1. các bn tham kho chun b cho kì thi nha
1. Người nhn cm c tài sn có quyn gì đối vi tài sn?
a. Quyn s hu
b. Quyn chiếm hu
c. Quyn s dng
d. Quyn định đot
2. Khi tng hp nhiu bn án có hình pht tù có thi hn thì mc cao nht là
a. 20 năm
b. 30 năm
c. 35 năm
d. 50 năm
3. yếu t nào sau đây không th hin ni dung mi quan h nhân qu gia hành vi trái pháp
lut và s thit hi ca xã hi
a. Hành vi trái pháp lut là nguyên nhân trc tiếp
b. S thit hi ca xã hi là kết qu tt yếu
c. Hu qu ca vi phm pháp lut phù h vi mc đích ca ch th
d. Hành vi xy ra trước s thit hi
4. Khi người chết thuc thế h th 2 thì người thụôc hàng tha kế th nht là:
a. V
b. Con
c. B m nuôi
d. B m đẻ
e. Tt c đều đúng
5. Hp đồng lao động không xác định thi hn là
a. Không xác định đựơc thi đim kết thúc
b. Có thi gian t 12 tháng đến 36 tháng
c. Có thi hn trên 36 tháng
d. Tt c đều đúng
6. Giao dch dân s bi vô hiu khi:
a. Vi phm điu cm ca pháp lut
b. Mt bên đơn phương chm dt hp đồng
c. Không tuân th quy định và hình thc
d. C a và c đúng
e. Tt c đều đúng
7. Ni dung ca trách nhim pháp lý th hin
a. Quyn và nghĩa v ca các ch th tham gia
b. Thi hiu truy cu trách nhim pháp lý
c. Căn c truy cu trách nhim pháp lý
d. Vic ch th vi phm pháp lut có nghĩa v gánh chu hu qu bt li
8. Thi hn chun b5i xét x đối vi ti rt nghiêm trng là
a. 60 ngày
b. 45 ngày
c. 2 tháng
d. 3 tháng
9. Đối tượng không thuc trường hp có th áp dng tm gi là người b bt khi
a. Người phm ti t thú, đầu thú
b. Trường hp khn cp
c. Phm ti qu tang
d. Phm ti đặc bit nghiêm trng
10. Trong thi hn 15 đến 30 ngày phi m phiên toà xét x được tính t
a. Ngày thm phán nhn đựơc h sơ v án
b. Ngày Vin kim sát chuyn h sơ sang toà án
c. Ngày có quyết định đưa v án ra xét x
d. Ngày có quyết định truy t
11. Hình pht …. đựơc áp dng khi
a. Bn án có hiu lc pháp lut
b. Chp hành xong án pht tù
c. Thi hành xong án pht tin
d. Được hưởng án treo
12. Vịêc xét li bn án, quyết định chưa có hiu lc pháp lut b kháng ngh thuc giai đon
a. Xét x tái thm
b. Xét x sơ thm
c. Xét x phúc thm
d. Xét x giám đốc thm
13. Trình t t tng đựơc sp xếp theo th t nào sau đây
a. Điu tra - khi t - truy t - xét x
b. Khi t - truy t - điu tra – xét x
c. Truy t - điu tra - khi t - xét x
d. Khi t - điu tra – truy t - xét x
14. Khi có nhng tình tiết mi đựơc phát hin có th làm thay đổi cơ bn ni dung ca bn án,
quyết định có hiu lc pháp lut s đựơc gii quyết theo trình t:
