
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
----------------
S : 2429/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
-----------------------
TP. H Chí Minh, ngày 16 tháng 5 năm 2009ồ
QUY T Đ NHẾ Ị
V duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2000 ề ệ ệ ụ ạ ế ự ị ỷ ệ
khu dân c xa Tân Xuân - phia Đông Qu c l 22, huy n Hóc Mônư ố ộ ệ
---------------------
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Lu t Xây d ng ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ự
Căn c Ngh đ nh s 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 c a Chính ph v quyứ ị ị ố ủ ủ ề
ho ch xây d ng; ạ ự
Căn c Quy t đ nh s 93/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 c a y ban nhân dânứ ế ị ố ủ Ủ
thành ph v th m quy n th m đ nh, phê duy t nhiêm vu, đô an quy ho ch chi ti t xây d ng đô thố ề ẩ ề ẩ ị ệ ạ ế ự ị
và quy ho ch xây d ng đi m dân c nông thôn trên đia ban thành ph ;ạ ự ể ư ố
Căn c Quy t đ nh s 1533/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2008 c a y ban nhân dânứ ế ị ố ủ Ủ
thành ph v vi c phê duy t nhi m v đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng huy n Hóc Môn;ố ề ệ ệ ệ ụ ề ỉ ạ ự ệ
Theo đ ngh c a S Quy ho ch - Ki n trúc t i T trình s 1043/TTr-SQHKT ngày 24 thángề ị ủ ở ạ ế ạ ờ ố
4 năm 2009 v trình duy t Nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2000 khu dân c xaề ệ ệ ụ ạ ế ự ị ỷ ệ ư
Tân Xuân - phia Đông Qu c l 22, huy n Hóc Môn, ố ộ ệ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. Duy t nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2000 khu dân c xa Tânề ệ ệ ụ ạ ế ự ị ỷ ệ ư
Xuân - phia Đông Qu c l 22, huy n Hóc Môn v i các n i dung chính nh sau: ố ộ ệ ớ ộ ư
1. V trí, quy mô và gi i h n ph m vi quy ho ch:ị ớ ạ ạ ạ
- Quy mô khu đ t quy ho ch: 165,47ha, ranh gi i đ c xác đ nh theo b n đ hi n tr ng kèmấ ạ ớ ượ ị ả ồ ệ ạ
theo Văn b n s 183/UBND ngày 16 tháng 02 năm 2009 c a y ban nhân dân huy n Hóc Môn.ả ố ủ Ủ ệ
- Gi i h n khu quy ho ch nh sau: ớ ạ ạ ư
+ Phía Tây Nam: giáp Qu c l 22.ố ộ
+ Phia Tây Băc: giap đ ng Ba Triêu. ườ
+ Phía Đông Nam: giáp đ ng liên xa, đ ng ranh xa Trung Chanh - Tân Xuân.ườ ườ
+ Phía Đông Băc: giáp đ ng Trung My - Tân Xuân, đ ng Lê Thi Ha. ườ ườ
- Quy mô dân sô quy ho ch: 38.000 ng i. ạ ườ
2. Lý do và s c n thi t ph i l p nhi m v quy ho ch:ự ầ ế ả ậ ệ ụ ạ
Quy ho ch chung huy n Hóc Môn đa đ c y ban nhân dân thành ph phê duy t t nămạ ệ ượ Ủ ố ệ ư
1989 tai Quy t đ nh s 6992/QĐ-UB-QLĐT ngày 24 tháng 12 năm 1998, t o ti n đ cho đ u t xây ế ị ố ạ ề ề ầ ư
d ng và qu n lý xây d ng trên đ a bàn huy n trong m i năm qua. Tuy nhiên t đo đên nay, tai khuự ả ự ị ệ ườ ư
v c nay ch a co quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2000 cung viêc đô th hóa di n ra đã làmự ư ạ ế ự ị ỷ ệ ị ễ
thay đ i c u trúc kinh t - xã h i và các ch tiêu c c u s d ng đ t c a toàn huyên. Viêc đ nhổ ấ ế ộ ỉ ơ ấ ử ụ ấ ủ ị
h ng xây d ng, phat triên không gian va s dung quy đât huy n Hóc Môn trong th i gian t i đãướ ự & ử ệ ờ ớ
đ c y ban nhân dân thành ph phê duy t tai Quy t đ nh s 1533/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 nămượ Ủ ố ệ ế ị ố
2008 vê viêc duy t nhiêm vu đi u ch nh quy ho ch chung xây d ng huy n Hóc Môn. ệ ề ỉ ạ ự ệ

Do đó, khu v c c n ph i ti n hành quy ho ch chi tiêt xây d ng đô thi cho phù h p v i đ nhự ầ ả ế ạ ự ợ ớ ị
h ng phát tri n chung c a toàn huyên, kh năng s d ng hi u qu qu đ t tai khu v c, đam baoướ ể ủ ả ử ụ ệ ả ỹ ấ ự & &
kêt nôi hê thông c s ha tâng tai khu v c ơ ở ự
3. M c tiêu c a nhi m v quy ho ch:ụ ủ ệ ụ ạ
- Xác đ nh c c u s d ng đ t, cac chi tiêu kinh tê ky thuât phù h p v i nhi m v đi u ch nhị ơ ấ ử ụ ấ & ợ ớ ệ ụ ề ỉ
quy ho ch chung huy n Hóc Môn.ạ ệ
- Làm c s lâp đô an quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/2000, ph c v công tác qu n lý đôơ ở ạ ế ự ỷ ệ ụ ụ ả
th theo ch c năng s d ng đ t phù h p v i quy ho ch chung huy n Hóc Môn.ị ứ ử ụ ấ ợ ớ ạ ệ
- Đáp ng các yêu c u v không gian ki n trúc, môi tr ng, c s h t ng.ứ ầ ề ế ườ ơ ở ạ ầ
- Cân đ i các tiêu chu n quy ph m đ áp d ng cho khu v c trên c s bám sát nhi m vố ẩ ạ ể ụ ự ơ ở ệ ụ
đi u ch nh quy ho ch chung huy n Hóc Môn và đi u ki n hi n tr ng s d ng đ t hi n nay.ề ỉ ạ ệ ề ệ ệ ạ ử ụ ấ ệ
4. C c u s d ng đ t và ch tiêu quy ho ch - ki n trúc:ơ ấ ử ụ ấ ỉ ạ ế
4.1. C c u s d ng đ t:ơ ấ ử ụ ấ
STT Lo i đ tạ ấ Di n tích (ha)ệT l (%)ỷ ệ T l (%)ỷ ệ
A Đ t đ n v ấ ơ ị ở 164,66 99,51
- Đât nhom ở 114,79 69,37
- Đât công trình dich vu công công 10,30 6,22
- Đât cây xanh s d ng công công ử ụ 7,59 4,59
- Đât hôn h p ợ 5,28 3,19
- Đât giao thông câp phân khu v c ự 26,70 16,14
B Đ t ngoài đ n v ấ ơ ị ở 0,81 0,49
+ Đ t tôn giaoấ 0,81
T ng c ngổ ộ 165,47 100
4.2. Các ch tiêu kinh t k thu t:ỉ ế ỹ ậ
ST
T
Lo i ch tiêuạ ỉ Đ n v tínhơ ị Ch tiêu quy ho chỉ ạ
ki n trúcếGhi chú
A. Các ch tiêu s d ng đ tỉ ử ụ ấ
Đ t đ n v ấ ơ ị ở m2/ng
+ Đ t nhóm nhà ấ ở m2/ng 30,21
+ Đ t công trình d ch vấ ị ụ
công công c p đ n v ấ ơ ị ở m2/ng 2,71 Trong đó đ t côngấ
trình giáo d c m mụ ầ
non và ph thông cổ ơ
s t i thi u 2,7ở ố ể
m2/ng i/1 đ n v ườ ơ ị ở
+ Đ t cây xanh s d ngấ ử ụ
công c ngộm2/ng 2,00
+ Đ t giao thôngấkm/km2
m2/ng
13÷10
7,03
Tinh đ n đ ng c p ế ườ ấ
phân khu v cự
(lô gi i ≥ 13m) ớ
B. Chi tiêu ki n trúc & ế
Mât đô xây d ng ự Khoang 40 - 50%&Tinh trên toan khu
H s s d ng đ tệ ố ử ụ ấ 5 Tôi đa (tinh trên t ng ư
nhom ) ở

T ng cao xây d ng ầ ự 3 - 25 Thâp nhât va cao
nhât
Ghi chu: cac chi tiêu s d ng đât nêu trên không quy đinh cho đât hôn h p, chi tiêu s d ng & ử ụ ợ & ử ụ
đ t trong đât hôn h p đ c tinh toan phù h p v i quy chu n xây d ng va quy ho ch chungấ ợ ượ ợ ớ ẩ ự ạ
huyên Hoc Môn khi co d an đ u t cu thê. ự ầ ư &
C. Các ch tiêu h t ng k thu tỉ ạ ầ ỹ ậ
+ Tiêu chuân câp n c & ướ lít/ng i/ngàyườ 200
+ Tiêu chuân thoat n c& ướ lít/ng i/ngàyườ ≥ 200
+ Tiêu chuân câp điên& kwh/ng i/nămườ 1500 -2000
+ Tiêu chu n rác th i vàẩ ả
v sinh môi tr ngệ ườ kg/ng i/ngàyườ 01
5. Các đi m l u ý khi tri n khai đ án quy ho ch chi ti t t l 1/2000:ể ư ể ồ ạ ế ỷ ệ
- Gi l i các khu nhà hi n h u (có ch nh trang) đê tranh xao trôn nhiêu đôi v i ng i dânữ ạ ở ệ ữ ỉ & ớ ườ
