Chương 33 Chương
BK TP.HCM
BIẾN ĐỔI Z BIẾN ĐỔI Z
T.S. Đinh ĐứcAnh V ũ
FacultyofComputer Science andEngineering HCMC UniversityofTechnology 268, av. LyThuongKiet, District 10, HoChiMinhcity (08) 864-7256 (ext. 5843) Telephone : Fax : (08) 864-5137 Email : anhvu@hcmut.edu.vn http://www.cse.hcmut.edu.vn/~anhvu
Nộidung Nộidung
“ BĐ thuận “ BĐ ngược
§ Biến đổi Z
“ Điểmkhông(Zero) – Điểm cực(Pole) “ Pole vàt/hnhânqu ả trongmi ềnth ờigian “ Mô tả h/tLTI b ằnghàm h ệ thống
§ Cáctínhch ất của BĐ Z § BĐ Z hữu tỉ
ữu tỉ
“ Phương pháptíchphân “ Phương phápkhaitri ểnthànhchu ỗi lũyth ừa “ Phương phápphânrãthànhcác h
§ Biến đổiZ ng ược
“ Tínhch ất “ GiảiPTSP b ằng BĐ Z+
§ Biến đổiZ m ộtphía(Z +)
“ Đáp ứng của hệ “ Đáp ứng tứcth ời, quá độ “ Tính ổn địnhvànhânqu ả
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
§ Phân tích hệ LTI
2
Biến đổi Z Biến đổi Z
§ Tổngquát
+¥
§ Địnhngh ĩa
n
-
ềutr ường hợp(d ựavàocáct/c c ủa BĐ Z) “ Mộtcáchbi ểudi ễnt/hkhác v ề mặttoán h ọc “ Biến đổit/h t ừ miềnth ờigiansang mi ền Z “ Dễ khảosátt/hvàh/ttrongnhi
= (cid:229)
Xzxn z ()( ) n
=-¥
“ Công thức
()( ) z xnX z‹(cid:190)fi
“ Quan hệ
“ Ký hiệu X(z) ≡ Z{x(n)}
Điểmthu ộc mặtph ẳngz “ Biến z
z = a + jbhay z = re jδ
“ Miền hội tụ (ROC){z │ |X(z)| < ∞}
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
Chỉ quantâmX(z) t ạinh ững điểmz thu ộcROC
3
Biến đổi Z Biến đổi Z
§ Ví dụ
+¥
+¥
n
n
1 -
)( zX
)( znx
(
az
)
=
“ T/h nhânqu ả
(cid:229)
n
0
n
=
-¥=
1 -
Khi
az
..(1
zei
a
),
)( zX
<
>
=
1 -
1 az
1
-
z
ROC
a
(cid:222)
>
1 -
¥
n
n
l
-
-
x(n) = anu(n) - (cid:229) =
n ) za
1 - za
: “ T/h phảnnhânqu ả x(n) = –anu(–n–1) +¥ (cid:229)
(cid:229)
(cid:229)
n
n
l
)( znx )( zX ( ) - = = -=
-¥=
1 =
1 - zaKhi
( -¥=
1 -
1 - za 1 - za -
..(1 zei a ), )( zX < < -= = 1 1 1 az -
ROC : z a (cid:222) <
• T/h RRTG x(n) đượcxác địnhduynh ất bởibi ểuth ức BĐ Z vàROC c ủanó • ROC củat/hnhânqu ả làph ầnngoài c ủavòngtrònbánkính r củat/hph ảnnhânqu ả làph ầntrong c ủavòngtrònbánkính r
2, trongkhiROC 1
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
“ Ý nghĩa
4
Biến đổi Z Biến đổi Z
§ ROC củacáct/h
T/h hữu hạn T/h vô hạn
T/h ROC T/h ROC
Img
Mpz\{0} │z│> r2 Nhânqu ả [x(n)=0 n<0] Nhânqu ả (t/h bênph ải) [x(n)=0 n<0]
Re
Mpz\ { ¥} │z│< r1 Phảnnhânqu ả [x(n)=0 n>0] Phảnnhânqu ả (t/hbêntrái) [x(n)=0 n>0]
2 bên 2 bên Mpz\{0, ¥}
+¥
§ BĐ Z mộtphía
+ zX )(
nznx - )(
=
Vànhkhuyên r1 >│z│> r2
(cid:229)
n
0
=
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
5
Biến đổi Z Biến đổi Z
§ TíchphânCauchy
k
n
=
n
k
1 --
z
dz
=
k
n
„
1 (cid:242) 2 j C p
1 (cid:236) (cid:237) 0 (cid:238)
-
kzkx )(
)( zX
=
k
§ Biến đổiZ ng ược +¥ (cid:229) -¥= “ Nhân 2 vế với zn–1 “ Tíchphân2 v ế theo đườngcong kínC bao g ốcO thu ộcROC c ủaX(z)
+¥
k
n 1 --
n
1 -
)( zzX
dz
)( zkx
dz
=
C
C
(cid:242)
(cid:242) (cid:229)
k
-¥=
+¥
n
k
1 --
n
1 -
“ Từ
dz
dz
njx )(
2 p=
C
z C
(cid:242)
= (cid:229) (cid:242) kx )(
k
-¥=
n
1 -
(cid:222)
)( nx
)( zzX
dz
=
“ Áp dụngtíchphânCauchy zzX )(
(cid:242)
1 j 2 p
C
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
6
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
z(cid:190)fi‹ z(cid:190)fi‹
(cid:222)
§ ROC = ROC1 ∩ ROC2 ∩ … ∩ ROCn nx )( § Tuyếntính 1 )( nx 2 n )(
nx )(
n )(
bx
zX )(
aX
z )(
bX
z )(
zX )( 1 zX )( 2 z (cid:190)fi‹
+
=
=
+
ax 1
2
1
2
“ Ví dụ
ROC
:
z
a
n nua )(
z (cid:190)fi‹
=
=
>
zX )( 1
nx )( 1
1 -
x(n) = anu(n) + bnu(–n–1) 1 az
1
-
z
n
( nub
ROC
:
z
b
-=
)1 (cid:190)fi‹--
=
<
)( nx 2
)( zX 2
1 -
1 bz
1
-
Do đó
)( nx
)( zX
=
-
z (cid:190)fi‹
=
-
=
-
)( nx 1
)( nx 2
)( zX 1
)( zX 2
1 -
1 -
1
1
1 az
1 bz
-
-
:
ROC
a
z
b
<
<
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
7
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
nx )(
zX )(
ROC
z
z (cid:190)fi‹
<
<
§ Co giãntrongmi ền Z
r 1:
r 2
n nxa )(
1 - zaX (
)
(
thuc
hay
phuc
)
z (cid:190)fi‹
a "
(cid:222)
ROC
:
z
<
<
ra 1
ra 2
Im(z)
z
r
ω
j w 0
=
Re(z)
j w
§ Ý nghĩa a er 0 re
z
=
(cid:222)
= )}(
)}({ nxZ n { nxaZ
)( zX ( ) wX
=
1 - zaw =
)
( ww- 0
Im(w)
1 - zaw =
=
w
r/r0
1 r 0
(cid:230) (cid:231)(cid:231) Ł
ω–ω0 Re(w)
(cid:246) jer (cid:247)(cid:247) ł co
>
Thay
bien
quay
mpz
(cid:219)
+
gian
<
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
1 (cid:252) (cid:253) 1 (cid:254)
r 0 r 0 DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
w=a–1z
9
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
)( nx
)( zX
ROC
z
z (cid:190)fi‹
<
<
§ Đảoth ờigian
1: r
r 2
Z
1 -
)
)
:
( nx
( zX
ROC
z
(cid:190)fi‹-
<
<
(cid:222)
1 r 2
1 r 1
“Ý nghĩa
• ROCx(n) làngh ịch đảo củaROC x(–n) • Nếu z0 ˛ ROCx(n), 1/z0 ˛ ROCx(–n)
nx )(
zX )(
z(cid:190)fi‹
§ Vi phântrongmi ền Z
dX
)( z
)( nnx
z
z -(cid:190)fi‹
(cid:222)
dz
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
10
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
§ Tíchch ập
nx )( 1 nx )( 2
zX )( 1 zX )( 2
(cid:222)
nx )(
*)(
zX )(
zXzX )(
)(
z(cid:190)fi‹ z(cid:190)fi‹ z (cid:190)fi‹
=
=
nx 1
nx )( 2
1
2
§ Tínhtíchch ập của2 t/hdùngphép BĐ Z
“ Xác định BĐ Z của2 t/h
Miềnth ờigian fi miền Z X1(z) = Z{x1(n)} X2(z) = Z{x2(n)}
“ Nhân 2 BĐ Z vớinhau X(z) = X1(z)X2(z)
“ Tìm BĐ Z ngược củaX(z)
Xử lýtrongmi ền Z
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
x(n) = Z-1{X(z)} MiềnZ fi miềnth ờigian
11
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
§ Tương quan
z(cid:190)fi‹ z(cid:190)fi‹
)( nx 1 nx )( 2
)( zX 1 zX )( 2
¥
z
1 -
l )(
)(
)
(
R
z )(
zXzX (
)(
)
(cid:190)fi‹-
=
lnxnx 1 2
2
1
r xx 21
xx 21
= (cid:229)
n
-¥=
§ Việctính t ươngquangi ữa2 t/h đượcth ựchi ện dễ dàngnh ờ BĐ Z § Ví dụ: xác địnhchu ỗi tự tươngquan c ủat/hx(n) = a nu(n) (|a| < 1)
)( nx
n )( nua
)( zX
ROC
z
a
:
=
z (cid:190)fi‹
>
=
( zX
1 =- )
1 az 1 - : ROC z <
1
1 az -
1 -
)( zXzX (
)
=
=
=
)( zRxx
2
1 -
1 -
1 az
1
1
1
( za
)
a
-
1 - 1 a 1 az -
1 z +
-
+
ROC
:
a
z
<
<
1 a
l
)( l
a
l ¥<<-¥
=
r xx
2
1
1 a -
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
(cid:222)
12
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
§ Nhân 2 chuỗi
z(cid:190)fi‹ z(cid:190)fi‹
)( nx 1 nx )( 2
zX )( 1 zX )( 2
1 -
v
dv
nx )(
)(
zX )(
XvX )(
(
)
=
z (cid:190)fi‹
=
nxnx )( 1
2
1
2
C
(cid:242)
(cid:222)
z v
C
bao
dong
quanh
goc
thuoc
chung
1 j 2 p ROC
:
,0
v )/1(
XvavXcua )( 1
2
§ Cáchxác địnhmi ền hội tụ tu
hoi
v
<
<
vX )( 1
r u 1
r l 1
hoi
tu
z
<
<
l
u
zX )( 2
r 2
r 2
hoi
tu
vzX )/(
(cid:222)
<
<
l
u
2
r 2
r 2
z v
hoi
tu
z
zXdoDo , )(
<
<
l
u
rr l 21
rr u 1 2
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
13
Biến đổiZ –Tínhch ất Biến đổiZ –Tínhch ất
ịđầ u
§ Địnhlýgiátr
"n<0]
“ Nếux(n) nhânqu ả [x(n) = 0 (cid:222)
zX )(
)0(
x
=
lim z ¥fi
nx )(
zX )(
z(cid:190)fi‹
§ Phức hợp
x
n )(*
X
(*
z
*)
z(cid:190)fi‹
“ Phầnth ực
Re{
nx )}(
[
zX )(
X
(*
z
*)]
z (cid:190)fi‹
+
1 2
“ Phần ảo
-
1 z z Im{()}[()*(*)] xnXzX ‹(cid:190)fi j 2
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
14
Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole
§ Zero của BĐ X(z): cácgiátr ị z saochoX(z) = 0 § Pole của BĐ Z: cácgiátr ị củaz saochoX(z) = ¥ § ROC khôngch ứa bất kỳ pole nào § Ký hiệutrênmpz: zero –vòngtròn(o) vàpole –ch
1
-
)( zX
=
zX )(
=
2
-
1
-
z
1 z
2
z
1
1 9.01 -
ữ thập(x) z - 1 - -
-
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
15
Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole
§ Biến đổiZ d ạng hữu tỉ
“ Rất hữuích để phântích h ệ LTI RRTG “ Việcxéttínhch ấthay thi ết kế hệ cótínhch ấtnào đó fi chỉ cần
quantâmtrên v ị trí củacác điểmzero-pole
M
k
-
zb k
M
1 -
-
(cid:229)
0
§ Cáccáchbi ểudi ễn “ Dạng mũ âm
)( zX
=
=
=
k = M
N
1 -
-
)( zN )( zD
b 0 a
+ +
L + L +
+ +
k
-
0
zb 1 za 1
zb M za N
za k
(cid:229)
k
0
=
M
M
1 -
z
z
+
+
L
+
MN -
“ Dạng mũ dương
z
zX )(
=
N
N
1 -
z
z
+
+
L
+
b 0 a 0
b 1 b 0 a 1 a
Mb b 0 a N a
0
0
M
k
(cid:213)
MN -
MN -
“ DạngZero-Pole
( z z ) -
1 k = N
2
N
k
(cid:213)
k
1 =
G ”
b 0 a 0 DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
Gz Gz zX )( = = z z z 2 p z M p z ( z ( )( )( z ( z ( ) ) - - - - - - ) K ) K z 1 p 1 ( z p ) -
16
Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole
MN -
Gz
zX )(
=
z z
z 2 p
z M p
§ Dạng hữu tỉ từ zeros-poles z ( z (
)( )(
z ( z (
) )
- -
- -
- -
) K ) K
z 1 p 1
2
N
§ VD: Tìm dạng hữu tỉ và vẽ giản đồ zero-pole choX(z):
“ G: độ lợi(gain)
%Tim Huuti, zplane: zpm.m %---------------------------------- M=8; a=0.8; p=zeros(M,1); z=zeros(M,1); for k=1:M,
z(k,1)=a*exp((j*2*pi*k)/M);
end; [num den] = zp2tf(z,p,1); disp(num); disp(den); zplane(z,p);
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
Zeros: Zk=0.8ej2πk/M , k=1..M Poles: M pole tại 0
17
Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole Biến đổiZ h ữu tỉ –zero & pole
§ Mô tả hình họcchoX(z)
“ |X(z)| làhàmth ực, dương củabi ếnz
fi bề mặt
“ Zeros: các đỉnh dương, cao “ Poles: các đỉnhâm, th ấp “ VD:
)( zX
=
1 19.01 -
z
-
Dạnghình h ọcdùngMatlab
ezmesh('a', 'b',
'0.1*log10(abs(1/(1 -0.9*(a+j*b)^-1)))', [-2,2,-2,2]);
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
18
Biến đổiZ h ữu tỉ Biến đổiZ h ữu tỉ
§ Vị trípole vàhànhvi c ủat/hnhânqu ả ở miềnth ời
gian “Vị trípole ảnh hưởngtínhch ất bị chận, phân kỳ củatín
hiệunhânqu ả ở miềnth ờigian
“Vị trípole quy ết địnhtính ổn định của hệ thốngnhânqu ả “Tínhch ất củatínhi ệu ở miềnth ờigian, trongtr ường hợp pole nằmngoàihay tronghay trên vòngtròn đơn vị qua nhữngví d ụ sau
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
19
Biến đổiZ h ữu tỉ – Vị trípole Biến đổiZ h ữu tỉ – Vị trípole
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
20
Biến đổiZ h ữu tỉ – Vị trípole Biến đổiZ h ữu tỉ – Vị trípole
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
21
Biến đổiZ h ữu tỉ – Vị trípole Biến đổiZ h ữu tỉ – Vị trípole
p=1.2e±jπ/4
p=0.8e±jπ/4
p=e±jπ/4
p=0.8e±jπ/4
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
22
BĐ Z hữu tỉ –Hàmh/t c ủa hệ LTI BĐ Z hữu tỉ –Hàmh/t c ủa hệ LTI
§ VD
x(n) y(n)
Hệ thốngLTI h(n)
“ h(n) = (1/2)nu(n) “ x(n) = (1/3)nu(n)
z
z
z
y(n) = x(n)*h(n)
zH )(
=
1 -
1
z
-
Y(z) = X(z) H(z)
zX )(
=
1 -
1
z
-
1 1 2 1 1 3
“ TínhX(z) vàH(z) “ Xác địnhY(z) “ Tìmy(n) b ằngcáchtính BĐ Z ngược củaY(z)
§ Xác địnhy(n)
zY )(
(cid:222)
=
1 -
1 -
¥
1
z
1
z
-
-
1 1 2
1 1 3
)( zH
nznh - )(
=
=
(cid:229)
)( zY zX )(
n
-¥=
=
1 -
1 -
(
z
z
)3
6 )(2
-
-
§ Tìm đáp ứng đơn vị
ền Z ềnTG
“ H(z): đặctr ưngchoh/ttrongmi “ h(n): đặctr ưngchoh/ttrongmi
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
§ Hàmh/t: H(z)
23
BĐ Z hữu tỉ –Hàmh/t c ủa hệ LTI BĐ Z hữu tỉ –Hàmh/t c ủa hệ LTI
N
M
§ Hàm hệ thống của hệ LTI mô tả bởiPTSP TT HSH
)( ny
( knya
)
)
-=
-
+
-
k
( knxb k
(cid:229)
(cid:229)
k
k
0
1 =
=
x(n) y(n) b0 + +
M
“ Hệ pole-zero
k
-
Z-1 Z-1
(cid:229)
k
=
a1 b1 zb k + +
0 N
k
-
(cid:229)
k
1 =
“ Hệ toànzero
• ak = 0
M
kM -
)( zH ” = )( zY zX )( Z-1 Z-1 1 + za k a2 b2 + +
k - =
(cid:229)
1 ≤ k ≤ N M 1 (cid:229) M z
k
0
0
k
=
=
aN–1 )( zH = zb k zb k bM–1 + +
• FIR “ Hệ toànpole
• bk = 0
N
1 ≤ k ≤ M zb 0
Z-1 Z-1 aN bM
0
N
k
-
kN -
a zH )( 1 = = ” b 0 N
(cid:229)
(cid:229)
k
k
0
1 =
=
• IIR
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
1 + za k za k
24
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ Phương pháptíchphântr ựcti ếp
“ Địnhlýth ặng dư Cauchy
• Nếu đạohàmdf(z)/dz t ồn tạitrênvàtrongbao đóngC và n ếuf(z)
( zf
)
0
0
dz
=
z z
bên bên
trong ngoài
C C
0
khôngcópole t ạiz = z 0
(cid:242) j C
1 2 p
)( zf z z -
0
0
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
• Tổngquát, n ếu đạohàm b ậck+1 c ủaf(z) t ồn tạivàf(z) khôngcópole
k
1 -
d
z
bên
trong
C
0
)( zf 1 k -
dz
=
(
k
)!1
1 -
k
zz =
C
tạiz = z 0
(cid:242)
0
z
(
zf )( z ) -
1 j 2 p
0
z
bên
ngoài
C
dz 0
0
(cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239) (cid:238)
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
• Vế phải của2 bi ểuth ứctrên g ọilàth ặng dư của cực tạiz = z 0
26
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
đóngC và đath ứcg(z) cócác
§ Giả sử f(z) khôngcópole trongbao
n
dz
=
C
C
(cid:242)
)( zf )( zg
nghiệm đơnriêngbi ệt z1, z2, …, zn trong C 1 2 j p
1 2 j p
)( zA i z z -
i
1 =
i
Ø (cid:242) (cid:229) Œ º
ø dz œ ß
n
dz
=
C
1 (cid:229) (cid:242) j 2 p
)( zA i z z -
i
1 =
i
n
(
z
z
)
=
-
zA )( i
i
)
=
zf )( )( zg
( zA i
i
(cid:229)
i
1 =
§ Biến đổiZ ng ược
n
1 -
)( nx
)( zzX
dz
=
C
(cid:242)
1 j 2 p
n
1 -
du
cua
tai
z
zzX )(
]
=
i
(cid:229)
cac
pole
thang [ trong C }{ z i
n
1 -
z
(
)
=
-
)( zzXz i
(cid:229)
zz =
i
i
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
: Thặng dư
27
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
z
a
=
>
-1
n
1 -
1 az
)( nx
1 - dz
dz
=
=
1 -
C
C
(cid:242)
az
)( zX n z az -
1 2 j p
z -
§ Ví dụ: tìm BĐ Z ngược của 1 (cid:242) 1 2 j p “ C: vòngtrònbánkínhr > |a| 1. n ≥ 0: zn khôngcópole trongC. Pole bênngoàiC làz = a
(cid:222) x(n) = f(z0) = an
dz
x
0
)1( =-
=
+
=
C
(cid:242)
zz (
a
a
z
)
2. n < 0: zn cópole b ậcn t ạiz = 0 (bêntrongC) 1 1 z -
1 -
1 2 j p
z
0
=
az =
x
dz
0
)2( -
=
=
=
+
2
C
(cid:242)
)
(
z
d dz
1 2 z
1 2 j p
1 az -
1 az -
(cid:230) (cid:231) Ł
(cid:246) (cid:247) ł
az =
0
z
=
“ Cóth ể CM đượcx(n) = 0 khin < 0
(cid:222) x(n) = anu(n)
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
28
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ PP khaitri ểnthànhchu ỗitheobi ếnz và z –1 ất của BĐ Z, nếuX(z) được
“Dựavàotínhduynh khaitri ểnthành
¥
n
-
zX )(
=
n zc
(cid:229)
n
-¥=
thì
x(n) = cn "n
“NếuX(z) h ữu tỉ, phépkhaitri ển đượcth ựchi ện
bằngphépchia • PP nàych ỉđượ cdùng để xác địnhgiátr ị vài mẫu đầu
củat/h
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
29
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
)( zX
=
2
-
§ Ví dụ: xác địnhx(n) t ừ
z
5.0
z
1 1 - +
5.11 - Vớia) ROC |z| >1 vàb) ROC |z| < 0.5
• x(n) làt/hnhânqu ả
3
2
1 -
-
-
z
z
z
)( zX
=
1 +=
+
+
L+
3 2
7 4
15 8
2
-
z
5.0
z
1 1 - +
5.11 -
x(n) = {1, 3/2, 7/4, 15/8, …}
(cid:222)
• x(n) làt/hph ảnnhânqu ả
2
3
4
zX )(
2
z
6
z
14
z
=
=
+
+
L+
2
-
z
5.0
z
1 1 - +
5.11 -
x(n) = {…, 14, 6, 2, 0, 0}
(cid:222)
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
30
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ PP khaitri ểnphân s ố cục bộ vàtra b ảng
“ Nguyên tắc
M
1
-
-
“ Từ dạng hữu tỉ
)( zX
=
=
N
)( zN zD )(
+ +
+ +
zb M - za N
zb 1 1 - za 1
(
)
-
NM -
zX )(
c
z
=
=
+
1 - L +
+
+
c 0
zc 1
NM -
zN )( 1 )( zD
M
1 -
-
• NếuX(z) đượcbi ểudi ễnX(z) = a 1X1(z) + a2X2(z) + …+ a kXk(z) thìx(n) = a 1x1(n) + a2x2(n) + …+ a kxk(n) L + L +
N
b
0
1
• X(z) là hợp lệ nếu aN≠0 vàM
N
N
1 -
MN -
)( zX = = • Giả sử X(z) hợp lệ b 0 1 + + L + L + + + zb 1 1 - za 1
N
2
N
N
MN -
1 -
1 -
-
“ Phương pháp
zb 0 = + N + 1 - z + L L + zb M - za N zb M a + zb 1 za + 1
N
N zb M a +
N
zb 0 = + N + 1 - )( zX z z zb 1 + L + za 1
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
+ L • Khaitri ểnphân s ố cục bộ • Tra bảng để xác định BĐ Z ngược của từngphân s ố
31
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
zN + a1zN-1+…+aN = 0
§ Khaitri ểnphân s ố cục bộ “ Tìmpole b ằngcáchgi ảiPT (giả sử cácpole: p 1, p2, …, pN) “ Pole đơnriêngbi ệt =
2
N
+ + L + z z A 2 p - A N p -
kpz =
z ( )( zX z - • Xác định Ak = A k A 1 z p - 1 ) )( zXp k z
*)
• Cácpole liên h ợpph ức sẽ tạoracác h ệ số liên hợpph ứctrongkhaitri ển
* thì A2 = A1
“ Pole kép
(i.e. nếu p2 = p1
2
l
2
k
k
k
N
+ = + L + + L + + L + )( zX z z z z ( z ) ) ( z z • Giả sử pole pk kép bậc l A 2 p - A 1 k p - A 2 k p - A lk p - A N p - A 1 p - 1
i
l
-
l )( zXp
• Xác định Aik
l
i
-
k
kpz =
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
,...,2,1 i l = = A ik ) ( l i p d dz ) k z 1 ()! - - Ø - ( z Œ º ø œ ß
32
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ Tìm BĐ Z ngược của từngphân s ố cục bộ
1 -
1 -
1 -
n
“ Nếucácpole đơnriêngbi ệt zX )( = + L ++ A 1 A 2 A N 1 - - 1 zp 1 1 zpz - 2 1 zpz N
1 -
1 -
) ( ROC : z ( nhân qua ) > p k Z = do nu )( n 1 ) nu ( )1 ROC : z ( phan nhân qua ) - - -- < 1 zp k p k p ( k p k
(
=
+
+
L
+
n 2
n nupA )() N
N
n
n nu )(])
)
[
Nên (cid:236) (cid:237) (cid:238) nx )( (cid:252) (cid:253) (cid:254) n pA 11 (cid:236) (cid:237) (cid:238) pA 2
=
* pA ( k
* k
pA ( k
k
nx )( k
j a k
“ Nếucó2 pole liên h ợpph ức, cóth ể kết hợp2 pole đó +
j b k
= A k eA k Nếu thì
k
1 -
p = er k (cid:236) (cid:239) (cid:237) (cid:239)(cid:238)
* A k
n rA k k
k
k
1 -
1 -
1 -
1 -
Z 2 cos( )() nu neu ROC : z p + = > = A k n + ab k r k 1 1 - - 1 zp k 1 * zp k (cid:236) (cid:237) (cid:238) (cid:252) (cid:253) (cid:254)
n )( nunp
21 - )
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
“ Nếucópole kép : ROC z p Z = > 1( pz pz - (cid:236) (cid:237) (cid:238) (cid:252) (cid:253) (cid:254)
33
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ Xác địnhbi ểuth ứckhaitri ển của
j
p
+
=
1
1 2
1 2
j
p
-
=
1 2
1
-
)
1
+
=
)( zX
=
2
-
p
z
2 p
2 zX ( z
z
A -
1 2 A -
1
2
1
z
1 z + 1 - 5.0 z +
-
A
j
=
-
1
1 2
3 2
A
j
=
+
2
1 2
3 2
zX )(
=
=
+
+
2
1 -
z
zX )( z
z
1
1
(
A 1 +
A 2 z -
A 3 )1 -
1 1)(
1(
21 - )
z
z
+
-
,
,
=
=
=
A 3
A 2
A 1
1 2
3 4
1 4
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
34
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
ươngsau)
“ Dùngtrongvi ệchi ệnth ựccách/tRRTG (cácch “ Giả sử có BĐ Z đượcbi ểudi ễn (đểđơ ngi ản a0≡1)
M
M
1 -
k
-
§ Phânrã BĐ Z hữu tỉ
(cid:229)
(cid:213)
k
=
1( ) - zz k zb k
1 k = N
0 N
k
-
1 -
)( zX = = b 0
(cid:229)
(cid:213)
k
1 =
k
1 =
“ NếuM ≥ N, X(z) cóth ểđượ cbi ến đổithành
NM -
k
-
zX )(
X
z )(
+
zc k
pr
= (cid:229)
k
0
=
“ Nếu Xpr(z) cócácpole đơnriêngbi ệt, Xpr(z) đượcphânrãthành
X
z )(
A
A
+
+
+
=
L
A 1
2
pr
N
1
1
1
-
-
-
1
1
1
-
-
-
1 zp 1
1 zp N
1 zp 2 “ Nếu Xpr(z) cónghi ệmph ức(liên h ợp), cácnghi ệmliên h ợpnày đượcnhóm l ại để
tránh tạora h ệ số phức
*
1
-
2
Re(
A
2
p
)
=
-=
a 1
với
+
=
Re( 2
) *
1
1
2
-
-
-
A pz
1
1
A * zp
1
-
-
+
zb 1 1 +
2
Re(
)
Ap
a
p
b 0 =
=
b + 0 - za 1
za 2
b 1
2
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
1 + 1( ) - za k zp k
35
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ Tóm lại
K
1
-
NM -
K 1
2
k
-
zX )(
=
+
+
zc k
2
-
1 -
(cid:229)
(cid:229)
(cid:229)
1
1
+
+
k
k
k
0
1 =
=
1 =
b k za k
b zb + k k 0 1 1 - za + k 1
za k 2
N
KK +
=
1
2
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
với
36
Biến đổiZ ng ược Biến đổiZ ng ược
§ Phânrã BĐ Z hữu tỉ
“ X(z) cóth ểđượ cbi ểudi ễn dưới dạngtích “ Cácpole ph ức(liên h ợp) vàcáczero ph ức(liên h ợp) được kết hợp
1
1 -
2 -
-
=
2
1 -
1 -
-
để tránh hệ số phứcchophânrã c ủaX(z) 1 - ) 1 - )
1)( 1)(
1( - 1( -
1 + 1 +
+ +
- -
zb k 2 za 2 k
zz k zp k
)
2
)
k
a 1 k
k
trong
đó
và
zb k 1 za 1 k z Re( 2 z
2 -= a
p Re( 2 p
=
=
-= b 2
k
k
k
k
2
* zz k * zp k b (cid:236) 1 k (cid:237) (cid:238)
(cid:236) (cid:237) (cid:238)
“ Đểđơ n giản, choM = N, X(z) đượcbi ểudi ễnthành
K
1 -
1 -
2 -
K 1
2
)( zX
=
b 0
2
1 -
1 -
-
(cid:213)
(cid:213)
1 1
1 + 1 +
+ +
+ +
k
k
1 =
zb 1 k za 1 k
zb 2 k za 2 k
trong
đó
N
1 = =
zb k za k KK + 1
2
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
37
Biến đổiZ m ộtphía Biến đổiZ m ộtphía
§ Giớithi ệu
“ Trong kỹ thuật: tác độngth ường bắt đầu từ thời điểm n0 nào đó. Đáp ứng cũngth ường bắt đầu từ n0 vàcácth ời điểmsau n 0, với điềuki ện đầunào đó
“ Biến đổiZ m ộtphía(Z +) chỉ quantâm đếnph ầntínhi ệux(n), n ≥0
¥
§ Địnhngh ĩa
+ zX )(
nznx - )(
”
(cid:229)
n
0
=
+
z
nx )(
zX )(
+(cid:190)fi‹
Z+{x(n)}
và
§ Ký hiệu § Đặctính
“ Z+{x(n)} khôngch ứathôngtin c ủax(n) khi n < 0 “ BĐ Z+ chỉ làduynh ất đối vớit/hnhânqu ả “ Z+{x(n)} = Z{x(n)u(n)} • ROC bênngoàivòngtròn • Khôngxét đếnROC khitính BĐ Z+
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
38
Biến đổiZ m ộtphía Biến đổiZ m ộtphía
§ Tínhch ất
“ Cáctínhch ất của BĐ Z đều đúngcho BĐ Z+, ngoạitr ừ tínhch ất dịch
theoth ờigian
+
z
“ Dịchtheoth ờigian
nx )(
zX )(
+(cid:190)fi‹
k
+
z
k
n
-
knx (
)
z
[
+ zX )(
]
k
0
(cid:190)fi‹-
+
znx ( ) -
>
• Trễ
(cid:229)
n
1 =
z
+
§ Nếux(n) làt/hnhânqu + knx (
)
ả, tacó k - zXz )(
k
0
(cid:190)fi‹-
>
k
1 -
+
z
n
+
-
k
knx (
)
k zXz )(
[
znx )(
]
0
(cid:190)fi‹+
-
<
• Nhanh
(cid:229)
n
0
=
“ Địnhlýgiátr
(
z
)1
+ zX )(
-
z
ị cuốicùng lim)( nx lim = 1 n ¥fi fi
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
• Giới hạn tồn tại nếuROC c ủa(z-1)X +(z) chứavòngtròn đơn vị
39
Biến đổiZ m ộtphía Biến đổiZ m ộtphía
§ GiảiPTSP
“ Dùng BĐ Z+ để giảiPTSP v ới điềuki ện đầukhác 0 “ Phương pháp
“ Ví dụ: xác định đáp ứng bước của hệ y(n) = ay(n–1) + x(n) (|a|< 1)
với đ/k đầu y(–1) = 1
+ zX )(
=
1 -
1
• Xác địnhPTSP c ủa hệ • Tính BĐ Z+ cả 2 vế PTSP để biến đổinóthànhPT đại số trongmi ền Z • GiảiPT đại sốđể tìm BĐ Z củat/hmongmu ốn • Tìm BĐ Z ngược để xác địnht/htrongmi ềnth ờigian
+ )( zY
(cid:222)
=
+
1 -
1 -
1 -
1
1
a az
-
1 z -
n
n
2
+
1(
)( ny
)( nu
a
)() nu
=
=
-
1
a
a
1 1 az - 1 n + 1 a - 1 -
1 -
1 + )( nua (cid:222) + DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
Y+(z) = a[z–1Y+(z) + y(–1)] + X+(z) 1 z -
40
Phântích h ệ LTI Phântích h ệ LTI
§ Tìm đáp ứng củat/hx(n) đối với mộth/tLTI
“ Biết đáp ứngxung đơn vị h(n)
x(n) y(n) Hệ LTI
N
M
)( ny
)
)
-=
-
+
-
( knya k
( knxb k
1 Ghiph ươngtrìnhvào-ra
(cid:229)
(cid:229)
0
k
k
1 =
=
PhươngtrìnhSP
2 Biến đổiZ hai v ế
Y(z) = H(z)X(z)
3 Biến đổiZ ng ược(PP: phânrã)
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
Đáp ứngy(n)
41
Phântích h ệ LTI Phântích h ệ LTI
zH )(
zX )(
và
=
=
§ Đáp ứng củah/tpole-zero v ớihàmh/t h ữu tỉ zB )( )( zA
zN )( )( zQ
“ Giả sử
zY )(
zXzH )( )(
=
=
zNzB )( )( zQzA )( )(
“ Nếuh/tngh ỉ (tứcy(-1) = y(-2) = …= y(-N) = 0)
N
L
)
( zY
(cid:222)
=
+
1
1
-
-
(cid:229)
(cid:229)
1
1
-
-
1
1
k
k
=
=
• H/t cócácpole đơn p1, p2, …, pN vàX(z) cócácpole đơn q1, q2, …, qL • pk ≠ qm (k = 1, …, N vàm = 1, …, L) • Khôngth ểướ c lượcgi ữaB(z)N(z) vàA(z)Q(z) A k zp k
Q k zq k
N
L
n
n
)( ny
)
)( nu
)
)( nu
“ Giả sử
+
( pA k
k
( qQ k
k
(cid:229)
(cid:229)
k
k
1 =
1 =
“ Biến đổing ược =
Đáp ứng tự nhiên Đáp ứng cưỡng bức
ường hợpX(z) vàH(z) cópole chungho ặc “ Cóth ể tổngquáthoátrongtr
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
pole bội
42
Phântích h ệ LTI Phântích h ệ LTI
§ Tìm đáp ứng củat/hx(n) đối với mộth/tLTI có đ/k đầu
“ Biết đáp ứngxung đơn vị h(n) “ Biếtcác đ/k đầu củah/t x(n)
y(n) Hệ LTI
1 Ghiph ươngtrìnhvào-ra
PhươngtrìnhSP
2 Biến đổi Z+ hai vế
zi(z) và Y+
zs(z)
Cóth ể táchra Y + Y+(z) = H+(z)X+(z)
3 Biến đổiZ ng ược, (PP: phânrã)
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
Đáp ứng: y(n) Cóth ể táchra y zi(n) và yzs(n)
43
Phântích h ệ LTI Phântích h ệ LTI
“ Chot/hx(n) nhânqu ả vàcác đ/k đầuy(-1), y(-2), …, y(-N)
N
M
§ Đáp ứng củah/tpole-zero v ới đ/k đầukhác 0
k
(cid:229)
(cid:229)
k
k
0
1 =
=
“ BĐ Z+ cả 2 vế và X+(z) = X(z)
N
k
M
k
k
n
-
-
k zb
k za
y
(
) zn
-
(cid:229)
(cid:229)
(cid:229)
+
1
1
k
n
k
=
=
=
Y
)( z
)( zX
=
-
N
0 N
k
k
-
-
1
k za
1
k za
+
+
(cid:229)
(cid:229)
1
1
k
k
=
=
N
k
k
n
-
)( zXzH )(
(
k za
y
) zn
=
+
-”
-
)( zN 0
(cid:229)
(cid:229)
)( zN 0 )( zA
1
1
k
n
=
=
“ Đáp ứng gồm2 ph ần
(côngth ứcph ầntr ước)
Yzs(z) = H(z)X(z)
• Đáp ứngtr ạngtháikhông • Đáp ứngkhôngngõnh ập(p 1, p2, …, pN làpole c ủaA(z))
N
+
n
)( ny ( knya ) ) -= - + - ( knxb k
Z (cid:190)fi‹
k
(cid:229)
k
1 =
• Do
y(n) = yzs(n) + yzi(n)
N
L
n
n
)
ny (
nu (
nu (
A
)
)
(
)
)
A
D
)
(cid:222)
+
=
=
+
' pA ( k
qQ ( k
' k
k
k
k
k
(cid:229)
k
k
1
1
=
=
(cid:229) • Đ/k đầuch ỉ làmthay đổi đáp ứng tự nhiên củah/tthôngqua h ệ số co giãn
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
) )( nu = = )( zY zi )( ny zi ( pD k )( zN 0 )( zA
44
Phântích h ệ LTI Phântích h ệ LTI
N
n
§ Đáp ứng tự nhiên
y
)( n
)
)( nu
=
nr
( pA k
k
(cid:229)
k
1 =
L
n
§ Đáp ứng cưỡng bức
)( nu
y
)
)( n
=
k
fr
1 =
“ Khi │pk│< 1 ("k), ynr(n) tiệm cận về 0 khin → ¥ : đáp ứngnh ấtth ời ( qQ k
(cid:229) k “ Khit/hnh ậplàt/hsin, cácpole q
k nằmtrênvòngtròn
đơn vị vàcác đáp
§ Tínhnhânqu ả và ổn địnhtrênH(z)
ứng cưỡng bức cũngcó d ạngsin: đáp ứng đều
“ Nhân quả
: nhânqu ả : nhânqu ả : cóROC làngoàivòngtrònbánkínhR nào đó
: ổn định : khả tổngtuy ệt đối : cóROC ch ứavòngtròn đơn vị
LTI (cid:243) h(n) (cid:243) H(z) “ Ổn định LTI (cid:243) h(n) (cid:243) H(z) “ Nhân quả và ổn định
LTI nhânqu ả
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
: ổn định : tất cả cácpole n ằmtrongvòngtròn đơn vị (cid:243) H(z)
45
Phântích h ệ LTI Phântích h ệ LTI
§ Đáp ứng đềuvàti ệm cận
“ Xác định đáp ứng đềuvàti ệm cận củah/tmô t ả bởiPTSP
y(n) = 3y(n–1) + x(n) khit/hnh ậplà x(n) = 2sin(πn/4)u(n) H/t có đ/k đầu bằng0.
§ Ổn địnhvànhân qu ả
“ Choh/tLTI được đặctr ưng bởihàmh/t
1
-
zH (
)
+
=
=
4 1
1
2
1
-
-
-
- - z
2 3
1
z
z
z
3 5.3
5.1
1
1
-
-
-
1 1 2
z + Đặc tả ROC của H(z) vàxác địnhh(n) trongcác tr ường hợp
§ Ổn định của h/t bậc 2
DSP –Lecture 3, ©2007, Dr. Dinh-Duc Anh-Vu –CSE
• H/t ổn định • H/t nhân quả • H/t phản nhân quả

