intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tiểu luận môn Tài chính doanh nghiệp: Phân tích tài chính công ty CP Kinh Đô và công ty CP Bibica

Chia sẻ: Phan Ngọc Hà | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:52

1
957
lượt xem
350
download

Tiểu luận môn Tài chính doanh nghiệp: Phân tích tài chính công ty CP Kinh Đô và công ty CP Bibica

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiểu luận môn Tài chính doanh nghiệp: Phân tích tài chính công ty CP Kinh Đô và công ty CP Bibica trình bày về tài liệu phân tích, các kỹ thuật phân tích và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiểu luận môn Tài chính doanh nghiệp: Phân tích tài chính công ty CP Kinh Đô và công ty CP Bibica

  1. Môn : TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP TÀI
  2. 1 2 3 CÁC KỸ TÀI LIỆU . BÁO CÁO BÁO THUẬT LƯU PHÂN PHÂN PHÂN TÍCH CHUYỂN TÍCH TÍCH TIỀN TỆ
  3. Mục đích phân tích chỉ số tài chính Đối với chủ doanh nghiệp và các nhà quản trị:mối quan  tâm hàng đầu là tìm kiếm lợi nhuận và khả năng trả nợ của DN đánh giá năng lực thực hiện và xác định các lĩnh vực cần thiết phải được can thiệp Đối với các cổ đông: sử dụng chúng để theo dõi tình hình  vốn đầu tư của mình đang được quản lý như thế nào Đối với các chủ ngân hàng, những người cho vay: mối  quan tâm của họ chủ yếu hướng vào khả năng trả nợ của doanh nghiệp Đối với các nhà đầu tư, sự quan tâm của họ hướng vào  các yếu tố như rủi ro, thời gian hoàn vốn, mức tăng trưởng, khả năng thanh toán vốn để xác định cơ hội đầu tư Đối với nhà cung cấp lại thường xuyên kiểm tra báo cáo  tài chính để xác định khả năng thanh toán của những công ty mà họ đang giao dịch. Đối với các cơ quan quản lý chức năng 
  4. CÔNG TY CỔ PHẦN KINH ĐÔ CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA
  5. Bảng cân đối kế toán của Kinh đô (tỉ.đ) Khoản mục Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TÀI SẢN A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,474,434 2,510,074 2,329,537 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 206,808 984,611 672,316 1.Tiền 206,808 984,611 672,316 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 584,291 518,184 161,660 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 489,407 825,183 1,018,355 IV. Hàng tồn kho 181,656 162,476 434,328 V. Tài sản ngắn hạn khác 12,271 19,621 42,877 B - TÀI SẢN DÀI HẠN 1,508,976 1,737,527 2,710,327 I- Các khoản phải thu dài hạn 31,059 22,553 612 II. Tài sản cố định 787,519 656,085 937,725 1. Tài sản cố định hữu hình 787,519 656,085 937,725 - Nguyên giá 40.574 43.049 43.617 - Giá trị hao mòn luỹ kế -218,131 -274,861 -572,940 III. Bất động sản đầu tư 0 0 29,165 IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 673,385 994,535 1,209,978 V.Tổng tài sản dài hạn khác 17,012 32,318 104,720 VI.Lợi thế thương mại 0 32,036 428,128 Tổng cộng tài sản 2,983,410 4,247,601 5,039,864
  6. Bảng cân đối kế toán của Kinh đô (tỉ.đ) NGUỒN VỐN B - NỢ PHẢI TRẢ 835,926 1,772,331 1,185,452 I. Nợ ngắn hạn 663,885 1,637,574 1,033,997 II. Nợ dài hạn 172,041 134,757 151,454 B - VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,075,923 2,413,130 3,738,215 I. Vốn chủ sở hữu 2,075,923 2,413,130 3,738,215 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 0 0 0 C - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 71,561 62,140 116,198 Tổng cộng nguồn vốn 2,983,410 4,247,601 5,039,864
  7. Biể đồ thể hiệ tình hình tài s ản qua các năm u n 6,000,000 5,000,000 Tổng tài sản 4,000,000 Nợ phả trả i 3,000,000 Vốn chủ sở hữu 2,000,000 1,000,000 0 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  8. Bảng cân đối kế toán của Bibica (tỉ.đ) Khoản mục Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 TÀI SẢN A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 402,269 341,516 333,373 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 30,533 204,756 89,081 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 196,055 5,000 45,000 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 80,918 43,236 78,425 IV. Hàng tồn kho 86,640 70,835 117,411 V. Tài sản ngắn hạn khác 8,123 17,688 3,456 B.TÀI SẢN DÀI HẠN 203,899 395,293 425,468 I.Các khoản phải thu dài hạn 0 0 0 II.Tài sản cố định 173,676 366,591- 401,407- (Giá trị hao mòn lũy kế) 130,956 150,289 185,951 III.Bất động sản đầu tư IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 18,208 14,162 10,792 V.Tổng tài sản dài hạn khác 12,015 14,541 13,268 TỔNG TÀI SẢN 606,168 736,809 758,841
  9. Bảng cân đối kế toán của Bibica (tỉ.đ) NGUỒN VỐN B.NỢ PHẢI TRẢ 114,485 215,230 214,267 I.Nợ ngắn hạn 103,869 158,885 183,691 II.Nợ dài hạn 10,616 56,345 30,570 B.VỐN CHỦ SỞ HỮU 491,683 521,579 544,574 Vốn chủ sở hữu 491,683 521,579 544,574 Nguồn kinh phí và quỹ khác 0 0 0 TỔNG NGUỒN VỐN 606,168 736,809 758,841
  10. Biểu đồ thể hiệ tình hình tài sản n 800,000 700,000 Tổng tài s ản 600,000 500,000 Tổng vốn 400,000 CSH 300,000 Nợ phải trả 200,000 100,000 0 N 2008 N 2009 N 2010
  11. NHẬN XÉT CHUNG VỀ HAI CÔNG TY : tổng thể , hai công ty này về tình hình  Nhìn tài sản và nguồn vốn có chiều hướng tiến triển tốt đều tăng qua các năm, Công ty cổ phần Kinh đô là một công ty bánh kẹo lớn hàng đầu Việt Nam có thương hiệu lâu năm nên có nguồn vốn và tài sản lớn hơn gấp 3 đến 4 lần Công ty cổ phần Bibica điều này thể hiện rõ trong Bảng cân đối kế toán của 2 công ty.
  12. Bảng báo cáo kết quả KD của Công ty CP Kinh đô (ĐVT: tỉ đồng) Khoản mục 2008 2009 2010 Doanh thu thuần 1,455,768 1,529,355 1,933,634 Giá vốn hàng bán 1,085,980 1,023,963 1,248,244 Lợi nhuận gộp 369,789 505,393 685,390 Chi phí hoạt động ---- --- --- Chi phí tài chính 313,379 -8,807 242,453 Trong đó: Chi phí lãi vay 52,364 43,758 42,458 Chi phí bán hàng 133,178 164,175 347,589 Chi phí quản lý doanh nghiệp 121,882 112,090 141,635 Tổng chi phí hoạt động 568,439 267,458 731,677 Tổng doanh thu hoạt động TC 118,538 63,854 663,953
  13. Bảng báo cáo kết quả KD của Công ty CP Kinh đô (ĐVT: tỉ đồng) Lợi nhuân thuần từ HĐ kinh -80,112 301,789 617,667 doanh Lợi nhuận khác 19,566 257,840 21,364 Tổng lợi nhuận kế toán trước -61,689 572,309 673,993 thuế (EBIT) Chi phí lợi nhuận ---- ---- --- Chi phí thuế TNDN -1,087 49,366 95,381 Lợi ích của cổ đông thiểu số 24,714 42,419 56,040 Tổng chi phí lợi nhuận 23,627 91,785 151,421 Lợi nhuận sau thuế thu nhập -85,316 480,524 522,572 doanh nghiệp (EAT)
  14. Biểu đồ thểhiệ kế quả kinh doanh nt 2,500,000 Doanh thu thuần 1,933,634 2,000,000 1,529,355 1,455,768 Lợi nhuận gộp 1,500,000 1,000,000 Lợi nhuân thuần 685,390 từ HĐ kinh 505,393 doanh 522,572 369,789 500,000 480,524 617,667 Lợi nhuận sau thuế thu nhập 301,789 -85,316 0 doanh nghiệp (EAT) -80,112 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 -500,000
  15. Bảng báo cáo kết quả KD của Công ty Bibica (ĐVT: tỉ đồng) Khoản mục 2008 2009 2010 Doanh thu thuần 544,419 626,954 787,836 Giá vốn hàng bán 420,514 441,049 578,217 Lợi nhuận gộp 123,906 185,905 209,619 Chi phí hoạt động ---- ---- ---- Chi phí tài chính 32,509 7,279 9,357 Trong đó: Chi phí lãi vay 7,215 1,804 5,152 Chi phí bán hàng 76,055 109,306 139,921 Chi phí quản lý doanh nghiệp 28,102 32,798 35,004 Tổng chi phí hoạt động 136,666 149,383 184,282 Tổng doanh thu hoạt động TC 31,517 26,956 13,707
  16. Bảng báo cáo kết quả KD của Công ty Bibica (ĐVT: tỉ đồng) Lợi nhuân thuần từ HĐ kinh 18,757 63,478 39,044 doanh Lợi nhuận khác 3,168 823 6,081 Tổng lợi nhuận kế toán trước 21,925 64,301 45,125 thuế (EBIT) Chi phí lợi nhuận ---- ---- --- Chi phí thuế TNDN 1,074 7,008 3,347 Lợi ích của cổ đông thiểu số Tổng chi phí lợi nhuận 1,074 7,008 3,347 Lợi nhuận sau thuế thu nhập 20,851 57,293 41,778 doanh nghiệp (EAT)
  17. Biể đồ thểhiệ kế quả kinh doanh u nt 900,000 787,836 800,000 Lợi nhuận sau thuế 700,000 thu nhậ doanh p 626,954 600,000 nghiệp (EAT) 544,419 Lợi nhuân thuầ từ n 500,000 HĐ kinh doanh 400,000 Lợi nhuận gộp 300,000 209,619 200,000 185,905 Doanh thu thuần 123,906 100,000 18,757 57,293 63,478 41,778 39,044 20,851 0 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  18. NHẬN XÉT CHUNG VỀ HAI CÔNG TY : hình kinh doanh của 2 công ty đều phát  Tình triển theo chiều hướng tốt, nhưng nhìn vào cụ thể từng con số thì Công ty cổ phần Kinh đô có quy mô kinh doanh của công ty lớn nên lợi nhuận sau thuế cao nhưng vẫn bị âm vào năm 2008, còn Công ty cổ phần Bibica các con số đều dương nói lên tình hình kinh doanh tốt nhưng quy mô hoạt động của công ty đang còn nhỏ nên lợi nhuận sau thuế đang ở những con số thấp.
  19. 1 Phân tích cơ cấu + đồ thị 2 Phân tích chỉ số + đồ thị 2.1 Chỉ số quản lí nợ 2.2 Chỉ số về khả năng thanh toán 2.3 Chỉ số về hiệu suất sử dụng tài sản và nguồn vốn 2.4 Chỉ số về hiệu quả hoạt động 2.5 Định giá trên thị trường

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản