5 Bài 5: Điu khin file và biến đổi file
Các file d liu không phi lúc nào cũng được t chc dưới các dng lý tưởng cho các
đòi hi riêng bit ca bn. Bn luôn cn phi kết hp các file d liu sp xếp d liu theo
mt trt t khác nhau, chn mt nhóm ph các đối tượng, hoc thay đổi đơn v phân tích
bng cách gp các đối tượng vi nhau. Mt phm vi ln ca kh năng biến đổi d liu là
có sn, bao gm các năng lc để:
Sp xếp d liu. Bn có th sp xếp d liu do vào tr s ca mt hoc mt s biến.
Chuyn các đối tượng và các biến vi nhau. Định dng file d liu SPSS đọc các hàng là
các đối tượng và các ct là các biến. Đối vi các file trong đó trt t này đảo ngược, bn
có th chuyn đổi các hàng và các ct và đọc d liu trong định dng chính xác.
Trn các file. Bn có th trn nhiu file vi nhau. Bn có th kết hp các file vi cùng
biến nhưng khác đối tượng hoc cùng đối tượng nhưng khác biến.
Chn các nhóm phc đối tượng. Bn có th hn chế các phân tích ca mình trong mt
nhóm các đối tượng hoc tiến hành đồng thi các phép phân tích trong các nhóm đối
tượng khác nhau.
Gp chung/Tng hp d liu. Bn có th thay đổi đơn v ca phép phân tích bng cách
tng hp các đối tượng vi nhau da tr s ca mt hoc mt s biến lp nhóm.
Gia quyn d liu. Gia quyn các đối tượng để phân tích d trên tr s ca mt biến gia
quyn.
5.1 Sp xếp các đối tượng
Hp thoi này sp xếp các đối tượng (các hàng) ca file d liu da vào các tr s ca
mt hoc mt s biến sp xếp. Bn ca s th sp xếp các đối tượng theo trt t tăng dn
hoc gim dn.
Nếu bn chn nhiu biến sp xếp, các đối tượng được sp xếp theo tng biến trong
vòng tng nhóm ca biến đứng trước trong danh sách Short by. Ví d nếu bn chn
biến gender {gii tính} là biến sp xếp th nht và minority {thiu s}là biến sp xếp
th hai, các đối tượng s được sp xếp theo phân loi thiu s trong tng loi gii
tính.
Đối vi các biến, các ch in đứng trước các ch thường ging nó trong trt t sp
xếp.
33
Hình 7-1: Hp thoi Sort Cases
Để sp xếp các đối tượng
T thanh menu chn
Data
Sort Cases
Chn mt hoc mt s biến sp xếp.
5.2 Chn các đối tượng {Select Cases}
Th tc Select Cases cung cp mt s phương pháp khác nhau để chn mt nhóm các đối
tượng da vào các tiêu chí bao gm các biến và các biu thc phc. Bn cũng có th
chn mt mu ngu nhiên các đối tượng. Tiêu chí dùng để định nghĩa mt nhóm có th
bao gm:
Các tr s biến và các phm vi/khong biến thiên
Các phm vi ngày tháng và thi gian
Các s hàng
Các biu thc s hc
Các biu thc lô-gíc
Các hàm
Unselected Cases. Bn có th lc hoc xoá b các đối tượng không đáp ng tiêu chun
la chn. Các đối tượng được lc vn duy trì trong file d liu nhưng b loi ra khi phép
phân tích. Th tc Select Cases to ra mt biến lc, filter_$, để ch rõ tình trng lc. Các
đối tượng được chn có tr s 1; các đối tượng không được chn (b lc) có tr s 0. Các
đối tượng b lc cũng được đánh du bng mt du gch chéo qua s hàng trong ca s
34
Data Editor. Để đóng tình trng lc và bao gm mi đối tượng trong phép phân tích ca
ban, hãy chn All Cases.
Các đối tượng b xoá b b loi ra khi file d liu và không th phc hi li được nếu
bn lưu file d liu sau khi xoá b các đối tượng.
Hình 7-9: Hp thoi Select Cases
Để chn mt nhóm các đối tượng
T thanh menu chn:
Data
Select Cases…
Chn mt trong nhng phương pháp la chn các đối tượng.
Định rõ các tiêu chí chn các đối tượng.
5.2.1 Select Cases: If
Hp thoi này cho phép bn chn các nhóm đối tượng có s dng các biu thc điu
kin. Mt biu thc điu kin tr li mt tr s true {đúng}, false {sai}, hoc missing
{khuyết thiếu} cho tng đối tượng.
35
Hình 7-10: Hp thoi Select Cases: If
Nếu kết qu ca mt biu thc điu kin là true, đối tượng s được chn
Nếu kết qu ca mt biu thc điu kin là false hoc missing, đối tượng s không
được chn
Hu hết các biu thc điu kin s dng mt hoc mt vài trong s 6 phép tính điu
kin (<, >, =, <=, >=, và ~=) trên bng tính toán.
Các biu thc điu kin có th bao gm các tên biến, hng s, các phép tính s hc,
các hàm s và các hàm khác, các biến lô-gic, và các phép tính điu kin.
5.2.2 Select Cases: Random Sample
Hp thoi này cho phép bn chn mt mu ngu nhiên d trên mt t l thích hp hoc
mt lượng chính xác các đối tượng.
Approximately. To ra mt mu ngu nhiên các các đối tượng gn đúng vi mt t l
được xác định trước. Do cách làm này to ra mt quyết định ngu nhiêu gi định độc lp
cho tng đối tượng, t l các đối tượng được chn ch có th gn đúng vi t l được xác
định trước. Càng có nhiu đối tượng trong file d liu, t l các đối tượng được chn
càng gn đúng vi t l được xác định trước.
Exactly. Mt s lượng đối tượng được xác định bi người s dng. Bn cũng phi ch
s các đối tượng để t đó to ra mu. Con s th hai cn phi nh hơn hoc bng tng s
đối tượng có trong file d liu. Nếu con s này vượt quá tng s đối tượng có trong file
d liu, mu s bao gm mt cách t l ít đối tượng hơn con s yêu cu.
36
Hình 7-11: Hp thoi Select Cases: Random Sample
5.2.3 Select Cases: Range
Hp thoi này chn các đối tượng d vào mt phm vi s đối tượng hoc mt phm vi
các ngày hoc thi gian
Các phm vi đối tượng được da vào s hàng được th hin trong ca s Data Editor
Các phm vi ngày tháng hoc thi gian ch có sn đối vi d liu chui thi gian
{time series data} vi các biến ngày tháng được xác định (menu Data, Define Data).
Hình 7-12: Hp thoi Select Cases: Range đối vi phm vi các đối tượng (không có các
biến ngày tháng được định nghĩa)
37