Quản trị rủi ro - Trần Quang Trung

Chia sẻ: Sfdsf Sdfsd | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
59
lượt xem
9
download

Quản trị rủi ro - Trần Quang Trung

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Kết thúc chương trình này người học có thể: Lưu ý nhiều hơn các vấn đề có yếu tố rủi ro. Nhận biết và phân loại các rủi ro của đơn vị. Áp dụng một số kỹ thuật đánh giá rủi ro

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quản trị rủi ro - Trần Quang Trung

  1. Qu n tr R i ro Mục tiêu môn học Kết thúc chương trình này người học có thể: QUẢN TRỊ RỦI RO • Lưu ý nhiều hơn các vấn đề có yếu tố rủi ro • Nhận biết và phân loại các rủi ro của đơn vị • Áp dụng một số kỹ thuật đánh giá rủi ro Giảng viên: • Thiết kế chương trình kiểm soát và tài trợ cho rủi Trần Quang Trung ro của đơn vị • Hoàn thiện các kỹ năng phân tích, truyền đạt, trình bày, làm việc nhóm, và năng lực tự học 1 2 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN R i ro là gì? Giá trị tài sản Xác suất (triệu đồng) Cầu Cần Thơ, Viện KHXH sập Không có 1,000 0.75 Dịch cúm gia cầm, 3MCPD, heo tai xanh hỏa hoạn Có hỏa hoạn 200 0.25 Giá Gi xăng dầu, nguyên v t liệu biến động Thị trường địa ốc, thị trường chứng khoán Giá trị tài sản 800 nóng lạnh bất thường trung bình Tổn thất 200 Lãi suất, giá vàng thay đổi liên tục trung bình 3 4 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN R i ro là gì? • Hiểm họa • Rủi ro (risk) • (risk- Người mạo hiểm (risk-taker) R i ro t n t i khi đi u b n không mu n nó x y ra – • (risk- Người ngại rủi ro (risk-averse) cu i cùng có cơ h i x y ra!!! • Giá của rủi ro (risk premium) Kh năng m t s ki n nào đó s gây ra m t k t c c không mong đ i • Phí bảo hiểm (insurance premium) trên tình hình tài chính c a công ty hay c n tr công ty đ t m c tiêu đã đ nh 5 6 Th.S Tr n Quang Trung 1
  2. Qu n tr R i ro Quản trị Rủi ro căn bản Quản trị Rủi ro căn bản Các lo i r i ro Ngôn ng m i c a R i ro Rủi ro Rủi ro Rủi ro Dự án Pháp lý Giá cả • Rủi ro chiến lược – các mục tiêu chiến lược & các điều kiện về thị trường toàn cầu, kinh tế, chính trị Rủi ro Rủi ro • Rủi ro tài chính – tiền tệ, lãi suất, rủi ro thanh khoản & tín Tài chính Tình hình Tài chính Môi trường dụng • Rủi ro vận hành – rủi ro liên quan đến hệ thống, quy Rủi ro Mục tiêu - Tử vong trình, công nghệ & con người Quan hệ công ty - Thương tật • Rủi ro tuân thủ – quy định & luật pháp Cộng đồng - Bất đồng • Rủi ro danh tiếng – thiệt hại cho “nhãn hiệu” - Tai họa Rủi ro Rủi ro guồn Sản xuất nhân lực Rủi ro 7 8 Công nghệ Quản trị Rủi ro căn bản Quản trị Rủi ro căn bản Qu n tr R i ro là gì? Qu n tr R i ro là gì? Nói cách khác: B n càng bi t và hi u v Bạn càng không biết về T t c các k t c c ti m năng Tất cả các kết cục tiềm năng Kh năng x y ra Khả năng xảy ra Chi phí c a các k t c c này Chi phí của các kết cục này B n càng có kh năng là Rủi ro càng tăng m t nhà qu n tr r i ro gi i 9 10 Quản trị Rủi ro căn bản Quản trị Rủi ro căn bản Qu n tr R i ro là gì? Qu n tr R i ro là gì? • Chú trọng vào năng lực đạt mục tiêu trong tương lai bằng cách nhận dạng và ra quyết định quản lý các rủi ro. • Quá trình thường xuyên đánh giá, ra quyết định và thực hiện, phối hợp với các hoạt động quản lý. Đ mb ok tc c 11 12 Th.S Tr n Quang Trung 2
  3. Qu n tr R i ro Quản trị Rủi ro căn bản Quản trị Rủi ro căn bản Qu n tr R i ro là gì? Ai chịu trách nhiệm quản lý rủi ro? • Sử dụng các công cụ như phân tích an toàn • Rủi ro thể hiện qua mọi bộ phận, lãnh vực chuyên lao động, quy trình kiểm soát, sự thay đổi sản phẩm / chiến lược, nghiên cứu / tài sản môn, cá nhân, và hoạt động trong tổ chức. trí tuệ để kiểm soát, loại bỏ hay giảm rủi ro. • Mọi người đều có trách nhiệm! • Trách nhiệm quản trị rủi ro không thể chuyển giao hoặc thuê ngoài! 13 14 Quản trị rủi ro là QUẢN TRỊ RỦI RO quyết định cá nhân • Không có một quyết định "đúng" Quản trị rủi ro tốt không • Quyết định "đúng" tùy thuộc vào đặc tính của ngăn được các điều tồi tệ Hoạt động xảy ra. Cá nhân quyết định Nhưng khi những điều tồi tệ xảy ra, quản trị rủi ro tốt 3 R i ro đã dự báo được và giảm thiểu các ảnh hưởng tiêu 2 1 cực của chúng L i nhu n 15 16 QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO 4 NGUYÊN TẮC 1. Không chấp nhận các Rủi ro lớn nhất là không rủi ro không cần thiết. biết tất cả các rủi ro 2. Ra các quyết định rủi ro ở cấp thích hợp. Vấn đề lớn nhất – có nhiều R i ro rủi ro nằm ngoài tầm kiểm 3. Chấp nhận rủi ro khi lợi L i ích ích nhiều hơn chi phí. soát của bạn 4. Kết hợp quản trị rủi ro vào vận hành và hoạch định ở mọi cấp. 17 18 Th.S Tr n Quang Trung 3
  4. Qu n tr R i ro QUY TRÌNH QUẢN TRỊ RỦI RO 1. Nhận dạng tất cả các sự kiện rủi ro liên quan có thể cản trở việc đạt các mục tiêu đề ra 2. Đánh giá từng rủi ro dựa trên xác suất và ảnh hưởng, rồi xếp hạng ưu tiên từ cao xuống thấp 19 20 QUY TRÌNH QUY TRÌNH QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO 3. Đánh giá các biện pháp kiểm soát cho 5. Truyền đạt chiến lược quản trị rủi từng rủi ro theo ro đến tổ chức • Hiệu quả 6. Giám sát các sự cố và các chỉ báo • Chi phí phát sinh rủi ro tiềm năng khác 4. Xử lý từng rủi ro – bắt đầu từ ưu tiên 7. Định kỳ xem lại chiến lược quản trị cao nhất rủi ro 21 22 QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO QUY TRÌNH 6 BƯỚC Bước 1. NHẬN DẠNG HIỂM HỌA Mục đích là nhận ra các hiểm họa càng nhiều càng tốt. 6. Giám sát 1. Nh n ra và Xem l i Hi m h a Hiểm họa là bất kỳ điều kiện tiềm năng hay thực tế nào có thể làm suy giảm sứ mạng, gây ra tổn thương, bệnh tật, tử vong hay thiệt hại tài sản. 2. Đánh giá 5. Th c hi n R i ro Ki m soát R i ro 3. Phân tích 4. Ra các công c quy t đ nh Ki m soát Ki m soát r i ro 23 24 Th.S Tr n Quang Trung 4
  5. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO CÔNG CỤ NHẬN DẠNG HIỂM HỌA CÔNG CỤ NHẬN DẠNG HIỂM HỌA Công cụ Mục đích Phương pháp Công cụ Mục đích Phương pháp Phân tích vận Hiểu các dòng sự kiện. Sơ đồ khối, biểu đồ phát triển, Xử lý tình Tưởng tượng và hình dung ra Dùng phân tích vận hành, hành hay mô tả vận hành theo thời huống các hiểm họa bất thường. hình dung dòng các sự gian kiện. Phân tích hiểm Thăm dò nhanh tất cả Xem xét các nguồn hiểm