Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ
MINH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 3784/QĐ-UBND TP. H Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008
QUYT ĐNNH
V DUYT QUY HOCH S DNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ K HOCH S
DNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CA PHƯỜNG 8, QUN 8
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm
2003;
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v
thi hành Lut Đất đai;
Xét đề ngh ca y ban nhân dân qun 8 ti T trình s 7974/TTr-UBND ngày 12
tháng 12 năm 2007 và đề ngh ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường ti T
trình s 6669/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 8 năm 2008,
QUYT ĐNNH:
Điu 1. Duyt quy hoch s dng đất đến năm 2010 ca phường 8, qun 8 vi các ni
dung ch yếu như sau:
1. Các ch tiêu quy hoch s dng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Din tích, cơ cu các loi đất:
Đơn v tính: ha
Năm 2005 Năm 2010
TT LOI ĐẤTDin
tích
(ha)
Cơ cu
(%)
Din
tích
(ha)
Cơ cu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
TNG DIN TÍCH ĐẤT T
NHIÊN 30,34 100,00 30,34 100,00
1ĐẤT NÔNG NGHIP
1.1 Đất sn xut nông nghip
1.1.1 Đất trng cây hàng năm
1.1.2 Đất trng cây lâu năm
1.2 Đất lâm nghip
1.3 Đất nuôi trng thy sn
1.4 Đất làm mui
1.5 Đất nông nghip khác
2ĐẤT PHI NÔNG NGHIP 30,34 100,00 30,34 100,00
2.1 Đất 8,47 27,92 10,71 35,30
2.1.1 Đất ti nông thôn
2.1.2 Đất ti đô th8,47 100,00 10,71 100,00
2.2 Đất chuyên dùng 21,87 72,08 19,63 64,70
2.2.1 Đất tr s cơ quan, công trình s
nghip0,06 0,27 0,06 0,31
2.2.2 Đất quc phòng, an ninh 0,03 0,15
2.2.3 Đất sn xut, kinh doanh phi nông
nghip2,96 13,53 0,35 1,78
2.2.3.1 Đất khu công nghip
2.2.3.2 Đất cơ s sn xut, kinh doanh 2,96 100,00 0,35 100,00
2.2.3.3 Đất cho hot động khoáng sn
2.2.3.4 Đất sn xut vt liu xây dng,
gm s
2.2.4 Đất có mc đích công cng 18,85 86,19 19,19 97,76
2.2.4.1 Đất giao thông 5,53 29,34 5,63 29,34
2.2.4.2 Đất thy li 8,01 42,49 8,01 41,74
2.2.4.3 Đất để chuyn dn năng lượng,
truyn thông 0,01 0,05 0,01 0,05
2.2.4.4 Đất cơ s văn hóa 0,23 1,22 0,42 2,19
2.2.4.5 Đất cơ s y tế4,31 22,86 4,33 22,56
2.2.4.6 Đất cơ s giáo dc - đào to 0,76 4,03 0,79 4,12
2.2.4.7 Đất cơ s th dc - th thao
2.2.4.8 Đất ch
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thng
2.2.4.10 Đất bãi thi, x lý cht thi
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2.5 Đất sông rch và mt nước chuyên
dùng
2.6 Đất phi nông nghip khác
3ĐẤT CHƯA S DNG
b) Din tích chuyn mc đích s dng đất:
Đơn v tính: ha
Th
tLoi đấtDin tích
(1) (2) (3)
1ĐẤT NÔNG NGHIP CHUYN SANG PHI NÔNG NGHIP
1.1 Đất sn xut nông nghip
1.1.1 Đất trng cây hàng năm
Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước
1.1.2 Đất trng cây lâu năm
1.2 Đất lâm nghip
1.3 Đất nuôi trng thy sn
1.4 Đất làm mui
1.5 Đất nông nghip khác
2CHUYN ĐỔI CƠ CU S DNG ĐẤT TRONG NI B ĐẤT
NÔNG NGHIP
3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIP KHÔNG THU TIN S DNG ĐẤT
CHUYN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIP CÓ THU TIN S
DNG ĐẤT KHÔNG PHI ĐẤT
0,06
3.1 Đất tr s cơ quan 0,06
3.2 Đất công trình s nghip không kinh doanh
3.3 Đất quc phòng, an ninh
3.4 Đất công cng không thu tin s dng đất
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3.6 Đất sông rch và mt nước chuyên dùng
4ĐẤT PHI NÔNG NGHIP KHÔNG PHI ĐẤT CHUYN SANG
ĐẤT 2,47
4.1 Đất chuyên dùng 2,47
4.1.1 Đất tr s cơ quan, công trình s nghip
4.1.2 Đất quc phòng, an ninh
4.1.3 Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip 2,46
4.1.4 Đất có mc đích công cng 0,01
4.2 Đất tôn giáo, tín ngưỡng
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
4.4 Đất sông rch và mt nước chuyên dùng
4.5 Đất phi nông nghip khác
c) Din tích đất phi thu hi
Đơn v tính: ha
TT LOI ĐẤT PHI THU HIDin tích
(1) (2) (3)
1ĐẤT NÔNG NGHIP
1.1 Đất sn xut nông nghip
1.1.1 Đất trng cây hàng năm
Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước
1.1.2 Đất trng cây lâu năm
1.2 Đất lâm nghip
1.3 Đất nuôi trng thy sn
2ĐẤT PHI NÔNG NGHIP 2,92
2.1 Đất 0,23
2.1.1 Đất ti nông thôn
2.1.2 Đất ti đô th0,23
2.2 Đất chuyên dùng 2,69
2.2.1 Đất tr s cơ quan công trình s nghip 0,06
2.2.2 Đất quc phòng, an ninh
2.2.3 Đất sn xut, kinh doanh phi nông nghip 2,61
2.2.4 Đất có mc đích công cng 0,02
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2.3 Đất sông rch và mt nước chuyên dùng
2.4 Đất phi nông nghip khác
2. V trí, din tích các khu vc đất phi chuyn mc đích s dng, các khu vc đất
phi thu hi và din tích đất chưa s dng đưa vào s dng được xác định theo bn đồ
Điu 2. Duyt kế hoch s dng đất 5 năm (2006 - 2010) ca phường 8, qun 8 vi
các ch tiêu ch yếu sau:
a) Phân b din tích các loi đất trong k kế hoch:
Đơn v tính: ha
Các năm trong k kế hoch
TT Loi đấtNăm
2005 Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
TNG DIN TÍCH ĐẤT T
N
HIÊN 30,34 30,34 30,34 30,34 30,34 30,34
1ĐẤT NÔNG NGHIP
1.1 Đất sn xut nông nghip
1.1.1 Đất trng cây hàng năm
Trong đó: Đất trng lúa
1.1.2 Đất trng cây lâu năm
1.2 Đất lâm nghip
1.3 Đất nuôi trng thy sn
1.4 Đất làm mui
1.5 Đất nông nghip khác
2ĐẤT PHI NÔNG NGHIP 30,34 30,34 30,34 30,34 30,34 30,34
2.1 Đất 8,47 8,47 8,48 8,47 8,34 10,71
2.1.1 Đất ti nông thôn
2.2.2 Đất ti đô th8,47 8,47 8,48 8,47 8,34 10,71
2.2 Đất chuyên dùng 21,87 21,87 21,86 21,87 22,00 19,63
2.2.1 Đất tr s cơ quan, công trình
s nghip0,06 0,05 0,05 0,08 0,08 0,06
2.2.2 Đất quc phòng, an ninh 0,03 0,03 0,03
2.2.3 Đất sn xut, kinh doanh phi
nông nghip2,96 2,96 2,91 2,85 2,85 0,35
2.2.3.1 Đất khu công nghip