
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------
S : 45/QĐ-TTgốHà N i, ngày 13 tháng 01 năm 2022ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T CH NG TRÌNH V PHÒNG, CH NG B O L C GIA ĐÌNH TRONG TÌNHỆ ƯƠ Ề Ố Ạ Ự
HÌNH M I ĐN NĂM 2025Ớ Ế
TH T NG CHÍNH PHỦ ƯỚ Ủ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t Phòng, ch ng b o l c gia đình ngày 21 tháng 11 năm 2007;ứ ậ ố ạ ự
Căn c Ngh đnh s 08/2009/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2009 c a Chính ph quy đnh chi ti tứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Phòng, ch ng b o l c gia đình;ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ố ạ ự
Căn c Quy t đnh s 2238/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2021 c a Th t ng Chính ph v ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
vi c phê duy t Chi n l c phát tri n gia đình Vi t Nam đn năm 2030;ệ ệ ế ượ ể ệ ế
Theo đ ngh c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch.ề ị ủ ộ ưở ộ ể ị
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t Ch ng trình qu c gia phòng, ch ng b o l c gia đình trong tình hình m i đnệ ươ ố ố ạ ự ớ ế
năm 2025 (sau đây g i t t là Ch ng trình) v i nh ng n i dung sau:ọ ắ ươ ớ ữ ộ
I. M C TIÊUỤ
1. M c tiêu chungụ
Nâng cao hi u qu công tác phòng, ch ng b o l c gia đình t o chuy n bi n v nh n th c, hành ệ ả ố ạ ự ạ ể ế ề ậ ứ
đng trong phòng, ch ng b o l c đ t ng b c gi m d n b o l c gia đình, k p th i h tr ộ ố ạ ự ể ừ ướ ả ầ ạ ự ị ờ ỗ ợ
ng i b b o l c gia đình.ườ ị ạ ự
2. M c tiêu c thụ ụ ể
- Đt 40% s h gia đình tham gia các bu i nói chuy n chuyên đ v phòng, ch ng b o l c gia ạ ố ộ ổ ệ ề ề ố ạ ự
đình do y ban nhân dân c p xã t ch c t i các thôn, t dân ph .Ủ ấ ổ ứ ạ ổ ố
- Ph n đu đt 50% các kênh ch ng trình truy n hình ph c v nhi m v chính tr , thông tin ấ ấ ạ ươ ề ụ ụ ệ ụ ị
tuyên truy n thi t y u c a trung ng và đa ph ng có chuyên m c v phòng, ch ng b o l c ề ế ế ủ ươ ị ươ ụ ề ố ạ ự
gia đình đc phát sóng đnh k .ượ ị ỳ

- Đt trên 70% ng i có nguy c b b o l c gia đình đc trang b ki n th c, k năng v ng ạ ườ ơ ị ạ ự ượ ị ế ứ ỹ ề ứ
phó khi b b o l c gia đình.ị ạ ự
- Nh ng ng i b b o l c gia đình khi phát hi n đc b o v , tr giúp pháp lý và chăm sóc s c ữ ườ ị ạ ự ệ ượ ả ệ ợ ứ
kh e ph n đu đt 95%.ỏ ấ ấ ạ
- Nh ng ng i có hành vi b o l c gia đình khi phát hi n đc t v n, cung c p ki n th c, k ữ ườ ạ ự ệ ượ ư ấ ấ ế ứ ỹ
năng ki m soát hành vi b o l c ph n đu đt trên 80%.ể ạ ự ấ ấ ạ
- Các t nh, thành ph tr c thu c trung ng có c ng tác viên dân s th c hi n các nhi m v v ỉ ố ự ộ ươ ộ ố ự ệ ệ ụ ề
phòng, ch ng b o l c gia đình t i c ng đng ph n đu đt 90%.ố ạ ự ạ ộ ồ ấ ấ ạ
- Đt 95% xã, ph ng, th tr n duy trì Mô hình phòng, ch ng b o l c gia đình.ạ ườ ị ấ ố ạ ự
- Đt 90% ng i tr c ti p tham gia phòng, ch ng b o l c gia đình các c p đc đc b i ạ ườ ự ế ố ạ ự ấ ượ ượ ồ
d ng, t p hu n ki n th c, k năng, nghi p v v phòng, ch ng b o l c gia đình.ưỡ ậ ấ ế ứ ỹ ệ ụ ề ố ạ ự
II. NHI M V VÀ GI I PHÁPỆ Ụ Ả
1. Hoàn thi n pháp lu t, chính sách v phòng, ch ng b o l c gia đình.ệ ậ ề ố ạ ự
a) Rà soát, hoàn thi n pháp lu t có liên quan đn phòng, ch ng b o l c gia đình; xây d ng d án ệ ậ ế ố ạ ự ự ự
Lu t Phòng, ch ng b o l c gia đình (s a đi);ậ ố ạ ự ử ổ
b) Nghiên c u, b sung chính sách h tr ng i b b o l c gia đình là ng i b ph thu c vào ứ ổ ỗ ợ ườ ị ạ ự ườ ị ụ ộ
thành viên khác trong gia đình;
c) Rà soát, b sung, hoàn thi n chính sách h tr đi ngũ cán b tham gia công tác phòng, ch ng ổ ệ ỗ ợ ộ ộ ố
b o l c gia đình và đi ngũ c ng tác viên dân s tham gia phòng, ch ng b o l c gia đình c s .ạ ự ộ ộ ố ố ạ ự ở ơ ở
2. Tăng c ng công tác ch đo, lãnh đo và ph i h p liên ngành gi a các b , ngành, đa ph ng ườ ỉ ạ ạ ố ợ ữ ộ ị ươ
trong vi c th c hi n các m c tiêu, ch tiêu c a Ch ng trìnhệ ự ệ ụ ỉ ủ ươ
a) Xây d ng nhi m v , đ án, k ho ch c th đ th c hi n các m c tiêu, ch tiêu v công tác ự ệ ụ ề ế ạ ụ ể ể ự ệ ụ ỉ ề
phòng, ch ng b o l c gia đình theo Ch ng trình đc duy t;ố ạ ự ươ ượ ệ
b) Xây d ng và v n hành m ng l i phòng, ch ng b o l c gia đình các c p; c ng tác viên dân sự ậ ạ ướ ố ạ ự ấ ộ ố
th c hi n công tác gia đình c ng đng đ th c hi n nhi m v tuyên truy n phòng, ch ng b o ự ệ ở ộ ồ ể ự ệ ệ ụ ề ố ạ
l c gia đình, thu th p thông tin v b o l c gia đình;ự ậ ề ạ ự
c) Quy đnh trách nhi m c a ng i đng đu c quan, t ch c trung ng và đa ph ng n u ị ệ ủ ườ ứ ầ ơ ổ ứ ở ươ ị ươ ế
đ x y ra tình tr ng b o l c trong ph m vi qu n lý.ể ả ạ ạ ự ạ ả
3. Xây d ng và v n hành h th ng cung c p d ch v h tr , phòng ng a b o l c gia đìnhự ậ ệ ố ấ ị ụ ỗ ợ ừ ạ ự
a) Xây d ng, duy trì và nâng cao ch t l ng ho t đng c a đi ngũ c ng tác viên, tình nguy n ự ấ ượ ạ ộ ủ ộ ộ ệ
viên v phòng, ch ng b o l c gia đình;ề ố ạ ự
b) Nghiên c u, xây d ng và phát tri n mô hình cung c p d ch v t v n hôn nhân và gia đình; t ứ ự ể ấ ị ụ ư ấ ư
v n h tr ng i b b o l c gia đình;ấ ỗ ợ ườ ị ạ ự

c) Nâng cao năng l c cho ng i tham gia cung c p d ch v h tr , phòng ng a b o l c gia đình;ự ườ ấ ị ụ ỗ ợ ừ ạ ự
d) Tri n khai và nhân r ng các Mô hình phòng, ch ng b o l c gia đình t i c ng đng.ể ộ ố ạ ự ạ ộ ồ
4. Thông tin, giáo d c, truy n thông phòng, ch ng b o l c gia đìnhụ ề ố ạ ự
a) T ch c truy n thông v phòng, ch ng b o l c gia đình phù h p v i t ng đi t ng, văn hóa ổ ứ ề ề ố ạ ự ợ ớ ừ ố ượ
c a vùng mi n, đc bi t quan tâm đn vùng đng bào dân t c thi u s ;ủ ề ặ ệ ế ồ ộ ể ố
b) Đa d ng hóa ph ng th c, các lo i hình, s n ph m thông tin, truy n thông, giáo d c v ạ ươ ứ ạ ả ẩ ề ụ ề
phòng, ch ng b o l c gia đình. Khuy n khích sáng tác các ch ng trình và tác ph m văn hóa ố ạ ự ế ươ ẩ
ngh thu t, các ho t đng th thao th c hi n truy n thông v phòng, ch ng b o l c gia đình;ệ ậ ạ ộ ể ự ệ ề ề ố ạ ự
c) Các c quan truy n thông, báo chí t trung ng đn đa ph ng duy trì hi u qu các chuyên ơ ề ừ ươ ế ị ươ ệ ả
trang, chuyên m c v i th i l ng và khung gi phù h p nh m h ng d n ki n th c, k năng ụ ớ ờ ượ ờ ợ ằ ướ ẫ ế ứ ỹ
phòng, ch ng b o l c gia đình;ố ạ ự
d) L ng ghép ki n th c phòng, ch ng b o l c gia đình vào ch ng trình giáo d c, đào t o phù ồ ế ứ ố ạ ự ươ ụ ạ
h p v i các c p h c, b c h c; tăng c ng s ph i h p gi a gia đình và nhà tr ng trong phòng, ợ ớ ấ ọ ậ ọ ườ ự ố ợ ữ ườ
ch ng b o l c gia đình.ố ạ ự
5. Nâng cao năng l c cho đi ngũ cán b tr c ti p tham gia công tác phòng, ch ng b o l c gia ự ộ ộ ự ế ố ạ ự
đình các c p, các ngànhấ
a) B i d ng v chuyên môn nghi p v cho đi ngũ cán b tr c ti p tham gia công tác phòng, ồ ưỡ ề ệ ụ ộ ộ ự ế
ch ng b o l c gia đình;ố ạ ự
b) Ti p t c nâng cao năng l c cho đi ngũ c ng tác viên, tuyên truy n viên, t v n viên, hòa gi i ế ụ ự ộ ộ ề ư ấ ả
viên v phòng, ch ng b o l c gia đình.ề ố ạ ự
6. H p tác qu c t ; nghiên c u khoa h c; xây d ng c s d li u v phòng, ch ng b o l c gia ợ ố ế ứ ọ ự ơ ở ữ ệ ề ố ạ ự
đình
a) Tăng c ng h p tác qu c t nh m v n đng ngu n l c, trao đi, chia s kinh nghi m v ườ ợ ố ế ằ ậ ộ ồ ự ổ ẻ ệ ề
phòng, ch ng b o l c gia đình;ố ạ ự
b) ng d ng thành t u khoa h c, công ngh th c hi n chuy n đi s trong phòng, ch ng b o Ứ ụ ự ọ ệ ự ệ ể ổ ố ố ạ
l c gia đình;ự
c) Th c hi n các ch ng trình, d án, đ án, nghiên c u khoa h c v phòng, ch ng b o l c gia ự ệ ươ ự ề ứ ọ ề ố ạ ự
đình.
7. Tăng c ng công tác ki m tra, thanh tra th c hi n pháp lu t v phòng, ch ng b o l c gia đìnhườ ể ự ệ ậ ề ố ạ ự
a) Tăng c ng thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t, chính sách v phòng, ch ng b o l c ườ ể ệ ự ệ ậ ề ố ạ ự
gia đình;
b) Gi i quy t k p th i khi u n i, t cáo v các hành vi vi ph m pháp lu t v phòng, ch ng b o ả ế ị ờ ế ạ ố ề ạ ậ ề ố ạ
l c gia đình;ự

c) X lý nghiêm các vi ph m pháp lu t trong phòng, ch ng b o l c gia đình.ử ạ ậ ố ạ ự
III. KINH PHÍ TH C HI NỰ Ệ
1. Kinh phí th c hi n Ch ng trình bao g m: Ngân sách nhà n c đc b trí trong d toán chi ự ệ ươ ồ ướ ượ ố ự
ngân sách hàng năm c a các b , ngành, đa ph ng theo phân c p ngân sách hi n hành; các ủ ộ ị ươ ấ ệ
ch ng trình, d án, đ án có liên quan khác theo quy đnh c a pháp lu t. Tài tr , vi n tr qu c ươ ự ề ị ủ ậ ợ ệ ợ ố
t và huy đng xã h i, c ng đng và các ngu n h p pháp khác (n u có).ế ộ ộ ộ ồ ồ ợ ế
2. Căn c nhi m v đc giao t i Ch ng trình này, các c quan trung ng, đa ph ng ch ứ ệ ụ ượ ạ ươ ơ ươ ị ươ ủ
đng l p d toán chi h ng năm đ ngh c quan có th m quy n phê duy t.ộ ậ ự ằ ề ị ơ ẩ ề ệ
IV. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. B Văn hóa, Th thao và Du l chộ ể ị
a) H ng d n, đôn đc các b , ngành đa ph ng tri n khai th c hi n Ch ng trình này;ướ ẫ ố ộ ị ươ ể ự ệ ươ
b) Xây d ng truy n thông v phòng, ch ng b o l c gia đình;ự ề ề ố ạ ự
c) Xây d ng Đ án chuy n đi s d li u phòng, ch ng b o l c gia đình; th c hi n đi u tra ự ề ể ổ ố ữ ệ ố ạ ự ự ệ ề
qu c gia v phòng, ch ng b o l c gia đình;ố ề ố ạ ự
d) Ch trì xây d ng, h ng d n quy trình ti p nh n, x lý v vi c b o l c gia đình; quy trình ủ ự ướ ẫ ế ậ ử ụ ệ ạ ự
b o v an toàn, h tr nhu c u thi t y u, cung c p và t v n thông tin v quy n, nghĩa v cho ả ệ ỗ ợ ầ ế ế ấ ư ấ ề ề ụ
ng i b b o l c phân theo nhóm đi t ng;ườ ị ạ ự ố ượ
đ) T ch c t p hu n nghi p v , k năng th c hi n công tác phòng, ch ng b o l c cho đi ngũ ổ ứ ậ ấ ệ ụ ỹ ự ệ ố ạ ự ộ
gi ng viên, báo cáo viên các t nh, thành ph tr c thu c trung ng;ả ỉ ố ự ộ ươ
e) H ng d n, ki m tra, t ng h p tình hình th c hi n Ch ng trình. Ch trì, ph i h p v i các ướ ẫ ể ổ ợ ự ệ ươ ủ ố ợ ớ
b , ngành đánh giá k t qu th c hi n Ch ng trình; t ch c t ng k t vi c th c hi n Ch ng ộ ế ả ự ệ ươ ổ ứ ổ ế ệ ự ệ ươ
trình và xây d ng Ch ng trình giai đo n ti p theo.ự ươ ạ ế
2. B Lao đng - Th ng binh và Xã h i ph i h p v i B Văn hóa, Th thao và Du l ch t ch c ộ ộ ươ ộ ố ợ ớ ộ ể ị ổ ứ
tri n khai các nhi m v c a Ch ng trình liên quan đn công tác phòng, ch ng b o l c trên c ể ệ ụ ủ ươ ế ố ạ ự ơ
s gi i, b o l c đi v i tr em trong môi tr ng gia đình; l ng ghép vi c ti p nh n, x lý thông ở ớ ạ ự ố ớ ẻ ườ ồ ệ ế ậ ử
tin v các v vi c liên quan đn b o l c, xâm h i tr em trong gia đình trên T ng đài đi n tho i ề ụ ệ ế ạ ự ạ ẻ ổ ệ ạ
Qu c gia B o v tr em 111.ố ả ệ ẻ
3. B Công an ch trì, ph i h p v i các c quan, t ch c liên quan k p th i phát hi n, ngăn ch n ộ ủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ị ờ ệ ặ
và x lý các hành vi liên quan đn b o l c gia đình; b o v quy n và l i ích c a ng i b b o ử ế ạ ự ả ệ ề ợ ủ ườ ị ạ
l c gia đình; giáo d c, x lý ng i có hành vi b o l c gia đình.ự ụ ử ườ ạ ự
4. B Thông tin và Truy n thông ch đo các c quan truy n thông, báo chí tuyên truy n v ộ ề ỉ ạ ơ ề ề ề
phòng, ch ng b o l c gia đình.ố ạ ự
5. B Giáo d c và Đào t oộ ụ ạ

a) Ch đo vi c l ng ghép ki n th c phòng, ch ng b o l c gia đình vào ch ng trình giáo d c, ỉ ạ ệ ồ ế ứ ố ạ ự ươ ụ
đào t o phù h p v i các c p h c, b c h c;ạ ợ ớ ấ ọ ậ ọ
b) Ch trì công tác tăng c ng vi c ph i h p gi a nhà tr ng, gia đình, xã h i trong ho t đng ủ ườ ệ ố ợ ữ ườ ộ ạ ộ
giáo d c. Trong đó chú tr ng công tác giáo d c l i s ng, k năng s ng; k th a, gi gìn và phát ụ ọ ụ ố ố ỹ ố ế ừ ữ
huy nh ng giá tr văn hóa truy n th ng t t đp c a gia đình Vi t Nam; công tác giáo d c phòng, ữ ị ề ố ố ẹ ủ ệ ụ
ch ng b o l c gia đình trong các c s giáo d c.ố ạ ự ơ ở ụ
6. B T phápộ ư
a) Ch trì, ph i h p xây d ng tài li u, ch đo t p hu n đào t o đi ngũ hòa gi i viên c s ủ ố ợ ự ệ ỉ ạ ậ ấ ạ ộ ả ơ ở
trong vi c phòng, ch ng b o l c gia đình;ệ ố ạ ự
b) Ch trì, ph i h p v i B Văn hóa, Th thao và Du l ch và các c quan liên quan h ng d n, ủ ố ợ ớ ộ ể ị ơ ướ ẫ
th ng xuyên ki m tra đi v i t ch c và ho t đng tr giúp pháp lý ng i b b o l c gia đình.ườ ể ố ớ ổ ứ ạ ộ ợ ườ ị ạ ự
7. B Tài chính t ng h p, trình c p có th m quy n b trí kinh phí th ng xuyên th c hi n ộ ổ ợ ấ ẩ ề ố ườ ự ệ
Ch ng trình trong d toán ngân sách nhà n c h ng năm c a các b , ngành và đa ph ng theo ươ ự ướ ằ ủ ộ ị ươ
quy đnh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c.ị ủ ậ ề ướ
8. Các b , ngành theo ch c năng, nhi m v c a mình t ch c tri n khai Ch ng trình này.ộ ứ ệ ụ ủ ổ ứ ể ươ
9. Đ ngh Tòa án nhân dân t i cao t ch c b i d ng nâng cao ki n th c, k năng cho ng i ề ị ố ổ ứ ồ ưỡ ế ứ ỹ ườ
tham gia xét x các v án v b o l c gia đình.ử ụ ề ạ ự
10. Đ ngh y ban trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên giám sát ề ị Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ
vi c th c hi n pháp lu t, chính sách v phòng, ch ng b o l c gia đình; khuy n khích, v n đng ệ ự ệ ậ ề ố ạ ự ế ậ ộ
h i viên tham gia nhân r ng mô hình phòng, ch ng b o l c gia đình.ộ ộ ố ạ ự
11. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ngỦ ỉ ố ự ộ ươ
a) Tri n khai th c hi n Ch ng trình; l ng ghép các m c tiêu, ch tiêu, nhi m v , gi i pháp c a ể ự ệ ươ ồ ụ ỉ ệ ụ ả ủ
Ch ng trình vào k ho ch phát tri n kinh t - xã h i 5 năm, hàng năm c a đa ph ng;ươ ế ạ ể ế ộ ủ ị ươ
b) u tiên b trí ngân sách đ th c hi n Ch ng trình này;Ư ố ể ự ệ ươ
c) Ch đo th c hi n vi c ph bi n chính sách lu t pháp v phòng, ch ng b o l c gia đình l ng ỉ ạ ự ệ ệ ổ ế ậ ề ố ạ ự ồ
ghép trong n i dung sinh ho t c a t , thôn, p; nhân r ng các mô hình phòng, ch ng b o l c gia ộ ạ ủ ổ ấ ộ ố ạ ự
đình đa ph ng;ở ị ươ
d) Tri n khai đi ngũ c ng tác viên dân s th c hi n công tác gia đình t i các thôn, t dân ph ;ể ộ ộ ố ự ệ ạ ổ ố
đ) Th ng xuyên đôn đc, ki m tra, thanh tra và ch đo x lý nghiêm, k p th i các v vi c b o ườ ố ể ỉ ạ ử ị ờ ụ ệ ạ
l c gia đình trên đa bàn;ự ị
e) H ng năm báo cáo k t qu th c hi n Ch ng trình này g i B Văn hóa, Th thao và Du l ch ằ ế ả ự ệ ươ ử ộ ể ị
đ t ng h p báo cáo Th t ng Chính ph .ể ổ ợ ủ ướ ủ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ừ

