B GIAO THÔNG VẬN
TẢI
--------
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: 501/QĐ-BGTVT Hà Nội, ngày 09 tháng 03 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
V VIỆC PHÊ DUYT ĐIỀU LỆ TẠM THỜI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22/4/2008 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 25/2010/NĐ-CP ngày 19/3/2010 của Chính phủ về chuyển đổi công
ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và tchức quản lý công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;
Căn cứ Quyết định số 238/QĐ-BGTVT ngày 08/2/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về việc thành lập Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam;
Xét đề nghị của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam tại Tờ trình số 01/HĐTV ngày
20/02/2012;
Theo đề nghị của Vụ trưởng - Trưởng ban Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp giao
thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyệt kèm theo Quyết định này Điều lệ tạm thời tchức và hoạt động của
Tổng công ty Cảng hàng không Vit Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lc kể từ ngày ký.
Hội đồng thành viên Tng công ty Cảng hàng không Việt Nam trách nhiệm t chức
thực hiện Điều lệ tạm thời này và tiếp tục cập nhật các quy định của Nhà nước, trình B
Giao thông vn ti xem xét, ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động chính thức của Tổng
công ty.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Vụ trưởng - Trưởng ban
Ban Đổi mới và Quản doanh nghiệp giao thông vận ti, Chtch Hội đồng thành viên
Tng giám đốc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn v và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3;
- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
- Công đoàn GTGT Việt Nam;
- Cục Hàng không Việt Nam;
- Lưu: VT, QLDN(Dam-10b).
B TRƯỞNG
Đinh La Thăng
ĐIỀU LỆ TẠM THỜI
T CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT
NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 3 năm 2012 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Chương 1.
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
1. Trong Điều lngày, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
a) “Luật Doanh nghiệp” là Lut Doanh nghip số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của
Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
b) Công ty m- Tổng công ty Cảng hàng không Vit Nam (sau đây gọi tắt là Tng công
ty) được thành lập tại Quyết định số 238/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2012 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vn ti, là công ty trách nhiệm hữu hạn mt thành viên do Nhà nước sở hữu
100% vn điều lệ, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
c) “Vốn điều lệ của Tổng công ty” là svốn do Chsở hữu đầu tư và ghi ti Điều lệ tổ
chức và hoạt động của Tng công ty;
d) “Đơn vị phụ thuộc Tổng công tylà các đơn vị do Hội đồng thành viên Tng công ty
quyết định thành lập, tchức li, giải thể, bao gồm: văn phòng đại diện, chi nhánh, đơn vị
sự nghiệp và đơn vị hạch toán phụ thuộc khác;
đ) “Công ty con” là doanh nghiệp do Tổng công ty đầu tư 100% vốn điều lệ hoặc gicổ
phần, vốn góp chi phi, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách
nhiệm hữu hạn mt thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty liên doanh, công ty ở nước ngoài;
e) “Công ty liên kếtlà công ty mà Tng công ty nắm giữ cổ phần, vốn góp từ 50% vn
điều lệ trở xuống (nắm gibằng hoặc ít hơn 50% quyn biểu quyết), tổ chức, hoạt động
theo Lut Doanh nghiệp và các quy định pháp luật liên quan;
g) “Quyền chi phốilà quyn trực tiếp quyết định hoặc gián tiếp chi phối của Tng công
ty đối với các đơn v trực thuộc, công ty liên kết về Điều lệ tchức và hoạt động, nhân sự
ch cht, tổ chức bộ máy quản , thị trường, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư,
chính sách tài chính và các vấn đề quan trọng khác được quy định tại Điều lệ của Tổng
công ty, ng ty liên kết và quy định của pháp luật;
Điều kiện để Tổng công ty quyền chi phi các công ty liên doanh, liên kết là Tng
công ty nắm quyền sở hữu v thương hiệu”, “bí quyếtng nghệ”, thị trường tiêu thụ”
của các công ty liên doanh, liên kết nàytheo những thỏa thuận được ghi trong Điều lệ
của công ty liên doanh, liên kết;
h) “Công ty tnguyện tham gia liên kết với Tổng công ty” là công ty không có cổ phần,
vốn góp của Tng công ty nhưng tnguyện trở thành thành viên liên kết trên cơ sở quan
h gắn bó về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường và các dịch vụ kinh doanh khác với
Tổng công ty, chịu sự ràng buộc nhất định về quyền, nghĩa vụ vi Tng công ty theo hợp
đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận giữa công ty đó với Tng công ty;
i) “Cổ phần chi phối, vốn góp chi phối của Tổng công ty” là cổ phần hoặc phần vốn góp
do Tng công ty đầu tư chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp;
k) “Cổ phần không chi phối, vốn góp không chi phối của Tổng công tylà c phần hoặc
phần vốn góp do Tổng công ty đầu tư chiếm t50% vốn điều lệ của doanh nghiệp tr
xuống;
l) “Đầu tư vốn ra ngoài Tổng công ty” là hoạt động dùng vn, tài sản hoặc thương hiệu
của Tổng công ty để đầu tư, góp vốn vào doanh nghiệp khác ngoài Tng công ty như:
góp vốn liên doanh, liên kết, mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu, đầu tư tăng vn vào các
công ty con, công ty liên kết, công ty khác và các hình thức đầu tư khác theo quy định
của pháp luật;
m) “Thợp công ty mẹ - công ty con” là thợp các công ty bao gồm Tổng công ty và các
công ty con;
n) “Công ty liên doanh với nước ngoài” là công ty vốn góp của Tng công ty và đối
tác nước ngoài theo hp đồng liên doanh liên kết, được tổ chức dưới hình thức công ty cổ
phần,ng ty trách nhiệm hữu hạn;
o) “Ngành, nghkinh doanh chính của doanh nghiệplà ngành, nghề được xác lập t
mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển doanh nghiệp, do chủ sở hữu quy định
giao cho doanh nghip thực hin khi thành lập và trong suốt quá trình hoạt động của
doanh nghiệp;
p) “Ngành, nghkinh doanh có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của doanh
nghiệp” (gọi tắt là ngành, nghề có liên quan) là ngành, nghề phụ trợ hoặc phái sinh t
ngành, ngh kinh doanh chính, trên cơ sở điều kin và lợi thế của ngành, nghề kinh doanh
chính hoặc sử dụng li thế, ưu thế của ngành, nghề kinh doanh chính và phục v trực tiếp
cho ngành, nghề kinh doanh chính;
q) “Ngành, nghkinh doanh không liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của
doanh nghiệp(gọi tt là ngành, nghkhông liên quan) là ngành, nghề không phái sinh
hoặc phát triển t ngành, nghề kinh doanh chính hoặc từ ngành, nghề có liên quan đến
ngành, ngh kinh doanh chính.
2. Các từ ngữ khác trong Điều lệ này đã được giải nghĩa trong Bộ luật Dân sự, Luật
Doanh nghiệp, Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các văn bản pháp luật khác thì
nghĩa như trong các văn bản pháp luật đó. Danh từ “pháp luật” được hiểu là pháp luật
Vit Nam.
Điều 2. Tên gọi và địa chỉ trụ sở chính của Tổng công ty
1. Tên gi:
a) Tên gọi đầy đủ: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam.
b) Tên giao dch quốc tế: AIRPORTS CORPORATION OF VIET NAM
c) Tên gọi viết tắt: ACV.
2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn mt thành viên.
3. Đa chỉ trụ sở chính: 58 Trường n, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí
Minh.
Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ của Tổng
công ty
1. Tng công ty là công ty trách nhim hữu hn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở
hữu 100% vốn điều lệ, được tchức và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các quy định
của pháp luậtliên quan Điều lnày.
2. Tng công ty:
a) Tư cách pháp nhân, con dấu riêng và được mở tài khoản tiền Đồng Việt Nam và ngoi
tệ tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo các quy định của
pháp luật có liên quan và Điều lnày;
b) Chức năng trực tiếp sản xuất, kinh doanh và đầu tư tài chính vào các công ty con, công
ty liên kết; quản lý, ch đạo, chi phối các công ty con, công ty liên kết theo tỷ lệ chiếm
giữ vn điều lệ tại các công ty đó theo quy định của pháp luật và Điều lnày;
c) Vốn và tài sản riêng, chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính
bằng toàn b tài sản của mình; chu trách nhiệm dân sự và thực hiện quyền, nghĩa vụ của
chsở hữu đối với các công ty con và công ty liên kết trong phm vi số vốn do Tổng
công ty đầu tư;
d) Quyền sở hữu, sử dụng và định đoạt đối với tên gọi, thương hiệu, biểu tượng riêng của
Tng công ty theo quy định của pháp luật;
đ) Trách nhiệm kế thừa các quyn, nhiệm vụ và nghĩa vụ hợp pp của Tổng công ty
Cảng hàng không min Bắc, Tổngng ty Cng hàng không min Trung và Tng công ty
Cảng hàng không min Nam tại thời điểm chuyển đổi và trong suốt quá trình hoạt động.
3. Thợp công ty m- công ty con không có tư cách pháp nhân.
Điều 4. Mục tiêu và ngành, ngh kinh doanh
1. Mục tiêu hoạt động:
a) Kinh doanh có lãi, bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu đầu tư tại Tổng công ty và
vốn của Tổng công ty đầu tư tại các doanh nghiệp khác; hoàn thành các nhim vụ khác
do chủ sở hữu giao;
b) Ti đa hóa hiệu quả hoạt động chung của Tổng công ty, các công ty con và công ty
liên kết;
c) Phát triển Tổng công ty là doanh nghiệp kinh tế có trình độ công nghệ, quản lý hiện đại
chuyên môn hóa cao; kinh doanh đa ngành, trong đó, đầu tư, xây dựng, quản lý khai
tc cảng hàng không - sân bay là ngành kinh doanh chính; gn kết chặt chẽ giữa sản
xut, kinh doanh với khoa học, công nghệ, nghiên cứu trin khai, đào tạo; có sự tham gia
của nhiều thành phần kinh tế; là một nòng cốt để ngànhng nghiệp hàng không Vit
Nam phát trin bền vững, có khả năng cạnh tranh, hội nhập kinh tế quốc tếhiệu quả và
bo đảm an ninh an toàn hàng không, an ninh quc phòng, góp phần vào sự phát triển của
đất nước.
2. Ngành, nghề kinh doanh:
a) Ngành, nghề kinh doanh chính:
- Đầu tư, quản vốn đầu tư, trực tiếp sn xuất kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay;
- Đầu tư, khai thác kết cấu hạ tầng, trang thiết bị của Cảng hàng không sân bay;