ÔN THI TT NGHIP ĐỌC X QUANG
Mt sinh viên khi đối din vi vic hi thi thì cn các tiêu chun:
1. V kiến thc chun b: bao gm t cơ s, triu chng, bnh hc đến điu tr.
Nhng điu này được tích lũy qua tng ngày, nhưng để có th ng phó mt cách
nhanh chóng khi được hi thì nó cn va chm thc tế lâm sàng, và cách tt là mi
ngày làm mt bnh án (nếu xoay s được). Khi trc tiếp tiến hành t hi bnh,
thăm khám ri ngi viết, t bin lun chn đoán đề ra thì mi có th trôi chy. Sau
đó là điu tr, và tham kho các thuc thy cô ra toa trong bnh án, t so li vi
hướng x trí ca mình.
2. V bnh án: Koala đã h tr cho phn này. Cm ơn anh.
3. V bin lun chn đoán: phn này đánh giá thc lc ca sinh viên. Kiến thc
nông hay sâu, rng hay hp, vng hay lay.. đều thu hút qua phn này. tathata cũng
đang hc hi qua tng ngày. S chia s qua các bnh án mình làm (nói tht, tathata
trong tư thế cng c kiến thc, ch có ý chí phn đấu hc tp còn nn mng thì vn
phi đang xây; vì vy dù chúng có bun cười, sai li cơ bn; mi người cũng góp
ý dùm tathata nhé).
4. V cn lâm sàng: cn đọc (biết khong bt thường) kèm bin lun tt nhng
CLS cơ bn:
1) Tng phân tích nước tiu
2) Sinh hóa máu
3) Công thc máu
4) X quang
5) ECG
6) CT-Scanner
7) khí máu
5. V điu tr: phn này năm nay mi hc nên rt sơ đẳng, chưa có li để
nói. Ch biết hc thuc phác đồ được dy, tên thuc thì tùy nơi mà theo. Kinh
nghim dùng thuc cũng tùy người, tùy trường hp.
Trên đây là định hướng chung. Và gi đi vào c th.
Hôm nay va hc xong v cách phân tích phim X quang phi, tathata chia s vi
mi người:
BN nam 80 tui vào vin nhiu ln vì tình trng ho và khó th, được chn đn
Viêm phế qun cp/ Hen phế qun bc IV - Tăng huyết áp - Tiu đường type 2
(phân bit vi viêm phi/ (nn bnh tương t)). Phim X quang được đọc và thy
các đim sau:
1. Lng ngc:
1) chp đứng hay chp nm? - cường độ tia tt?
-> thy hết các đốt sng ngc: tia quá cng; thy 1,2 đốt: tia quá mm
2) lng ngc có gì bt thường? cung xương? nhu mô? mch máu? trung tht?
3) S dãn n ca lng ngc? thy bao nhiêu cung xương sườn? tư thế BN?
-> trc ct sng không thng, da vào đường qua mu gai không đi qua trung
đim đường ni 2 xương đòn: BN chng tay nghiêng v mt phía.
4) khoang gian sườn: độ giãn 2 bên: bng nhau? bên nào hp hơn bên nào?
-> độ giãn bên (T) hp hơn bên (P) nghĩ đến các tình hung: xp phi, dãn phế
qun, viêm phi tái đi tái li..
2. Phế trường ca phi:
+ đáy phi (T): đậm độ m hơn đáy phi (P)
+ gii hn cơ hoành không rõ: bình thường sc nét do tương phn đậm độ (phi
cha khí trên, bng vi đậm độ m do cha mô mm, dch phía dưới)
Nay phi có th cha dch nên mt ranh gii.
+ hình nh phế qun hơi: vt đen trong đốm m ( nếu nhiu s có hình nhành cây)
-> đông đặc: nhi máu phi, viêm phi.
3. Mt độ xương: đậm độ xương không đồng nht.
4. Ch s tim ngc: ln -> nh hưởng tht (T).
nh X quang được hc
* hình 1:
-----------------
* hình 2:
-----------------
* hình 3: