QUY Đ NH
QU N LÝ THU B O HI M XÃ H I, B O HI M Y T ; QU N LÝ S
B O HI M XÃ H I, TH B O HI M Y T
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 1111/QĐ-BHXH ngày 25/10/2011 c aế
T ng Giám đ c B o hi m xã h i Vi t Nam)
Ch ng 1.ươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi áp d ng
1. Văn b n này quy đ nh, h ng d n v h s , quy trình nghi p v , ướ ơ
quy n trách nhi m c a nhân, c quan, đ n v t ch c b o hi m ơ ơ
xã h i trong th c hi n thu b o hi m xã h i, b o hi m y t ; c p, ghi, qu n ế
lý và s d ng s b o hi m xã h i, th b o hi m y t . ế
2. B o hi m h i B Qu c phòng, B o hi m h i Công an nhân dân,
B o hi m h i Ban C y u Chính ph th c hi n thu b o hi m h i, ơ ế
b o hi m y t ; c p, ghi, qu n s d ng s b o hi m h i, th b o ế
hi m y t theo h ng d n riêng c a B o hi m xã h i Vi t Nam. ế ư
Đi u 2. Gi i thích t ng
Trong văn b n này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
- BHXH: vi t t t c a t “b o hi m h i” (bao g m c b o hi m th tế
nghi p);
- BHTN: là vi t t t c a t “b o hi m th t nghi p”;ế
- BHYT: là vi t t t c a t “b o hi m y t ”;ế ế
- UBND: là vi t t t c a t y ban nhân dân”;ế
- Thông t 09/2009/TTLT-BYT-BTC: ư vi t t t c a Thông t liên t ch sế ư
09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 c a B Y t , B Tài chính ế
h ng d n th c hi n BHYT;ướ
- C quan, đ n v : ơ ơ g i chung cho c quan, đ n v , doanh nghi p, t ch c ơ ơ
s d ng lao đ ng thu c đ i t ng tham gia BHXH b t bu c, BHYT; c ượ ơ
quan, đ n v , t ch c ch u trách nhi m l p danh sách ng i ch tham giaơ ườ
BHYT theo quy đ nh t i Lu t BHXH, Lu t BHYT;
- Đ i lý thu: là vi t t t c a t “đ i lý thu BHXH, BHYT”;ế
- KHTC: là vi t t t c a t “K ho ch - Tài chính”;ế ế
- BHXH t nh: vi t t t c a B o hi m h i t nh, thành ph tr c thu cế
Trung ng;ươ
- BHXH huy n: là vi t t t c a B o hi m xã h i qu n, huy n, th xã, thànhế
ph thu c t nh;
- B ph n m t c a: tên g i chung cho b ph n m t c a c a BHXH
huy n ho c b ph n m t c a thu c Phòng Ti p nh n Qu n h s ế ơ
c a BHXH t nh.
- B n sao: b n ch p, b n in, b n đánh máy vi tính ho c b n vi t tay ế
n i dung đ y đ , chính xác nh s g c ho c b n chính. Đ n v , ng i ư ơ ườ
tham gia BHXH, BHYT khi n p “b n sao” cho c quan BHXH theo quy ơ
đ nh t i văn b n này ph i kèm theo b n chính đ c quan BHXH ki m tra, ơ
đ i chi u và tr l i cho đ n v , ng i tham gia; ế ơ ườ
- B n chính: b n do c quan, t ch c th m quy n c p l n đ u tiên ơ
giá tr pháp đ s d ng, c s đ đ i chi u ch ng th c b n ơ ế
sao;
- S g c: s do c quan, t ch c th m quy n c p b n chính l p ra ơ
khi th c hi n b n chính, trong đó ghi đ y đ nh ng n i dung nh b n ư
chính mà c quan, t ch c đó đã c p;ơ
- Truy thu: vi c c quan BHXH thu kho n ti n ph i đóng BHXH, ơ
BHYT, BHTN nh ng ch a đóng;ư ư
- Hoàn tr : là vi c c quan BHXH chuy n tr l i s ti n đ c xác đ nh là ơ ượ
không ph i ti n đóng ho c đóng th a, đóng trùng BHXH, BHYT, BHTN
cho c quan, đ n v , cá nhân đã n p cho c quan BHXH;ơ ơ ơ
- S BHXH: g m Bìa s các trang t r i, đ c c p đ i v i t ng ng i ư ườ
tham gia BHXH, đ theo dõi vi c đóng, h ng các ch đ BHXH là c ưở ế ơ
s đ gi i quy t các ch đ BHXH theo quy đ nh c a Lu t BHXH; ế ế
- Các Ch ng, M c, Đi u, Kho n, Đi m, Ti t m u bi u d n chi uươ ế ế
trong văn b n này không ghi ngu n trích d n thì đ c hi u c a ượ
văn b n này.
Đi u 3. Phân c p qu n lý
1. Thu BHXH, BHYT, BHTN.
1.1. BHXH huy n:
a) Thu ti n đóng BHXH, BHYT, BHTN c a đ n v đóng tr s trên đ a ơ
bàn huy n theo phân c p c a BHXH t nh.
b) Truy thu BHXH b t bu c, BHYT, BHTN theo quy đ nh t i Kho n 3,
Đi u 57.
c) Gi i quy t các tr ng h p t m d ng đóng vào qu h u trí t tu t ế ườ ư
c a đ n v tham gia BHXH t i BHXH huy n. ơ
d) Thu BHXH, BHYT c a ng i tham gia BHXH t nguy n, ng i t ườ ườ
nguy n tham gia BHYT, ng i tham gia BHYT đ c Ngân sách nhà n c ườ ượ ướ
h tr m t ph n m c đóng c trú trên đ a bàn huy n thông qua đ i thu ư
t i xã ho c tr c ti p thu. ế
đ) Thu ti n h tr m c đóng BHYT c a Ngân sách huy n theo phân c p
qu n lý Ngân sách.
1.2. BHXH t nh:
a) Thu BHXH, BHYT, BHTN c a các đ n v ch a phân c p cho BHXH ơ ư
huy n.
b) Truy thu BHXH b t bu c, BHYT, BHTN theo quy đ nh t i Kho n 3,
Đi u 57.
c) Gi i quy t các tr ng h p t m d ng đóng vào qu h u trí t tu t ế ườ ư
c a đ n v tham gia BHXH do BHXH t nh tr c ti p thu. ơ ế
d) Thu BHYT c a đ i t ng do Ngân sách t nh đóng do qu BHXH ượ
đ m b o.
đ) Thu ti n h tr m c đóng BHYT, ti n h tr qu BHTN c a Ngân sách
t nh.
e) Gi i quy t các tr ng h p hoàn tr trên đ a bàn t nh. ế ườ
1.3. BHXH Vi t Nam:
a) Thu ti n c a Ngân sách Trung ng đóng, h tr m c đóng BHYT ươ
ti n h tr qu BHTN.
b) Thu ti n c a Ngân sách Trung ng đóng BHXH cho ng i th i ươ ườ
gian công tác tr c năm 1995.ướ
c) Gi i quy t các tr ng h p truy thu BHXH th i gian tr c ngày ế ườ ướ
01/01/2007 do BHXH t nh g i v .
2. C p, ghi và xác nh n trên s BHXH.
2.1. BHXH huy n:
a) C p s BHXH cho ng i tham gia BHXH t i các đ n v do BHXH ườ ơ
huy n thu. Tr ng h p th i gian công tác tr c năm 1995, cán b ườ ướ
đ m nhi m ch c danh khác theo quy đ nh t i Kho n 4, Đi u 8 Thông t ư
liên t ch s 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 27/5/2010 h ng ướ
d n th c hi n Ngh đ nh s 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 c a Chính
ph : chuy n BHXH t nh gi i quy t. ế
b) Ghi, xác nh n s BHXH cho ng i tham gia BHXH t i các đ n v do ườ ơ
BHXH huy n thu, bao g m c các tr ng h p ng ng vi c, gi i quy t ch ườ ế ế
đ BHXH, BHTN, gi i quy t ch đ tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, ế ế
h u trí và t tu t.ư
c) Ghi đi u ch nh c p b c, ch c v , ch c danh ngh , đi u ki n công vi c,
n i làm vi c c a ng i lao đ ng đóng BHXH, BHTN t sau ngàyơ ườ
31/12/2008. Các tr ng h p còn l i chuy n BHXH t nh gi i quy t.ườ ế
2.2. BHXH t nh:
a) C p s BHXH, c p l i s BHXH ghi, xác nh n trên s BHXH cho
ng i tham gia BHXH t i các đ n v do BHXH t nh tr c ti p thu doườ ơ ế
BHXH huy n chuy n đ n. ế
b) Ghi đi u ch nh c p b c, ch c v , ch c danh ngh , đi u ki n công
vi c, n i làm vi c c a ng i tham gia BHXH t i các đ n v do BHXH ơ ườ ơ
t nh tr c ti p thu và các tr ng h p do BHXH huy n chuy n đ n. ế ườ ế
3. C p th BHYT.
3.1. BHXH huy n:
C p m i, c p l i, đ i th BHYT cho ng i tham gia BHYT, ng i ườ ườ
h ng tr c p th t nghi p t i các đ n v do BHXH huy n thu k t cácưở ơ
tr ng h p đăng khám ch a b nh t nh khác ho c huy n khác trongườ
t nh, các tr ng h p do BHXH t nh tr c ti p thu nh ng y quy n cho ườ ế ư
BHXH huy n c p th BHYT.
3.2. BHXH t nh:
C p m i, c p l i, đ i th BHYT cho ng i tham gia BHYT t i các đ n v ườ ơ
do BHXH t nh tr c ti p thu nh ng không y quy n cho BHXH huy n c p ế ư
th BHYT.
4. BHXH t nh căn c đi u ki n c th c a đ a ph ng đ phân c p thu ươ
cho BHXH huy n theo l trình: đ n h t năm 2012 phân c p t i thi u 70%, ế ế
đ n h t năm 2013 phân c p 90% t ng s đ n v qu n lý.ế ế ơ
Ch ng 2.ươ
Đ I T NG, M C ĐÓNG VÀ PH NG TH C ĐÓNG ƯỢ ƯƠ
M C 1. B O HI M XÃ H I B T BU C
Đi u 4. Đ i t ng tham gia ượ
1. Ng i lao đ ng tham gia BHXH b t bu c công dân Vi t Nam, baoườ
g m:
1.1. Cán b , công ch c, viên ch c theo quy đ nh c a pháp lu t v cán b ,
công ch c, viên ch c, k c cán b , công ch c c p xã.
1.2. Ng i lao đ ng làm vi c theo h p đ ng lao đ ng có th i h n t đ 3ườ
tháng tr lên h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n theo quy đ nh
c a pháp lu t v lao đ ng; ng i lao đ ng, viên, cán b qu n làm ườ
vi c h ng ti n l ng, ti n công theo h p đ ng lao đ ng t đ 3 ưở ươ
tháng tr lên trong các h p tác xã, Liên hi p h p tác thành l p, ho t
đ ng theo Lu t H p tác xã.
1.3. Ng i qu n doanh nghi p h ng ti n l ng, ti n công thu c cácườ ưở ươ
ch c danh quy đ nh t i Kho n 13, Đi u 4 Lu t Doanh nghi p, g m: ch
s h u, giám đ c doanh nghi p t nhân, thành viên h p danh công ty h p ư
danh, Ch t ch H i đ ng thành viên, Ch t ch công ty, thành viên H i đ ng
qu n tr , Giám đ c ho c T ng Giám đ c các ch c danh qu n khác
do Đi u l công ty quy đ nh.
1.4. Công nhân qu c phòng, công nhân công an làm vi c trong các doanh
nghi p thu c l c l ng vũ trang. ượ
1.5. quan, quân nhân chuyên nghi p thu c Quân đ i nhân dân; quan,
h quan nghi p v quan, h quan chuyên môn k thu t thu c
Công an nhân dân; ng i làm công tác C y u h ng l ng nh đ i v iườ ơ ế ưở ươ ư
quân nhân, Công an nhân dân.
1.6. H sĩ quan, binh Quân đ i nhân dân; h quan, chi n Công an ế
nhân dân; h c sinh C y u h ng ph c p đ c đào t o v k thu t, ơ ế ưở ượ
nghi p v m t mã do Ban C y u Chính ph qu n lý. ơ ế
1.7. Ng i lao đ ng đã tham gia BHXH b t bu c ch a nh n tr c pườ ư
BHXH m t l n tr c khi đi làm vi c th i h n n c ngoài theo h p ướ ướ
đ ng v i doanh nghi p Vi t Nam trúng th u, nh n th u, công trình
n c ngoài.ướ
1.8. Phu nhân, phu quân trong th i gian h ng ch đ phu nhân, phu quân ưở ế
t i các c quan Vi t Nam n c ngoài tr c đó đã tham gia BHXH ơ ướ ướ
b t bu c.
1.9. Ng i lao đ ng đã tham gia BHXH b t bu c ch a nh n tr c pườ ư
BHXH m t l n tr c khi đi làm vi c th i h n n c ngoài theo các ướ ướ
lo i h p đ ng: