
Ti u lu t môn h c: Đi u hành s n xu t v n t iể ậ ọ ề ả ấ ậ ả
Ch ng 1: GI I THI U V TR NG CAO ĐNG NGH ĐNGươ Ớ Ệ Ề ƯỜ Ẳ Ề ƯỜ
S TẮ
Tr ng Cao đng ngh Đng s t là c s d y ngh duy nh t hi n nayườ ẳ ề ườ ắ ơ ở ạ ề ấ ệ
thu c T ng Công ty Đng s t Vi t Nam. Tr ng có quá trình phát tri n g nộ ổ ườ ắ ệ ườ ể ắ
v i s phát tri n c a đt n c và ngành Giao thông v n t i Đng s t.ớ ự ể ủ ấ ướ ậ ả ườ ắ
1. Quá trình phát tri nể
Đc thành l p ngày 06 -6-1955 theo Quy t đnh s 978/QĐNS c aượ ậ ế ị ố ủ
T ng c c Đng s t v i tên g i “ổ ụ ườ ắ ớ ọ Tr ng Ch c công Đng s t Vi tườ ứ ườ ắ ệ
Nam”. Nhi m v c a tr ng là b túc nghi p v cho cán b công nhân viênệ ụ ủ ườ ổ ệ ụ ộ
c a T ng c c Đng s t và nâng d n trình đ k thu t cho cán b công nhânủ ổ ụ ườ ắ ầ ộ ỹ ậ ộ
theo k p s phát tri n c a ngành. C s ban đu t i xã Th ng Thanh, huy nị ự ể ủ ơ ở ầ ạ ượ ệ
Gia Lâm, Hà N i. Năm 1958 chuy n v Gi ng Võ, Ba Đình, Hà N i và điộ ể ề ả ộ ổ
tên thành “Tr ng B túc nghi p v đng s t”ườ ổ ệ ụ ườ ắ
Ngày 08/4/1965 T ng c c Đng s t đã có Quy t đnh s 556/TC thànhổ ụ ườ ắ ế ị ố
l p “ậTr ng Công nhân lái xe l aườ ử ” trên c s phát tri n tr ng B túcơ ở ể ườ ổ
nghi p v đng s t. Nhi m v c a Tr ng là đào t o đi ngũ công nhânệ ụ ườ ắ ệ ụ ủ ườ ạ ộ
ngh lái tàu ho cho ngành giao thông v n t i đng s t.ề ả ậ ả ườ ắ
Ngày 12/3/1973 B giao thông v n t i có Quy t đnh s 747/CT đi tênộ ậ ả ế ị ố ổ
tr ng thành “ườ Tr ng công nhân k thu t v n t i Đng s tườ ỹ ậ ậ ả ườ ắ ”. Tr ng cóườ
nhi m v đào t o công nhân k thu t các ngh làm vi c t i các nhà ga, cácệ ụ ạ ỹ ậ ề ệ ạ
đoàn tàu trong ngành giao thông v n t i đng s t. C s c a tr ng chuy nậ ả ườ ắ ơ ở ủ ườ ể
v xã Kim Hoa, huy n Mê Linh, t nh Vĩnh Phúc. Cùng trong năm đó tr ngề ệ ỉ ườ
ti p nh n nguyên tr ng “Tr ng b túc nghi p v v n t i” c a C c v nế ậ ạ ườ ổ ệ ụ ậ ả ủ ụ ậ
chuy n thu c T ng c c đng s t sát nh p vào.ể ộ ổ ụ ườ ắ ậ
Ngày 11/7/1990 B giao thông v n t i có Quy t đnh s 1266/QĐ -TCCBộ ậ ả ế ị ố
đi tên tr ng thànhổ ườ “ Tr ng k thu t và nghi p v đng s t I”ườ ỹ ậ ệ ụ ườ ắ . Ngày
12/8/1991 theo quy t đnh s 1581/TCCB-GTBĐ c a B Giao thông v n t iế ị ố ủ ộ ậ ả
tr ng ti p nh n nguyên tr ng “Tr ng qu n lý và nghi p v đng s t”.ườ ế ậ ạ ườ ả ệ ụ ườ ắ
Ngày 18/9/1991 theo quy t đnh s 1850/TCCB-GTBĐ c a B Giao thôngế ị ố ủ ộ
v n t i tr ng ti p nh n nguyên tr ng “Tr ng c khí đng s t I”. Nhi mậ ả ườ ế ậ ạ ườ ơ ườ ắ ệ
v c a tr ng lúc này là đào t o côngụ ủ ườ ạ nhân k thu t các ngh làm vi c trongỹ ậ ề ệ
t t c các lĩnh v c s n xu t kinh doanh c a ngành giao thông v n t i đngấ ả ự ả ấ ủ ậ ả ườ
s t, t ch c đào t o l i và b i d ng nâng cao nghi p v cho cán b nhânắ ổ ứ ạ ạ ồ ưỡ ệ ụ ộ
viên đang làm vi c trong ngành.ệ
Lê Doãn Quy t – Cao h c T ch c & Qu n lý v n t i K22.2ế ọ ổ ứ ả ậ ả Page 1

Ti u lu t môn h c: Đi u hành s n xu t v n t iể ậ ọ ề ả ấ ậ ả
Ngày 20/7/1992 tr ng đc phép xây d ng c s m i t i xã Th ngườ ượ ự ơ ở ớ ạ ượ
Thanh, huy n Gia Lâm, Hà N i theo ý ki n phê duy t t i văn b n sệ ộ ế ệ ạ ả ố
3141/GT-BĐ c a văn phòng H i đng B tr ng và các Quy t đnh c a củ ộ ồ ộ ưở ế ị ủ ơ
quan th m quy n nhà n c và thành ph Hà N i. Sau th i gian xây d ng, kẩ ề ướ ố ộ ờ ự ể
t năm 1994 tr s m i c a tr ng có đa ch ừ ụ ở ớ ủ ườ ị ỉ xã Th ng Thanh, huy n Giaượ ệ
Lâm, Hà N i nay là Ph Gia Qu t, Ph ng Th ng Thanh, qu n Long Biên ,ộ ố ấ ườ ượ ậ
Hà N i.ộ
Ngày 20/3/1998 B giao thông v n t i có Quy t đnh s 435/1998/QĐ-ộ ậ ả ế ị ố
BGTVT nâng c p tr ng Tr ng k thu t và nghi p v đng s t I thànhấ ườ ườ ỹ ậ ệ ụ ườ ắ
“Tr ng Trung h c Đng s tườ ọ ườ ắ ”. Tháng 11/1998 tr ng ti p nh n nguyênườ ế ậ
tr ng Trung tâm đào t o k thu t và nghi p v đng s t Đà N ng sáp nh pạ ạ ỹ ậ ệ ụ ườ ắ ẵ ậ
vào. Lúc này tr ng có nhi m v đào t o k thu t viên và công nhân k thu tườ ệ ụ ạ ỹ ậ ỹ ậ
lành ngh cho ngành đng s t và xã h i, t ch c đào t o l i và b i d ngề ườ ắ ộ ổ ứ ạ ạ ồ ưỡ
nâng cao nghi p v cho cán b nhân viên đang làm vi c trong ngành.ệ ụ ộ ệ
Ngày 12/01/2007 B tr ng B Lao đng Th ng binh và Xã h i cóộ ưở ộ ộ ươ ộ
Quy t đnh s 79/QĐ-BLĐTBXH thành l p tr ngế ị ố ậ ườ “Cao đng ngh Đngẳ ề ườ
s t I”ắ trên c s nâng c p tr ng tr ng Trung h c Đng s t. Thángơ ở ấ ườ ườ ọ ườ ắ
8/2007 tr ng ti p nh n nguyên tr ng “Tr ng Trung h c đng s t II” theoườ ế ậ ạ ườ ọ ườ ắ
quy t đnh s 926/QĐ-ĐS ngày 01/8/2007 c a T ng Công ty đng s t Vi tế ị ố ủ ổ ườ ắ ệ
Nam.
Ngày 12/08/2009 B tr ng B Lao đng Th ng binh và Xã h i cóộ ưở ộ ộ ươ ộ
Quy t đnh s 1029/ QĐ - BLĐTBXH v vi c đi tên tr ngế ị ố ề ệ ổ ườ “Cao đngẳ
ngh Đng s t I”ề ườ ắ thành Tr ngườ “Cao đng ngh Đng s t ”.ẳ ề ườ ắ V i baớ
c s chính đào t o ngu n nhân l c cho ngành Đng s t: Tr s chính t iơ ở ạ ồ ự ườ ắ ụ ở ạ
Long Biên - Hà N i và Trung tâm Mê Linh t i Mê Linh, T i Đà N ng cóộ ạ ạ ẵ
Trung tâm Đào t o K thu t và Nghi p v Đng s t Đà N ng, t i Sài Gònạ ỹ ậ ệ ụ ườ ắ ẵ ạ
có Phân Hi u Cao đng ngh Đng s t phía Nam.ệ ẳ ề ườ ắ
Tr ng Cao đng ngh đng s t có nhi m v : Đào t o ngh theo 3ườ ẳ ề ườ ắ ệ ụ ạ ề
c p trình đ cao đng ngh , trung c p ngh và s c p ngh ; B i d ng nângấ ộ ẳ ề ấ ề ơ ấ ề ồ ưỡ
cao trình đ k năng ngh cho ng i lao đng theo yêu c u c a c s s nộ ỹ ề ườ ộ ầ ủ ơ ở ả
xu t kinh doanh, d ch v và ng i lao đng; Nghiên c u, ng d ng k thu t –ấ ị ụ ườ ộ ứ ứ ụ ỹ ậ
công ngh nâng cao ch t l ng, hi u qu đào t o. T ch c s n xu t, kinhệ ấ ượ ệ ả ạ ổ ứ ả ấ
doanh, d ch v theo qui đnh c a pháp lu t.ị ụ ị ủ ậ
Tính đn năm 2015, Tr ng Cao đng ngh Đng s t đã có 60 năm xâyế ườ ẳ ề ườ ắ
d ng và tr ng thành, Tr ng đã đào t o 14.619 Công nhân k thu t lànhự ưở ườ ạ ỹ ậ
Lê Doãn Quy t – Cao h c T ch c & Qu n lý v n t i K22.2ế ọ ổ ứ ả ậ ả Page 2

Ti u lu t môn h c: Đi u hành s n xu t v n t iể ậ ọ ề ả ấ ậ ả
ngh ; 1.477 K thu t viên trung c p; B i d ng nâng cao trình đ k năngề ỹ ậ ấ ồ ưỡ ộ ỹ
ngh cho 15.689 ng i lao đng c a T ng Công ty Đng s t Vi t nam vàề ườ ộ ủ ổ ườ ắ ệ
các c s s n xu t kinh doanh, d ch v khác; Liên k t đào t o 1.194 ng i laoơ ở ả ấ ị ụ ế ạ ườ
đng đt trình đ cao đng và đi h c. Trong s nh ng h c sinh cũ đã t tộ ạ ộ ẳ ạ ọ ố ữ ọ ố
nghi p c a Tr ng có 2 ng i tr thành anh hùng lao đng, nhi u ng i đtệ ủ ườ ườ ở ộ ề ườ ạ
gi i vàng qua các h i thi gi i ngh c a ngành đng s t, nhi u ng i đcả ộ ỏ ề ủ ườ ắ ề ườ ượ
đ b t vào các c ng v lãnh đo trong các doanh nghi p thu c T ng công tyề ạ ươ ị ạ ệ ộ ổ
Đng s t Vi t Nam.ườ ắ ệ
V i nh ng đóng góp cho s nghi p giáo d c và đào t o. Tr ng Caoớ ữ ự ệ ụ ạ ườ
đng ngh Đng s t đã vinh d đc t ng th ng: 2 huân ch ng lao đngẳ ề ườ ắ ự ượ ặ ưở ươ ộ
h ng ba (1983, 1996 ), 1 huân ch ng lao đng h ng nh t (2000), 1 huânạ ươ ộ ạ ấ
ch ng đc l p h ng ba (2005) nhi u b ng khen c a chính ph và các B .ươ ộ ậ ạ ề ằ ủ ủ ộ
2. Tình hình hi n t iệ ạ
Tên tr ngườ : Tr ng Cao đng ngh Đng s tườ ẳ ề ườ ắ
Tên giao d ch qu c tị ố ế: Vietnam railway vocational college
Đa ch tr s chínhị ỉ ụ ở : Ph Gia Qu t, ph ng Th ng Thanh, qu n Longố ấ ườ ượ ậ
Biên, thành ph Hà N i - Đi n tho i và fax 08 04 8710384 – Email: -ố ộ ệ ạ
Website: http://www.truongduongsat.edu.vn
Các c s đào t oơ ở ạ :
Phân hi u Cao đng ngh Đng s t Phía Nam. Đa ch : s 7- đng Lýệ ẳ ề ườ ắ ị ỉ ố ườ
Th ng Ki t, th tr n Dĩ An, huy n Dĩ An, t nh Bình D ng.ườ ệ ị ấ ệ ỉ ươ
Trung tâm đào t o Đng s t Sài Gòn - Đa ch : S 590 - đng Cáchạ ườ ắ ị ỉ ố ườ
M ng Tháng 8, qu n 3, thành ph H Chí Minh.ạ ậ ố ồ
Trung tâm Đào t o K thu t và Nghi p v Đng s t Đà N ng. Đa ch :ạ ỹ ậ ệ ụ ườ ắ ẵ ị ỉ
Ph ng Hoà Hi p B c, qu n Liên Chi u, thành ph Đà N ngườ ệ ắ ậ ể ố ẵ
Trung tâm Đào t o K thu t và Nghi p v Đng s t Mê Linh. Đa ch :ạ ỹ ậ ệ ụ ườ ắ ị ỉ
Xã Kim hoa, huy n Mê Linh, thành ph Hà N i.ệ ố ộ
Trung tâm Qu n lý và Nghi p v Đu ng s t. Đa ch : Ph Gia Qu t,ả ệ ụ ờ ắ ị ỉ ố ấ
ph ng Th ng Thanh, qu n Long Biên, thành ph Hà N i.ườ ượ ậ ố ộ
L u l ng đào t oư ượ ạ : 3.000 h c sinh sinh viên chính qui / 1 nămọ
C s v t ch tơ ở ậ ấ : T ng qu đt đc quy n s d ng 140.307 mổ ỹ ấ ượ ề ử ụ 2. Trong
đó t i Long Biên - Hà N i 27.557 mạ ộ 2, Mê Linh - Hà N i 37.633 mộ2, Liên
Lê Doãn Quy t – Cao h c T ch c & Qu n lý v n t i K22.2ế ọ ổ ứ ả ậ ả Page 3

Ti u lu t môn h c: Đi u hành s n xu t v n t iể ậ ọ ề ả ấ ậ ả
chi u- Đà N ng 42.000 mể ẵ 2, Dĩ An - Bình D ng 32.200 mươ 2, Qu n 3 Thànhậ
ph H Chí Minh 917 mố ồ 2. Trên các di n tích đó đã xây d ngệ ự 63 phòng h c lýọ
thuy t; 17 phòng th c hành chuyên môn ngh ; 4 x ng c khí; 3 gi ng đngế ự ề ưở ơ ả ườ
l n lo i 400 ch ng i; 4 phòng h i th o lo i 100 ch ng i; 4 khu th thao cóớ ạ ỗ ồ ộ ả ạ ỗ ồ ể
các sân bóng đá, bóng chuy n, qu n v t; 4 th vi n và phòng đc; 4 khu kýề ầ ợ ư ệ ọ
túc xá h c sinh sinh viên v i t ng s 2000 ch ; Các máy móc trang thi t bọ ớ ổ ố ỗ ở ế ị
đ kh năng đáp ng nhu c u d y ngh hi n t i.ủ ả ứ ầ ạ ề ệ ạ
Ngh đào t o: ề ạ Đào t o 23 ngh ạ ề ở 3 c p trình đ cao đng ngh , trungấ ộ ẳ ề
c p ngh , s c p ngh g m: Đi u hành ch y tàu ho ; Thông tin tín hi uấ ề ơ ấ ề ồ ề ạ ả ệ
đng s t; Qu n tr kinh doanh v n t i; Công ngh ch t o và b o d ngườ ắ ả ị ậ ả ệ ế ạ ả ưỡ
đu máy; Công ngh ch t o và b o d ng toa xe; Xây d ng và b o d ngầ ệ ế ạ ả ưỡ ự ả ưỡ
công trình giao thông; K toán doanh nghi p; Qu n tr m ng máy tính; Đi nế ệ ả ị ạ ệ
công nghi p; Đi n dân d ng; Lái tàu; Khách hoá v n đng s t; V n hành vàệ ệ ụ ậ ườ ắ ậ
b o d ng máy thi công; Lái ph ng ti n chuyên dùng đng s t; L p đtả ưỡ ươ ệ ườ ắ ắ ặ
c u; Tr c đa công trình; Gia công k t c u thép; Hàn đi n; Hàn h i; C t g tầ ắ ị ế ấ ệ ơ ắ ọ
kim lo i; S a ch a thi t b đi n l nh; Gác đng ngang, c u chung; Tu nạ ử ữ ế ị ệ ạ ườ ầ ầ
đng, tu n c u, tu n h m.ườ ầ ầ ầ ầ
3. M c tiêuụ chung:
“Tăng c ng s đoàn k t, nâng cao năng l c lãnh đo c a Đng bườ ự ế ự ạ ủ ả ộ
tr ng; tăng c ng đu t c s v t ch t, đi m i ch ng trình và mườ ườ ầ ư ơ ở ậ ấ ổ ớ ươ ở
r ng các hình th cộ ứ đào t o đ Tr ng có đ năng l c đào t o ngu n nhânạ ể ườ ủ ự ạ ồ
l c có ch t l ng cao đáp ng đc nhu c u phát tri n đng s t hi nự ấ ượ ứ ượ ầ ể ườ ắ ệ
điạ”.
Đi m i c b n và toàn di n đm b o mang l i đi u ki n làm vi cổ ớ ơ ả ệ ả ả ạ ề ệ ệ
thu n l i, phát huy cao đ trí tu , năng l c cán b , giậ ợ ộ ệ ự ộ ngả viên và khai thác các
ngu n l c khác có th c aồ ự ể ủ Nhà tr ng cho s nghi p đào t o ngu n nhânườ ự ệ ạ ồ
l cự tr c ti p choự ế ngành Đng s t và xã h iườ ắ ộ , có năng l c hành ngh t ngự ề ươ
ng v i trình đ đào t o, có kh năng sáng t o, thích ng v i môi tr ng làmứ ớ ộ ạ ả ạ ứ ớ ườ
vi c trong b i c nh h i nh p qu c t , đm b o nâng cao năng su t, ch tệ ố ả ộ ậ ố ế ả ả ấ ấ
l ng lao đng,ượ ộ t o đi u ki n thu n l i cho ng i h cạ ề ệ ậ ợ ườ ọ sau khi hoàn thành
khoá h c có kh năng tìm vi c làm, t t o vi c làmọ ả ệ ự ạ ệ đ ti n thân l p nghi pể ế ậ ệ .
Ph n đu tr thànhấ ấ ở c s giáo d c ngh nghi p tr ng đi m ch t l ngơ ở ụ ề ệ ọ ể ấ ượ
cao đ đào t o đi ngũ k s th c hành, công nhân k thu t cao đáp ng nhuể ạ ộ ỹ ư ự ỹ ậ ứ
c u nhân l c tr c ti p cóầ ự ự ế trình đ caoộ ph c v ti n trìnhụ ụ ế công nghi p hóa,ệ
hi n đi hóa ngànhệ ạ giao thông v n t iậ ả .
4. Ch c năng, nhi m v :ứ ệ ụ
Lê Doãn Quy t – Cao h c T ch c & Qu n lý v n t i K22.2ế ọ ổ ứ ả ậ ả Page 4

Ti u lu t môn h c: Đi u hành s n xu t v n t iể ậ ọ ề ả ấ ậ ả
4.1. Ch c năng:ứ
Tr ng Cao đng ngh Đng s t là c s giáo d c ngh nghi p trongườ ẳ ề ườ ắ ơ ở ụ ề ệ
h th ng giáo d c qu c dân, ch u s qu n lý tr c ti p c a T ng Công tyệ ố ụ ố ị ự ả ự ế ủ ổ
Đng s t Vi t Nam, ch u s qu n lý nhà n c c a B Giao thông v n t i,ườ ắ ệ ị ự ả ướ ủ ộ ậ ả
B Lao đng - Th ng binh và Xã h i, B Giáo d c và Đào t o, đng th iộ ộ ươ ộ ộ ụ ạ ồ ờ
ch u s qu n lý lãnh th c a UBND thành ph Hà N i, thành ph Đà N ng,ị ự ả ổ ủ ố ộ ố ẵ
t nh Bình D ng, thành ph H Chí Minh và các c quan qu n lý Nhà n cỉ ươ ố ồ ơ ả ướ
liên quan.
4.2. Nhi m v :ệ ụ
- T ch c đào t o và b i d ng nhân l c k thu t các trình đ Caoổ ứ ạ ồ ưỡ ự ỹ ậ ở ộ
đng ngh , Trung c p ngh và S c p ngh nh m trang b cho ng i h cẳ ề ấ ề ơ ấ ề ằ ị ườ ọ
năng l c th c hành ngh t ng x ng v i trình đ đào t o, s c kh e, đo đc,ự ự ề ươ ứ ớ ộ ạ ứ ỏ ạ ứ
l ng tâm ngh nghi p, ý th c t ch c k lu t, tác phong công nghi p, t oươ ề ệ ứ ổ ứ ỷ ậ ệ ạ
cho h k năng làm vi c, tìm vi c, t t o vi c làm ho c h c lên trình đ caoọ ỹ ệ ệ ự ạ ệ ặ ọ ộ
h n đáp ng yêu c u s n xu t kinh doanh, phát tri n c a ngành đng s t vàơ ứ ầ ả ấ ể ủ ườ ắ
th tr ng lao đng;ị ườ ộ
- T ch c đào t o, d y ngh và các ho t đng giáo d c khác phù h p v iổ ứ ạ ạ ề ạ ộ ụ ợ ớ
m c tiêu ch ng trình đào t o các ngành, ngh theo danh m c đào t o đãụ ươ ạ ề ụ ạ
đăng ký và đc các c quan có th m quy n cho phép;ượ ơ ẩ ề
- T ch c th c hi n các ch ng trình b i d ng, nâng cao trình đ, ki nổ ứ ự ệ ươ ồ ưỡ ộ ế
th c và k năng ngh nghi p; các ch ng trình chuy n giao công ngh ; cácứ ỹ ề ệ ươ ể ệ
ch ng trình đào t o ngh theo k ho ch c a T ng Công ty Đng s t Vi tươ ạ ề ế ạ ủ ổ ườ ắ ệ
Nam, yêu c u c a các c s s n xu t kinh doanh và ng i lao đng;ầ ủ ơ ở ả ấ ườ ộ
- Xây d ng, trình duy t và th c hi n các ch ng trình, giáo trình, kự ệ ự ệ ươ ế
ho ch đào t o, v t t , v t li u, máy móc, thi t b , nhiên li u, năng l ngạ ạ ậ ư ậ ệ ế ị ệ ượ
ph c v d y ngh các trình đ Cao đng ngh , Trung c p ngh và S c pụ ụ ạ ề ở ộ ẳ ề ấ ề ơ ấ
ngh đi v i các ngành, ngh mà Tr ng đc phép đào t o;ề ố ớ ề ườ ượ ạ
- Xây d ng k ho ch tuy n sinh, t ch c tuy n sinh h c ngh ; t ch cự ế ạ ể ổ ứ ể ọ ề ổ ứ
các ho t đng d y, h c; thi, ki m tra, công nh n t t nghi p, c p b ng, ch ngạ ộ ạ ọ ể ậ ố ệ ấ ằ ứ
ch h c ngh theo quy đnh c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i;ỉ ọ ề ị ủ ộ ộ ươ ộ
- Tuy n d ng, qu n lý, đào t o, b i d ng đi ngũ giáo viên, cán b ,ể ụ ả ạ ồ ưỡ ộ ộ
công nhân viên ch c c a Tr ng đm b o đ v s l ng, cân đi v c c uứ ủ ườ ả ả ủ ề ố ượ ố ề ơ ấ
Lê Doãn Quy t – Cao h c T ch c & Qu n lý v n t i K22.2ế ọ ổ ứ ả ậ ả Page 5

