m soát (các Đi u 123,124,126).
10. c quy đ nh v c ph n hóa doanh nghi p nhà n c: ướ
c đ nh c th th i h n (ch m nh t là b n năm) k t thúc quá trình chuy n đ i công ty ế
nhà n c thành công ty trách nhi m h u h n ho c công ty c ph n, t ch c qu n lý vàướ
ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p. Vi c xác đ nh th i h n 4 năm xu t
phát t u c u đ y nhanh quá trình s p x p, t ch c l i và nâng cao hi u qu qu n lý ế
doanh nghi p nhà n c, yêu c u t o l p môi tr ng kinh doanh bình th ng, không ướ ườ ườ
phân bi t đ i x gi a các doanh nghi p theo thành ph n kinh t , đ ng th i, đã tính đ n ế ế
các đi u ki n, các v n đ c n ph i x trong quá trình chuy n đ i.
Nh v y, l trình chuy n đ i DNNN đã đ c lu t hoá, theo đó các quy đ nh hi n hànhư ư
v DNNN s ch đ c áp d ng trong kho ng th i gian 4 năm, k t ngày Lu t doanh ượ
nghi p 2005 có hi u l c. Sau th i gian này, các doanh nghi p không k thành ph n kinh
t đ u ho t đ ng trong m t hành lang pháp lý chung v doanh nghi p và đ u t .ế ư
11. Tăng c ng qu n lý nhà n c đ i v i doanh nghi p:ườ ướ
Qu n lý nhà n c đ i v i doanh nghi p đ c tăng c ng và c th h n. Đi u này ướ ượ ườ ơ
đ c th hi n b ng các quy đ nh v cung c p thông tin gi a các c quan nhà n c, quyượ ơ ướ
đ nh rõ và c th trách nhi m c a t ng c quan nn c, c p chính quy n trong qu n ơ ướ
doanh nghi p, quy đ nh c th đi u ki n gi i th doanh nghi p, quy đ nh c th c
nh vi b c m, b sung thêm tr ng h p thu h i gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. - ườ
Đ i m i c b n c ch th c hi n quy n ch s h u nhà n c t i các doanh nghi p, ơ ơ ế ướ
trong đó, tách ch c năng th c hi n quy n ch s h u ra kh i ch c năng qu n lý hành
chính nn c, th c hi n t p trung và th ng nh t các quy n ch s h u, đ ng th i tônướ
tr ng quy n t ch kinh doanh c a doanh nghi p.