intTypePromotion=3

Phân tích tài chính công ty Bibica

Chia sẻ: Le Thi Bich Chung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:16

0
662
lượt xem
259
download

Phân tích tài chính công ty Bibica

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thương hiêụ Bibica cuñ g đươc̣ choṇ là môṭ thương hiêụ maṇ h trong môṭ trăm thương hiêụ maṇ h taị Viêṭ Nam, đôǹ g thơì cuñ g là thương hiêụ aṇ h trong 500 thương hiêụ nôỉ tiêń g trong tap̣ chí bussiness Forum thuôc̣ VCCI và công ty truyêǹ thông cuôc̣ sôń g (Life) thưc̣ hiêṇ . Môṭ số san̉ phâm̉ cuả Bibica như bań h bông lan kem cao câṕ thưc̣ Hura, keọ cưń g nhân cao câṕ Volcano…đã đươc̣ choṇ taì trợ cho các hội nghi ̣ mang tam̀ quôć tê ́ như hôị nghi ̣ ASEM 5, Hôị nghi ̣...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phân tích tài chính công ty Bibica

  1. B Ộ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KT_KT VINATEX TP.HCM KHOA: QUẢN TRỊ KINH DOANH BÀI TIỂU LUẬN MÔN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CHỦ ĐỀ: C Ô NG TY BIBICA GVHD: PHẠM CHÁNH THỊNH SVTH:Nhóm3 1. Lê Thị Bích Chung 7. Ngô Thị Thiêt́ 2. Phan Thị Phương Thảo 8.Lê Vy Phương 3. Võ Thị Thủy 9.Phù Thị Ngoc Phú ̣ 4. Trần Thị Tố Trinh 10.Mai Thị Ngoc Phụ́ 5. Nguyễn Thị Mỹ An 11.Lương Hoai Thăng ̀ ́ 6. Lê Thị Lệ Trinh 12.Hà Đinh Sự ̀
  2. ́ ̀ ́ PHÂN TICH TAI CHINH CÔNG TY BIBICA A . VAI NET VỀ CÔNG TY CỔ PHÂN BANH KEO BIBICA ̀ ́ ̀ ́ ̣ Tên công ty: Công ty cổ phân banh keo BIBICA. ̀ ́ ̣ ́ Tên tiêng anh: BIEN HOA CONFECTIONERY CORPORATION. ̣ Tên giao dich: BIBICA. Mã chứng khoan: BBC. ́ Trụ sở chinh: Khu công nghiêp Biên hoa 1, thanh phố Biên hoa, tinh Đông Nai. ́ ̣ ̀ ̀ ̀̉ ̀ ̣ ̣ Điên thoai: (84-61) 836576 .836240 Fax: (84-68) 836950 Đia chỉ email: bibica@hcm.vnn.vn ̣ Website: www.bibica.com.vn Nơi mở tai khoan: ̀ ̉ ̀ ̉ ̀ ̣ Tai khoan đông Viêt Nam: 710A.00305 tai ngân hanggf Công Thương chii nhanhhs khu công nghiêp Biên Hoa. ̣ ̣ ̀ 0.12.700.000098.5 tai ngân hang ngoai thương chi nhanh Đông Nai. ̣ ̀ ̣ ́ ̀ Tai khoan ngoai tệ: ̀ ̉ ̣ 710S.00305 tai ngân hang công thương chi hanh khu công nghiêp Biên Hoa. ̣ ̀ ́ ̣ ̀ 0.12.700.000087.5 tai ngân hang ngoai thương Đông Nai. ̣ ̀ ̣ ̀ Vôn điêu lê:90.000.000.000 (chin mươi tỷ đông chăn) ́ ̣̀ ́ ̀ ̃ Thời gian hoat đông: kể từ ngay công ty được câp giây phep chứng nhân đưng ký ̣ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ kinh doanh. Mã số thuế: 3600363970. Bibica là môt thương hiêu manh trên thị trường banh keo Viêt Nam hiên nay. ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ Thương hiêu Bibica luôn dược người tiêu dung tin nhiêm binh chon đat danh hiêu ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ hang Viêt Nam chât lượng cao từ ăm 1997-2007. ̀ ̣ ́ Thương hiêu Bibica cung được chon là môt thương hiêu manh trong môt trăm ̣ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ thương hiêu manh tai Viêt Nam, đông thời cung là thương hiêu anh trong 500 ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̃ ̣̣ thương hiêu nôi tiêng trong tap chí bussiness Forum thuôc VCCI và công ty truyên ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ thông cuôc sông (Life) thực hiên. Môt số san phâm cua Bibica như banh bông lan ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ kem cao câp thực Hura, keo cứng nhân cao câp Volcano…đã được chon tai trợ cho ́ ̣ ́ ̣ ̀ cac hôi nghị mang tam quôc tế như hôi nghị ASEM 5, Hôi nghị APEC 14. ́ ̣ ̀ ́ ̣ ̣
  3. ́ ̀ ́ B. PHÂN TICH TAI CHINH ́ ́ ́ ̀ ́ I. CAC BAO CAO TAI CHINH TRONG 3 NĂM 2005-2006-2007 1.BẢNG CAÂN ĐỐI KẾ TOAN TỔNG HỢP NĂM 2005-2006-2007 ́ Đơn vị tính:VNĐ ST Nội dung Năm 2007 Năm 2006 Năm 2005 T I Tài sản ngắn hạn 179,079,163,900 156,306,589,247 100,830,486,720 Tiền và các khoản 1 44,423,027,953 22,569,254,239 11,158,972,479 tương đương tiền Cac khoản đầu tư ́ 2 14,055,000,000 35,000,000,000 - ta chínhngắn hạn ̀ i Cac khoản phải thu ́ 3 30,318,114,546 33,166,654,300 27,896,506,491 ngắn hạn 4 Hang tồn kho ̀ 86,850,781,794 63,822,664,865 61,414,409,410 Tai sản ngắn hạn ̀ 5 3,432,279,607 1,748,015,843 360,598,340 kha ́ c II Tai sản da hạn ̀ ̀ 200,093,292,261 86,670,014,998 77,821,142,178 i Cac khoản phải thu ́ 1 - - - da hạn ̀ i 2 Tai sản cố định ̀ 116,047,273,723 64,626,860,632 65,831,998,937 - Tai sản cố định ̀ 52,428,380,263 58,548,317,000 63,905,528,141 hữu hình - Tai sản cố định ̀ 765,196,492 1,098,989,728 538,934,796 vô hình - Tai sản cố định ̀ - - - thueta chính ̀ i - Chi phí xay dựng 62,853,696,968 4,979,553,904 1,387,536,000 cơ bản dở dang Bất động sản đầu 3 - - - tư Cac khoản đầu tư ́ 4 41,834,900,322 9,753,219,388 3,719,805,000 ta chínhdài hạn ̀ i
  4. Tai sản da hạn ̀ ̀ i 5 12,236,737,314 12,289,934,978 8,269,338,241 kha ́ c Tổng cộng tai sản 379,172,456,161 242,976,604,245 178,651,628,898 ̀ III IV Nợ phải trả 172,176,511,837 59,617,754,851 86,886,793,280 1 Nợ ngắn hạn 141,006,182,097 56,438,880,320 83,286,318,749 2 Nợ da hạǹ 31,170,329,740 3,178,874,531 3,600,474,531 i V V ốn chủ sở hữu 206,995,944,324 183,358,849,394 91,764,835,618 1 V ốn chủ sở hữu 205,372,248,941 182,493,104,011 90,184,590,235 - V ốn đầu tư của 107,707,820,000 89,900,000,000 56,000,000,000 chủ sở hữu - Thăng dư vốn cổ 70,226,583,351 70,258,833,351 27,382,833,351 phần - Cổ phiếu quỹ - - - - Chenh lech đanh́ - - - giá lai sản ̣ - Chenh lệch tỷ giá - - - hối đoái - Cac quỹ ́ 9,527,554,230 6,650,040,658 6650040658 - L ợi nhu n sau ậ thuế chưa phan 17,910,291,360 15,684,230,002 151,716,226 phối - Nguồn vốn đầu - - - tư XDCB Nguồn kinh phí và 2 1,623,695,383 865,745,383 1,580,245,383 quỹ kha ́ c - Quỹ khen thưởng 1,623,695,383 865,745,383 1,580,245,383 phu lợi ́ c - Nguồn kinh phí - - - - Nguồn kinh phí đã - - - hình tha TSCĐ ̀ nh Tổng cộng nguồn VI 320,660,310,068 242,976,604,245 178,651,628,898 vốn
  5. 2.BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NĂM 2005-2006-2007 Đơn vị tính:VNĐ CHỈ TIÊU STT Năm 2007 Năm 2006 Năm 2005 Doanh thu bán hàng 1 456,850,115,543 343,061,150,267 287,091,873,695 và cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ 2 2,874,617,047 1,730,500,189 1,729,630,268 doanh thu Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp 3 453,975,498,496 341,330,650,078 285,362,243,427 dịch vụ Giá vốn hàng bán 4 335,662,124,255 254,957,271,575 216,296,053,953 LN gộp về bán hàng 5 118,313,374,241 86,373,378,503 69,066,189,474 và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động 6 14,189,899,449 8,996,554,183 219,830,271 tài chính 7 Chi phí tài chính 4,426,820,713 3,270,215,531 3,152,731,691 8 Chi phí bán hàng 74,254,015,306 51,331,387,150 35,855,608,472 Chi phí quản lý doanh 9 21,060,872,607 16,312,967,470 14,356,957,577 nghiệp Lợi nhuận thuần từ 10 32,761,565,064 24,455,362,535 15,920,722,005 hoạt động kinh doanh Thu nhập khác 11 1,222,964,533 1,160,267,499 560,727,081 12 Chi phí khác 659,430,628 538,102,347 390,346,920 Lợi nhuận khác 13 563,533,905 622,165,152 170,380,161 Tổng lợi nhuận kế 14 33,325,098,969 25,077,527,687 16,091,102,166 toán trước thuế Thuế thu nhập doanh 15 8,881,794,431 5,541,746,009 3,772,985,317 nghiệp Lợi nhuận sau thuế nhập 16 thu doanh 24,443,304,538 19,325,537,571 12,318,116,849 nghiệp Lãi cơ bản trên cổ 17 2,512 2,967 2,200
  6. phiếu Cổ tức trên mỗi cổ 18 - - - phiếu 3.BÁO CÁO DÒNG TIỀN QUA CÁC NĂM Đơn vị: VNĐ Mã CHỈ TIÊU Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 số Lưu chuyển tiền từ I hoạt động kinh . doanh Lợi nhuận trước 1 01 16,015,950,746 12,699,615,378 33,325,098,969 thuế Điều chỉnh cho các 2 khoản: Khấu hao tài sản cố - 02 8,270,584,159 2,941,147,277 10,220,161,070 định Các khoản dự phòng - 03 335,143,653 446,535,204 Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa - 04 thực hiện Lãi, lỗ từ hoạt động - 05 6,664,500,725 ( 13,453,687,035) đầu tư - Chi phí lãi vay 06 3,094,576,449 230,448,500 3,297,174,121 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 3 08 27,716,255,007 22,535,711,880 33,835,282,329 trước thay đổi vốn lưu động giảm Tăng, các - 09 (3,068,290,163) (879,861,907) (2,646,989,734) khoản phải thu Tăng, giảm hàng tồn - 10 (2,745,423,501) 4,007,154,478 (22,692,973,276) kho giảm Tăng, các - 11 5,481,298,172 (17,645,279,424) 57,503,095,921 khoản phải trả Tăng giảm chi phí - 12 876,128,812 (4,359,203,301) (99,051,419) trả trước Tiền lãi vay đã trả - 13 (3,094,576,449) (230,448,500) (3,297,174,121)
  7. Thuế nhập thu doanh nghiệp đã - 14 (5,143,423,080) (2,295,965,830) (9,336,108,814) nộp Tiền thu khác từ hoạt động - kinh 15 440,892,190 0 1,728,454,011 doanh Tiền chi khác từ hoạt - 16 (3,800,000) (600,000,000) (1,937,741,448) động kinh doanh Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động 20 20,459,060,988 532,107,396 53,056,793,449 kinh doanh I Lưu chuyển tiền từ I hoạt động đầu tư . Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài - 21 (6,741,110,031) (4,423,576,587) (86,384,621,457) sản cố định và các tài sản dài hạn khác Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản - 22 0 5,409,524 cố định và các tài sản dài hạn khác Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ - 23 (10,460,501,325) (38,055,000,000) của đơn vị khác Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ - 24 7,661,074,203 59,000,000,000 nợ của đơn vị khác Tiền chi đầu tư, góp - 25 (2,774,715,000) 0 (54,868,223,551) vốn vào đơn vị khác Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị - 26 0 25,979,158,270 khác Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận - 27 - 167,832,269 13,453,687,035 được chia Lưu chuyển tiền từ 30 (9,515,825,031) (7,055,171,440) (80,869,590,179) hoạt động đầu tư
  8. I Lưu chuyển tiền từ I hoạt động tài chính I . Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận 1 31 - 16,850,000,000 góp vốn của chủ sở . hữu Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, 2 mua lại cổ phiếu của 32 (945,000,000) 0 . doanh nghiệp đã phát hành Tiền vay ngắn hạn, 3 33 75,977,912,342 4,299,860,000 130,370,772,676 dài hạn nhận được . Tiền chi trả nợ gốc 4 34 (80,756,337,786) (16,210,895,309) (80,704,202,232) . vay Tiền chi trả nợ thuê 5 35 - 0 . tài chính Cổ tức, lợi nhuận đã 6 36 (1,578,730,500) 0 trả cho chủ sở hữu . Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động 40 (7,302,155,944) 4,938,964,691 49,666,570,444 tài chính Lưu chuyển tiền 50 3,641,080,013 (1,584,099,353) 21,853,773,714 thuần trong kỳ Tiền và tương đương 60 7,529,033,775 12,138,533,497 22,569,254,239 tiền đầu năm Tiền và tương đương 70 11,170,113,788 10,554,434,144 44,423,027,953 tiền cuối kỳ ́ ̀ ́ II.PHÂN TICH TAI CHINH 1.Phân tich khả năng sinh lời: ́ a) suât sinh lời trên tông tai san ́ ̉ ̀̉
  9. b)Suât sinh lời trên vôn cổ phân thường ́ ́ ̀ LÃI RÒNG ROE = VCSH &KӍtiêu 2005 2006 2007 / m U ng iz 12,318,116,849 19,325,537,571 24,443,304,538 VCSH 91,764,835,618 183,358,849,394 206,995,944,324 ROE 13.42% 10.53% 11.8% c) Lợi nhuân biên tế ̣
  10. LÃI RÒNG LNM = DOANH THU &KӍtiêu 2005 2006 2007 / m U ng iz 12,318,116,849 19,325,537,571 24,443,304,538 Doanh thu 285,362,243,427 341,330,650,078 453,957,498,496 LNM 4.31% 5.66% 5.38% Nhân xet: khả năng sinh lời cua công ty Bibica qua năm bao cao ́ ̉ ́ ́ Nhin chung khả năng sinh lời cua Bibica không ôn đinh. Cụ thể la: ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ Lợi nhuân biên tế cua năm 2006 tăng so với 2005 là 1.35%, nh ưng đên ̣ ̉ ́  ̉ năm 2007 giam 0.28% Suât sinh lợi trên tông tai san (ROA) năm 2006 so với 2005 tăng 1.06% ́ ̉ ̀̉  nhưng năm 2007 lai giam 1.51%. ̣ ̉ Suât sinh lợi trên vôn cổ phân thường năm 2006 giam so với năm 2005 là ́ ́ ̀ ̉  ́ ̣ 2.89% đên năm 2007 lai tăng 1.27%. Tât cả những con số trên đã thể hiên răng Bibica sủ dung không hiêu quả tai san ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀̉ và nguôn vôn cua công ty lam cho tai san và nguôn vôn đó không phat huy được ̀ ́ ̉ ̀ ̀̉ ̀ ́ ́ hêt tac dung .vì vây công ty cân có biên phap để nâng cao kha ̉ năng sinh l ời ́́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ trong thời gian săp tới.́ 2) phân tich mức quay quay vong tai san ́ ̀ ̀̉ a) Kỳ thu tiên binh quân ̀ ̀
  11. KPT*365 DSO = DOANH THU &KӍtiêu 2005 2006 2007 KPT 27,896,506,491 33,166,654,300 30,318,114,546 Doanh thu 285,362,243,427 341,330,650,078 453,975,498,496 DSO Q y) Jj 36 35 24 ̀ ̉ ̉ b)Vong quay khoan phai thu 365 Lkpt = DSO &KӍtiêu 2005 2006 2007 DSO 36 35 24 Lkpt 10 10 15 ̀ ̀ ̀ c)Vong quay hang tôn kho GVHB VTK = GTKTB &Kӫ tiêu 2005 2006 2007 GVHB 216,296,053,953 254,957,271,575 335,662,124,255 GTKTB 61,414,409,410 63,822,664,865 86,850,781,794 VTK 3.52 3.99 3.86 d)Vong quay tai san cố đinh ̀ ̀̉ ̣
  12. DT VTSCD = TSCDTB &KӍtiêu 2005 2006 2007 DT 285,362,243,427 341,330,650,078 453,975,498,496 TSCDTB 77,821,142,178 86,670,014,998 200,093,292,261 VTSCD 3.66 3.93 2.26 Nhân xet: mức quay vong tai san cua Bibica qua năm bao cao ̣ ́ ̀ ̀̉ ̉ ́ ́ Mức quay vong tai san cua công ty Bibica không đêu. Thể hiên ro: ̀ ̀̉ ̉ ̀ ̣ ̃  Kỳ thu tiên binh quân giam từ năm 2005-2007 cụ thể năm 2005 là 36 ̀ ̀ ̉ ngay, năm 2006 là 35 ngay và 2007 là 24 ngay. ̀ ̀ ̀  Vong quay cac khoan phai thu tăng từ 2005-2007, cụ thể năm 2005 và ̀ ́ ̉ ̉ 2006 là 10 và năm 2007 là 15.  Vong quay hang tôn kho năm 2006 so với 2005 tăng 0.47% nh ưng 2007 ̀ ̀ ̀ giam so với 2006 là 0.13.cho thây Bibica tiêu thụ hang nhanh nên lượng ̉ ́ ̀ ̀ ̉ tôn kho giam.  Vong quay tai san cố đinh năm 2006 so với 2005 tăng 0.27%, nh ưng năm ̀ ̀̉ ̣ 2007 giam so với 2006 là 1.67. vong quay TSCD cua Bibica giam có thể là ̉ ̀ ̉ ̉ công ty đang mở rông quy mô san xuât hoăc cung có thể doanh thu cua ̣ ̉ ́ ̣ ̃ ̉ doanh nhiêp giam sut khi tai san cố đinh không thay đôi và khi vong quay ̣ ̉ ́ ̀̉ ̣ ̉ ̀ TSCD tăng thì ngược lai. ̣ ́ ̉ 3) Phân tich rui ro 3.1) Đanh giá khả năng thanh toan nợ ngăn han ́ ́ ́ ̣ a) Tỷ số khả năng thanh toan nợ ngăn han CR ́ ́ ̣
  13. TSLD CR = NNH &KӍtiêu 2005 2006 2007 TSLD 100,830,486,720 156,306,589,247 179,079,163,900 NNH 83,286,318,749 56,438,880,320 141,006,182,097 CR 1.21% 2.76% 1.27% b) Tỷ số khả năng thanh toan nhanh QR ́ (TSLD-TK) QR = NNH &KӍtiêu 2005 2006 2007 TSLD 100,830,486,720 156,306,589,247 179,079,163,900 TK 61,414,409,410 63,822,664,865 86,850,781,794 NNH 83,286,318,749 56,438,880,320 141,006,182,097 QR 0.47 1.63% 0.65% c) Tỷ số ngân lưu từ hoat đong san xuât kinh doanh ̣ ̣ ̉ ́
  14. NGÂN LƯU 7Ό 6 ͨ 1 * Æ / ̀ 8 7 ͨ HĐ SXKD 1 7 ͨ HĐ SXKD = NNH &KӍtiêu 2005 2006 2007 ѭӯ Ngân OXW 20,459,069,988 532,107,396 53,056,793,449 HĐSXKD NNH 83,286,318,749 56,438,880,320 141,006,182,097 7 ӹVӕQ O XW JkQ ѭ ӯ 24.56% 0.94% 37.62% HĐSXKKD 3.2) đanh giá khả năng thanh toan nợ dai han ́ ́ ̀ ̣ a) Tỷ số nợ trên vôn D/A ́ 7͜ 1 * 1 ͪ D/A = 7 ͜ 1 * 9 ͘ N &KӍtiêu 2005 2006 2007 7 әng Qӧ 86,886,793,280 59,617,7754,851 172,176,511,837 7 әng Yӕn 178,651,628,898 242,976,604,245 379,172,456,161 D/A 48.63% 24.53% 45.4% b) Tỷ số nợ dai han trên vôn cổ phân D/E ̣̀ ́ ̀
  15. 9 ͘ N VAY D/E = 9 ͘ N CP &KӍtiêu 2005 2006 2007 9 ӕ vay n 3,600,474,531 3,178,874,531 31,170,329,740 9 ӕ cp n 91,764,835,618 183,358,849,394 206,995,944,324 D/E 3.92% 1.73% 15.05% C) Tỷ số nợ dai han ̣̀ NDH 7 ͽ V NDH = ͪ (NDH+VCP) &KӍtiêu 2005 2006 2007 NDH 3,600,474,531 3,178,874,531 31,170,329,740 NDH+VCP 95,365,310,149 186,537,723,925 238,166,247,064 7 ӹVӕNDH 3.77% 1.7% 13.08% d) Tỷ lệ ngân lưu san xuât kinh doanh trên tông nợ ̉ ́ ̉ Chỉ tiêu 2005 2006 2007 NL SXKD 20,459,060,988 532,107,396 53,056,793,449 Tông nợ ̉ 86,886,793,280 59,617,754,851 172,176,511,837 Tỷ lệ NL 23.54% 0.89% 30.81% SXKD/Tông nợ ̉ e) Số lân thanh toan lai vay từ thu nhâp ̀ ́̃ ̣
  16. EBIT TIE = I Ӎ &K tiêu 2005 2006 2007 EBIT 16,091,104,366 25,077,530,654 33,325,1011,481 I 2,200 2,967 2,512 TIE 7.3 8.45 13.2 Nhân xet: mức độ rui ro cua Bibica qua 3 năm bao cao ̣ ́ ̉ ̉ ́ ́  Khả năng thanh toan nợ ngăn han: ́ ́ ̣ Tỷ số thanh toan nợ ngăn han và tỷ số thanh toan nhanh cua 2006 so với 2005 là ́ ́ ̣ ́ ̉ tôt nhưng năm 2007 lai giam so với 2006. tỷ số ngân lưu từ hoat đông san xuât ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ kinh doanh năm 2005 là 24.56%>20% nên công ty hoat đông tôt, đên năm 2006 ̣ ̣ ́ ́ là 0.94%
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản