Cho Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 39/2009/QĐ-UBND Pleiku, ngày 24 tháng 12 năm 2009
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH BNG GIÁ CÁC LOI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH
PLEIKU, TNH GIA LAI NĂM 2010
Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn c Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân năm 2003;
Căn c Lut Đất đai năm 2003;
Căn c Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 ca Chính ph v phương pháp
xác định giá và khung giá các loi đất; Ngh định s 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007
ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày
16/11/2004;
Căn c Thông tư s 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 ca B Tài chính hướng dn
thc hin Ngh định s 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 ca Chính ph v phương
pháp xác định giá đất và khung giá các loi đất và Ngh định s 123/2007/NĐ-CP ngày
27/7/2007 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 188/2004/NĐ-
CP;
Căn c Ngh quyết s 17/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 ca Hi đồng
nhân dân tnh khóa IX ti k hp th mười chín v phê chun giá đất ca các huyn, th
xã, thành ph trên địa bàn tnh Gia Lai năm 2010;
Xét đề ngh ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường ti T trình s 1324/TNMT-
ĐKTK ngày 19/11/2009 v phê duyt giá đất tnh Gia Lai năm 2010,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương pháp xác định giá đất và Bng giá
các loi đất thành ph Pleiku năm 2010 s dng làm căn c để:
1. Tính thuế đối vi vic s dng đất và chuyn quyn s dng đất theo qui định ca pháp
lut;
2. Tính tin s dng đất và tin thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu
giá quyn s dng đất hoc đấu thu d án có s dng đất cho các trường hp quy định
ti điu 34 và điu 35 ca Lut Đất đai năm 2003;
3. Tính giá tr quyn s dng đất khi giao đất không thu tin s dng đất cho các t chc,
cá nhân trong các trường hp quy định ti điu 33 ca Lut Đất đai năm 2003;
4. Xác định giá tr quyn s dng đất để tính vào giá tr tài sn ca doanh nghip Nhà
nước khi doanh nghip c phn hóa, la chn hình thc giao đất có thu tin s dng đất
như quy định ti khon 3 Điu 59 ca Lut Đất đai năm 2003;
5. Tính giá tr quyn s dng đất để thu l phí trước b theo quy định ca pháp lut;
6. Tính giá tr quyn s dng đất để bi thường khi Nhà nước thu hi đất s dng vào
mc đích quc phòng, an ninh, li ích quc gia, li ích công cng và phát trin kinh tế
quy định ti điu 39, điu 40 ca Lut Đất đai năm 2003;
7. Tính tin bi thường và mc x pht vi phm hành chính đối vi người có hành vi vi
phm pháp lut v đất đai gây thit hi cho Nhà nước theo quy định ca pháp lut;
8. Đối vi lô, tha đất giao cho các d án, U ban nhân dân tnh có quy định riêng.
Điu 2. Khi giá đất có biến động tăng do đầu tư cơ s h tng mi hoc có biến động v
giá đất th trường thì U ban nhân dân thành ph Pleiku có trách nhim xây dng phương
án giá đất, đề xut vi S Tài nguyên và Môi trường để S Tài nguyên và Môi trường
phi hp cùng các ngành liên quan thm định trình U ban nhân dân tnh điu chnh, b
sung cho phù hp vi tình hình phát trin chung ca địa phương.
Điu 3. Các Ông Chánh Văn phòng U ban nhân dân tnh, Giám đốc S Tài nguyên và
Môi trường, Ch tch U ban nhân dân thành ph Pleiku và Th trưởng các S ban ngành,
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01/01/2010./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN TNH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đào Xuân Liên
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BN
Bang gia_TP. Pleiku Bang gia_Cac huyen