a. Giám đốc thm
b. Tái thm
c. Phúc thm
d. Tt c đều đúng
15. Năng lc pháp lut ca pháp nhân chm dt khi pháp nhân:
a. Không hoàn thành nghĩa v theo hp đồng
b. B gii th
c. Tt c đều đúng
d. B tuyên b phá sn
e. C b và c đúng
16. Quan h pháp lut hình thành do
a. Ý chí ca cá nhân tham gia quan h xã hi
b. Ý chí ca Nhà nước
c. Ý chí ca pháp nhân
d. Ý chí ca t chc xã hi
17. Mt trong nhng điu kin để di chúc bng văn bn có người làm chng có hiu lc là
a. Phi đựơc công chng, chng thc
b. Phi có mt người làm chng
c. Phi đánh s tng trang
d. Người làm chng phi xác nhn ch ký ca người lp di chúc
18. Năng lc hành vi xut hin cá nhân khi
a. Có kh năng nhn thc
b. Được sinh ra
c. Đạt đến độ tui nht định
d. Đạt đến độ tui nht định và có kh năng nhn thc
19. Năng lc hành vi ca pháp nhân xut hin
a. Khi được cp con du và mã s thuế
b. Cùng vi năng lc pháp lut
c. Khi có quyết định thành lp pháp nhâncác bn tham kho chun b cho kì thi nha
1. Người nhn cm c tài sn có quyn gì đối vi tài sn?
a. Quyn s hu
b. Quyn chiếm hu
c. Quyn s dng
d. Quyn định đot
2. Khi tng hp nhiu bn án có hình pht tù có thi hn thì mc cao nht là
a. 20 năm
b. 30 năm
c. 35 năm
d. 50 năm
3. yếu t nào sau đây không th hin ni dung mi quan h nhân qu gia hành vi trái pháp
lut và s thit hi ca xã hi
a. Hành vi trái pháp lut là nguyên nhân trc tiếp
b. S thit hi ca xã hi là kết qu tt yếu
c. Hu qu ca vi phm pháp lut phù h vi mc đích ca ch th
d. Hành vi xy ra trước s thit hi
4. Khi người chết thuc thế h th 2 thì người thụôc hàng tha kế th nht là:
a. V
b. Con
c. B m nuôi
d. B m đẻ
e. Tt c đều đúng
5. Hp đồng lao động không xác định thi hn là
a. Không xác định đựơc thi đim kết thúc
b. Có thi gian t 12 tháng đến 36 tháng
c. Có thi hn trên 36 tháng
d. Tt c đều đúng
6. Giao dch dân s bi vô hiu khi:
a. Vi phm điu cm ca pháp lut
b. Mt bên đơn phương chm dt hp đồng
c. Không tuân th quy định và hình thc
d. C a và c đúng
e. Tt c đều đúng
7. Ni dung ca trách nhim pháp lý th hin
a. Quyn và nghĩa v ca các ch th tham gia
b. Thi hiu truy cu trách nhim pháp lý
c. Căn c truy cu trách nhim pháp lý
d. Vic ch th vi phm pháp lut có nghĩa v gánh chu hu qu bt li
8. Thi hn chun b5i xét x đối vi ti rt nghiêm trng là
a. 60 ngày
b. 45 ngày
c. 2 tháng
d. 3 tháng
9. Đối tượng không thuc trường hp có th áp dng tm gi là người b bt khi
a. Người phm ti t thú, đầu thú
b. Trường hp khn cp
c. Phm ti qu tang
d. Phm ti đặc bit nghiêm trng
10. Trong thi hn 15 đến 30 ngày phi m phiên toà xét x được tính t
a. Ngày thm phán nhn đựơc h sơ v án
b. Ngày Vin kim sát chuyn h sơ sang toà án
c. Ngày có quyết định đưa v án ra xét x
d. Ngày có quyết định truy t
11. Hình pht …. đựơc áp dng khi
a. Bn án có hiu lc pháp lut
b. Chp hành xong án pht tù
c. Thi hành xong án pht tin
d. Được hưởng án treo
12. Vịêc xét li bn án, quyết định chưa có hiu lc pháp lut b kháng ngh thuc giai đon
a. Xét x tái thm
b. Xét x sơ thm
c. Xét x phúc thm
d. Xét x giám đốc thm
13. Trình t t tng đựơc sp xếp theo th t nào sau đây
a. Điu tra - khi t - truy t - xét x
b. Khi t - truy t - điu tra – xét x
c. Truy t - điu tra - khi t - xét x
d. Khi t - điu tra – truy t - xét x
14. Khi có nhng tình tiết mi đựơc phát hin có th làm thay đổi cơ bn ni dung ca bn án,
quyết định có hiu lc pháp lut s đựơc gii quyết theo trình t:
a. Giám đốc thm
b. Tái thm
c. Phúc thm
d. Tt c đều đúng
15. Năng lc pháp lut ca pháp nhân chm dt khi pháp nhân:
a. Không hoàn thành nghĩa v theo hp đồng
b. B gii th
c. Tt c đều đúng
d. B tuyên b phá sn
e. C b và c đúng
16. Quan h pháp lut hình thành do
a. Ý chí ca cá nhân tham gia quan h xã hi
b. Ý chí ca Nhà nước
c. Ý chí ca pháp nhân
d. Ý chí ca t chc xã hi
17. Mt trong nhng điu kin để di chúc bng văn bn có người làm chng có hiu lc là
a. Phi đựơc công chng, chng thc
b. Phi có mt người làm chng
c. Phi đánh s tng trang
d. Người làm chng phi xác nhn ch ký ca người lp di chúc
18. Năng lc hành vi xut hin cá nhân khi
a. Có kh năng nhn thc
b. Được sinh ra
c. Đạt đến độ tui nht định
d. Đạt đến độ tui nht định và có kh năng nhn thc
19. Năng lc hành vi ca pháp nhân xut hin
a. Khi được cp con du và mã s thuế
b. Cùng vi năng lc pháp lut
c. Khi có quyết định thành lp pháp nhân
d. Tt c đều đúng
20. S biến pháp lý là nhng s kin thc tế:
a. Không phn ánh ý chí ca con người
b. Phn ánh ý chí ca con người
c. Được pháp lut quy định
d. Không phn ánh ý chí ca con người và đựơc pháp lut quy định
21. Hp đồng dân s được th hin qua hình thc
a. Hp đồng ming
b. Hp đồng bng văn bn không có công chng, chng thc
c. Hp đồng có công chng, chng thc
d. Tt c đều đúng
22. Toà án nhân dân ti cao có thm quyn xét x
a. Sơ thm v án hình s có khung hình pht đến chung thân hoc t hình
b. Phúc thm bn án Hình s ca toà án nhân dân cp qun huyn chưa có hiu lc pháp lut
c. Phúc thm bn án hình s ca toà án nhân dân cp tnh (thành ph) chưa có hiu lc pháp
lut
d. Tt c đều đúng
23. Trong b máy nhà nước ta, cơ quan quyn lc Nhà nước al2?
a. Chính ph
b. Ch tch nước
c. y ban nhân dân
d. Quc hi
24. Cơ quan hành chính Nhà nước trong b máy Nhà nước ta là:
a. Hi đồng nhân dân
b. Vin Kim sát nhân dân
c. Toà án nhân dân
d. B tư pháp
25. Hình pht cm đảm nhim chc v, cm hành ngh hoc làm công vic nht định đựơc áp
dng khi
a. Chp hành xong án pht tù
b. T ngày bn án có hiu lc pháp lut nếu hình pht là cnh cáo
c. T ngày bn án có hiu lc pháp lut nếu hình pht là ci to không giam gi
d. T ngày đựơc hưởng án treo
e. C a,b,c,d đều đúng
26. Hp đồng lao động không xác định thi hn là
a. Không xác định đựơc thi đim kết thúc
b. Có thi gian t 12 tháng đến 36 tháng
c. Có thi hn trên 36 tháng
d. Tt c đều đúng
27. H thng cơ quan xét x hin nay bao gm
a. Toà hình s, Toà dân s và các Toà khác
b. Toà sơ thm và Toà phúc thm
c. Toà án nhân dân huyn (qun), tnh (thành ph), Toà án nhân dân ti cao
d. Toà án nhân dân và vin kim sát nhân dân các cp