trong pham vi quy ho ch. ạ
- C i t o m r ng các tuy n đ ng hi n h u cho phù h p mang l i giao thông theo quyả ạ ở ộ ế ườ ệ ữ ợ ướ
ho ch chung huy n Hoc Môn va t l giao thông theo quy chu n xây d ng, song song v i vi c nângạ ệ ỷ ệ ẩ ự ớ ệ
c p h th ng h t ng k thu t.ấ ệ ố ạ ầ ỹ ậ
- V đ t công trình dich vu công c ng: Cân đ i b trí qu đ t giáo d c theo nhi m v đi uề ấ ộ ố ố ỹ ấ ụ ệ ụ ề
ch nh quy ho ch chung đã đ c y ban nhân dân thành ph phê duy t và Quy t đ nh sỉ ạ ượ Ủ ố ệ ế ị ố
02/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 3 năm 2003 c a y ban nhân dân thành ph v phê duy t quy ho chủ Ủ ố ề ệ ạ
phát tri n m ng l i tr ng h c ngành giáo d c và đào t o thành ph đ n năm 2020 và phân bôể ạ ướ ườ ọ ụ ạ ố ế &
đ m b o bán kính ph c v t i thi u cho đ n v theo quy chu n xây d ng.ả ả ụ ụ ố ể ơ ị ở ẩ ự
- Nghiên c u xác đ nh rõ lo i hình nhà theo nhi m v đi u ch nh quy ho ch chung đãứ ị ạ ở ệ ụ ề ỉ ạ
đ c y ban nhân dân thành ph phê duy t.ượ Ủ ố ệ
- C n c p nh t các d án, các khu quy ho ch chi ti t xây d ng ty lê 1/500 đã đ c phêầ ậ ậ ự ạ ế ự & ượ
duy t (nêu co).ệ
- L u ý xac đinh ban kinh nút giao thông đ ng vòng cung Tây B c và Qu c l 22 trong khiư ườ ắ ố ộ
ch a co d án đ u t nut giao thông nay.ư ự ầ ư
- D c tuy n Qu c l 22 là tuy n c a ngõ phía Tây B c thành ph , c n đ nh h ng phát tri nọ ế ố ộ ế ử ắ ố ầ ị ướ ể
không gian cao t ng d c tuy n giao thông này, k t h p ch c năng d ch v và ch c năng , nh mầ ọ ế ế ợ ứ ị ụ ứ ở ằ
khai thác hi u qu tuy n xa lô Xuyên A (d bao se co tuyên Metro trong giai đoan dai han).ệ ả ế ự
- Thành ph n h s đ án quy ho ch chi ti t xây d ng c n th c hi n theo Ngh đ nh sầ ồ ơ ồ ạ ế ự ầ ự ệ ị ị ố
08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 c a Chính ph v quy ho ch xây d ng và Thông t sủ ủ ề ạ ự ư ố
07/2008/TT-BXD ngày 07 tháng 4 năm 2008 c a B Xây d ng h ng d n, th m đ nh, phê duy t quyủ ộ ự ướ ẫ ẩ ị ệ
ho ch xây d ng. ạ ự
- Viêc triên khai đô an quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2000 nay cân phù h p đinh & ạ ế ự ị ỷ ệ ợ
h ng c a đô an quy ho ch chung huy n Hóc Môn ty lê 1/5000, năm trong khu v c đ c xac đinh laướ ủ ạ ệ & ự ượ
giai đoan xây d ng đ t đâu. ự ợ
Đi u 2. S Quy h ach - Ki n trúc và y ban nhân dân huy n Hóc Môn ch u trách nhi mề ở ọ ế Ủ ệ ị ệ
h ng d n đ n v t v n tri n khai l p quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2000 căn c trênướ ẫ ơ ị ư ấ ể ậ ạ ế ự ị ỷ ệ ứ
n i dung nhi m v quy ho ch đã phê duy t. ộ ệ ụ ạ ệ
Đi u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S Quy ho ch - Ki n trúc,ề Ủ ố ố ở ạ ế
Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ng, Giám đ c S Xây d ng, Giám đ c S Tài chính, Giám đ cố ở ườ ố ở ự ố ở ố
S Công Th ng, Giám đ c S K ho ch và Đ u t , Giám đ c S Giao thông v n t i, Ch t ch yở ươ ố ở ế ạ ầ ư ố ở ậ ả ủ ị Ủ
ban nhân dân huy n Hóc Môn và Th tr ng các S , ngành có liên quan ch u trách nhi m thi hànhệ ủ ưở ở ị ệ
Quy t đ nh này./. ế ị

TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CH TH NG TR CỦ Ị ƯỜ Ự
Nguy n Thanh Taiễ

