Nội dung Text: PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
PHIẾU ĐIỀU TRA TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Tên địa bàn nghiên cứu: Thôn………………….xã Hương Chữ ,huyện Hương
Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Họ và tên chủ hộ:
………………………………………………………………….
Tổng số lao động trong gia đình:
…………………………………………………
Tình hình lao động gia đình.
1.
Họ tên lao động Tuổi Giới Trình Trình độ Ngành Tình trạng
STT tính độ văn chuyên nghề hôn nhân
hóa môn tham gia
1.
2.
3.
4.
5.
6.
2. Tình hình đất đai của hộ.
Chỉ tiêu ĐVT Số lượng
Tổng diện tích đất canh Sào
tác
1.Lúa Sào
2.Ngô Sào
3.Lạc Sào
4.Khoai Sào
5.Sắn Sào
6.Đậu đổ Sào
7.Mướp đắng Sào
8.Khác Sào
3. Tình hình trang bị tư liệu sản xuất của hộ:
Loại Đơn vị Số lượng Giá trị (1000d)
1.Trâu bò cày kéo
2.Lợn nái sinh
sản
3.Máy cày
4.Máy kéo
5.Máy tuốt
6.Máy xay xác
7.Loại khác
4. Đầu tư cho chăn nuôi: cả năm
Loại Giống Thức ăn Thuốc thú y Khác
con SL GT SL GT SL GT SL GT
(con) (1000d (kg) (1000d (1000D)
) )
1.Lợn
2.Trâu
3.Bò
4.Gia
cầm
5.Khác
5. Đầu tư cho trồng trọt.
Loại Giống Phân bón Thuốc BVTV Khác
cây SL (kg) GT SL GT SL GT SL GT
(1000d (kg) (1000d (1000d (1000d)
) ) )
1.Lúa
2.Ngô
3.Lạc
4.Đậu
5.Khoai
6.Sắn
7.Khác
6. Đầu tư cho ngành nghề , dịch vụ.
Công việc Tổng chi phí
1.Làm thợ (mộc,nề ,sơn sửa xe….)
2.Buôn bán
3.May mặc
4.Vận tải
5.Khác
7. Phân bổ thời gian lao động của hộ gia đình trong năm.(ngày công)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Chỉ tiêu
Trồng trọt:
1.Làm đất
2.Gieo cấy
3.Chăm sóc
4.Thu hoạch
Chăn nuôi:
1.Lợn
2.Trâu,bò
3.Khác
Ngành nghề
Dịch vụ
Khác
Tổng
8. Thu của hộ gia đình từ trồng trọt và chăn nuôi trong cả năm:
Chỉ tiêu SL Tiền Đã bán Chi tiêu SL Tiền Đã bán
(Tấn) (1000d) (1000d) (kg) (1000d) (1000d)
I.Trồng II.Chăn nuôi
trọt 1.Lợn
1.Lúa 2.Trâu,bò
2.Ngô 3.Gia cầm
3.Đậu, đỗ 4.Trứng
4.Lạc ,sữa
5.Khoai 5.SP phụ
6.Sắn 6.Khác
7.Khác
9. Thu từ hoạt động ngành nghề,dịch vụ và thu khác:
III.Ngành nghề, dịch Thu nhập IV.Thu khác Thu nhập
vụ
1.Trợ cấp xã hội
2.Lãi giửi tiết
kiệm
3.Bảo hiểm
4.Quà biếu
5.Khác
10.Tổng thu nhập bình quân hộ gia đình/năm:
A.Dưới 12 triệu B.Từ 12 đến 18 triệu
C.Từ 18 đến 24 triệu D.Trên 24 triệu
10.Anh (chị) có dự định làm việc ngoài địa phưong không?
Lao động 1: Lao động 2:
Lao động 3: Lao động 4:
11.Nếu có là việc tại địa phương anh (chị) sẽ làm gì?
Lao động 1: Lao động 2:
Lao động 3: Lao động 4:
12.Những khó khăn và trở ngại khi anh (chị) làm việc tại địa phương?
Lao động 1: Lao động 2:
Lao động 3: Lao động 4:
13.Anh (chị) có ý định đi học nghề không?
Lao động 1: Lao động 2:
Lao động 3: Lao động 4:
14.Anh (chị) có hài lòng với những điều kiện khi sử dụng vốn vay hiện
nay không?
Chỉ tiêu Mức độ
1 2 3 4
1.Lãi suất
2.Giới hạn vốn vay.
3.Thời gian vay vốn.
15.Một số đề xuất của Anh (chị) để tạo việc làm, nâng cao thu nhập?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Cám ơn Anh (chị) đã giúp chúng tôi hoàn thành phiếu điều tra
này.