B Y T
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 26/2019/TT-BYT Hà N i, ngày 30 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V DANH M C THU C HI M
Căn c Lu t d c s ượ 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 20 17 c a Chính ph quy đnh ch c
năng nhi m v , quy n h n và c c ơ u t ch c c a B Y t ế;
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n ưở lý D c,ượ
B tr ng B Y t ban hành Thông t quy đnh v Danh m c thu c hi m. ưở ế ư ế
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này ban hành Danh m c thu c hi m, quy đnh m c đích ban hành, nguyên t c xây d ngư ế
và tiêu chí l a ch n thu c vào Danh m c thu c hi m. ế
Đi u 2. Danh m c thu c hi m ế
Danh m c thu c hi m đc ban hành t i Ph l c kèm theo Thông t này bao g m: ế ượ ư
1. Danh m c thu c đ phòng, ch n đoán, đi u tr b nh hi m g p. ế
2. Danh m c thu c không s n có.
Đi u 3. M c đích ban hành Danh m c thu c hi m ế
1. Danh m c thu c đ phòng, ch n đoán, đi u tr b nh hi m g p là c s đ: ế ơ
a) C quan nhà n c có th m quy n xem xét mi n, giơ ướ m d li u lâm sàng, mi n m t ho c m t
s giai đo n th thu c tr ên lâm sàng tr c khi c p phép l u hành đi v i thu c theo quy đnh t iướ ư
Kho n 3 Đi u 18 Thông t s 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 c a B tr ng B Y ư ưở
t quy đnh vi c đăng ký thu c, nguyên li u làm thu c (sau đây g i t t là Thông t s ế ư
32/2018/TT-BYT);
b) C quan nhà n c có th m quy n xem xét d li u nghiên c u đ n đnh đi v i thu c theo ơ ướ
quy đnh t i đi m a Kho n 2 Đi u 25 Thông t s 32/2018/TT-BYT; ư
c) C quan qu n lý nhà n c u tiên trong trình t , th t c trong đơ ướ ư ăng ký l u hành thu c theo ư
quy đnh t i kho n 1 Đi u 34 Thông t s 32/2018/TT-BYT; ư
d) C quan qu n lý nhà n c c p phép nh p kh u thu c theo quơ ướ y đnh c a pháp lu t;
đ) Th c hi n vi c thanh toán chi phí hao h t thu c theo quy đnh v t l hao h t thu c và vi c
thanh toán chi phí hao h t thu c t i c s khám b nh, ch a b nh. ơ
2. Danh m c thu c không s n có là c s đ c quan, t ch ơ ơ c có liên quan th c hi n quy đnh
t i các đi m c, d và đ Kho n 1 Đi u này.
Đi u 4. Nguyên t c xây d ng Danh m c thu c hi m ế
Danh m c thu c hi m đc xây d ng d a trên các nguyên t c sau đây: ế ượ
1. Căn c vào các h ng d n ch n đoán và đi u tr , các quy trình chuyên môn k thu t do B Y ướ
t , T ch c Y t th gi i (WHO), c quan qu n lý tham chi u (bao g m: C quan qu n lý D cế ế ế ơ ế ơ ượ
ph m Châu Âu (EMA), M , Nh t B n, Anh, Th y S , Úc) ho c các Hi p h i y khoa có uy tín
trong n c, khu v c ho c trên th gi i (bao g m: H i Tim m ch Vướ ế i t Nam; Hi p h i gan m t
Châu Á, châu Âu; H i Th p kh p h c Hoa K và Liên đoàn ch ng Th p kh p Châu Âu; Hi p
h i Tim m ch Châu Âu; Hi p h i Tim m ch Hoa K ; Hi p h i n i ti t, đái tháo đng Hoa K ế ườ
và các Hi p h i y khoa uy tín khác) ban hành.
2. Rà soát, k th a danh m c thu c hi m đã đc ban hành tr c đây theo quy đnh c a B ế ế ượ ướ
tr ng B Y t .ưở ế
3. Tham kh o quy đnh v phân lo i b nh h i m g p, phân lo i và danh m c thu c hi m c a T ế ế
ch c Y t th gi i, c quan qu n lý tham chi ế ế ơ ếu và các c quan qu n lý khác có liên quan.ơ
Đi u 5. Tiêu chí l a ch n thu c vào Danh m c thu c hi m ế
1. M t thu c đc xem xét đ l a ch n vào Danh m c thu c đ ượ phòng, ch n đoán, đi u tr b nh
hi m g p khi đáp ng m t trong các tiế êu chí sau đây:
a) Thu c đ phòng, ch n đoán, đi u tr b nh hi m g p theo quy đnh c a B tr ng B Y t ; ế ưở ế
b) Thu c có ch đnh đc phân lo i và c p phép l u hành là thu c hi m b i m t trong các c ượ ư ế ơ
quan qu n lý tham chi u. ế
2. M t thu c đc xem xét đ l a ch n vào Danh m c thu c không s n có là thu c mà tr ượ ên th
tr ng Vi t Nam ch a có s n các thu c khác có kh năng thay th ho c thu c có tài li u ch ng ườ ư ế
minh mang l i l i ích đáng k v m t ch t l ng, an toàn, hi u qu so v i các thu c khác có ượ
kh năng thay th trên th tr ng trong n c và qu c t và thu c m t trong các tr ng h p sau ế ườ ướ ế ườ
đây:
a) Thu c đ ph òng, ch n đoán, đi u tr các b nh có t l ca b nh hi n l u hành trong m t qu ư n
th ngay t i m t th i đi m th p không quá 0,05% dân s (Prevalence rate - t l l u hành) và ư
thu c m t trong các tr ng h p sau đây: B nh thu c v gen; b nh b m sinh; ung th ; t mi n; ườ ư
truy n nhi m; b nh nhi m trùng nhi t đi và b nh khác do B tr ng B Y t ưở ếquy t đnh theo ế
t v n c a H i đng chuyên môn do B tr ng B Y t thành l p;ư ưở ế
b) V c xin, thu c ch n đoán ho c thu c phòng b nh có t l s d ng c tính không quá 8.000 ướ
tr ng h p m i năm t i Vi t Nam;ườ
c) Thu c phóng x , ch t đánh d u;
d) Vi c kinh doanh thu c không t o ra l i nhu n đ l n đ bù đp chi phí đu t , ti p th thu c ư ế
t i th tr ng Vi t Nam. ườ
Đi u 6. Hi u l c thi hành
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 10 năm 2019.ư
2. Quy t đnh s 37/2008/QĐ-BYT ngày 20 tháng 11 năm 2008 v vi c ban hành Danh m c ế
thu c hi m theo yêu c u đi u tr (sau đây g i t t là Quy t đnh s 37/2008/QĐ-BYT) h t hi u ế ế ế
l c thi hành k t ngày Thông t này có hi u l c. ư
Đi u 7. Đi u kho n chuy n ti p ế
Vi c thanh toán chi phí hao h t t i c s khám b nh, ch a b nh đi v i thu c thu c Danh m c ơ
thu c hi m ban hành theo Quy t đnh s 37/2008/QĐ-BYT nh ng không thu c Danh m c thu c ế ế ư
hi m ban hành kèm theo Thông t này đc ti p t c áp d ng theo quy đnh đi v i thu c hi m ế ư ượ ế ế
trong tr ng h p thu c đó đã đc c s khám b nh, ch a b nh nh p tr c th i đi m Thông tườ ượ ơ ướ ư
này có hi u l c.
Đi u 8. Đi u Kho n tham chi u ế
Trong tr ng h p các vườ ăn b n quy ph m pháp lu t và các quy đnh đc vi n d n trong Thông ượ
t này có s thay đư i, b sung ho c đc thay th ượ ế thì áp d ng theo văn b n quy ph m pháp lu t
m i.
Đi u 9. T ch c th c hi n
1. Căn c nguyên t c xây d ng, tiêu chí l a ch n thu c hi m và trên c s đ xu t c a các đn ế ơ ơ
v quy đnh t i Kho n 2 Đi u 10 Thông t này, c a các t ư ch c, cá nhân khác có liên quan ho c
trên c s kơ ết lu n c a H i đng t v n c p gi ư y đăng ký l u hành thu c, nguyên li u làm ư
thu c, C c Qu n lý D c đ xu t danh m c các thu c hi m c n c p nh t b sung ho c lo i bượ ế
cho phù h p tình hình th c t , xin ý ki n r ng rãi các c quan, t ch c, đn v liên quan, c s ế ế ơ ơ ơ
khám b nh, ch a b nh, doanh nghi p v à đ ngh V Pháp ch t ch c th m đnh tr c khi trình ế ướ
B tr ng B Y t ban hành Quy t đnh s a đi, b sung Danh m c thu c hi ưở ế ế ếm.
2. Tr ng h p B Y t ban hành Quy t đnh sườ ế ế a đi, b sung Danh m c thu c hi m theo quy ế
đnh t i Kho n 1 Đi u này, vi c thanh toán chi phí ha o h t t i c s khám b nh, ch a b nh đi ơ
v i thu c thu c Danh m c thu c hi m đc ban hành li n k tr c đó nh ng không thu c Danh ế ượ ướ ư
m c thu c hi m s a đi, b ế sung đc th c hi n theo quy đnh đi v i thu c hi m trong tr ngượ ế ườ
h p thu c đó đã đc c s khám b nh, ch a b nh nh p tr c th i đi m Quy ượ ơ ướ ết đnh s a đ i,
b sung Danh m c thu c hi m có hi u l c. ế
Đi u 10. Trách nhi m thi hành
1. C c Qu n lý D c có ượ trách nhi m ch tr ì, ph i h p v i các c quan ch c năng th c hi n ơ
Thông t này và c p nh t Quy t đnh s a đi, b sung Danh m c thu c hi m ư ế ế trên C ng thông
tin đi n t c a B Y t và Trang thông tin đi n t c a C c Qu n lý D c trong th i h n 03 ế ượ
ngày k t ngày B tr ng B Y t ưở ế ký quyết đnh.
2. C s d c, c s khám b nh, chơ ượ ơ a b nh có trách nhi m:
a) Th c hi n các quy đnh t i Thông t này; ư
b) Đ xu t s a đi, b sung Danh m c thu c hi m cho phù h p tình h ế ình th c t , b o đm đáp ế
ng k p th i thu c ph c v cho công tác phòng b nh, ch a b nh.
3. Chánh văn phòng B , Chánh thanh tra B , V tr ng, C c tr ng, T ng c c tr ng thu c B ưở ưở ưở
Y tế, Th tr ng các c quan, đn v tr c thu c B , Giám đc S Y t các t nh, thành ph tr c ưở ơ ơ ế
thu c Trung ng, Th tr ng c quan y t các B , ngành và các t ch c, cá nhân liên quan ch u ươ ưở ơ ế
trách nhi m thi hành Thông t này. ư
Trong quá trình th c hi n n u có v n đ v ng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân k p ế ướ ơ
th i ph n ánh v C c Qu n lý D c đ xem xét, gi i quy t./. ượ ế
N i nh n:ơ
- y ban các vn đ xã h i c a Qu c h i;
- Văn phòng Chính ph (V KGVX, Công báo, C ng TTĐT
CP);
- B tr ng Nguy n Th Kim Ti ưở ến (đ báo cáo);
- Các Th tr ng BYT; ưở
- B T pháp (C c Ki m tra v ư ăn b n QPPL);
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; ơ ơ
- UBND các tnh, thành ph tr c thu c TW;
- Ki m toán Nhà n c; ướ
- y ban TW M t tr n T qu c Vi t N m;
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ
- S Tài chính, S Y t các t ế nh, TP tr c thu c TW;
- Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi t Nam;ươ
- Các đn v thu c, tr c thu c B Y t ;ơ ế
- Bo hi m xã h i Vi t Nam;
- Y t ngành (QP, CA, BCVT, GTVT):ế
- Hi p h i DN D c Vi t Nam; ượ
- Hi p h i B nh vi n t nhân Vi t Nam; ư
- T ng Công ty D c Vi t Nam; ượ
- C ng Thông tin đi n t B Y t ế;
- Trang Thông tin đi n t C c QLD;
- L u: VT, QLDư(02), PC(02).
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr ng Qu c C ngươ ư
DANH M C THU C HI M
(Kèm theo Thông t sư : 26/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019 c a B tr ng B Y t ) ưở ế
I. Danh m c thu c đ phòng, ch n đoán, đi u tr b nh hi m g p ế
TT Tên ho t ch t
Tên ho t
ch tĐng dùng, ườ
d ng bào ch , ế
n ng đ, hàm
l ng c a thu cượ
hi mế
Ch đnh phòng, ch n đoán, đi u
tr b nh hi m g p ế
1 [gly2] Recombinant
human glucagon-like
[gly2] Recombinant
human glucagon-like
- Đi u tr h i ch ng ru t ng n
(Short Bowel Syndrome)
I.
Thu
c hóa
d cượ
và
sinh
ph
m
peptide peptideTiêm: Các
d ng
2 Acalabrutinib AcalabrutinibUng:
Các d ng- Đi u tr b nh u lympho t bào v ế
3 Acetylcystein AcetylcysteinTiêm:
Dung d ch tiêm- Đi u tr quá li u Acetaminophen
t trung bình đn n ng ế
4 Afatinib AfatinibU ng: Các
d ng
- Đi u tr ung th ph i không t ư ế
bào nh di căn có đt bi n th th ế
y u t ế tăng tr ng bi u bì (EGFR) ưở
không kháng thu c.
- Đi u tr cho b nh nhân ung th ư
ph i không t bào nh (NSCLC), ế
thu c lo i ung th ph i t ư ế bào vy,
ti n tri n t i ch ho c di căn, đangế
ho c đã đc hóa tr li u b ng các ượ
d n ch t c a platin.
5 Agalsidase alfa Agalsidase
alfaTiêm: Các d ng- Đi u tr b nh Fabry
6 Agalsidase beta Agalsidase
betaTiêm: Các d ng- Đi u tr b nh Fabry
7 Alectinib AlectinibU ng: Các
d ng
- Đi u tr b nh nhân ung th ph i ư
không đi n hình (ALK), ung th ư
ph i t bào nh không di căn ế
(NSCLC), không bao gm b nh
nhân ti n tri n ho c không dung ế
n p v i crizotinib.
8 Alemtuzumab AlemtuzumabTiêm:
Các d ng
- Đi u tr b nh b ch c u dòng
lympho t bào B mãn tính mà tr cế ướ
đó b nh nhân đã đc ượ đi u tr v i
tác nhân alkyl hóa và nh ng b nh
nhân đi u tr th t b i v i ấạớ
fludarabine.
- Ch đnh cho b nh nhân ng i l n ườ
m c b nh x c ng r i rác th tái ơ
phát - thuyên gi m (RRMS), có
b nh đang ho t đng d a trên lâm
sàng ho c ch n đoán hình nh.