QUYT ĐNNH
BAN HÀNH QUY ĐNNH V ĐIU KIN HOT ĐỘNG, PHÂN CÔNG QUN LÝ
TRONG LĨNH VC HOT ĐỘNG SN XUT, KINH DOANH V VT LIU
XÂY DNG TRÊN ĐNA BÀN TNH NINH THUN
Y BAN NHÂN DÂN TNH NINH THUN
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Xây dng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ca Hi đồng nhân dân, y ban
nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn c Ngh định s 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 ca Chính ph quy
định chi tiết Lut Thương mi v hàng hoá, dch v cm kinh doanh, hn chế kinh
doanh và kinh doanh có điu kin;
Căn c Ngh định s 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 ca Chính ph v
qun lý vt liu xây dng;
Căn c Thông tư s 11/2007/TT-BXD ngày 11 tháng 12 năm 2007 ca B Xây dng
hướng dn thc hin mt s điu ca Ngh định s 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2007 ca Chính ph v qun lý vt liu xây dng;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Xây dng ti công văn s 978/SXD-QLXD ngày 31
tháng 7 năm 2008 và o cáo kết qu thm đnh văn bn s 657/BC-STP ny 25 tng 7
năm 2008 ca S Tư pháp,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v điu kin hot động, phân
công qun lý trong lĩnh vc hot động sn xut, kinh doanh vt liu xây dng trên địa
bàn tnh Ninh Thun. Quy định gm có 5 chương 11 điu.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 10 (mười) ngày, k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Th trưởng các S, ban, ngành thuc tnh;
Ch tch y ban nhân dân các huyn, thành ph; Ch tch y ban nhân dân các xã,
phường, th trn và Th trưởng các đơn v có liên quan, căn c Quyết định thi hành./.
Y BAN NHÂN DÂN
TNH NINH THUN
-----
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------
S: 205/2008/QĐ-UBND Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 11 tháng 8 năm 2008
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TNCH
Hoàng Th Út Lan
QUY ĐNNH
V ĐIU KIN HOT ĐỘNG, PHÂN CÔNG QUN LÝ TRONG LĨNH VC
HOT ĐỘNG SN XUT, KINH DOANH V VT LIU XÂY DNG TRÊN
ĐNA BÀN TNH NINH THUN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 205/2008/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2008
ca y ban nhân dân tnh Ninh Thun)
Chương I.
QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh.
1. Quy định này quy định chi tiết v điu kin năng lc hot động ca các t chc, cá
nhân khi tham gia các lĩnh vc hot động sn xut sn phNm vt liu xây dng ch
yếu như: ximăng, kính xây dng các loi, vt liu p lát, s v sinh; kinh doanh
nhng sn phNm vt liu xây dng có điu kin không phi cp giy chng nhn đủ
điu kin kinh doanh theo quy định ti khon 4 Điu 7 và đim 10 mc 2 Ph lc III
Ngh định s 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 ca Chính ph quy định chi
tiết Lut Thương mi v hàng hoá, dch v cm kinh doanh, hn chế kinh doanh và
kinh doanh có điu kin (sau đây gi tt là Ngh định s 59/2006/NĐ-CP) trên địa bàn
tnh Ninh Thun.
2. Các ni dung ti Quy định này và các văn bn pháp lut khác có liên quan là cơ s
pháp lý để các ch th khi tham gia hot động sn xut sn phNm vt liu xây dng
ch yếu; kinh doanh nhng sn phNm vt liu xây dng có điu kin không phi cp
giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh theo Ngh định s 59/2006/NĐ-CP phi
tuân th; là cơ s để các cơ quan qun lý Nhà nước trong các lĩnh vc này thc hin
công tác kim tra, giám sát, x lý vi phm.
Điu 2. Đối tượng áp dng.
Các doanh nghip, cơ s sn xut, t hp tác hot động sn xut sn phNm vt liu
xây dng ch yếu, các cơ s kinh doanh, t hp tác, h cá nhân, thương nhân kinh
doanh nhng sn phNm vt liu xây dng kinh doanh có điu kin không phi cp
giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh theo Ngh định s 59/2006/NĐ-CP, không
phân bit thành phn kinh tế hot động trên địa bàn tnh Ninh Thun phi có đủ điu
kin nhân lc, trang thiết bđịa đim kinh doanh phù hp vi các điu kin theo
quy định ti Quyết định này và các văn bn pháp lut khác có liên quan.
Điu 3. Danh mc các sn phm vt liu xây dng kinh doanh có điu kin
không phi cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh; địa đim kinh doanh
vt liu xây dng.
1. Nhng sn phNm vt liu xây dng có điu kin không phi cp giy chng nhn
đủ điu kin kinh doanh theo quy định ti khon 4 Điu 7 Ngh định s 59/2006/NĐ-
CP, bao gm 3 nhóm sau:
a) Vt liu xây dng cng knh, khi lượng ln, dy bi gm: gch xây, cát, đá,
si, vôi cc, vôi tôi, ngói lp, tm lp, kết cu thép xây dng, bêtông thương phNm,
bêtông đúc sn, tre, na, lá, đà giáo, cppha, c tràm, kính tm xây dng, đá p lát có
to hình ct, mài cnh;
b) Các loi vt liu xây dng d cháy gm: g xây dng, tre, na, lá, vt liu nha,
các loi sơn du, giy du, cót ép, cót;
c) Vt liu xây dng có mùi hoá cht độc hi, gây bi gm: sơn du, giy du, cót ép,
hc ín, vôi tôi, vôi cc, vôi trong b.
2. Địa đim kinh doanh vt liu xây dng: bao gm các trm tiếp nhn, kho bãi tn
tr, ca hàng trưng bày gii thiu vt liu xây dng, ca hàng giao dch, buôn bán vt
liu xây dng.
Chương II.
QUY ĐNNH C TH
Điu 4. Điu kin hot động trong sn xut sn phm vt liu xây dng ch yếu.
1. Đối vi doanh nghip:
Doanh nghip phi có đủ b máy nhân lc vn hành thiết b công ngh và kim soát
cht lượng sn phNm theo d án đầu tư được duyt; tng cá nhân được phân công
qun lý hoc trc tiếp sn xut phi đủ các điu kin sau:
- Có hp đồng lao động hoc hp đồng chuyên gia;
- Có đủ sc kho để đảm nhn công vic;
- Có chng ch v an toàn lao động được cp sau khi qua đào to và kim tra theo quy
định ca pháp lut v lao động (không áp dng đối vi người ph trách qun lý k
thut sn xut).
Ngoài ra tng v trí cá nhân được phân công đảm nhn cn phi có năng lc tương
ng như sau:
a) Người ph trách qun lý k thut sn xut:
- Có trình độ cao đẳng tr lên theo ít nht mt trong các chuyên ngành đào to: công
ngh vt liu xây dng, công ngh hoá cht, khai thác m, cơ khí, đin, t động hoá.
- Có ít nht 3 (ba) năm kinh nghim trong sn xut vt liu xây dng;
b) Qun đốc, phó qun đốc phân xưởng sn xut, t trưởng sn xut hoc tương
đương:
- Có trình độ trung cp k thut tr lên theo ít nht mt trong các chuyên ngành đào
to: công ngh vt liu xây dng, công ngh hoá cht, khai thác m, cơ khí, đin, t
động hoá. Nếu trái ngh phi có chng ch đào to v lĩnh vc k thut sn xut được
phân công ph trách. Nếu là công nhân phi đạt bc t 5/7 tr lên ca chuyên ngành
sn xut.
- Có ít nht 1 (mt) năm kinh nghim trong sn xut vt liu xây dng;
c) Người lao động trc tiếp vn hành thiết b sn xut: có chng ch đào to theo
chuyên ngành sn xut, vn hành thiết b;
d) Người ph trách phòng phân tích, kim nghim: có trình độ cao đẳng tr lên theo
ngành đào to đối vi lĩnh vc phân tích kim nghim hoc mt trong các chuyên
môn ca phòng phân tích, kim nghim;
e) Nhân viên thí nghim: có chng ch đào to theo chuyên ngành phân tích, kim
nghim.
2. Đối vi cơ s sn xut, t hp tác, h kinh doanh: vi tng cá nhân được phân công
qun lý hoc trc tiếp sn xut phi đủ các điu kin sau:
- Có hp đồng lao động hoc hp đồng chuyên gia;
- Có đủ sc kho để đảm nhn công vic;
- Có chng ch v an toàn lao động được cp sau khi qua đào to và kim tra theo quy
định ca pháp lut v lao động.
Ngoài ra tng v trí cá nhân được phân công đảm nhn cn phi có năng lc tương
ng như sau:
a) Người ph trách qun lý k thut sn xut: có trình độ chuyên môn t trung cp tr
lên theo ít nht mt trong các chun ngành đào to: công ngh vt liu xây dng,
công ngh hoá cht, khai thác m, cơ khí, đin, t động hoá. Nếu là công nhân phi là
th t bc 3/7 tr lên được đào to theo chuyên ngành sn xut;
b) Ngui trc tiếp vn hành thiết b sn xut: được đào to tay ngh trong lĩnh vc sn
xut.
Điu 5. Điu kin trong hot động kinh doanh sn phm vt liu xây dng có
điu kin
1. Hàng hoá, dch v kinh doanh phi đáp ng đầy đủ các quy định ca pháp lut.
2. Ch th kinh doanh vt liu xây dng phi là thương nhân theo quy định ca Lut
Thương mi.
3. Cơ s kinh doanh phi đảm bo các yêu cu v k thut, trang thiết b, quy trình
kinh doanh và các tiêu chuNn khác theo quy định ca pháp lut; địa đim đặt cơ s
kinh doanh phi phù hp vi quy hoch phát trin mng lưới kinh doanh, dch v kinh
doanh có điu kin.
4. Cán b qun lý, cán b k thut, nhân viên trc tiếp mua bán hàng hoá, nhân viên
trc tiếp thc hin dch v phi đảm bo các yêu cu v trình độ nghip v, chuyên
môn, kinh nghim và sc kho theo quy định ca pháp lut.
5. Đối vi các ca hàng, siêu th kinh doanh vt liu xây dng, kho bãi cha vt liu
xây dng phi đảm bo các điu kin sau:
a) Địa đim kinh doanh phù hp vi quy định ca chính quyn đa phương;
b) Có đủ din tích cho vic xut, nhp hàng hoá, không ln chiếm lòng l đường, va
hè;
c) Đối vi nhóm vt liu xây dng thuc đim a khon 1 Điu 3 ca Quy định này
không cho phép bày bán ti các ph trung tâm ca thành ph, th xã;
d) Có bin ghi rõ tên ca hàng, tên doanh nghip, tên t hp tác hoc tên h kinh
doanh. Hàng hoá phi có xut x, có đăng ký cht lượng, hướng dn s dng cho
người tiêu dùng;
đ) Đối vi nhóm vt liu xây dng thuc đim b khon 1 Điu 3 ca Quy định này
phi có đủ phương tin, thiết b để cha cháy, bin báo an toàn ti nơi bán hàng hoá;
e) Đối vi nhóm vt liu xây dng thuc đim c khon 1 Điu 3 ca Quy định này
phi có ngăn cách đảm bo an toàn cho người và vt liu.
6. Đối vi ca hàng gii thiu sn phNm vt liu xây dng thì ca hàng và sn phNm
vt liu xây dng trưng bày phi phù hp vi các yêu cu ti đim a, c, d, đ khon 5
Điu 5 ca Quy định này.
7. Các loi vt liu xây dng b hư hng, kém phNm cht, phế thi trong quá trình vn
chuyn, lưu cha, kinh doanh phi được ch v nơi sn xut hoc đổ đúng nơi quy
định ca chính quyn địa phương.
Ngoài các điu kin nêu trên thì thc hin theo Thông tư s 11/2007/TT-BXD ngày
11 tháng 12 năm 2007 ca B Xây dng hướng dn thc hin mt s điu ca Ngh
định s 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 ca Chính ph v qun lý vt
liu xây dng.