B NI V
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 123/QĐ-BNV Hà Ni, ngày 08 tháng 02 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH K HOCH CI CÁCH HÀNH CHÍNH CA B NI VỤ GIAI ĐOẠN
2013-2015
BỘ TRƯỞNG B NI V
Căn cứ Nghị định số 61/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hn và cu t chc ca B Ni v;
Căn cứ Ngh quyết s 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 ca Chính ph ban hành
Chương trình tng thế ci cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;
Theo đề ngh ca Vụ trưởng V T chc cán b,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoch cải cách hành cnh giai đon
2013-2015 ca B Ni v.
Điu 2. Quyết định này hiu lc k t ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng B, Vtrưởng V T chc cán b, Thtrưởng các cơ quan,
đơn vị thuc và trc thuc B chu trách nhim thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điu 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, TCCB.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyn Tiến Dĩnh
K HOCH
CI CÁCH HÀNH CHÍNH CA B NI VỤ GIAI ĐOẠN 2013-2015
(Ban hành kèm theo Quyết định s 123/QĐ-BNV ngày 08 tháng 02 năm 2013 ca B
trưởng B Ni v)
Kế hoch ci cách hành chính ca B Ni vgiai đon 2013-2015, được xây dng trên
cơ sở c tha các ni dung ca Ngh quyết s 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 ca Cnh
phủ ban hành Chương trình tng th cải cách hành chính nhà nước giai đon 2011-2020
Chương trình ci cách hành chính ca B giai đon 2011-2020.
A. MC TIÊU
1. Tiếp tc trin khai y dng và hoàn thiện các văn bản quy phm pháp lut trên các
lĩnh vực qun nhà nước ca B đã được cp có thm quyn giao giai đon 2013-2015.
2. Tiếp tc trin khai thc hin Ngh quyết ca Chính ph phê duyt phương án đơn giản
hóa th tc hành chính trên các lĩnh vực qun nhà nước ca B Ni v. Thc hin đầy
đủ các quy đnh v kim soát th tc hành chính.
3. Trin khai Nghị đnh s 61/2012/NĐ-CP ny 10/8/2012 ca Chính phủ quy định v
chức năng, nhim v, quyn hn, cơ cấu t chc ca B Ni v; kin toàn chức năng,
nhim v, quyn hn, cơ cấu t chc của các cơ quan, đơn vị thuc và trc thuc B; bo
đảm t chc b máy tinh gn, không chng chéo chức năng, nhiệm v, hoạt động hiu
lc, hiu qu.
4. Cng c, kin toàn đội ngũ cán b, công chc, viên chc c v chất lượng, s lưng
theo v t vic làm, ch tiêu biên chế đã được phê duyệt hàng năm.
5. Đẩy mnh vic ng dng công ngh thông tin trong hot động ca B; duy t và nâng
cao hiu qu trin khai áp dng h thng qun chất lượng theo Tiêu chun Vit Nam
TCVN ISO 9001:2008 trong gii quyết công vic ca các cơ quan, đơn vị thuc và trc
thuc B.
B. NI DUNG CI CÁCH HÀNH CHÍNH
I. CI CÁCH TH CH
1. Mc tiêu
a) Hoàn thin h thng văn bn quy phm pháp lut v qun lý nhà nước bo đảm tính
hp hiến, hợp pháp, đồng b, c th và kh thi; phù hp vi th chế kinh tế th trường
đnh hướng xã hi ch nghĩa và thông l quc tế.
b) Đổi mi và nâng cao cht lượng công tác xây dựng văn bn t quy trình xây dng đến
ni dung văn bản.
2. Nhim v
a) Hoàn thin h thng văn bn quy phm pháp lut thuc các lĩnh vc qun nhà nước
ca B.
b) Nâng cao cht lượng xây dựng văn bản quy phm pháp lut trước hết ci tiến quy
tnh xây dng và ban hành các văn bản quy phm pháp lut đảm bo tính hp pháp,
đồng b và kh thi ca h thống văn bn, thc hiện đánh giá tác động của văn bản quy
phm pháp luật trước và sau khi ban hành, nâng cao chất lưng thm định văn bản quy
phm pháp lut.
c) Theo dõi, kim tra tình hình thi hành pháp lut trong lĩnh vực qun nhà nưc v
cu t chc b máy, biên chế, cán b, công chc, viên chc và các lĩnh vc khác thuc
phm vi qun ca B. Đẩy mnh công tác kim tra, thanh tra vic t chc thc hin
pháp lut trong các lĩnh vực qun lý nhà nưc ca B hin pháp lut v cấu t chc b
máy, biên chế. Kiểm tra văn bản do các B, ngành, Hi đồng nn dân, y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương ban hành trên các lĩnh vực thuc phm vi qun
nhà nước ca B và t kim tra các văn bn quy phm pháp lut do B ban hành.
d) Đổi mi đa dng hóa các phương pháp tuyên truyn, ph biến pháp lut, tăng cường
công tác kim tra thc hin Lut Cán b, công chc và Lut Viên chc.
đ) Tiến hành rà soát các văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực qun lý nhà nưc thuc
thm quyn ca B Ni vụ đưa ra các kiến ngh sửa đổi, b sung, thay thế hoc công b
hết hiu lc. Hoàn thành các d án lut được Chính ph giao trong nhim k Quc hi
khóa XIII.
e) T chc trin khai hiu qucác đề án, văn bản quy phm pháp lut đã được ban
hành.
II. CI CÁCH TH TC HÀNH CHÍNH
1. Mc tiêu
Th tc hành chính liên quan đến người dân, t chc được ci cách cơ bản theo hướng
gn nh, đơn gin; mim đều có t l gim chi phí mà người dân, t chc phi b ra
khi gii quyết th tc hành chính ti các cơ quan, đơn vị thuc và trc thuc B. C th
như sau:
- Hoàn thin vic rà soát tt c các th tc hành chính đã được ban hành nhưng chưa
được rà soát giai đon thc hiện Đề án 30 ca Chính ph v ci cách th tc hành chính
vi mc tiêu ct gim 30% chi phí tuân th.
- Thc hiện phương án đơn giản hóa các th tc hành chính thuc phm vi qun nhà
nước ca Bộ theo quy đnh ti Ngh quyết s 54/NQ-CP ngày 10/12/2010 ca Chính ph.
2. Nhim v
a) Rà soát, ct gim và nâng cao chất lưng th tc hành chính trong tt c các lĩnh vực
qun lý ca Btheo qui đnh ca Chính ph, nht là th tục hành chính liên quan đến
người dân, t chc.
b) Kim soát cht ch vic ban hành mi các th tc hành chính ca B và các cơ quan,
đơn vị thuc và trc thuc Bộ theo quy đnh ca pháp lut.
c) Công khai, minh bch tt c các th tc hành chính bng các hình thc thiết thc và
tch hp; thc hin thng nht cách tính chi phí mà người dân, t chc phi b ra khi
gii quyết th tc hành chính ti các cơ quan, đơn v thuc và trc thuc B; duy t
cp nht s d liu quc gia v th tc nh chính thuc chức năng quản ca B.
d) Ci cách th tc giữa các cơ quan, đơn vị thuc và trc thuc B và trong ni b tng
cơ quan đơn vị thuc và trc thuc B; tăng cường đối thoi vi người dân, doanh nghip,
gim mnh các th tc hành chính hin hành; công khaic chun mực, quy đnh hành
chính.
đ) Tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh của ni dân, t chc đối vi th tc hành chính
thuc chức năng quản ca B.
e) Thc hin cich th tc hành chính ngay trong quá trình xây dng th chế và ci
cách th tc hành chính để hoàn thin th chế.
III. CI CÁCH T CHC B MÁY
1. Mc tiêu
- Tiếp tc rà soát, sp xếp h thng t chức cơ quan hành chính nhà nước t Trung ương
đến địa phương tinh gọn, hoạt động thông sut, hiu lc, hiu qu.
- Kin toàn h thng t chc b máy rà soát v trí, chức năng, nhiệm v, quyn hn,
cu t chc và biên chế hin ca B các cơ quan, đơn v thuc và trc thuc B,
sp xếp li cho phù hp khc phc tình trng chng chéo, b trng hoc trùng lp nhim
v.
2. Nhim v
a) Rà soát v t, chức năng, nhiệm v, quyn hn, cu t chc, biên chế ca các bộ,
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph, y ban nhân dân và cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân và các t chc khác trong b máy hành chính nhà nưc. Trên
sở đó đề xut vi Chính ph vic kin toàn, sp xếp các cơ quan, đơn v để khc phc
chng chéo, trùng lp hoc b trng nhim v.
b) Tng kết, đánh giá mô hình t chc và hoạt động ca chính quyền đa phương; xây
dng mô hình chính quyền đô thị, chính quyn nông thôn phù hp.
c) Rà soát v v trí, chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc của các cơ quan,
đơn vị thuc và trc thuc Bộ để điu hành phù hp với cơ cấu t chc ca B, nhm
khc phc tình trng chng chéo, b trng hoc trùng lp v chức năng, nhiệm v, quyn
hn của các cơ quan, đơn v thuc và trc thuc B.
d) Giúp Chính ph đẩy mnh trin khai phân cp qun lý nhà nước gia Trung ương
đa phương trên các lĩnh vc qun nhà nước. Thc hin phân cp hp lý gia B, các
cơ quan, đơn v thuc và trc thuc B vi các S Ni vụ, phân định rõ thm quyn trách
nhim phù hp vi chức năng, nhiệm v được giao.
đ) Theo dõi, đôn đốc tình hình trin khai thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông
trên phm vi cả nước. Đổi mi phương thức làm vic của các cơ quan, đơn vị thuc và
trc thuc B, đáp ứng yêu cu phát trin ca ngành giai đon 2013-2015.
e) Trin khai Ngh định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18/4/2012 ca Chính ph quy đnh v
chức năng, nhiệm v, quyn hn, cơ cấu t chc ca b, cơ quan ngang b; theo đó, thm
đnh, trình Chính ph Ngh định quy định chc năng nhim v, quyn hạn, cơ cấu t chc
ca các bộ, Cơ quan ngang bộ bo đảm chức năng, nhiệm v không chng chéo, t chc
b máy tinh gn, hoạt động hiu lc, hiu qu.
IV. XÂY DNG VÀ NÂNG CAO CHT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG
CHC, VIÊN CHC
1. Mc tiêu
- Hoàn thin các quy định pháp lutđổi ming tác qun cán b, công chc, viên
chc theo lut.
- Xây dựng đội ngũ công chc, viên chc có phm cht đạo đức tt, có bn lĩnh chính trị,
có trình độ và năng lc thc thing v và hiu qu, bi dưỡng phù hp, đáp ng yêu
cu phát trin của đội ngũ, công chức trong giai đon mi.
2. Nhim v
a) Rà soát, b sung các quy định v chc danh, tiêu chun chuyên môn nghip v ca
công chc, viên chc k cng chc, viên chc lãnh đạo, qun lý trong B.
b) Trên cơ sở xác đnh rõ chức năng, nhiệm v ca từng Cơ quan, đơn vị thuc và trc
thuc B, xây dng cơ cấu công chc, viên chc hp lý gn vi v trí vic làm.
c) Đổi mi công tác đánh giá công chức, viên chc trên cơ sở kết qu thc hin nhim v
được giao; quy định rõ nhim v, quyn hn, trách nhim và có chế tài nghiêm đối vi,
công chc, viên chc vi phm k lut lao động, đạo đc công v.
d) Thc hin vic tuyn dng, b trí, phân công nhim v phù hp vi trình độ năng lc,
sở trường ca công chc, viên chc trúng tuyn: