intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng anh lớp 6 - Bài 8 Out and about

Chia sẻ: Dinh Chi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:35

0
56
lượt xem
4
download

Tiếng anh lớp 6 - Bài 8 Out and about

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh nâng cao các kỹ năng tiếng anh, quý thầy cô thuận tiện trong quá trình chuẩn bị... Bài giảng được thiết kế đẹp, sẽ là tài liệu hữu ích cho bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng anh lớp 6 - Bài 8 Out and about

  1. TRƯỜNG THCS MINH HÀ T I Ế N G A N H 6 GD THẠCH THẤT
  2. Giáo viên: Nguyễn Thị Nhạn
  3. 1 bike A 2 motorbike B 3 plane 4 car C 5 train Tim D E
  4. Period 44: A1-2 What are you doing?
  5. I. Vocabulary: wait [v] (v) : Chờ, đợi .. .. • wait for a train
  6. ride [v] Đi xe đạp, xe máy ride a bike ride a motorbike
  7. • drive [v] Lái xe (ô tô) drive a car
  8. • video game Trò chơi điện tử [n] Play video games
  9. I. Vocabulary: wait [v] ride [v] drive [v] video game [n]
  10. A.1: Listen and repeat What are you doing?
  11. A.1: Listen and repeat What are you doing? I am playing video games He is playing video games.
  12. A.1: Listen and repeat What are you doing? I am riding my bike She is riding her bike.
  13. A.1: Listen and repeat What are you doing? I am driving my car. He is driving his car.
  14. A.1: Listen and repeat What are you doing? We are walking to school. They are walking to school.
  15. A.1: Listen and repeat What are you doing? We are traveling to school by bus. They are traveling to school by bus
  16. A.1: Listen and repeat What are you doing? We are waiting for a train. They are waiting for a train.
  17. II. Grammar structures: THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. I She We He walking +for a train waiting Obschool You + am / is / are + Verb - ingvideo games S playing to They am = ’m is = ’s are = ’re
  18. Rule of V-ing: 1. Động từ tận cùng là 1 phụ âm và e câm: bỏ e thêm ing ride ride ing e 2. Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”. get getting

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản