B CÔNG TH NG ƯƠ
-----------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------------------------------
S : 28/2014/TT-BCT Hà N i, ngày 15 tháng 9 năm 2014
THÔNG TƯ
Quy đ nh quy trình x lý s c trong h th ng đi n qu c gia
Căn c Ngh đ nh s 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph
quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng; ơ ươ
Căn c Lu t Đi n l c ngày 03 tháng 12 năm 2004 Lu t s a đ i, b sung m t s
Đi u c a Lu t Đi n l c ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn c Ngh đ nh s 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph
quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Đi n l c Lu t s a đ i, b sung m t s ế
đi u c a Lu t Đi n l c;
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đi u ti t đi n l c, ưở ế
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t quy đ nh quy trình x lý s c trong ưở ươ ư
h th ng đi n qu c gia.
Ch ng Iươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Thông t này quy đ nh nguyên t c trình t th c hi n x s c trong hư
th ng đi n qu c gia nh m nhanh chóng lo i tr s c , khôi ph c l i ch đ làm vi c bình ế
th ng c a h th ng đi n qu c gia.ườ
2. Tr ng h p mua bán đi n qua biên gi i, vi c x s c đ ng dây liên k tườ ườ ế
đ c th c hi n theo th a thu n đi u đ đã ký k t.ượ ế
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
1. Đ n v đi u đ h th ng đi n qu c gia (Trung tâm Đi u đ h th ng đi n qu cơ
gia).
2. Đ n v phát đi n.ơ
3. Đ n v truy n t i đi n.ơ
4. Đ n v phân ph i đi n.ơ
5. Đ n v phân ph i và bán l đi n.ơ
6. Khách hàng s d ng đi n nh n đi n tr c ti p t l i đi n truy n t i, khách ế ướ
hàng s d ng l i đi n phân ph i có tr m riêng. ướ
7. Nhân viên v n hành c a các đ n v . ơ
8. Các t ch c, cá nhân có liên quan khác.
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, các thu t ng d i đây đ c hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Báo cáo nhanh s c là báo cáo v s c đ c l p ngay sau khi cô l p ph n t b ượ
s c kh c ph c t m th i tình tr ng v n hành không bình th ng trong h th ng đi n ườ
do Nhân viên v n hành l p theo m u quy đ nh t i Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t ư
này.
2. C p đi u đ quy n đi u khi n C p đi u đ quy n ch huy, đi u đ h
th ng đi n theo phân c p quy n đi u khi n t i Quy đ nh quy trình đi u đ h th ng đi n
qu c gia do B Công Th ng ban hành. ươ
3. C p đi u đ quy n ki m tra C p đi u đ c p trên quy n ki m tra, cho
phép C p đi u đ c p d i, Đ n v qu n lý v n hành th c hi n quy n đi u khi n đ thay ướ ơ
đ i ch đ v n hành c a h th ng đi n ho c thi t b đi n theo Quy đ nh quy trình đi u đ ế ế
h th ng đi n qu c gia do B Công Th ng ban hành. ươ
4. Ch đ v n hành bình th ngế ườ ch đ v n hành c a h th ng đi n cácế
thông s v n hành n m trong ph m vi cho phép theo quy đ nh t i Quy đ nh h th ng đi n
truy n t i, Quy đ nh h th ng đi n phân ph i do B Công Th ng ban hành. ươ
5. Đi u đ viên là ng i tr c ti p ch huy, đi u đ h th ng đi n thu c quy n đi uườ ế
khi n, g m:
a) Đi u đ viên qu c gia;
b) Đi u đ viên mi n;
c) Đi u đ viên phân ph i t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
d) Đi u đ viên phân ph i qu n, huy n.
6. Đ n v qu n v n hànhơ t ch c, nhân trách nhi m qu n v n hành
đ ng dây ho c thi t b đi n đ u n i v i h th ng đi n qu c gia, bao g m:ườ ế
a) Đ n v phát đi n;ơ
b) Đ n v truy n t i đi n;ơ
c) Đ n v phân ph i đi n;ơ
d) Đ n v phân ph i và bán l đi n;ơ
đ) Khách hàng s d ng đi n nh n đi n tr c ti p t l i đi n truy n t i, khách ế ướ
hàng s d ng l i đi n phân ph i có tr m riêng. ướ
7. Nh y (ho c b t) s c đ ng dây, tr m đi n ho c thi t b đi n b c t đi n doườ ế
b o v r le t đ ng tác đ ng. ơ
8. Nhân viên v n hành ng i tham gia tr c ti p đi u khi n quá trình s n xu tườ ế
đi n, truy n t i đi n và phân ph i đi n, g m:
a) Tr ng ca, Đi u đ viên t i các C p đi u đ ;ưở
b) Tr ng ca, Tr ng kíp, Tr c chính, Tr c ph t i nhà máy đi n ho c t i trungưở ưở
tâm đi u khi n nhóm nhà máy đi n;
c) Tr c chính (ho c Tr ng kíp), Tr c ph t i tr m đi n ho c t i trung tâm đi u ưở
khi n nhóm tr m đi n;
d) Tr c thao tác l i đi n phân ph i. ướ
9. S c s ki n m t ho c nhi u trang thi t b trong h th ng đi n do tác đ ng ế
t m t ho c nhi u nguyên nhân d n đ n ho t đ ng không bình th ng, gây ng ng cung ế ườ
c p đi n ho c m t n đ nh, m t an toàn không đ m b o ch t l ng đi n năng c a h ượ
th ng đi n.
10. S c nghiêm tr ng là s c gây m t đi n trên di n r ng ho c gây cháy, n làm
t n h i đ n ng i và tài s n. ế ườ
11. S a ch a nóng công tác s a ch a, b o d ng trên đ ng dây, thi t b đang ưỡ ườ ế
mang đi n.
12. Tr m đi n là tr m bi n áp, tr m c t, tr m bù công su t ph n kháng. ế
13. Trung tâm đi u khi n trung tâm đ c trang b h th ng c s h t ng côngượ ơ
ngh thông tin, vi n thông đ th giám sát, đi u khi n t xa m t nhóm tr m đi n,
đ ng dây ho c nhà máy đi n.ườ
Ch ng IIươ
YÊU C U VÀ NGUYÊN T C X LÝ S C H TH NG ĐI N QU C GIA
M c 1
L P S Đ K T DÂY H TH NG ĐI N Ơ
Đi u 4. Nguyên t c l p s đ k t dây c b n trong h th ng đi n ơ ế ơ
1. Đ m b o cung c p đi n an toàn, tin c y.
2. Đ m b o s ho t đ ng n đ nh c a toàn b h th ng đi n qu c gia.
3. Đ m b o ch t l ng đi n năng. ượ
4. Đ m b o h th ng đi n qu c gia v n hành kinh t nh t. ế
5. Đ m b o dòng ng n m ch không v t quá giá tr cho phép đ i v i thi t b đ t ượ ế
t i các nhà máy đi n ho c tr m đi n.
6. Đ m b o tính ch n l c c a r le b o v . ơ
7. Linh ho t, thu n ti n trong thao tác và x lý s c .
Đi u 5. K t dây t i tr m đi n ế
1. T i các tr m đi n s đ 02 (hai) thanh cái ho c s đ 02 (hai) thanh cái có 01 ơ ơ
(m t) thanh cái vòng, 01 (m t) thanh cái phân đo n, các máy c t s ch n n i vào thanh cái
s ch n, các máy c t s l n i vào thanh cái s l , máy c t làm nhi m v liên l c th ng ườ
xuyên đóng ch đ v n hành, tr tr ng h p đ c bi t do yêu c u v n hành. ế ườ
2. Đ i v i các tr m đi n có s đ khác v i quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này, các máy ơ
c t đ c thi t k ch đ làm vi c th ng xuyên đóng, các máy c t thi t k ch đ d ượ ế ế ế ườ ế ế ế
phòng th ng xuyên m . Đ i v i tr m đi n s đ k t dây ch a hoàn ch nh, Đ n vườ ơ ế ư ơ
qu n v n hành ph i th c hi n tính toán đ ra các gi i pháp k thu t trình C p đi u
đ quy n đi u khi n thông qua cho phép v n hành đ đáp ng yêu c u v n hành an
toàn chung cho toàn h th ng đi n.
Đi u 6. K t l i m ch vòng ho c m vòng ế ướ
1. Các đ ng dây có c p đi n áp t 110 kV tr lên đ c k t l i v n hành chườ ượ ế ướ ế
đ m ch vòng tr các tr ng h p l i đi n s đ hình tia ho c l i đi n s đ ườ ướ ơ ướ ơ
m ch vòng nh ng ph i m m ch vòng do yêu c u h n ch dòng ng n m ch, ngăn ng a ư ế
m r ng s c ho c các ph ng th c đ c bi t đã đ c các C p đi u đ quy n đi u ươ ượ
khi n tính toán xem xét c th trên c s đ m b o cung c p đi n an toàn, tin c y. ơ
2. Không k t l i v n hành ch đ m ch vòng trên l i đi n phân ph i, tr cácế ướ ế ướ
tr ng h p ph i khép m ch vòng đ chuy n t i ho cườ đ i ngu n cung c p nh m nâng cao
đ tin c y cung c p đi n nh ng ph i đ m b o không gây m r ng s c . ư
M c 2
R LE B O V VÀ T Đ NGƠ
Đi u 7. Yêu c u v r le b o v khi đ a thi t b vào v n hành ơ ư ế
1. Các thi t b đi n đ ng dây d n đi n ch đ c mang đi n khi các b o v rế ườ ượ ơ
le ch ng m i d ng s c cùng đ c đ a vào làm vi c. ượ ư
2. Khi các r le b o v đ c tách ra không cho làm vi c ho c do b h h ng m tơ ượ ư
vài d ng b o v r le thì nh ng r le b o v còn l i v n ph i b o đ m b o v đ y đ ơ ơ
ch ng m i d ng s c , th i gian lo i tr ng n m ch cho các thi t b đi n đ ng dây ế ườ
d n đi n.
3. Tr ng h p không đ m b o yêu c u quy đ nhườ t i Kho n 2 Đi u này, Nhân viên
v n hành ph i th c hi n m t trong các gi i pháp sau:
a) C t đi n các thi t b đi n ho c đ ng dây, tr m đi n đó ra kh i v n hành; ế ườ
b) Không c t đi n nh ng ph i đ t b o v t m th i ư đ c C p đi u đ quy nượ
đi u khi n cho phép.
4. Khi đ a b o v tác đ ng nhanh c a ph n t đ u n i ra kh i v n hành, thì tùyư
theo đi u ki n n đ nh ph i đ a b o v tác đ ng nhanh t m th i ho c gia t c b o v d ư
phòng ho c ch nh đ nh l i r le b o v khác cho phù h p. ơ
Đi u 8. Trang b r le b o v và t đ ng ơ
1. Các thi t b đi n c a h th ng đi n ph i đ c trang b r le b o v t đ ngế ượ ơ
ch ng m i d ng ng n m ch, các h h ng trong ch đ v n hành bình th ng b ng các ư ế ườ
trang thi t b r le b o v , aptômát ho c c u ch y các trang b t đ ng trong đó tế ơ
đ ng đi u ch nh và t đ ng ch ng s c .
2. Các trang thi t b r le b o v t đ ng (k c r le sa th i t i theo t n sế ơ ơ
th p) ph i th ng xuyên ch đ v n hành, tr các trang thi t b r le theo nguyên ườ ế ế ơ
ho t đ ng, đi u ki n ch đ làm vi c c a h th ng năng l ng và tính ch n l c ph i tách ế ượ
ra kh i v n hành.
3. Thi t b ghi nh n s c và c nh báo ph i luôn s n sàng ho t đ ng.ế
4. Ch đ v n hành thi u trang b r le b o v ho c t đ ng ph i đ c C p đi uế ế ơ ượ
đ có quy n đi u khi n quy đ nh c th .
Đi u 9. Theo dõi v n hành kh c ph c khi m khuy t c a các trang thi t b ế ế ế
r le b o v và t đ ngơ
1. Tr ng h p tác đ ng sai ho c t ch i tác đ ng c a trang thi t b r le b o v ườ ế ơ
t đ ng, nh ng thi u sót phát hi n trong quá trình v n hành ph i đ c xem xét phân tích và ế ượ
lo i tr trong th i gian ng n nh t.
2. Tr ng h p tác đ ng sai ho c t ch i tác đ ng c a trang thi t b r le b o v ườ ế ơ
t đ ng, tr ng h p phát hi n h h ng trong m ch ho c thi t b ph i thông báo ngay ườ ư ế
v i Đ n v qu n lý v n hành và C p đi u đ có quy n đi u khi n. ơ
3. Vi c l p ho c đ a các r le b o v t đ ng vào v n hành tr l i ch đ c ư ơ ượ
th c hi n khi có m nh l nh cho phép c a C p đi u đ có quy n đi u khi n.
M c 3
YÊU C U, NGUYÊN T C VÀ PHÂN C P X LÝ S C
H TH NG ĐI N QU C GIA
Đi u 10. Yêu c u chung đ i v i x lý s c h th ng đi n qu c gia
1. Đ n v qu n lý v n hành có trách nhi m:ơ
a) Ban hành quy trình v n hành x s c thi t b thu c ph m vi qu n phù ế
h p v i các quy đ nh t i Thông t này; ư
b) Đ nh kỳ ki m tra, b o d ng, s a ch a thi t b h th ng đi u khi n, b o v ưỡ ế
c a đ ng dây trên không, đ ng dây cáp, tr m đi n, nhà máy đi n, trung tâm đi u khi n ườ ườ
đ đ m b o v n hành an toàn và gi m thi u kh năng x y ra s c .
2. Đ n v đi u đ h th ng đi n qu c gia trách nhi m ban hành Quy trình v nơ
hành x s c h th ng đi n thu c quy n đi u khi n phù h p v i quy đ nh t i
Thông t này.ư