Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐỒNG NAI
*****
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
******
S: 542/QĐ-CT-UBT Biên Hòa, ngày 25 tháng 02 năm 2003
QUYT ĐNNH
V VIC Y QUYN CHO UBND CÁC HUYN, THÀNH PH BIÊN HÒA
QUYT ĐNN H THÀNH LP VÀ BANNH QUY CH T CHC VÀ HOT
ĐỘNG CA TRUNG TÂM VĂN HÓA – TH THAO XÃ, PHƯỜNG, THN TRN
CH TNCH Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐỒNG NAI
Căn c Điu 52 Lut T chc Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân (sa đổi) được
Quc hi thông qua ngày 21/6/1994;
Căn c Ch th s 03/2000/CT-TTg ngày 24/01/2000 v vic đẩy mnh các hot động
văn hóa, vui chơi, gii trí cho tr em;
Căn c Công văn s 69/UBTDTT-TC ngày 20/01/2003 ca y ban Th dc th thao
v vic thng nht tên gi ca Trung tâm Văn hóa Th thao cp xã;
Xét đề ngh ca Ch nhim y ban Dân s, Gia đình và Tr em tnh Đồng Nai ti T
trình s 11/TT-DSGĐTE ngày 29/10/2001 và ca Trưởng ban Ban T chc chính
quyn tnh ti Công văn s 105/BTC ngày 21 tháng 02 năm 2003 “V vic đề ngh y
quyn cho UBND các huyn, thành ph Biên Hòa quyết định thành lp và ban hành
Quy chế T chc và hot động ca Trung tâm Văn hóa – Th thao cp xã”;
QUYT ĐNNH:
Điu 1. y quyn cho y ban nhân dân các huyn, thành ph Biên Hòa quyết định
thành lp và ban hành bn Quy chế T chc và hot động ca Trung tâm Văn hóa –
Th thao xã, phường, th trn trên địa bàn các huyn, thành ph Biên Hòa.
- Tùy tình hình thc tế ca địa phương và trên cơ s bn Quy chế mu đưc đính kèm
theo Quyết định này, y ban nhân dân các huyn, thành ph Biên Hòa quyết định
thành lp và ban hành bn Quy chế T chc và hot động ca Trung tâm Văn hóa –
Th thao xã, phường, th trn trên địa bàn cho phù hp.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Hi đồng nhân dân và y ban nhân dân tnh,
Trưởng ban Ban T chc Chính quyn tnh, Giám đốc các S: Văn hóa thông tin, Th
dc th thao, Ch nhim y ban Dân s, Gia đình và Tr em tnh Đồng Nai, Ch tch
y ban nhân dân các huyn, thành ph Biên Hòa và Th trưởng các cơ quan có liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điu 3 (để thc hin)
- y ban TDTT (báo cáo)
- Thường trc TU (thay báo cáo)
- TT.HĐND tnh (thay báo cáo)
- Ban TC.TU, TG.TU (để biết)
- Ch tch, các PCT. UBND tnh
- Chánh, Phó VP. HĐND&UBND tnh
- S Tư pháp (để biết)
- Cc Thng kê (để biết)
- Vin KSND tnh (để biết)
- Lưu VT.TH (VX).
KT. CH TNCH UBND TNH ĐỒNG
NAI
PHÓ CH TNCH
Hunh Văn Ti
QUY CH
T CHC VÀ HOT ĐỘNG CA TRUNG TÂM VĂN HÓA – TH THAO XÃ,
PHƯỜNG, THN TRN
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ.UBH(UBTP) ngày tháng năm
ca UBND huyn (thành ph…..)
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn (gi tt là Trung tâm) là
nơi t chc các hot động văn hóa, vui chơi gii trí cho tr em và mi đối tượng có
nhu cu cơ s. Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn được thành lp
theo quyết định ca y ban nhân dân huyn (thành ph) trong tng th quy hoch ca
huyn (thành ph) và do y ban nhân dân xã, phường, th trn qun lý trc tiếp và
toàn din, đồng thi chu s hướng dn, t chc sinh hot ca Đoàn Thanh niên Cng
sn H Chí Minh xã, phường, th trn.
Điu 2. Chc năng ch yếu ca Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn:
2.1. Hướng dn các đối tượng có nhu cu tham gia các hot động văn hóa, th thao và
vui chơi gii trí nhm mc đích giáo dc “đức, trí, th, m”.
2.2. T chc các hot động văn hóa, văn ngh, các câu lc b th dc th thao…
nhm đáp ng nhu cu hưởng th và sáng to văn hóa, th thao ca nhân dân trên địa
bàn, thông qua đó giáo dc tình yêu gia đình, t quc và đặc bit là phát hin nhng
đối tượng có năng khiếu để đào to, bi dưỡng, hun luyn phc v cho các hot động
văn hóa th thao ca địa phương.
Chương 2:
NHIM V VÀ QUYN LI
Điu 3. Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn có các nhim v chính
như sau:
3.1. Căn c vào kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca địa phương, chương trình
công tác ca y ban nhân dân xã, phường, th trn; kế hoch hc tp ni, ngoi khóa
ca các trường mm non, tiu hc, trung hc; chương trình công tác ca Đoàn Thanh
niên Cng sn H Chí Minh xã, phường, th trn và chương trình hướng dn sinh hot
ca Hi đồng đội, ca Nhà thiếu nhi cp huyn, tnh để xây dng kế hoch, ni dung
hot động theo tháng, quý, năm phù hp vi yêu cu vui chơi hc tp ca tr em và
nhân dân trên địa bàn.
3.2. T chc các hot động vui chơi ti ch như: các trò chơi tp th; hi thi đọc sách,
k chuyn và thi đấu các môn th dc th thao; hướng dn vui chơi t do như: đu
quay, cu trượt, bp bênh, nhy nga, xích đu… và mt s trò chơi xếp hình.
3.3. T chc các câu lc b (c vua, văn ngh, âm nhc, vườn c tích, sinh hot k
năng, th thao…) nhm rèn luyn k năng, phát hin nhng tr em có năng khiếu và
to sân chơi lành mnh cho nhng đối tượng khác.
Điu 4. Quyn li ca Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn:
4.1. Được ưu tiên cung cp trang thiết b vui chơi gii trí chuyên dùng, các loi sách,
báo, băng đĩa nhc, băng đĩa hình…
4.2. Được cung cp thông tin, đào to k năng nhm hoàn thin và m rng các hot
động vui chơi, gii trí.
4.3. Được t chc giao lưu văn hóa, th dc th thao trong các la tui gia các địa
phương; tham gia hi thi, hi thao, hi din văn ngh, th thao các cm văn hóa
thông tin, Trung tâm Văn hóa thông tin – Th thao huyn, thành ph và tnh.
Chương 3:
CƠ S VT CHT, T CHC CÁN B, KINH PHÍ
Điu 5. Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn được xây dng t ngun
ngân sách nhà nước và các ngun khác ngoài ngân sách, được xác định trong quy
hoch s dng đất ca xã, phường, th trn. Cơ s vt cht ca Trung tâm Văn hóa –
Th thao xã, phường, th trn bao gm:
- Sân chơi (sân c, sân bóng đá, công viên cây xanh…)
- Nđa năng (phòng câu lc b, phòng chiếu phim, phòng đọc sách…)
- Các thiết b hc tp và các thiết b vui chơi gii trí chuyên dùng như: bàn bóng bàn,
cu trượt, đu quay, bp bênh, ghế đá, cu lông, khi xếp hình, c vua, c tướng, c
nga…).
Điu 6. T chc b máy và nhân s ca Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường,
th trn: T chc b máy ca Trung tâm có Giám đốc, Phó Giám đốc và các Ban
chuyên môn.
6.1. Giám đốc Trung tâm do Ch tch (hoc Phó Ch tch) y ban nhân dân xã,
phường, th trn đảm nhim.
6.2. Phó Giám đốc Trung tâm do lãnh đạo Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh
hoc cán b ph trách công tác Văn hóa thông tin – Th thao xã, phường, th trn đảm
nhim.
6.3. Cán b ph trách các Ban chuyên môn ca Trung tâm do cán b ph trách công
tác Dân s, Gia đình và Tr em; Ch tch hoc Phó Ch tch Hi Cu chiến binh, cán
b ph trách các lĩnh vc có liên quan thuc y ban nhân dân và giáo viên các trường
hc ca xã, phường, th trn đảm nhim.
6.4. Giám đốc Trung tâm có kế hoch hot động, qun lý cơ s vt cht, t chc liên
kết vi các đơn v, đoàn th địa phương và cán b ph trách nhng lĩnh vc có liên
quan để h tr Trung tâm Văn hóa – Th thao t chc các hot động văn hóa, th
thao; đánh giá, tng kết công tác theo định k và theo tng đợt hot động nhân dp l,
tết, hè; hàng năm, t chc hi thi, hi thao… và có báo cáo định k (hoc đột xut)
cho y ban nhân dân xã, phường, th trn.
6.5. Cán b ph trách các Ban chuyên môn ca Trung tâm gm nhng cán b (có
năng khiếu sinh hot) ph trách các lĩnh vc có liên quan thuc y ban nhân dân và
các đoàn th địa phương, có nhim v t chc, phc v thc hin kế hoch ca
Giám đốc Trung tâm và được hưởng thù lao tùy theo điu kin c th ca tng địa
phương (do ngân sách xã, phường, th trn cp).
Điu 7. Vic b nhim, phân công nhim v cán b ca Trung tâm Văn hóa – Th
thao xã, phường, th trn:
7.1. Giám đốc Trung tâm do Ch tch y ban nhân dân huyn (thành ph) quyết định
b nhim, min nhim.
7.2. Phó Giám đốc Trung tâm do Ch tch y ban nhân dân huyn (thành ph) quyết
định b nhim, min nhim theo đề ngh ca Giám đốc Trung tâm.
7.3. Cán b ph trách các Ban chuyên môn và các cán b giúp vic ca Trung tâm do
Giám đốc Trung tâm quyết định phân công.
Điu 8. Kinh phí hot động:
Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn là đơn v s nghip, hot động
theo cơ chế Nhà nước và nhân dân cùng đầu tư, được phép huy động s đóng góp, h
tr ca các t chc, cá nhân địa phương và nhng nơi khác. Kinh phí hot động ca
Trung tâm gm:
- Kinh phí do ngân sách xã, phường, th trn cp.
- Vn động tài tr.
- Thu t hot động vui chơi gii trí ca Trung tâm.
Chương 4:
CƠ CH QUN LÝ VÀ LÀM VIC
Điu 9. Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn do y ban nhân dân xã,
phường, th trn trc tiếp qun lý v cán b, ni dung hot động và cơ s vt cht,
trang thiết b hot động.
9.1. Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh và cán b ph trách các lĩnh vc có liên
quan thuc y ban nhân dân ca xã, phường, th trn chu trách nhim hướng dn v
ni dung, kế hoch hot động và liên kết vi các ngành, các gii để t chc các hot
động văn hóa, th thao cho tr em và các đối tượng khác có nhu cu địa phương.
9.2. Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn có trách nhim duy trì hot
động văn hóa, th thao ti ch (hoc t chc giao lưu) gn vi chương trình ni, ngoi
khóa ca các trường hc địa phương theo kế hoch đã thng nht vi Đoàn Thanh
niên Cng sn H Chí Minh và cán b ph trách các lĩnh vc có liên quan thuc y
ban nhân dân xã, phường, th trn.
Điu 10. Trách nhim ca Trung tâm Văn hóa – Th thao xã, phường, th trn trong
quan h công tác vi các cơ quan địa phương:
10.1. Quan h vi cp y, chính quyn địa phương để xin ý kiến ch đạo, xây dng kế
hoch, phương hướng hot động và đầu tư kinh phí, cơ s vt cht.
10.2. Quan h vi Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh xã, phường, th trn trong
công tác t chc hướng dn hot động.
10.3. Quan h vi Mt trn T quc và đoàn th khác để phi hp, đề ngh h tr v
cơ s vt cht, kinh phí và các hot động c th.
10.4. Quan h vi Cm Văn hóa – Th thao, Phòng Văn hóa – xã hi huyn (thành
ph) để định hướng phát trin và tham gia các hot động nghip v ca huyn (thành
ph) t chc.
10.5. Quan h vi các Nhà văn hóa thiếu nhi huyn (thành ph) và tnh trong vic đào
to, bi dưỡng k năng hot động cho cán b ph trách, xây dng các mô hình hot
động cơ s.
Chương 5:
T CHC THC HIN
Điu 11. Quy chế này được áp dng thng nht cho các Trung tâm Văn hóa – Th
thao xã, phường, th trn, khu dân cư, khu liên xã trong trên địa bàn huyn (thành
ph).
Điu 12. Phòng Văn hóa – Xã hi, Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh huyn
(thành ph) và các ngành liên quan ca huyn (thành ph) căn c vào Quy chế để
phi hp t chc thc hin, đồng thi ch đạo các cơ quan cp dưới thuc cùng ngành,