
B N I V - B TÀI CHÍNHỘ Ộ Ụ Ộ
---------
S : 82/2005/TTLT-BNV-BTCố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
--------------
Hà N i, ngày 10 tháng 8 năm 2005ộ
THÔNG T LIÊN T CH Ư Ị
S a đ i, b sung Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05 tháng 01ử ổ ổ ư ị ố
năm 2005 c a B N i v và B Tài chính h ng d n th c hi n chuy n x p l ngủ ộ ộ ụ ộ ướ ẫ ự ệ ể ế ươ
cũ sang l ng m i đ i v i cán b , công ch c, viên ch c ươ ớ ố ớ ộ ứ ứ
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph vứ ị ị ố ủ ủ ề
ch đ ti n l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang (sau đâyế ộ ề ươ ố ớ ộ ứ ứ ự ượ
vi t t t là Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP), B N i v và B Tài chính đế ắ ị ị ố ộ ộ ụ ộ ã ban hành Thông
t liên t ch s 01/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2005 h ng d n th c hi nư ị ố ướ ẫ ự ệ
chuy n x p l ng cũ sang l ng m i đ i v i cán b , công ch c, viên ch c (sau đây vi tể ế ươ ươ ớ ố ớ ộ ứ ứ ế
t t là Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT). Đ n nay trong quá trắ ư ị ố ế ình tri n khai th c hi n ể ự ệ ở
các B , ngành, ộđ a ph ng đị ươ ã phát sinh m t s vộ ố ng m c, sau khi trao đ i ướ ắ ổ ý ki n v i cácế ớ
B , ngành liên quan, Bộ N i v và B Tài chính h ng d n s a đ i, b sung Thông t liênộ ộ ụ ộ ướ ẫ ử ổ ổ ư
t ch s 01/2005/TTLT nh sau:ị ố ư
I- Đ I V I CÁN B , CÔNG CH C XÃ, PHỐ Ớ Ộ Ứ Ở NG, TH TR NƯỜ Ị Ấ
Cán b chuyên trách xã, phộ ở ng, th tr n (sau đây g i chung là c p xườ ị ấ ọ ấ ã) th c hi nự ệ
x p lếng theo ch c danh chuyên trách hi n đ m nhi m theo nguyên t c và cách chuy nươ ứ ệ ả ệ ắ ể
x p l ng cũ sang l ng m i (b ng chuy n x p s 2) quy đ nh t i kho n 1 m c II Thôngế ươ ươ ớ ả ể ế ố ị ạ ả ụ
t liên t ch s 01/2005/TTLT. Cán b không chuyên trách c p xư ị ố ộ ở ấ ã, thôn và t dân phở ổ ố
không thu c ộđ i t ng x p l ng mà thu c đ i t ng h ng ph c p hàng tháng do Uố ượ ế ươ ộ ố ượ ưở ụ ấ ỷ
ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy t đ nh theo quy đ nh t i Đi u 7ỉ ố ự ộ ươ ế ị ị ạ ề
Ngh đ nh s 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 c a Chính ph v ch đ , chínhị ị ố ủ ủ ề ế ộ
sách đ i v i cán b , côngố ớ ộ ch c xã, phứ ở ng, th tr n (sau đây vi t t t là Ngh đ nh sườ ị ấ ế ắ ị ị ố
121/2003/NĐ-CP). Công ch c c p xứ ấ ã th c hi n x p lự ệ ế ng theo ch c danh chuyên mônươ ứ
hi n đ m nhi m theo nguyên t c và cách chuy n x p l ng cũ sang l ng m i (b ngệ ả ệ ắ ể ế ươ ươ ớ ả
chuy n x p s 5) quy đ nh t i kho n 5 m c II Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT. Nay bể ế ố ị ạ ả ụ ư ị ố ổ
sung h ng d n chuy n x p l ng cũ sang l ng m i đ i v i cán b chuyên trách vàướ ẫ ể ế ươ ươ ớ ố ớ ộ
công ch c c p xứ ấ ã nh sau:ư
1- Cán b chuyên trách và công ch c c p xã là ngộ ứ ấ i đang h ng ch đ th ngườ ưở ế ộ ươ
binh các h ng, b nh binh các h ng mà không thu c đ i t ng đang h ng ch đ h u tríạ ệ ạ ộ ố ượ ưở ế ộ ư
ho c tr c p m t s c lao đ ng, thặ ợ ấ ấ ứ ộ ì đ c x p l ng theo ch c danh chuyên trách ho cượ ế ươ ứ ặ
ch c danh chuyên môn hi n đ m nhi m quy đ nh t i Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP vàứ ệ ả ệ ị ạ ị ị ố
h ng d n t i Thông t liướ ẫ ạ ư ên t ch s 01/2005/TTLT.ị ố

2- T l % ph c p tái c đ chuy n x p l ng cũ sang l ng m i vào b c 2 c aỷ ệ ụ ấ ử ể ể ế ươ ươ ớ ậ ủ
ch c danh chuyên trách c p xứ ấ ã hi n ệđ m nhi m (b ng chuy n x p s 2) là m c 5% phả ệ ả ể ế ố ứ ụ
c p tái c c a cán b chuyên trách c p xấ ử ủ ộ ấ ã đang h ng t i th i đi m chuy n x p l ng cũưở ạ ờ ể ể ế ươ
sang l ng m i. K t ngày 01 tháng 10 năm 2004, th c hi n ch đ ti n l ng m i đ iươ ớ ể ừ ự ệ ế ộ ề ươ ớ ố
v i cán b chuyên trách c p xớ ộ ấ ã theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP và h ngị ạ ị ị ố ướ
d n t i Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT thẫ ạ ư ị ố ì thôi h ng ph c p táiưở ụ ấ c 5% này.ử
3- Chuy n x p l ng cũ sang l ng m i đ i v i cán b xể ế ươ ươ ớ ố ớ ộ ã đ i.ộ
a) T ngày 01 tháng 10 năm 2004 đ n ngày 31 tháng 12 năm 2004: Căn c vào ch cừ ế ứ ứ
danh hi n đ m nhi m và h s l ng cũ hi n h ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh sệ ả ệ ệ ố ươ ệ ưở ị ạ ị ị ố
121/2003/NĐ-CP đ chuy n x p sang l ng m i theo h ng d n t i Thông t liên t ch sể ể ế ươ ớ ướ ẫ ạ ư ị ố
01/2005/TTLT. Riêng ch c danh Xứã đ i phó (Phó ch huy tr ng quân s ) th c hi n chộ ỉ ưở ự ự ệ ế
đ ph c p đ i v i cán b không chuyên trách c p xộ ụ ấ ố ớ ộ ấ ã theo quy đ nh t i Đi u 7 Ngh đ nhị ạ ề ị ị
s 121/2003/NĐ-CP.ố
b) T ngày 01 tháng 01 năm 2005: t m th i gi m c l ng và ph c p đừ ạ ờ ữ ứ ươ ụ ấ ã đ cượ
h ng (sau đây g i là m c t m h ng) theo h ng d n t i đi m a kho n 3 này cho đ nưở ọ ứ ạ ưở ướ ẫ ạ ể ả ế
khi có Thông t h ng d n th c hi n vi c x p l ng và ph c p đ i v i cán b xư ướ ẫ ự ệ ệ ế ươ ụ ấ ố ớ ộ ã đ iộ
theo Ngh đ nh s ị ị ố 184/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 11 năm 2004 c a Chính ph (và Nghủ ủ ị
đ nh s a đ i, b sung Ngh đ nh này, n u có) quy đ nh chi ti t vi c thi hành Pháp l nh Dânị ử ổ ổ ị ị ế ị ế ệ ệ
quân t v (sau đây g i là Thông t h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 184/2004/NĐ-CP).ự ệ ọ ư ướ ẫ ự ệ ị ị ố
Tr ng h p Thông t h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 184/2004/NĐ-CP quy đ nh chườ ợ ư ướ ẫ ự ệ ị ị ố ị ế
đ đ c h ng cao h n so v i m c t m h ng thộ ượ ưở ơ ớ ứ ạ ưở ì đ c truy lĩnh ti n l ng, ph c p vàượ ề ươ ụ ấ
truy n p b o hi m xộ ả ể ã h i theo quy ộđ nh k t ngày 01 tháng 01 năm 2005; tr ng h pị ể ừ ườ ợ
Thông t h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 184/2004/NĐ-CP quy đ nh ch đ đ cư ướ ẫ ự ệ ị ị ố ị ế ộ ượ
h ng th p h n so v i m c t m h ng thưở ấ ơ ớ ứ ạ ưở ì h ng theo m c m i k t ngày Thông tưở ứ ớ ể ừ ư
h ng d n th c hi n Ngh đ nh s 184/2004/NĐ-CP có hi u l c thi hành và không đ t v nướ ẫ ự ệ ị ị ố ệ ự ặ ấ
đ truy hoàn ti n l ng, ph c p đề ề ươ ụ ấ ã t m h ng theo m c cao h n tr c đó.ạ ưở ứ ơ ướ
c) Đ i v i ch c danh Xã ố ớ ứ đ i tr ng (Ch huy tr ng quân s ): Th c hi n quy đ nhộ ưở ỉ ưở ự ự ệ ị
t i đi m d kho n 2 Đi u 4, Ngh đ nh s 121/2003/NĐ-CP, n u có m c l ng m i theoạ ể ả ề ị ị ố ế ứ ươ ớ
ch c danh đ c x p theo h ng d n t i đi m a và đi m b kho n 3 này th p h n m c sinhứ ượ ế ướ ẫ ạ ể ể ả ấ ơ ứ
ho t phí hi n h ng thạ ệ ưở ì đ c ti p t c h ng b o l u kho n chênh l ch đ b ng m cượ ế ụ ưở ả ư ả ệ ể ằ ứ
sinh ho t phí hi n h ng cho đ n h t năm 2005, sau đó h ng theo l ng ch c danh.ạ ệ ưở ế ế ưở ươ ứ
4- Chuy n x p l ng cũ sang l ng m i đ i v i công ch c c p xể ế ươ ươ ớ ố ớ ứ ấ ã.
a) Công ch c c p xã t t nghi p ứ ấ ố ệ đ i h c tr lên phù h p v i chuyên môn c a ch cạ ọ ở ợ ớ ủ ứ
danh hi n đ m nhi m đ c x p l ng theo ng ch chuyên viên (mệ ả ệ ượ ế ươ ạ ã s 01.003); t t nghi pố ố ệ
trung c p phù h p v i chuyên môn c a ch c danh hi n ấ ợ ớ ủ ứ ệ đ m nhi m đ c x p l ng theoả ệ ượ ế ươ
ng ch cán ạs (mã s 01.004); t t nghi p sự ố ố ệ c p phù h p v i chuyên môn c a ch c danhơ ấ ợ ớ ủ ứ
hi n đ m nhi m đ c x p l ng theo ng ch nhân viên văn th (mệ ả ệ ượ ế ươ ạ ư ã s 01.008). Vi cố ệ
chuy n x p lể ế ng cũ sang l ng m i t ngày 01 tháng 10 năm 2004 th c hi n theo h ngươ ươ ớ ừ ự ệ ướ
d n t i kho n 5 m c II Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT.ẫ ạ ả ụ ư ị ố
b) Công ch c c p xã t t nghi p cao ứ ấ ố ệ đ ng phù h p v i chuyên môn c a ch c danhẳ ợ ớ ủ ứ
hi n đ m nhi m thệ ả ệ ì k t ngày Thông tể ừ này có hi u l c thi hành đ c chuy n x p l iư ệ ự ượ ể ế ạ
2
2

l ng m i vào công ch c lo i A0. Cách chuy n x p vào h s l ng m i c a công ch cươ ớ ứ ạ ể ế ệ ố ươ ớ ủ ứ
lo i A0 th c hi n theo h ng d n t i Thông t s 80/2005/TT-BNV ngày 10 tháng 8 nămạ ự ệ ướ ẫ ạ ư ố
2005 c a B N i v h ng d n th c hi n chuy n x p l ng đ i v i cán b , công ch c,ủ ộ ộ ụ ướ ẫ ự ệ ể ế ươ ố ớ ộ ứ
viên ch c có trứình đ cao đ ng phù h p v i chuyên môn đang ộ ẳ ợ ớ làm.
c) Công ch c c p xã ứ ấ đang công tác ch a t t nghi p đào t o chuyên môn theo quyư ố ệ ạ
đ nh, đang h ng h s l ng cũ 1,09 (quy đ nh t i đi m c kho n 2 Đi u 4 Ngh đ nh sị ưở ệ ố ươ ị ạ ể ả ề ị ị ố
121/2003/NĐ-CP), thì t ngày 01 tháng 10 nừăm 2004 đ c chuy n sang h s l ng m iượ ể ệ ố ươ ớ
b ng 1,18 (quy đ nh t i b ng l ng s 4 ban hành kèm theo Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-ằ ị ạ ả ươ ố ị ị ố
CP) cho đ n ngày 31 tháng 12 năm 2006. Sau đó, k t ngày 01 tháng 01 năm 2007 n uế ể ừ ế
không đ m b o tiêu chu n theo Quy t đ nh s 04/2004/QĐ-BNV ngày 16 tháng 01 nămả ả ẩ ế ị ố
2004 c a B tr ng B N i v v vi c ban hành quy đ nh tiêu chu n c th đ i v i cánủ ộ ưở ộ ộ ụ ề ệ ị ẩ ụ ể ố ớ
b công ch c c p xộ ứ ấ ã, thì U ban nhân dân c p xã ỷ ấ đ ngh Ch t ch U ban nhân dân c pề ị ủ ị ỷ ấ
huy n xem xét c th t ng tr ng h p đ quy t đ nh.ệ ụ ể ừ ườ ợ ể ế ị
5- Tr ng h p nguyên là công ch c c p xườ ợ ứ ấ ã đ c bượ ầu gi ch c danh chuyên trách c pữ ứ ấ
xã và t i th i ạ ờ đi m chuy n x p l ng cũ sang l ng m i để ể ế ươ ươ ớ ã x p lếng cũ theo ch c danhươ ứ
chuyên trách c p xấã hi n đ m nhi m (theo quy đ nh t i đi m c, kho n 1 Đi u 4 Ngh đ nhệ ả ệ ị ạ ể ả ề ị ị
s 121/2003/NĐ-CP) thì cốăn c vào h s l ng cũ c a ch c danh chuyên trách hi n đ mứ ệ ố ươ ủ ứ ệ ả
nhi m đ chuy n x p sang l ng m i theo h ng d n t i Thông t liên t ch sệ ể ể ế ươ ớ ướ ẫ ạ ư ị ố
01/2005/TTLT. Tr ng h p cán b chuyên trách đang đ c h ng b o l u h s chênhườ ợ ộ ượ ưở ả ư ệ ố
l ch gi a h s l ng cũ theo chuyên môn c a công ch c c p xệ ữ ệ ố ươ ủ ứ ấ ã so v i h s l ng cũớ ệ ố ươ
c a ch c danh chuyên trách hi n đ m nhi m, thủ ứ ệ ả ệ ì h s chêch l ch b o lệ ố ệ ả u đ c tính l iư ượ ạ
theo h s l ng m i và gi m t ng ng khi cán b chuyên trách đ c x p l ng caoệ ố ươ ớ ả ươ ứ ộ ượ ế ươ
h n.ơ
Ví d 1: Bà Đào Th A, nguyên công ch c xụ ị ứ ã B, đã x p h s lế ệ ố ng cũ 1,94 b c 5ươ ậ
ng ch cán s t ngày 01 tháng 01 năm 2004. Đ n ngày 01 tháng 5 năm 2004, bà A đ cạ ự ừ ế ượ
b u gi ch c danh Ch t ch H i nông dân xầ ữ ứ ủ ị ộ ã B, đ c x p vào h s l ng cũ 1,70 c aượ ế ệ ố ươ ủ
ch c danh chuyên trách này và h ng b o l u h s chênh l ch 0,24 (1,94 – 1,70). Bà Aứ ưở ả ư ệ ố ệ
đ c chuy n x p l ng cũ sang l ng m i t ngày 01 tháng 10 năm 2004 nh sau:ượ ể ế ươ ươ ớ ừ ư
H s l ng cũ 1,70 c a ch c danh Ch t ch H i nông dân xệ ố ươ ủ ứ ủ ị ộ ã đ c chuy n vào hượ ể ệ
s l ng m i 1,75 b c 1 c a ch c danh chuyên trách này. H s chênh l ch b o l u 0,24ố ươ ớ ậ ủ ứ ệ ố ệ ả ư
(theo l ng cũ) c a bà A đ c tính l i theo h s l ng m i t ngày 01 tháng 10 nămươ ủ ượ ạ ệ ố ươ ớ ừ
2004 nh sau: H s l ng cũ 1,94 b c 5 ng ch cán s đ c chuy n vào h s l ng m iư ệ ố ươ ậ ạ ự ượ ể ệ ố ươ ớ
là 2,66, cao h n 0,91 (2,66 – 1,75), so v i h s l ng m i c a ch c danh Ch t ch H iơ ớ ệ ố ươ ớ ủ ứ ủ ị ộ
nông dân xã hi n hệng (1,75), nên bà A đ c h ng h s chênh l ch b o l u m i làưở ượ ưở ệ ố ệ ả ư ớ
0,91 (thay cho h s chênh l ch b o l u cũ 0,24); h s chênh l ch b o l u 0,91 này gi mệ ố ệ ả ư ệ ố ệ ả ư ả
t ng ng khi bà A đ c x p l ng cao h n so v i h s l ng m i 1,75 c a ch c danhươ ứ ượ ế ươ ơ ớ ệ ố ươ ớ ủ ứ
Ch t ch H i nông dân xã hi n hủ ị ộ ệ ng.ưở
II- Đ I V I CÁC CH C DANH B U CỐ Ớ Ứ Ầ Ử
Các ch c danh b u c thu c di n x p l ng chuyên môn, nghi p v thứ ầ ử ộ ệ ế ươ ệ ụ ì th c hi nự ệ
x p lếng m i theo ng ch, b c công ch c hành chính và h ng ph c p ch c v lươ ớ ạ ậ ứ ưở ụ ấ ứ ụ ãnh
đ o c a ch c danh b u c hiạ ủ ứ ầ ử n đ m nhi m theo nguyên t c và cách chuy n x p l ng cũệ ả ệ ắ ể ế ươ
sang l ng m i (b ng chuy n x p s 3) quy đ nh t i kho n 2 m c II Thông t liên t ch sươ ớ ả ể ế ố ị ạ ả ụ ư ị ố
3
3

01/2005/TTLT. Nay b sung h ng d n cách chuy n x p l ng cũ sang h s l ng m iổ ướ ẫ ể ế ươ ệ ố ươ ớ
vào ng ch công ch c hành chính đ i v i các ch c danh b u c này nh sau:ạ ứ ố ớ ứ ầ ử ư
1- Tr ng h p tr c khi gi ch c danh b u c hi n đ m nhi m đườ ợ ướ ữ ứ ầ ử ệ ả ệ ã x p lếng cũ ươ ở
ng ch công ch c, viên ch c ho c ch c danh chuyên môn, nghi p v chuyên ngành Tạ ứ ứ ặ ứ ệ ụ òa án,
Ki m sát (sau ểđâyvi t t t là ng ch).ế ắ ạ
a) Tr ng hườ ợp đã x p lếng cũ ng ch th p h n ng ch công ch c hành chính đ cươ ở ạ ấ ơ ạ ứ ượ
chuy n x p theo ch c danh b u c hi n đ m nhi m (t i b ng chuy n x p s 3), n u tínhể ế ứ ầ ử ệ ả ệ ạ ả ể ế ố ế
chuy n x p l ng m i theo ng ch th p h n này mà có h s l ng m i c ng v i phể ế ươ ớ ạ ấ ơ ệ ố ươ ớ ộ ớ ụ
c p thâm niên v t khung (n u có) cao h n h s l ng m i đ c chuy n x p theo ch cấ ượ ế ơ ệ ố ươ ớ ượ ể ế ứ
danh b u c hi n đ m nhi m, thầ ử ệ ả ệ ì v n cẫăn c vào h s l ng cũ c a ch c danh b u cứ ệ ố ươ ủ ứ ầ ử
hi n đ m nhi m đ chuy n x p sang l ng m i theo đúng quy đ nh t i Thông t liên t chệ ả ệ ể ể ế ươ ớ ị ạ ư ị
s 01/2005/TTLT. Đ ng th i đ c h ng thêm h s chênh l ch b o l u cho b ng h số ồ ờ ượ ưở ệ ố ệ ả ư ằ ệ ố
l ng m i c ng v i ph c p thâm niên v t khung (n u có) tính theo k t qu chuy n x pươ ớ ộ ớ ụ ấ ượ ế ế ả ể ế
l ng m i ng ch th p h n đó và thôi h ng h s chêch l ch b o l u theo l ng cũươ ớ ở ạ ấ ơ ưở ệ ố ệ ả ư ươ
(n u có); h s chêch l ch b o l u theo l ng m i này (đ c tính trế ệ ố ệ ả ư ươ ớ ượ òn s sau d u ph y 2ố ấ ẩ
s ) gi m tố ả ng ng khi cán b đ c nâng l ng ng ch công ch c hành chính theo ch cươ ứ ộ ượ ươ ở ạ ứ ứ
danh b u c hi n đ m nhi m.ầ ử ệ ả ệ
Ví d 2: ông Đ ng văn B, nguyên Tr ng phụ ặ ưở òng huy n C, đã x p h s lệ ế ệ ố ng cũươ
4,06 b c 10 ng ch chuyên viên t ngày 01 tháng 9 năm 2003 và h ng ph c p ch c vậ ạ ừ ưở ụ ấ ứ ụ
lãnh đ o c a ch c danh Tr ng phạ ủ ứ ưở òng huy n có h s cũ là 0,20. ệ ệ ố Đ n ngày 01 tháng 6ế
năm 2004 ông B đ c b u gi ch c danh Phó Ch t ch U ban nhân dân huy n C, đ cượ ầ ữ ứ ủ ị ỷ ệ ượ
x p h s l ng cũ 4,00 c a ch c danh b u c này và h ng h s chêch l ch b o l uế ệ ố ươ ủ ứ ầ ử ưở ệ ố ệ ả ư
0,26 (4,06 + 0,20 – 4,00); trong th i gian công tác t ngày 01 tháng 9 năm 2003 đ n nay ôngờ ừ ế
B luôn hoàn thành nhi m v đ c giao và không b k lu t. Ông B đ c chuy n x pệ ụ ượ ị ỷ ậ ượ ể ế
l ng cũ sang l ng m i t ngày 01 tháng 10 năm 2004 nh sau:ươ ươ ớ ừ ư
Căn c vào h s l ng cũ 4,00 c a ch c danh b u c hi n đ m nhi m, theo quyứ ệ ố ươ ủ ứ ầ ử ệ ả ệ
đ nh t i Thông t liên t ch s 01/2005/TTLT ông B đ c chuy n vào b c 2 h s l ngị ạ ư ị ố ượ ể ậ ệ ố ươ
m i 4,74 ng ch chuyên viên chính, th i gian xét nâng b c l ng l n sau đ c tính k tớ ạ ờ ậ ươ ầ ượ ể ừ
ngày 01 tháng 6 năm 2004 (ngày gi ch c danh Phó Ch t ch U ban nhân dân huy n hi nữ ứ ủ ị ỷ ệ ệ
đ m nhi m). Nh ng do ông B đả ệ ư ã x p h s lế ệ ố ng cũ 4,06 b c 10 ng ch chuyên viên tươ ậ ạ ừ
ngày 01 tháng 9 năm 2003 (tr c khi gi ch c danh Phó Ch t ch U ban nhân dân huy n)ướ ữ ứ ủ ị ỷ ệ
tính chuy n sang l ng m i đ c x p vào h s 4,98 b c 9 ng ch chuyên viên và h ngể ươ ớ ượ ế ệ ố ậ ạ ưở
6% ph c p thâm niên v t khung, có t ng h s là 5,28 (4,98 + 6%VK) cao h n h sụ ấ ượ ổ ệ ố ơ ệ ố
l ng m i 4,74 b c 2 ng ch chuyên viên chính đ c chuy n x p theo ch c danh Phó Chươ ớ ậ ạ ượ ể ế ứ ủ
t ch U ban nhân dân huy n hi n đ m nhi m, nên k t ngày 01 tháng 10 năm 2004 ông Bị ỷ ệ ệ ả ệ ể ừ
đ c h ng thêm h s chêch l ch b o l u 0,54 (5,28 – 4,74) và thôi h ng h s chêchượ ưở ệ ố ệ ả ư ưở ệ ố
l ch b o l u cũ 0,26; h s chêch l ch b o l u theo l ng m i 0,54 này gi m t ng ngệ ả ư ệ ố ệ ả ư ươ ớ ả ươ ứ
khi ông B đ c nâng b c l ng ng ch chuyên viên chính.ượ ậ ươ ở ạ
b) Tr ng h p đườ ợ ã x p lếng cũ b c b ng ho c cao h n trong cùng ng ch côngươ ở ậ ằ ặ ơ ạ
công ch c hành chính đ c chuy n x p theo ch c danh b u c hi n đ m nhi m (t i b ngứ ượ ể ế ứ ầ ử ệ ả ệ ạ ả
chuy n x p ể ế s 3), thì ốđ c x p l ng m i theo b c b ng ho c cao h n này; th i gian xétượ ế ươ ớ ậ ằ ặ ơ ờ
nâng b c l ng l n sau ho c xét h ng ph c p thâm niên v t khung (n u có) đ c tínhậ ươ ầ ặ ưở ụ ấ ượ ế ượ
4
4

k t ngày gi b c l ng ng ch công ch c hành chính tr c khi gi ch c danh b u cể ừ ữ ậ ươ ở ạ ứ ướ ữ ứ ầ ử
hi n đ m ệ ả nhi m.ệ
Ví d 3: Bà Ph m Th C, nguyên chuyên viên chính t nh D, đụ ạ ị ỉ ã x p b c 5 h s lế ậ ệ ố ngươ
cũ 4,47 t ngày 01 tháng 12 năm 2002. Đ n ngày 01 tháng 6 năm 2004 bà C đ c b u giừ ế ượ ầ ữ
ch c danh Phó tr ng ban chuyên trách H i đ ng nhân dân t nh D và đ c x p vào h sứ ưở ộ ồ ỉ ượ ế ệ ố
l ng cũ 4,60 c a ch c danh b u c này; trong th i gian công tác t ngày 01 tháng 12 nămươ ủ ứ ầ ử ờ ừ
2002 đ n nay bà C luôn hoàn thành nhi m v đ c giao và không b k lu t. Bà C đ cế ệ ụ ượ ị ỷ ậ ượ
chuy n x p l ng cũ sang l ng m i t ngày 01 tháng 10 năm 2004 nh sau:ể ế ươ ươ ớ ừ ư
Do tr c khi gi ch c danh Phó tr ng ban chuyên trách H i đ ng nhân dân t nh, bàướ ữ ứ ưở ộ ồ ỉ
C đã x p b c 5 ng ch chuyên viên chính (cao hế ậ ạ n 2 b c so v i chuy n x p l ng m i theoơ ậ ớ ể ế ươ ớ
ch c danh Phó tr ng ban chuyên trách H i đ ng nhân dân t nh hi n đ m nhi m), nên kứ ưở ộ ồ ỉ ệ ả ệ ể
t ngày 01 tháng 10 năm 2004 bà C đ c x p vào b c 5 h s l ng m i 5,76 ng chừ ượ ế ậ ệ ố ươ ớ ạ
chuyên viên chính; th i gian xét nâng b c l ng l n sau đ c tính k t ngày 01 tháng 12ờ ậ ươ ầ ượ ể ừ
năm 2002 (ngày x p l ng cũ b c 5 ng ch chuyên viên chính).ế ươ ậ ạ
c) Tr ng h p đườ ợ ã x p lếng cũ ng ch công ch c hành chính cao h n so v i ng chươ ở ạ ứ ơ ớ ạ
công ch c hành chính đ c chuy n x p theo ch c danh b u c hi n đ m nhi m (t i b ngứ ượ ể ế ứ ầ ử ệ ả ệ ạ ả
chuy n x p s 3), thể ế ố ì đ c chuy n x p l ng cũ sang l ng m i theo ng ch công ch cượ ể ế ươ ươ ớ ạ ứ
hành chính cao h n đó; th i gian xét nâng b c l ng l n sau ho c xét h ng ph c p thâmơ ờ ậ ươ ầ ặ ưở ụ ấ
niên v t khung (n u có) đ c tính k t ngày x p h s l ng cũ ng ch tr c khi giượ ế ượ ể ừ ế ệ ố ươ ở ạ ướ ữ
ch c danh b u c hi n đ m nhi m.Tr ng h p h s l ng m i đ c chuy n x p theoứ ầ ử ệ ả ệ ườ ợ ệ ố ươ ớ ượ ể ế
ng ch công ch c hành chính cao h n này th p h n h s l ng m i đ c chuy n x pạ ứ ơ ấ ơ ệ ố ươ ớ ượ ể ế
theo ch c danh b u c hi n đ m nhi m (t i b ng chuy n x p s 3), thứ ầ ử ệ ả ệ ạ ả ể ế ố ì đ c x p vào hượ ế ệ
s l ng m i b ng ho c cao h n g n nh t ng ch công ch c hành chính đ c chuy nố ươ ớ ằ ặ ơ ầ ấ ở ạ ứ ượ ể
x p (theo ng ch cao h n đó) so v i h s l ng m i đ c chuy n x p theo ch c danhế ạ ơ ớ ệ ố ươ ớ ượ ể ế ứ
b u c hi n đ m nhi m; th i gian xét nâng b c l ng l n sau đ c tính k t ngày 01ầ ử ệ ả ệ ờ ậ ươ ầ ượ ể ừ
tháng 10 năm 2004 (ngày đ c áp d ng h s l ng m i theo Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-ượ ụ ệ ố ươ ớ ị ị ố
CP).
Ví d 4: Ông Tr n Văn G, nguyên chuyên viên cao c p t nh Hụ ầ ấ ỉ , đã x p b c 1 h sế ậ ệ ố
l ng cũ 4,92 t ngày 01 tháng 01 năm 2004. Đ n ngày 01 tháng 7 năm 2004 ông G đ cươ ừ ế ượ
b u gi ch c danh Ch t ch U ban nhân dân thành ph thu c t nh H (thành ph thu c t nhầ ữ ứ ủ ị ỷ ố ộ ỉ ố ộ ỉ
H là đô th lo i II) và đ c x p h s l ng cũ 5,90 c a ch c danh b u c này. Ông Gị ạ ượ ế ệ ố ươ ủ ứ ầ ử
đ c chuy n x p l ng cũ sang l ng m i t ngày 01 tháng 10 năm 2004 nh sau:ượ ể ế ươ ươ ớ ừ ư
Do tr c khi gi ch c danh Ch t ch U ban nhân dân đô th lo i II, ông G đướ ữ ứ ủ ị ỷ ị ạ ã x pế
l ng b c 1 ng ch chuyên viên cao c p (ng ch cao h n nh ng có h s l ng m i là 6,20ươ ậ ạ ấ ạ ơ ư ệ ố ươ ớ
th p h n so v i chuy n x p l ng cũ sang l ng m i vào h s 6,44 b c 7 ng ch chuyênấ ơ ớ ể ế ươ ươ ớ ệ ố ậ ạ
viên chính c a ch c danh Ch t ch U ban nhân dân đô th lo i II hi n đ m nhi m), nên kủ ứ ủ ị ỷ ị ạ ệ ả ệ ể
t ngày 01 tháng 10 năm 2004 ông G đ c chuy n x p l ng cũ sang l ng m i vào b c 2ừ ượ ể ế ươ ươ ớ ậ
h s l ng m i 6,56 ng ch chuyên viên cao c p (6,56 là h s cao h n g n nh t so v iệ ố ươ ớ ạ ấ ệ ố ơ ầ ấ ớ
h s l ng 6,44); th i gian xét nâng b c l ng l n sau ng ch chuyên viên cao c p c aệ ố ươ ờ ậ ươ ầ ở ạ ấ ủ
ông G đ c tính k t ngày 01 tháng 10 năm 2004.ượ ể ừ
d) Tr ng h p đườ ợ ã xếp l ng cũ ng ch khác (không ph i ng ch công ch c hànhươ ở ạ ả ạ ứ
chính) t ng đ ng ho c cao h n ng ch công ch c hành chính đ c chuy n x p theoươ ươ ặ ơ ạ ứ ượ ể ế
5
5

