B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
*****
S: 04/2006/TT-BTNMT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T*******T
THà Ni, ngày 22 tháng 5 năm 2006T
TTHÔNG TƯ T
THƯỚNG DN PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐƠN GIÁ D TOÁN XÂY DNG D TOÁN KINH PHÍ THC
HIN LP VÀ ĐIU CHNH QUY HOCH, K HOCH S DNG ĐẤT T
Căn c Ngh định s 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 ca Chính ph v vic thi hành Lut
Ngân sách Nhà nước;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v thi hành Lut
Đất đai năm 2003;
Căn c Quyết định s 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30 thág 6 năm 2005 ca B trưởng B Tài nguyên và
Môi trường v vic ban hành Quy trình lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất;
Căn c Quyết định s 10/2005/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2005 ca B trưởng B Tài nguyên
và Môi trường v vic ban hành Định mc kinh tế - k thut lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s
dng đất;
Sau khi có ý kiến thng nht ca B Tài chính ti Công văn s 4758/BTC-HCSN ngày 10 tháng 4 năm
2006 và B Kế hoch và Đầu tư ti Công văn s 2983/BKH-KHGDTN&MT ngày 26 tháng 4 năm 2006;
B Tài nguyên và Môi trường hướng dn phương pháp tính đơn giá d toán, xây dng d toán kinh
phí thc hin lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất như sau:
I. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
1. Thông tư này áp dng để tính đơn giá d toán, xây dng d toán kinh phí thc hin lp và điu
chnh quy hoch, kế hoch s dng đất các cp t ngun ngân sách Nhà nước.
2. D toán kinh phí thc hin lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất bao gm đầy đủ các
khon mc chi phí (chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá) để hoàn thành các công vic theo
Quy trình lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất do B Tài nguyên và Môi trường ban
hành ti Quyết định s 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2005.
3. Chi phí trong đơn giá được xác định trên cơ s đơn giá d toán và quy mô din tích đối vi c
nước hoc điu chnh các h s quy trong định mc; đơn giá d toán được tính trên cơ s Định mc
kinh tế - k thut lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất do B Tài nguyên và Môi trường
ban hành ti Quyết định s 10/2005/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2005 và cơ cu chi phí theo
quy định ti mc 1, phn II dưới đây.
4. Chi phí ngoài đơn giá được xác định theo t l % trên chi phí trong đơn giá (quy định ti mc 2 phn
II dưới đây) và phi lp d toán chi tiết trình cp có thm quyn phê duyt trước khi thc hin; quyết
toán theo chng t chi thc tế hp pháp theo quy định ca pháp lut.
II. ĐƠN GIÁ D TOÁN
Đơn giá d toán bao gm chi phí trc tiếp và chi phí chung, được xác định theo cơ cu như sau:
Đơn giá d toán = Chi phí trc tiếp (1) + Chi phí chung (2)
1. Chi phí trc tiếp là các khon mc chi phí trc tiếp cu thành nên giá tr sn phm gm: chi phí
nhân công, chi phí vt liu, chi phí công c - dng c, chi phí khu hao máy móc – thiết b và chi phí
năng lượng.
Chi
phí
trc
tiếp
=
Chi
phí
nhân
công
+
Chi
phí
vt
liu
+
Chi phí
công c
dng c
+
Chi phí
khu hao
thiết b
+
Chi phí
năng
lượng
(a) (b) (c) (d) (e)
a) Chi phí nhân công là giá tr lao động, tham gia trc tiếp trong quá trình thc hin sn phm quy
hoch, kế hoch s dng đất; cách tính c th như sau:
Chi phí nhân công =
S công lao động theo
định mc
x
Đơn giá ngày công
theo chế độ
Trong đó:
Tin lương cơ bn + Lương ph (11% lương cơ bn) + Ph cp lưu động (0,4
lương ti thiu tính cho công tác ngoi nghip) + Ph cp trách nhim t
trưởng (0,2 lương ti thiu tính cho t bình quân 7 người) + Bo him xã hi
(15% lương cơ bn và lương ph) + Bo him y tế (2% lương cơ bn và lương
ph) + Kinh phí công đoàn (2% lương cơ bn và lương ph) ca 1 tháng
Đơn giá ngày
công lao động
theo chế độ
=
S ngày làm vic là 26 ngày/tháng
b) Chi phí vt liu là giá tr vt liu chính, vt liu ph dùng trc tiếp trong quá trình thc hin sn
phm như giy, bút, mc…; cách tính c th như sau:
Chi phí
vt liu
=
(s lượng tng loi vt
liu theo định mc
x
Đơn giá tng
loi vt liu)
- S lượng vt liu được xác định trên cơ s định mc s dng vt liu do B Tài nguyên và Môi
trường ban hành;
- Đơn giá vt liu tính theo giá ph biến trên địa bàn thi công do B Tài nguyên và Môi trường kho sát
ti thi đim xây dng đơn giá d toán lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất c nước và
vùng; giá ph biến trên th trường địa phương có xác nhn ca S Tài chính tnh, thành ph trc thuc
Trung ương (hoc S Tài chính kho sát và thông báo) ti thi đim xây dng đơn giá d toán lp và
điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất các cp tnh, huyn, xã.
c) Chi phí công c, dng c là giá tr công c, dng c s dng trc tiếp trong quá trình thc hin
sn phm như bo h lao động, bàn, ghế, dng c k thut…; cách tính c th như sau:
Chi phí công c,
dng c
=
S ca s dng công c
dng c theo định mc
x
Đơn giá hao mòn công c
dng c 1 ca
Trong đó:
Đơn giá công c dng c
Đơn giá hao mòn
công c 1 ca
= S tháng s dng công c theo định mc x 26 ca
- Đơn giá công c dng c tính theo giá ph biến trên địa bàn thi công do B Tài nguyên và Môi
trường kho sát ti thi đim xây dng đơn giá d toán lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s
dng đất c nước và vùng; giá ph biến trên th trường địa phương có xác nhn ca S Tài chính tnh,
thành ph trc thuc Trung ương (hoc s Tài chính kho sát và thông báo) ti thi đim xây dng
đơn giá d toán lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất các cp tnh, huyn, xã.
- S ca s dng và niên hn s dng công c, dng c theo định mc ca B Tài nguyên và Môi
trường.
d) Chi phí khu hao máy móc thiết b (đối vi doanh nghip thc hin) là hao phí v máy móc thiết
b s dng trong quá trình thc hin sn phm, được xác định trên cơ s danh mc máy, s ca s
dng máy theo định mc và mc khu hao mt ca máy; cách tính c th như sau:
Chi phí khu hao =
S ca máy theo
định mc
x
Mc khu hao mt
ca máy
Trong đó:
Mc khu hao = Nguyên giá máy
mt ca máy S ca máy s dng mt năm x S năm s dng
S ca máy s dng mt năm: Thiết b ngoi nghip 250 ca
Thiết b ni nghip 400 ca
S năm s dng cho tng loi thiết b:
Tên thiết b Đơn v tính Thi gian s dng
Máy scan AB0B Cái 10 năm
Máy in A3 Cái 10 năm
Máy vi tính B 10 năm
Máy điu hòa nhit độ Cái 10 năm
Máy chiếu Slinght Cái 10 năm
Máy photocopy Cái 10 năm
Máy in Plotter Cái 10 năm
Máy tính xách tay Cái 08 năm
Ôtô 12 ch ngi Cái 10 năm
- Nguyên giá thiết b tính theo giá ph biến trên địa bàn thi công do B Tài nguyên và Môi trường kho
sát ti thi đim xây dng đơn giá d toán lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất c
nước và vùng; giá ph biến trên th trường địa phương có xác nhn ca S Tài chính tnh, thành ph
trc thuc Trung ương (hoc S Tài chính kho sát và thông báo) ti thi đim xây dng đơn giá d
toán lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất các cp tnh, huyn, xã.
e) Chi phí năng lượng là chi phí s dng năng lượng hoc nhiên liu dùng cho máy móc thiết b vn
hành trong thi gian thc hin công vic, được tính theo công thc:
Chi phí
năng lượng
=
Lượng đin năng hoc nhiên liu
tiêu hao theo định mc
x
Giá nhiên liu, năng lượng do
Nhà nước quy định
2. Chi phí chung
Là chi phí có tính cht chung ca đơn v trc tiếp thc hin như: Chi phí tin lương và các khon có
tính cht lương (bo him xã hi, bo him y tế, kinh phí công đoàn) cho b máy qun lý; chi phí đin,
nước, đin thoi, xăng xe, công tác phí, văn phòng phm, công c - dng c cho b máy qun lý; chi
phí sa cha thiết b, công c, dng c đối vi đơn v s nghip (hoc chi phí khu hao tài sn c định
phc v b máy qun lý đối vi doanh nghip); chi hi ngh trin khai, tng kết công tác, chi phí
chuyn quân, chi phí thuê nhà tr cho lc lượng thi công, chi phí nghim thu, bàn giao sn phm và
các chi khác mang tính cht qun lý có liên quan đến vic thc hin sn phm. Chi phí này được xác
định theo t l % tính trên chi phí trc tiếp, quy định cho tng loi công vic c th như sau:
Quy hoch, kế hoch s dng đất Ngoi nghip Ni nghip
C nước, vùng 25% 20%
Cp tnh, huyn, xã 20% 15%
III. CHI PHÍ NGOÀI ĐƠN GIÁ
1. Ni dung chi phí ngoài đơn giá
1.1. Chi phí kho sát, lp, thm định và xét duyt d án: bao gm chi phí cho công tác điu tra
kho sát, thu thp các thông tin, tài liu, s liu, bn đồ cn thiết phc v lp d án; xây dng d án;
hi tho; thm định, nghim thu, xét duyt d án.
1.2. Chi phí thm định, xét duyt sn phm lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất.
a) Chi phí thm định, xét duyt sn phm lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất c nước.
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm lp và điu chnh quy hoch kế hoch s dng đất c nước, chi
phí ly ý kiến đóng góp, hi ngh thm định ca các đơn v trc thuc B Tài nguyên và Môi trường;
các B, ngành; Chính ph; các y ban ca Quc hi và y ban Thường v Quc Hi.
- Chi phí công tác phí, xăng xe phc v kim tra nghim thu sn phm, thm định, xét duyt h sơ sn
phm ca các cơ quan qun lý Trung ương.
- Chi phí chnh sa h sơ, sn phm sau các hi ngh thm định.
- Nhân sao h sơ, sn phm trình Quc hi.
- Chi phí in, nhân sao h sơ, sn phm (gm bn in trên giy và dng s), giao np theo quy định.
b) Chi phí thm định, xét duyt sn phm lp quy hoch, kế hoch s dng đất ca vùng.
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm lp quy hoch, kế hoch s dng đất ca vùng, chi phí ly ý kiến
đóng góp, hi ngh thm định ca các đơn v trc thuc B Tài nguyên và Môi trường; các địa phương
có liên quan; các B, ngành và Chính ph.
- Chi phí công tác phí, xăng xe phc v kim tra nghim thu sn phm, thm định, xét duyt h sơ,
sn phm ca các cơ quan qun lý Trung ương.
- Chi phí chnh sa h sơ, sn phm sau các hi ngh thm định.
- Nhân sao h sơ, sn phm trình Chính ph.
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm (gm bn in trên giy và dng s), giao np theo quy định.
c) Chi phí thm định, xét duyt sn phm lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất cp tnh
gm:
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm lp và điu chnh quy hoch kế hoch s dng đất cp tnh gi
ly ý kiến đóng góp;
- Chi phí t chc hi ngh thm định ca các S, Ban, Ngành trong tnh và các B, Ngành, Hi đồng
nhân dân cp tnh;
- Chi phí chnh sa h sơ, sn phm theo các ý kiến đóng góp trong hi ngh;
- Nhân sao h sơ, sn phm gi v B Tài nguyên và Môi trường để trình Chính ph;
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm (gm bn in trên giy và dng s), giao np theo quy định;
- Chi phí công tác phí, xăng xe phc v kim tra nghim thu sn phm, thm định, xét duyt h sơ sn
phm ca cơ quan qun lý cp tnh.
d) Chi phí thm định, xét duyt sn phm lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất cp
huyn:
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm lp và điu chnh quy hoch kế hoch s dng đất cp huyn gi
ly ý kiến đóng góp;
- Chi phí t chc hi ngh thm định ca các Phòng, Ban, Ngành trong huyn và Hi đồng nhân dân
cp huyn;
- Chi phí chnh sa h sơ, sn phm theo các ý kiến đóng góp;
- Nhân sao h sơ, sn phm gi v S Tài nguyên và Môi trường để trình y ban nhân dân cp tnh;
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm (gm bn in trên giy và dng s), giao np theo quy định;
- Chi phí công tác phí, xăng xe phc v kim tra nghim thu sn phm, thm định, xét duyt h sơ sn
phm ca cơ quan qun lý cp huyn;
e) Chi phí thm định, xét duyt sn phm lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất chi tiết
cp xã.
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất chi tiết cp xã,
chi phí ly ý kiến đóng góp, chi phí t chc hi ngh htm định, thông qua Hi đồng nhân dân xã hoc
Hi đồng nhân dân cp huyn đối vi các phường, th trn và các xã nm trong khu vc phát trin đô
th.
- Chi phí sa h sơ, sn phm sau các hi ngh;
- Nhân sao h sơ, sn phm gi v y ban nhân dân cp huyn hoc y ban nhân dân cp tnh đối
vi các phường, th trn và các xã nm trong khu vc phát trin đô th;
- Chi phí nhân sao h sơ, sn phm (gm bn in trên giy và dng s), giao np theo quy định;
- Chi phí công tác phí, xăng xe phc v kim tra nghim thu sn phm, thm định, xét duyt h sơ sn
phm ca cơ quan qun lý cp xã.
1.3. Chi phí công b quy hoch và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất
a) Công b quy hoch, kế hoch s dng đất c nước và vùng
Nhân sao h sơ sn phm quy hoch, kế hoch s dng đất để công b công khai ti B Tài nguyên
và Môi trường; đăng công báo và trên mng thông tin qun lý nhà nước ca B Tài nguyên và môi
trường và Chính ph; trích đăng trên mt báo hàng ngày ca Trung ương.
b) Công b quy hoch, kế hoch s dng đất cp tnh
Nhân sao h sơ sn phm quy hoch, kế hoch s dng đất để công b công khai ti S Tài nguyên
và Môi trường, trên mng thông tin qun lý nhà nước ca tnh, thành ph trc thuc Trung ương; trích
đăng trên báo ca địa phương.
c) Công b quy hoch, kế hoch s dng đất cp huyn
Nhân sao h sơ sn phm quy hoch, kế hoch s dng đất để công b công khai ti phòng Tài
nguyên và Môi trường, trên mng thông tin qun lý nhà nước ca tnh, thành ph trc thuc Trung
ương; trích đăng trên báo ca địa phương.
d) Công b quy hoch, kế hoch s dng đất cp xã.
Nhân sao h sơ sn phm quy hoch s dng đất chi tiết, kế hoch s dng đất chi tiết để công b
công khai ti tr s y ban nhân dân cp xã.
1.4. Chi phí qun lý đối vi d án lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất được đảm
bo t ngun vn đầu tư xây dng cơ bn
Chi phí qun lý d án là toàn b chi phí cn thiết cho ch đầu tư s dng để qun lý trong sut quá
trình đầu tư d án, bao gm: vt tư văn phòng phm, công tác phí, xăng xe, cu đường phc v công
tác kim tra, giám sát quá trình thc hin ca ch đầu tư (Ban qun lý d án) và chi cho công tác
thanh quyết toán vn, các chi phí khác có liên quan đến qun lý d án đầu tư.
2. Mc chi các khon chi phí ngoài đơn giá
Mc ti đa được xác định theo t l % trên chi phí trong đơn giá c th như sau:
2.1. Lp và điu chnh quy hoch, kế hoch s dng đất ca c nước
Hng mc công vic
Lp quy hoch, kế
hoch s dng
đất k đầu ca các
c nước
Điu chnh quy
hoch, kế hoch s
dng đất k cui
ca c nước
Lp kế hoch
s dng đất k
cui ca c
nước
Chi phí kho sát, lp, thm định và
xét duyt d án
2% 2,5% 3%
Chi phí thm định, xét duyt sn 4% 5% 6%