họa, họa sơ cấp các bước trong vận thường liên quan đến năng Biểu đồ Logic Thêm các chi tiết chính xác Ba loại biểu đồ - tích cực, hành. lượng vào quá trình bằng các cây tiêu cực, và sự cố rủi ro. biểu đồ. Phân tích “Nếu - Nắm các yếu tố đầu vào Kỹ thuật động não theo nhóm. thì” thì” về nhân lực, vận hành “Nếu điều này xảy ra thì sao?” Phân tích sự Khám phá các gợi ý từ hiểm So sánh tình trạng hiện trong môi trường. thay đổi họa về các thay đổi được nay và trước đây. hoạch định cũng như không được hoạch định. 25 26 Sự phụ thuộc bên ngoài Mô hình 5 áp lực của Porter Ph thu c h t ng (đi n, đi n tho i, ) Nhà cung c p Suppliers Clients / Khách hàng Your Customers Nhà th u ph Subcontractors Công ty Organization Conduit Các t ch c truy n thông Organizations Đ i di n Vendors bán hàng H th ng (máy tính, d li u, m ng, ) 27 28 PEST HAZOP • Giúp hiểu bức tranh Chính trị Kinh tế • Sử dụng trong giai đoạn đầu của quá trình toàn cục về môi trường thiết kế để xác định các hiểm họa tiềm năng họat động của công ty liên quan đến thiết kế • Cách làm: • Cách làm: – Phân rã hệ thống, sản phẩm, kế hoạch thành từng – Động não để nhận ra bộ phận các yếu tố trong bốn ô Xã hội Công nghệ bên cạnh – Khảo sát tương tác giữa các bộ phận – Thảo luận, quyết định – Phân tích kết nối giữa các bộ phận một cách hệ các yếu tố ảnh hưởng thống, xác định yếu tố đầu vào, tính chất của nó, đáng kể đến hoạt động và kết quả sai lệch tiềm năng của công ty – Ghi lại các nguyên nhân gây sai lệch 29 30 Th.S Tr n Quang Trung 5
  6. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO Quy trình chung của Bước 2. ĐÁNH GIÁ RỦI RO các phương pháp đánh giá rủi ro Rủi ro: khả năng xảy ra – mức độ nghiêm trọng. • Nhận dạng các hiểm họa và tổn thất tiềm Chi phí ẩn. năng liên quan đến sản phẩm hay quy Đánh giá: đo lường định tính – định lượng. trình Ma trận đánh giá rủi ro: sắp xếp ưu tiên. • Nhận dạng rủi ro của sản phẩm và xếp hạng mức độ nghiêm trọng • Nhận dạng nguyên nhân và xếp hạng khả năng xảy ra 31 Thang đo định tính cho khả năng xảy ra Quy trình chung của các phương pháp đánh giá rủi ro Khả năng xảy ra? Hiếm khi xảy ra Quy trình của bạn… … sẽ tránh hay giảm thiểu rủi ro này một Mức độ 1;2 cách hiệu quả dựa trên các thực hành tiêu • Ma trận mức độ rủi ro phân biệt các rủi ro chuẩn có thể chấp nhận với rủi ro không thể chấp Khả năng thấp … thường giảm thiểu rủi ro này với sơ suất 3;4 nhận dựa trên độ nghiêm trọng của tổn rất ít trong những trường hợp tương tự Có thể xảy ra … có thể giảm thiểu rủi ro này, nhưng có khi 5;6 thất và khả năng tổn thất xảy ra cần phải vận hành theo nhiều hướng • Xếp hạng rủi ro trong tổng thể cho mỗi rủi Khả năng cao … không thể giảm thiểu rủi ro này, nhưng 7-9 quy trình khác thì có thể ro tiềm năng được nhận ra Gần như chắc … không thể giảm thiểu rủi ro này, không có 10 chắn quy trình nào có sẵn 34 Thang đo định tính cho mức độ nghiêm trọng QUẢN TRỊ RỦI RO CÁC MỨC ĐÁNH GIÁ RỦI RO Thực hiện Kế hoạch làm việc Chi phí Mức độ Không có hoặc ảnh Ảnh hưởng ít, thay đổi Chưa vượt chỉ tiêu chi 1;2 Mức độ nghiêm trọng hưởng ít nhẹ, bù