
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------
S : ố42/QĐ-TTg Hà N i, ngày 11 tháng 01 năm 2022ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T NHI M V L P QUY HO CH B O QU N, TU B , PH C H I QU N TH DIỆ Ệ Ụ Ậ Ạ Ả Ả Ổ Ụ Ồ Ầ Ể
TÍCH C ĐÔ HU ĐN NĂM 2030, T M NHÌN 2050Ố Ế Ế Ầ
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 ề ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
năm 2019;
Căn c Lu t Di s n văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Di s n văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;ủ ậ ả
Căn c Lu t Quy ho ch ngày 24 tháng 11 năm 2017;ứ ậ ạ
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a 37 Lu t có liên quan đn quy ho ch ngày 19 ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ạ
tháng 11 năm 2018;
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014 và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a ứ ậ ự ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t Xây d ng ngày 17 tháng 6 năm 2020;ậ ự
Căn c Ngh đnh s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018 c a Chính ph quy đnh th m ứ ị ị ố ủ ủ ị ẩ
quy n, trình t , th t c l p, th m đnh, phê duy t quy ho ch, d án b o qu n, tu b , ph c h i diề ự ủ ụ ậ ẩ ị ệ ạ ự ả ả ổ ụ ồ
tích l ch s - văn hóa, danh lam th ng c nh;ị ử ắ ả
Theo đ ngh c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch,ề ị ủ ộ ưở ộ ể ị
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t Nhi m v l p Quy ho ch b o qu n, tu b , ph c h i Qu n th di tích C đô ệ ệ ụ ậ ạ ả ả ổ ụ ồ ầ ể ố
Hu đn năm 2030, t m nhìn 2050 v i nh ng n i dung sau:ế ế ầ ớ ữ ộ
1. Ph m vi, quy mô và ranh gi i l p quy ho chạ ớ ậ ạ
a) Ph m vi nghiên c u l p quy ho ch: Không gian hình thành và phát tri n C đô l ch s , không ạ ứ ậ ạ ể ố ị ử
gian c nh quan, các đa danh, đa đi m, đa gi i t nhiên có quan h m t thi t trong quá trình ả ị ị ể ị ớ ự ệ ậ ế
hình thành Qu n th di tích C đô Hu ; bao g m: Khu v c Kinh thành Hu , Kim Long, Bao ầ ể ố ế ồ ự ế
Vinh, Gia H i, núi Kim Ph ng, núi Ng Bình, đi V ng C nh, c n H n, c n Dã Viên, c a bi n ộ ụ ự ồ ọ ả ồ ế ồ ử ể
Thu n An, đm phá Tam Giang - C u Hai, l u v c sông H ng và các chi l u thu c đa gi i ậ ầ ầ ư ự ươ ư ộ ị ớ
hành chính thành ph Hu , th xã H ng Trà, th xã H ng Th y, huy n Qu ng Đi n và huy n ố ế ị ươ ị ươ ủ ệ ả ề ệ
Phú Vang, t nh Th a Thiên Hu .ỉ ừ ế

b) Quy mô l p quy ho ch, bao g m:ậ ạ ồ
- Khu v c b o v c a Di s n văn hóa th gi i Qu n th di tích C đô Hu đc T ch c Giáo ự ả ệ ủ ả ế ớ ầ ể ố ế ượ ổ ứ
d c, Khoa h c và Văn hóa c a Liên h p qu c (UNESCO) công nh n vào năm 1993, c p nh t ụ ọ ủ ợ ố ậ ậ ậ
năm 2011; bao g m các đi m di tích: Kinh thành Hu , Chùa Thiên M , Văn Mi u và Võ Mi u, ồ ể ế ụ ế ế
H Quy n và Voi Ré, Đàn Nam Giao, Đi n Hòn Chén, các Lăng: D c Đc, T Đc, Đng ổ ề ệ ụ ứ ự ứ ồ
Khánh, Thi u Tr , Kh i Đnh, Minh M ng, Gia Long và Tr n H i Thành.ệ ị ả ị ạ ấ ả
- Khu v c b o t n c nh quan sông H ng g n v i di tích; các tr c, tuy n không gian c nh quan ự ả ồ ả ươ ắ ớ ụ ế ả
văn hóa, các qu n c lâu đi g n v i t ng di tích; các khu v c t ch c ho t đng phát huy giá tr ầ ư ờ ắ ớ ừ ự ổ ứ ạ ộ ị
di tích, k t n i h t ng k thu t n i b và h th ng giao thông, h t ng chung có liên quan.ế ố ạ ầ ỹ ậ ộ ộ ệ ố ạ ầ
Quy mô và ranh gi i c th đc xác đnh c th t i b c l p quy ho ch.ớ ụ ể ượ ị ụ ể ạ ướ ậ ạ
2. Đi t ng nghiên c u l p quy ho chố ượ ứ ậ ạ
a) Các giá tr văn hóa, l ch s c a Di s n văn hóa th gi i Qu n th di tích C đô Hu ; các di s nị ị ử ủ ả ế ớ ầ ể ố ế ả
văn hóa phi v t th , di s n t li u, tài li u, hi n v t g n v i di tích; không gian c nh quan, môi ậ ể ả ư ệ ệ ệ ậ ắ ớ ả
tr ng xung quanh t ng di tích.ườ ừ
b) Các y u t v sinh thái, c nh quan, đa hình, đa th t nhiên có liên quan trong l ch s hình ế ố ề ả ị ị ế ự ị ử
thành và phát tri n c đô Hu nói chung và Qu n th di tích C đô Hu nói riêng; các y u t đô ể ố ế ầ ể ố ế ế ố
th , nông thôn, kinh t - xã h i, dân c trong khu v c nghiên c u.ị ế ộ ư ự ứ
c) Các th ch , chính sách liên quan; hi n tr ng h t ng kinh t , văn hóa, xã h i; h t ng k ể ế ệ ạ ạ ầ ế ộ ạ ầ ỹ
thu t; tình hình s d ng đt khu v c xung quanh di tích. Công tác qu n lý, b o v và phát huy ậ ử ụ ấ ự ả ả ệ
giá tr di tích.ị
d) M i liên h v i các di tích, công trình văn hóa, đa đi m du l ch n i ti ng khác trong khu v c ố ệ ớ ị ể ị ổ ế ự
đ phát tri n s n ph m và k t n i các tuy n du l ch.ể ể ả ẩ ế ố ế ị
3. M c tiêu l p quy ho chụ ậ ạ
a) Nh n di n đy đ giá tr c a Qu n th di tích C đô Hu ; hoàn thi n h th ng h s , d li uậ ệ ầ ủ ị ủ ầ ể ố ế ệ ệ ố ồ ơ ữ ệ
làm c s chuy n đi s và t đng hóa trong qu n lý; t o l p khung pháp lý, chính sách, k ơ ở ể ổ ố ự ộ ả ạ ậ ế
ho ch đu t nh m thu hút ngu n l c xã h i trong công tác qu n lý, b o v và phát huy giá tr ạ ầ ư ằ ồ ự ộ ả ả ệ ị
Qu n th di tích C đô Hu .ầ ể ố ế
b) B o t n di s n văn hóa, c nh quan thiên nhiên, môi tr ng sinh thái c a Qu n th di tích C ả ồ ả ả ườ ủ ầ ể ố
đô Hu ; ph c h i các không gian g n v i di s n, t o cho khu v c Qu n th di tích C đô Hu ế ụ ồ ắ ớ ả ạ ự ầ ể ố ế
tr thành h t nhân, đng l c trong th c hi n chi n l c phát tri n đô th di s n Th a Thiên Hu ;ở ạ ộ ự ự ệ ế ượ ể ị ả ừ ế
phát huy giá tr di s n văn hóa g n v i giáo d c truy n th ng, b n s c văn hóa dân t c, g n k t ị ả ắ ớ ụ ề ố ả ắ ộ ắ ế
v i c ng đng và mang l i l i ích cho c ng đng.ớ ộ ồ ạ ợ ộ ồ
c) B o qu n, tu b , ph c h i các đi m di tích, không gian c nh quan văn hóa, làm c s l p h ả ả ổ ụ ồ ể ả ơ ở ậ ồ
s tái đ c trình UNESCO xem xét, công nh n Qu n th di tích C đô Hu trong danh m c Di ơ ề ử ậ ầ ể ố ế ụ
s n văn hóa th gi i.ả ế ớ

d) Hoàn ch nh ranh gi i, ph m vi khoanh vùng b o v di tích; đ xu t các gi i pháp nâng cao ỉ ớ ạ ả ệ ề ấ ả
năng l c b o t n b n v ng, thích ng v i bi n đi khí h u, t o ti n đ phát tri n kinh t g n ự ả ồ ề ữ ứ ớ ế ổ ậ ạ ề ề ể ế ắ
v i di s n m t cách h u hi u.ớ ả ộ ữ ệ
4. N i dung nhi m v l p quy ho chộ ệ ụ ậ ạ
a) Nghiên c u b i c nh vùng, nh ng n i dung có liên quan đc nêu trong chi n l c, k ho ch ứ ố ả ữ ộ ượ ế ượ ế ạ
phát tri n kinh t - xã h i, qu c phòng, an ninh c a t nh Th a Thiên Hu đã đc phê duy t. Xácể ế ộ ố ủ ỉ ừ ế ượ ệ
đnh vai trò, v th c a Qu n th di tích C đô Hu trong chi n l c phát tri n đô th di s n ị ị ế ủ ầ ể ố ế ế ượ ể ị ả
Th a Thiên Hu nói chung và thành ph Hu nói riêng.ừ ế ố ế
b) Yêu c u nghiên c u kh o sát, đánh giá hi n tr ng di tíchầ ứ ả ệ ạ
- Nghiên c u kh o sát hi n tr ng di tích:ứ ả ệ ạ
+ Kh o sát, thu th p, s u t m tài li u, s li u, b n đ v đi u ki n t nhiên, l ch s , văn hóa, ả ậ ư ầ ệ ố ệ ả ồ ề ề ệ ự ị ử
kinh t , xã h i c a đa ph ng;ế ộ ủ ị ươ
+ Kh o sát, đánh giá đc đi m, tình tr ng k thu t c a t ng h ng m c công trình, c nh quan ả ặ ể ạ ỹ ậ ủ ừ ạ ụ ả
t ng di tích;ừ
+ Kh o sát th c tr ng công tác b o v và phát huy giá tr di s n văn hóa v t th và phi v t th , ả ự ạ ả ệ ị ả ậ ể ậ ể
các tài li u, hi n v t g n v i t ng di tích và qu n th di tích; phong t c, t p quán, giá tr văn hóaệ ệ ậ ắ ớ ừ ầ ể ụ ậ ị
truy n th ng c a c ng đng n i có di tích;ề ố ủ ộ ồ ơ
+ Kh o sát, đánh giá th c tr ng qu n lý, b o t n và phát huy giá tr di tích; tình hình đu t các ả ự ạ ả ả ồ ị ầ ư
d án b o qu n, tu b , ph c h i di tích; th c tr ng phát tri n du l ch, các ho t đng văn hóa, l ự ả ả ổ ụ ồ ự ạ ể ị ạ ộ ễ
h i và các ho t đng có liên quan khác trong th i gian qua;ộ ạ ộ ờ
+ Kh o sát, đánh giá hi n tr ng s d ng đt, không gian ch c năng, ki n trúc, c nh quan, hi n ả ệ ạ ử ụ ấ ứ ế ả ệ
tr ng xây d ng công trình; hi n tr ng h t ng kinh t - xã h i, giao thông, k thu t và b o v ạ ự ệ ạ ạ ầ ế ộ ỹ ậ ả ệ
môi tr ng.ườ
- Phân tích, đánh giá các y u t c a môi tr ng t nhiên và xã h i tác đng t i di tích:ế ố ủ ườ ự ộ ộ ớ
+ Phân tích đánh giá các đi u ki n t nhiên g m khí h u, đa ch t, th y văn, thiên tai, d ch b nh, ề ệ ự ồ ậ ị ấ ủ ị ệ
bi n đi khí h u tác đng t i di tích;ế ổ ậ ộ ớ
+ Xác đnh vai trò, tác đng c a c nh quan, môi tr ng sinh thái đôi b sông H ng v i qu n ị ộ ủ ả ườ ờ ươ ớ ầ
th di tích;ể
+ Rà soát ch tr ng, chính sách, đánh giá tình hình kinh t - xã h i, các quy ho ch, d án nh ủ ươ ế ộ ạ ự ả
h ng đn vi c l p và tri n khai quy ho ch;ưở ế ệ ậ ể ạ
+ Đánh giá tình hình phát tri n kinh t - xã h i, c ng đng đa ph ng sinh s ng trong các khu ể ế ộ ộ ồ ị ươ ố
v c b o v c a di tích; nh n di n, đánh giá nguy c xung đt, kh năng t ng tác, c ng sinh ự ả ệ ủ ậ ệ ơ ộ ả ươ ộ
gi a b o t n di tích và phát tri n đô th , nông thôn.ữ ả ồ ể ị

c) Xác đnh đc tr ng và giá tr tiêu bi u c a di tích; nghiên c u, nh n di n, làm rõ giá tr v di ị ặ ư ị ể ủ ứ ậ ệ ị ề
s n văn hóa, l ch s , ki n trúc ngh thu t, c nh quan thiên nhiên, di s n văn hóa phi v t th , di ả ị ử ế ệ ậ ả ả ậ ể
s n t li u và giá tr khác có liên quan.ả ư ệ ị
d) Xác đnh quan đi m, m c tiêu dài h n, ng n h n c a quy ho ch.ị ể ụ ạ ắ ạ ủ ạ
đ) Xác đnh ch tiêu th ng kê làm c s d báo phát tri n các ch tiêu kinh t - xã h i khu v c quyị ỉ ố ơ ở ự ể ỉ ế ộ ự
ho ch trong quá trình qu n lý di tích, g m: Tăng tr ng kinh t - xã h i, phát tri n đô th , nông ạ ả ồ ưở ế ộ ể ị
thôn, phát tri n du l ch; các ch tiêu v h t ng kinh t - xã h i, văn hóa, du l ch, h t ng k ể ị ỉ ề ạ ầ ế ộ ị ạ ầ ỹ
thu t, các v n đ môi tr ng có liên quan trong quá trình ho t đng và qu n lý di tích.ậ ấ ề ườ ạ ộ ả
e) N i dung và đnh h ng quy ho ch b o qu n, tu b , ph c h i và phát huy giá tr di tích; đnh ộ ị ướ ạ ả ả ổ ụ ồ ị ị
h ng t ch c không gian ki n trúc, c nh quan và xây d ng công trình m iướ ổ ứ ế ả ự ớ
- Xác đnh ranh gi i khu v c khoanh vùng b o v di tích, khu v c c nh quan thiên nhiên, khu v cị ớ ự ả ệ ự ả ự
h n ch xây d ng, khu v c xây d ng m i; đ xu t vi c x p h ng b sung công trình, đa đi m ạ ế ự ự ự ớ ề ấ ệ ế ạ ổ ị ể
di tích m i phát hi n. Đnh h ng gi i phóng m t b ng, gi i t a l n chi m và ph ng án tái ớ ệ ị ướ ả ặ ằ ả ỏ ấ ế ươ
đnh c .ị ư
- Quy ho ch phân vùng ch c năng theo c m di tích ho c t ng di tích bao g m: các khu v c b o ạ ứ ụ ặ ừ ồ ự ả
v di tích, b o v c nh quan văn hóa, sinh thái, môi tr ng; các khu v c phát huy giá tr di tích, ệ ả ệ ả ườ ự ị
h t ng kinh t - xã h i, h t ng k thu t và giao thông.ạ ầ ế ộ ạ ầ ỹ ậ
- Thi t l p hoàn ch nh các không gian ch c năng, k t c u h t ng kinh t - xã h i, văn hóa, du ế ậ ỉ ứ ế ấ ạ ầ ế ộ
l ch, h t ng k thu t, cân b ng gi a b o t n di s n và phát tri n kinh t , du l ch.ị ạ ầ ỹ ậ ằ ữ ả ồ ả ể ế ị
- Đnh h ng b o qu n, tu b , ph c h i di tích:ị ướ ả ả ổ ụ ồ
+ Đ xu t ph ng án b o qu n, tu b , ph c h i di tích; danh m c công trình c n b o qu n, tu ề ấ ươ ả ả ổ ụ ồ ụ ầ ả ả
b , ph c h i và m c đ b o qu n, tu b , ph c h i đi v i t ng công trình; nguyên t c và gi i ổ ụ ồ ứ ộ ả ả ổ ụ ồ ố ớ ừ ắ ả
pháp c b n đi v i vi c b o qu n, tu b , ph c h i di tích; đnh h ng gi i pháp b o qu n, tu ơ ả ố ớ ệ ả ả ổ ụ ồ ị ướ ả ả ả
b , ph c h i các di tích, c nh quan không gian, di s n văn hóa phi v t th , di s n t li u liên ổ ụ ồ ả ả ậ ể ả ư ệ
quan đn di tích;ế
+ Đ xu t nghiên c u kh o c h c b sung trong khu v c di tích; nghiên c u xây d ng h th ngề ấ ứ ả ổ ọ ổ ự ứ ự ệ ố
c s d li u, s li u, h s khoa h c cho toàn b qu n th Di tích C đô Hu và t ng đi m di ơ ở ữ ệ ố ệ ồ ơ ọ ộ ầ ể ố ế ừ ể
tích.
- Đnh h ng phát huy giá tr di tích g n v i phát tri n du l ch b n v ng:ị ướ ị ắ ớ ể ị ề ữ
+ Đ xu t gi i pháp k t n i, t ch c không gian và các gi i pháp phát huy giá tr di s n thông ồ ấ ả ế ố ổ ứ ả ị ả
qua ho t đng du l ch văn hóa; thi t l p khung sáng ki n c ng đng, đa d ng hóa s n ph m g n ạ ộ ị ế ậ ế ộ ồ ạ ả ẩ ắ
v i chi n l c truy n thông và th ng hi u;ớ ế ượ ề ươ ệ
+ Hoàn thi n c ch , chính sách, đ xu t l trình chuy n đi s , ng d ng công ngh và t ệ ơ ế ề ấ ộ ể ổ ố ứ ụ ệ ự
đng hóa trong qu n tr b o t n và phát huy giá tr di tích.ộ ả ị ả ồ ị
g) D báo tác đng môi tr ng và đ xu t bi n pháp b o v môi tr ng, gi m thi u các tác ự ộ ườ ề ấ ệ ả ệ ườ ả ể
đng x u đn môi tr ng trong khu v c quy ho ch.ộ ấ ế ườ ự ạ

h) Đ xu t danh m c các nhóm d án thành ph n, phân k đu t , th t u tiên và ngu n v n ề ấ ụ ự ầ ỳ ầ ư ứ ự ư ồ ố
đu t phù h p v i t ng th i k quy ho ch; c ch chính sách, gi i pháp huy đng các ngu n ầ ư ợ ớ ừ ờ ỳ ạ ơ ế ả ộ ồ
l c, phân b ngu n v n và l trình đu t , các gi i pháp qu n lý, c ch th c hi n, ph i h p ự ổ ồ ố ộ ầ ư ả ả ơ ế ự ệ ố ợ
liên ngành, đm b o tri n khai thành công quy ho ch.ả ả ể ạ
5. H s s n ph m quy ho ch và t ch c th c hi nồ ơ ả ẩ ạ ổ ứ ự ệ
a) Hình th c, quy cách th hi n b n đ, thành ph n h s s n ph m quy ho ch b o đm tuân ứ ể ệ ả ồ ầ ồ ơ ả ẩ ạ ả ả
th theo quy đnh t i Lu t Di s n văn hóa; Ngh đnh s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm ủ ị ạ ậ ả ị ị ố
2018 c a Chính ph quy đnh th m quy n, trình t , th t c l p, th m đnh, phê duy t quy ủ ủ ị ẩ ề ự ủ ụ ậ ẩ ị ệ
ho ch, d án b o qu n, tu b , ph c h i di tích l ch s - văn hóa, danh lam th ng c nh và các quy ạ ự ả ả ổ ụ ồ ị ử ắ ả
đnh pháp lu t khác có liên quan. C th :ị ậ ụ ể
- Thuy t minh t ng h p quy ho ch; T trình phê duy t quy ho ch và d th o Quy t đnh phê ế ổ ợ ạ ờ ệ ạ ự ả ế ị
duy t quy ho ch.ệ ạ
- H th ng b n đ, bao g m:ệ ố ả ồ ồ
+ B n đ hi n tr ng v s d ng đt, ki n trúc, c nh quan, h t ng k thu t và b n đ quy ả ồ ệ ạ ề ử ụ ấ ế ả ạ ầ ỹ ậ ả ồ
ho ch xây d ng khu v c đã đc phê duy t, t l 1:2.000;ạ ự ự ượ ệ ỷ ệ
+ B n đ xác đnh khu v c b o v và c m m c gi i di tích; khu v c c n gi i t a vi ph m di ả ồ ị ự ả ệ ắ ố ớ ự ầ ả ỏ ạ
tích, t l 1:2.000;ỷ ệ
+ B n đ quy ho ch t ng m t b ng; ph ng án quy ho ch b o qu n, tu b , ph c h i di tích và ả ồ ạ ổ ặ ằ ươ ạ ả ả ổ ụ ồ
phát huy giá tr di tích, t l 1:2.000;ị ỷ ệ
+ B n đ đnh h ng t ch c không gian, ki n trúc, c nh quan, xây d ng công trình m i và h ả ồ ị ướ ổ ứ ế ả ự ớ ạ
t ng k thu t, t l 1:2.000;ầ ỹ ậ ỷ ệ
+ B n đ quy ho ch t ng m t b ng b o qu n, tu b , ph c h i khu v c b o v I c a di tích, t ả ồ ạ ổ ặ ằ ả ả ổ ụ ồ ự ả ệ ủ ỷ
l 1:500 (đi v i công trình, nhóm công trình di tích có quy mô nh , tr ng tâm ho c c n thi t ệ ố ớ ỏ ọ ặ ầ ế
nh cung đi n, lăng m , chùa, đi n, mi u và di ch kh o c ).ư ệ ộ ệ ế ỉ ả ổ
- Nhóm b n đ quy ho ch Qu n th di tích c Đô Hu , t l 1:10.000, g m: B n đ hi n tr ng ả ồ ạ ầ ể ố ế ỷ ệ ồ ả ồ ệ ạ
v s d ng đt, ki n trúc, c nh quan, h t ng k thu t và b n đ quy ho ch đô th , quy ho ch ề ử ụ ấ ế ả ạ ầ ỹ ậ ả ồ ạ ị ạ
xây d ng trong khu v c nghiên c u quy ho ch Qu n th di tích C đô Hu đã đc phê duy t; ự ự ứ ạ ầ ể ố ế ượ ệ
B n đ đnh h ng t ch c không gian, ki n trúc, c nh quan, xây d ng công trình m i và h ả ồ ị ướ ổ ứ ế ả ự ớ ạ
t ng k thu t, h t ng văn hóa, kinh t , xã h i, du l ch liên k t các c m di tích thu c Qu n th ầ ỹ ậ ạ ầ ế ộ ị ế ụ ộ ầ ể
di tích C đô Hu và ph c n; B n đ đnh h ng b o t n c nh quan văn hóa di s n th gi i ố ế ụ ậ ả ồ ị ướ ả ồ ả ả ế ớ
Qu n th di tích C đô Hu g n v i đôi b sông H ng (bao g m khu v c di s n th gi i và ầ ể ố ế ắ ớ ờ ươ ồ ự ả ế ớ
vùng đm).ệ
- Các b n v m t c t, m t đng, ph i c nh các khu v c tr ng tâm, tr ng đi m (t l thích h p) ả ẽ ặ ắ ặ ứ ố ả ự ọ ọ ể ỷ ệ ợ
và các b n v minh h a liên quan khác.ả ẽ ọ
- B n ch p các văn b n liên quan kèm theo, g m: Ý ki n c a t ch c, cá nhân có liên quan và ả ụ ả ồ ế ủ ổ ứ
c ng đng t i khu v c l p quy ho ch; Quy t đnh phê duy t Nhi m v l p Quy ho ch và các ộ ồ ạ ự ậ ạ ế ị ệ ệ ụ ậ ạ
văn b n khác có liên quan.ả