đắp bằng dự phí thấp phòng có sẵn Thảm khốc Nhiệm vụ thất bại hoàn toàn, tử vong, hay mất một hệ 5 thống. Giảm nhẹ thực hiện Cần các hoạt động bổ Chi phí ước lượng 3;4 kỹ thuật, quy trình sung, có thể kịp các vượt chỉ tiêu từ 1-5% Nghiêm trọng Ảnh hưởng nhiệm vụ chủ yếu, tổn thương nặng, bệnh 4 thứ yếu vẫn duy trì thời điểm quan trọng tật nghề nghiệp, hay hư hỏng hệ thống chính. Giảm vừa phải thực Lỡ kế hoạch thứ yếu, Chi phí ước lượng 5;6 Nhiều Ảnh hưởng nhiệm vụ chính, tổn thương, bệnh tật nghề 3 hiện kỹ thuật, nhưng sẽ trễ các mốc thứ yếu vượt chỉ tiêu từ 5-20% trung nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ. có thể hồi phục bình Ít Ảnh hưởng nhiệm vụ ít quan trọng, tổn thương, bệnh 2 Giảm sút đáng kể Ảnh hưởng đến đường Chi phí ước lượng 7-9 tật nghề nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ. thực hiện kỹ thuật, găng của chương trình vượt chỉ tiêu từ 20- đáng Không đáng Ảnh hưởng nhiệm vụ rất ít, tổn thương, bệnh tật nghề 1 hồi phục khó khăn 50% kể kể nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ. Mục tiêu kỹ thuật Không thể đạt các cột Chi phí ước lượng 10 không thể đạt đến mốc quan trọng vượt chỉ tiêu trên 50% cao 35 36 Th.S Tr n Quang Trung 6
  7. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO CÁC MỨC ĐÁNH GIÁ RỦI RO MA TRẬN ĐÁNH GIÁ RỦI RO Khả năng xảy ra 6 1 Khả năng xảy ra 2 Thường Dễ xảy Thỉnh Hiếm khi Khó xảy 5 Thường xuyên Xảy ra liên tục trong vòng đời của thiết bị/công việc 5 4 3 xuyên ra thỏang ra Có thể xảy ra Xảy ra nhiều lần trong vòng đời của thiết bị/công 4 A B C D E việc Thảm khốc I 5 5 4 3 3 Thỉnh thoảng Đôi khi xảy ra trong vòng đời của thiết bị/công việc 3 Nghiêm trọng II 5 5 4 3 2 Hiếm khi Cơ hội xảy ra rất ít trong vòng đời của thiết bị/công 2 Nhiều III 5 4 3 2 2 việc Ít IV 4 3 2 2 1 Rất khó xảy ra Có thể xem như không xảy ra trong vòng đời của 1 thiết bị/công việc Không đáng kể V 4 3 2 2 1 37 38 Ma trận đánh giá rủi ro Thứ tự ưu tiên để giải quyết Hành động Hành động Khả năng xảy ra Cao nếu hiệu quả về chi phí ngay 1 1 3 3 2 1 5 4 19 2 3 1 2 1 3 4 2 16 3 1 3 4 1 3 2 1 15 4 3 3 1 3 3 3 1 17 5 2 2 2 3 2 1 2 14 Không cần Yêu cầu 6 5 2 1 1 1 2 2 14 Thấp hành động 7 2 1 3 3 5 2 5 21 hành động 8 1 3 1 3 1 1 5 15 9 4 3 5 1 4 1 3 21 Ít Thảm khốc 10 11 2 1 2 1 1 3 2 1 4 1 2 2 1 2 14 11 12 1 2 1 1 1 2 1 9 Mức độ nghiêm trọng 13 14 1 1 1 5 3 1 2 5 1 5 1 2 2 3 11 22 Source: Dr. Geoff Benson, North Carolina State University 15 2 2 3 2 2 2 2 15 16 1 1 3 1 3 1 3 13 39 17 1 2 2 1 1 1 1 9 PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG RỦI RO KHAI TRIỂN TỔN THẤT CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG • Hệ số khai triển k năm = • Phương pháp khai triển tổn thất Tổng khiếu nại / Số khiếu nại đã phát • Phương pháp khai triển tổn thất dựa sinh sau k năm trên đối tượng rủi ro • Sử dụng hệ số khai triển để ước • Ước lượng độ chính xác lượng tổng số khiếu nại Th.S Tr n Quang Trung 7
  8. Qu n tr R i ro SỬ DỤNG HỆ SỐ KHAI TRIỂN ĐỂ HỆ SỐ KHAI TRIỂN ƯỚC LƯỢNG TỔNG KHIẾU NẠI Soá naêm tính Heä soá khai trieån = Toång khieáu töø ñaàu kyø naïi / Soá khieáu naïi ñaõ phaùt sinh 1 3.33 2 1.57 3 1.19 4 1.08 5 1.05 6 1.04 7 1.03 8 1.02 9 1.01 10 1.00 KHAI TRIỂN TỔN THẤT ƯỚC LƯỢNG DỰA TRÊN ĐỐI TƯỢNG RỦI RO ĐỘ CHÍNH XÁC Nghề Hệ số Nhu cầu Số đơn vị nghiệp quy đổi năm tới ước lượng • Maximum probable cost – MPC Xây dựng 1.00 233.4 233.4 • Dung sai rủi ro V.phòng 13.33 63.5 4.8 • MPC = Tổn thất trung bình + t* Độ Đốc công 4.27 27.6 6.5 lệch chuẩn Quản lý 6.55 6.8 1.0 Hổ trợ 2.13 55.2 25.9 Tổng 271.6 ƯỚC LƯỢNG ĐỘ CHÍNH XÁC Dung sai rủi ro MPC 48 Th.S Tr n Quang Trung 8
  9. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 3. PHÂN TÍCH CÁC CÔNG Bước 3. PHÂN TÍCH CÁC CÔNG CỤ KIỂM SOÁT RỦI RO CỤ KIỂM SOÁT RỦI RO Nghiên cứu các công cụ và chiến lược cụ thể để Từ bỏ Bù đắp ngăn ngừa, giảm thiểu, hay loại bỏ rủi ro. Công cụ kiểm soát rủi ro hiệu quả sẽ ngăn ngừa, Tránh Ngăn ngừa giảm thiểu, hay loại bỏ một trong ba thành phần Trì hoãn Giảm thiểu của rủi ro (khả năng xảy ra, mức độ nghiêm trọng, và đối tượng rủi ro). Dàn trãi Chuyển giao 49 50 QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 3. PHÂN TÍCH CÁC CÔNG Failure Mode Effect Analysis CỤ KIỂM SOÁT RỦI RO Dạng thất bại Không đạt ý định Các lựa chọn sau đây giúp nhận ra các biện Ảnh hưởng Nguyên nhân chính Hậu quả pháp kiểm soát tiềm năng: Thiết kế Huấn luyện & đào tạo Giảm thiểu Đánh giá rủi ro Bảo vệ Cảnh báo Phân tích Kế hoạch hành động Hoàn thiện thiết kế công việc Động viên Kết quả Giới hạn hiểm họa Giảm thiểu ảnh hưởng Hoàn thiện liên tục Lựa chọn nhân sự Phục hồi 51 52 Dạng thất bại Nguyên nhân Loại 1: không thực hiện tốt chức năng đã Con người (Man) định Máy móc (Machine) Loại 2: điều bạn không muốn, không giả Phương pháp (Method) định là có lại xảy ra Vật liệu (Material) Môi trường (Environment) 53 54 Th.S Tr n Quang Trung 9
  10. Qu n tr R i ro Ảnh hưởng Giảm thiểu Sản phẩm Ảnh hưởng cục bộ Quá trình Ảnh hưởng cục bộ Bạn sẽ làm gì trong tình huống đó? Ảnh hưởng tức thì – ảnh hưởng trên các mục được xem xét hay trong Ảnh hưởng tức thì – ảnh hưởng trên quá trình cục bộ Phòng thủ tuyến 1 phạm vi hạn chế Tránh hay loại bỏ nguyên nhân thất bại Ảnh hưởng cấp cao hơn Ảnh hưởng suốt quá trình Phòng thủ tuyến 2 Ảnh hưởng trên các phần liên quan Ảnh hưởng suốt quá trình khi hay dây chuyền kế tiếp, hoặc tất cả các ảnh hưởng giữa khu vực và chúng ta không thể sửa chữa tình Nhận dạng hay phát hiện thất bại sớm hơn trạng và dứt điểm vấn đề ngay lập sản phẩm cuối cùng tức Phòng thủ tuyến 3 Ảnh hưởng tòan cục Ảnh hưởng toàn cục Giảm ảnh hưởng/hậu quả của thất bại Ảnh hưởng trên toàn hệ thống hay Ảnh hưởng trên toàn hệ thống hay người sử dụng cuối cùng người sử dụng cuối cùng 55 56 Các bước hoạch định cho tình huống bất ngờ QUẢN TRỊ RỦI RO Đánh giá Bước 4. QUYẾT ĐỊNH KIỂM SOÁT Tổ chức Đội Tiến hành Xếp ưu tiên & Phát triển các Tình đánh giá Rủi ro đánh giá Rủi ro phạm vi Rủi ro huống Biện pháp kiểm soát bao gồm: • Các quy trình được viết thành tài liệu để ngăn Hoạch định ngừa rủi ro phát sinh, e.g. duy tu ngăn ngừa, công cụ ngăn ngừa hỏa hoạn, bảo vệ, các Triển khai hận dạng Kiểm nghiệm Diễn tập quy trình vận hành. các kế hoạch sự cố bộc phát kế hoạch • Hệ thống giám sát bảo đảm các quy trình thực sự vận hành như thiết kế. Thực hiện Hồi phục • Bảo hiểm – nơi có thể bảo hiểm bao gồm tổn thất và lợi nhuận. Sự cố bộc phát xảy ra Thực hiện kế hoạch Sự cố chấm dứt Khởi động kế hoạch hồi phục 57 58 QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 4. QUYẾT ĐỊNH KIỂM SOÁT 危機) 危機 weiji (危機 Kh ng ho ng Sau khi lựa chọn các biện pháp kiểm soát để loại bỏ các hiểm họa hay ngăn ngừa weiji = wei (nguy hi m) rủi ro, xác định mức độ rủi ro còn lại đối + ji (cơ h i) với công việc, nhiệm vụ hay các họat động. 59 60 Th.S Tr n Quang Trung 10
  11. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 4. QUYẾT ĐỊNH KIỂM SOÁT Bước 4. QUYẾT ĐỊNH KIỂM SOÁT • Chấp nhận kế hoạch Quyết định về rủi ro ở cấp thích hợp: • Ai sẽ giải trình khi rủi ro xảy ra? • Bác bỏ kế hoạch ngoài tầm tay • Ai là quản lý cao nhất ở nơi rủi ro xảy ra? • Điều chỉnh kế hoạch để phát triển các • Ai hiểu biết rõ nhất về lợi ích và chi phí của rủi ro? công cụ kiểm soát rủi ro • Đưa quyết định lên cấp cao hơn 61 62 Tài s n QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 4. QUYẾT ĐỊNH KIỂM SOÁT Giá tr ? Quyết định về rủi ro ở cấp thích hợp: B đe do ? • Ai có nguồn lực để giảm thiểu thiệt hại? • Cấp nào liên hệ đến vận hành nhiều nhất? • Cấp nào ra các quyết định loại này trong các hoạt động khác? Có th thi t h i? • Ai sẽ phải ra quyết định này trong quá trình hoạt động? nh hư ng b t l i đ n kinh doanh? Hi u qu v m t chi phí? 63 64 Hành đ ng QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 5. THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH Bước 6. GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI KIỂM SOÁT RỦI RO • Thực hiện phải rõ ràng Giám sát • Xác định trách nhiệm giải trình Xem lại • Cung cấp hỗ trợ Phản hồi 65 66 Th.S Tr n Quang Trung 11
  12. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 6. GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI Bước 6. GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI Giám sát – Theo dõi hoạt động để đảm bảo: Giám sát – Theo dõi hoạt động để đảm bảo: • Kiểm soát đang được tiến hành hiệu quả. • Khi có sự thay đổi về nhân sự, thiết bị, hay thực • Nhận ra các thay đổi có rủi ro cần được quản lý. hiện nhiệm vụ, hoặc các hoạt động mới được dự • Hành động cần thực hiện để điều chỉnh các kiểm báo trong môi trường chưa được bao gồm trong soát rủi ro chưa hiệu quả và bắt đầu lại quy trình phân tích trước đây, các rủi ro và công cụ kiểm quản lý rủi ro khi có các hiểm họa mới. soát nên được đánh giá lại. • Kiểm soát rủi ro chuyển cán cân lợi ích-chi phí về phía lợi ích giúp nhiệm vụ được thực hiện thành công. 67 68 QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO Bước 6. GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI Bước 6. GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI Xem lại – Sau khi nguồn lực được phân bổ để Xem lại – Sau khi nguồn lực được phân bổ kiểm soát rủi ro, lợi ích chi phí phải được xem để kiểm soát rủi ro, lợi ích chi phí phải xét. được xem xét. • Chi phí thực tế có phù hợp với dự kiến? • Có sẵn tài liệu cho phép xem lại quá trình quyết • Các công cụ kiểm soát ảnh hưởng gì lên kết quả định về rủi ro? thực hiện? • Các đo lường nào được thực hiện để đảm bảo • Hệ thống phản hồi về nhiệm vụ có được thiết lập để đánh giá đúng mức độ hiệu quả của các công cụ đảm bảo các hành động sửa chữa hay ngăn ngừa kiểm soát trong việc loại bỏ các hiểm họa hay được thực hiện hiệu quả? ngăn ngừa các rủi ro? 69 70 BƯỚC 1 HẬ DẠ G HIỂM HỌA QUẢN TRỊ RỦI RO Hoạt động 1: Phân tích nhiệm vụ / công việc Họat động 2: Liệt kê Hiểm họa Hoạt động 3: Liệt kê Nguyên nhân Bước 6. GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI Hoạt động 1: Đánh giá yếu BƯỚC 2 ĐÁ H GIÁ RỦI RO Hoạt động 2: Đánh giá mức Hoạt động 3: Đánh giá khả Hoạt động 4: Hoàn tất tố mạo hiểm độ nghiêm trọng năng tổn thất Đánh giá Phản hồi – Thông tin các vấn đề như quá trình BƯỚC 3 PHÂ TÍCH CÔ G CỤ KIỂM SOÁT RỦI RO Hoạt động 2: Hoạt động 3: thực hiện vận hành như thế nào, kiểm soát có Hoạt động 1: Xác định Xếp thứ tự Nhận dạng các Các ảnh hưởng các công cụ phương án kiểm soát của kiểm soát kiểm soát rủi ro hiệu quả không BƯỚC 4 QUYẾT ĐN H KIỂM SOÁT Phản hồi có thể dưới dạng các tóm tắt tổng kết, Hoạt động 1: Lựa chọn công cụ kiểm soát Hoạt động 2: Các quyết định về rủi ro bài học rút ra, các báo cáo giữa các bộ phận, BƯỚC 5 THỰC HIỆ KIỂM SOÁT đối chiếu với chuẩn mực, các báo cáo dữ liệu, Hoạt động 1: Hoạt động 2: Hoạt động 3: tai nạn, bệnh tật... Làm rõ việc Thiết lập trách Cung cấp hỗ trợ thực hiện nhiệm giải trình BƯỚC 6 GIÁM SÁT VÀ XEM LẠI Hoạt động 1: Hoạt động 2: Hoạt động 3: Giám sát Xem lại Phản hồi 71 72 Th.S Tr n Quang Trung 12
  13. Qu n tr R i ro QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO KHÁI NIỆM 5M KHÁI NIỆM 5M Man • Lựa chọn • Kết quả thực hiện công việc • Các yếu tố cá nhân 73 74 QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO KHÁI NIỆM 5M KHÁI NIỆM 5M Media Machine • Khí hậu, thời tiết • Thiết kế • Môi trường hoạt động • Bảo trì • Vệ sinh môi trường • Cung ứng • Xe cộ/đi bộ • Dữ liệu kỹ thuật 75 76 QUẢN TRỊ RỦI RO QUẢN TRỊ RỦI RO KHÁI NIỆM 5M KHÁI NIỆM 5M Management Mission • Thiết lập tiêu chuẩn, quy trình và kiểm soát • Sứ mạng thành công hay thất bại là chỉ để định hướng tương tác giữa MAN, MEDIA, MACHINE and MISSION báo năng lực của hệ thống • Yếu tố kiểm soát quyết định quá trình thành • Các nguyên nhân cơ bản của thất bại công hay thất bại cũng nằm trong các yếu tố Man, Media, Machine và Management 77 78 Th.S Tr n Quang Trung 13
  14. Qu n tr R i ro CÁC CHIẾN LƯỢC TÀI TRỢ SAU TỔN THẤT TÀI TRỢ HỔN HỢP Các nguồn tài trợ có sẵn sau tổn thất • Bảo hiểm các tổn thất lớn và giữ lại các tổn thất • Tiền mặt và đầu tư ngắn hạn nhỏ thường xuyên • Nợ • Bảo hiểm rất tốn kém nên công ty cần cân đối chi Khoản vay đặt trước phí và lợi ích của bảo hiểm Các khoản vay đột xuất • Các hình thức bảo hiểm bán phần: Các khoản vay ngắn và trung hạn Giảm trừ (Deductibles) Vay dài hạn Đồng bảo hiểm (Coinsurance) • Vốn cổ phần Các giới hạn của hợp đồng (Policy limits) 79 80 THIẾT KẾ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM Giảm trừ (Deductibles) Giaù trò taøi saûn ban ñaàu: 260 tr Phí baûo hieåm = Tieàn boài thöôøng trung bình *150% Bồi thường theo hợp đồng giảm trừ $10,000 Baûo hieåm toaøn phaàn 20 tr Deductible Tổn thất Giảm trừ từng tổn thất Giảm trừ theo tích lũy Xaùc suaát Toån thaát Tieàn boài thöôøng Taøi saûn Tieàn boài thöôøng Taøi saûn 6,000 6,000 – 10,000 = 0 6,000 0.5 0 0 200 0 215 23,000 23,000 – 10,000 = 13,000 23,000 0.1 20 20 200 0 195 62,000 62,000 – 10,000 = 52,000 62,000 0.2 40 40 200 20 195 Tổng bồi thường 65,000 91,000 – 10,000 = 81,000 0.1 100 100 200 80 195 0.1 200 200 200 180 195 • Tránh các chi phí dàn xếp lớn một cách không tương xứng GTTB 40 40 200 30 205 đối với các tổn thất nhỏ 75% Coinsurance 100 tr Upper-limit • Các tổn thất nhỏ thường phát sinh đều đặn, có thể giải quyết Xaùc suaát Toån thaát Tieàn boài thöôøng Taøi saûn Tieàn boài thöôøng Taøi saûn dựa trên kế hoạch ngân lưu của công ty 0.5 0.1 20 0 0 15 215 210 20 0 215 215 • Giữ lại các tổn thất nhỏ, thường xuyên không làm cho công 0.2 40 30 205 40 215 ty bị rủi ro đáng kể 0.1 100 75 190 100 215 • Khắc phục tình trạng mạo hiểm do thiếu trách nhiệm 0.1 200 150 165 100 115 GTTB 40 30 205 30 205 Các giới hạn của hợp đồng (Policy limits) Các giới hạn của hợp đồng (Policy limits) • Ba người bị tổn thương trong một tai nạn do sự bất cẩn của • Giới hạn tích lũy trên tất cả các chi trả bên cạnh giới người có mua bảo hiểm hạn cho mỗi lần xảy ra tổn thất • Thiệt hại của họ là $30,000, $40,000, và $14,000 • Các giới hạn không hấp dẫn các công ty vì: • Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn là $50,000 cho mỗi lần xảy ra – Tổn thất giữ lại là vô hạn và không thể điều chỉnh bằng kế hoạch ngân lưu tai nạn, và bồi thường cho mỗi cá nhân không quá $20,000 – Tổn thất không được bảo hiểm nằm ở phần đuôi của phân Được bảo hiểm Không được bảo hiểm Tổng thiệt hại phối, khó ước lượng vì các tổn thất này ít xảy ra Nạn nhân A 20,000 10,000 30,000 • Thường do bên bảo hiểm đặt ra chứ không phải do Nạn nhân B 20,000 20,000 40,000 công ty mua bảo hiểm Nạn nhân C 14,000 _ 14,000 Tổng 54,000 30,000 84,000 Với giới hạn 50,000 Th.S Tr n Quang Trung 14
  15. Qu n tr R i ro Mục tiêu: gày chu n bị: _________________ Bước 1. hận dạng hiểm họa Bước 2. Đánh giá hiểm họa Bước 3. Quyết định về rủi ro Bước 4. Thực hiện kiểm soát Bước 5. Giám sát Bản quản lý rủi ro Khâu vận hành Hiểm họa guyên nhân RAC Phát triển RAC Cách thực hiện Cách giám sát ban đầu kiểm soát còn lại 1. MỤC TIÊU/CÔNG VIỆC: 2. NGÀY/GIỜ BẮT ĐẦU: 3. NGÀY CHUẨN BỊ: 4. CHUẨN BỊ BỞI: 5. HIỂM HỌA 6. MỨC RỦI RO 7. KIỂM SOÁT 10. CÁCH THỰC HIỆN 11. AI THỰC HIỆN 12. TÌNH TRẠNG (Y/N) Buớc 1 Buớc 2 Buớc 3 Bước 4 Bước 5 Bước 6 8. MỨC RỦI RO CHUNG SAU KHI KIỂM SOÁT ĐƯỢC THỰC HIỆN 9. CẤP QUYẾT ĐỊNH VỀ RỦI RO 1=Thảm khốc 2=Nghiêm trọng 3=Nhiều 4=Ít 5=Không đáng kể Risk Assessment Code: RAC Chấp nhận RR: Yes o Bài học rút ra: 1=Thảm khốc 2=Nghiêm trọng 3=Nhiều 4=Ít 5=Không đáng kể Chuyển cấp trên: Yes o 85 86 Th.S Tr n Quang Trung 15
Đồng bộ tài khoản