intTypePromotion=1

Tình hình nhượng quyền - ThS. Tô Bình Minh

Chia sẻ: Muay Thai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
60
lượt xem
8
download

Tình hình nhượng quyền - ThS. Tô Bình Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tình hình nhượng quyền Định nghĩa Các loại nhượng quyền Thuận lợi và bất lợi Lựa chọn nhượng quyền Hợp đồng nhượng quyền Phụ lục Khởi nguồn tại Mỹ giữa thế ký 19- Singer 192000: 160 nước tổng doanh thu 18,3 tỷ USD 16.000 hệ thống trên toàn cầu. Doanh số trên 1.000 tỷ USD/ năm Mỹ 1 tỷ USD/ năm Tăng 8%/năm. Trên 40% tổng mức bán lẻ Trên 8 triệu người lao động 12 phút: 1 franchise mới Anh 32.000 DN nhượng quyền Doanh thu 8,9 tỷ bảng Anh/năm 317.000 lao động Trên 29% thị phần bán lẻ. Canada Trên 40 lĩnh vực 1.200 thương...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tình hình nhượng quyền - ThS. Tô Bình Minh

  1. 11/6/2007 Nội dung Tình hình nhượng quyền 1. Định nghĩa 2. Các loại nhượng quyền 3. Thuận lợi và bất lợi 4. Lựa chọn nhượng quyền 5. Hợp đồng nhượng quyền 6. Phụ lục 7. ThS. Tô Bình Minh Vũng Tàu 9/2007 Thế giới Tình hình nhượng quyền Thế giới Th Khởi nguồn tại Mỹ giữa thế ký 19- Singer Kh 19- Canada Canada 2000: 2000: • 160 nước tổng doanh thu 18,3 tỷ USD Anh Anh • 16.000 hệ thống trên toàn cầu. Mỹ • Doanh số trên 1.000 tỷ USD/ năm USD/ Vi Việt Nam • 320.000 DN • 75 ngành Mỹ Anh Anh 1 tỷ USD/ năm 32.000 DN nhượng quyền 32.000 Tăng 8%/năm. Doanh Doanh thu 8,9 tỷ bảng Anh/năm Trên 40% tổng mức bán lẻ Trên 317.000 317.000 lao động Trên 8 triệu người lao động Trên Trên Trên 29% thị phần bán lẻ. 12 phút: 1 franchise mới 12 1
  2. 11/6/2007 Canada Vi Việt Nam Trên Trên 40 lĩnh vực Kh Khởi đầu từ 1990s 1.200 thương hiệu 1.200 1996: 1,5 triệu USD; 1998: > 4 triệu USD 1996: 76.000 76.000 cửa hàng Tốc độ tăng trưởng 15-20%/năm. 15- 2004: 70 hệ thống 2004: 2005: 2005: Luật Thương mại Ngh Nghị định 35/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 Thông Thông tư 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 9/2006/TT- Đăng ký: Sở / Bộ Thương mại Đă KFC Lotteria Trên 20 cửa hàng ở Tp HCM và Hà Nội Trên 18 cửa hàng ở Tp HCM 18 38 cửa hàng ở VN 38 2010: 100 cửa hàng 2010: Jollibee McDonald’s Các Các siêu thị, trung tâm thương mại tại TP.HCM 4 -5 cửa hàng tại Việt Nam 2
  3. 11/6/2007 Starbucks Cafe Wallmart Trung Nguyên G7- G7- Mart Trên Trên 1.000 quán cà phê Cạnh tranh với các nhà phân phối nước ngoài trên thị trường bán lẻ Nhật Bản, Campuchia, Singapore, Thái Lan, Nh Trung Quốc Tiếp tục sang Mỹ, Đức, Úc…. Ti Tokyo Kinh Đô Phở 24 150 150 nhà phân phối 2007: 80 cửa hàng; 2008: 100 cửa hàng 2007: Trên 30.000 điểm bán lẻ Trên 2 ở Indonesia; 1 ở Philippines ; 1 ở Tokyo; 1 ở Hàn Hàn Quốc Mở cửa hàng fast food => nhượng quyền Singapore, Singapore, Malaysia, Thailand, Taiwan, Hongkong 3
  4. 11/6/2007 XQ Silk Foci Foci Mỹ: 100.000 USD. 35/ 48 cửa hiệu nhượng quyền 35/ 2008: 100 cửa hiệu trên toàn quốc. 2008: Nh Nhượng quyền ra nước ngoài Cửa hàng nhượng quyền của Foci. www.thegioididong.com www.thegioididong.com Định nghĩa "Nhượng quyền kinh doanh là mối quan hệ theo hợp đồng, giữa Bên giao và Bên nhận quyền, theo đó Bên giao đề xuất hoặc phải duy trì sự quan tâm liên tục tới doanh nghiệp của Bên nhận trên các khía cạnh như: bí quyết kinh doanh (know-how), (know-how), đào tạo nhân viên; Bên nhận hoạt động dưới nhãn nhân Bên nh ho độ nhãn hi hiệu hàng hóa, phương thức, phương pháp kinh doanh do Bên giao sở hữu hoặc kiểm soát; và Bên nhận đang, hoặc sẽ tiến hành đầu tư đáng kể vốn vào doanh nghiệp bằng các nguồn lực của mình". (The (The International Franchise Association) Định nghĩa Đị Định nghĩa “T “Tập hợp những quyền sở hữu công nghiệp và sở Hợp đồng nhượng quyền kinh doanh là hợp đồng theo hữu trí tuệ liên quan tới nhãn hiệu hàng hóa, tên đó Bên giao: thương mại, biển hiệu cửa hàng, giải pháp hữu hỗ trợ đáng kể cho Bên nhận trong việc điều hành i. ích, kiểu dáng, bản quyền tác giả, bí quyết, hoặc doanh nghiệp hoặc kiểm soát chặt chẽ phương pháp sáng chế sẽ được khai thác để bán sản phẩm, hoặc điều hành doanh nghiệp của Bên nhận. hành doanh nghi Bên nh cung cấp dịch vụ tới người sử dụng cuối cùng". ng cùng" li- li-xăng nhãn hiệu cho Bên nhận để phân phối sản ii. ii. Nhượng quyền kinh doanh có nghĩa là việc chuyển phẩm hoặc dịch vụ theo nhãn hiệu hàng hóa của nhượng quyền kinh doanh được định nghĩa ở trên. Bên giao và (Liên minh châu Âu- EU) Âu- iii. yêu cầu Bên nhận thanh toán cho Bên giao một iii. khoản phí tối thiểu. (The US Federal Trade Commission - FTC) 4
  5. 11/6/2007 Định nghĩa Định nghĩa "Nhượng quyền kinh doanh tồn tại khi với một li- li- "Theo Hợp đồng nhượng quyền thương mại, một xăng cấp quyền sử dụng một thương hiệu nhất bên (bên có quyền) phải cấp cho bên kia (bên sử bên đị định, có sự chuyển giao kiến thức công nghệ hoặc dụng) với một khoản thù lao, theo một thời hạn, hỗ trợ kỹ thuật để một người sản xuất, chế tạo, hay không thời hạn, quyền được sử dụng trong các hoặc bán sản phẩm, hoặc cung cấp dịch vụ đồng hoạt động kinh doanh của bên sử dụng một tập bộ với các phương pháp vận hành (operative các ph pháp hành (operati hợp các quyền độc quyền của bên có quyền bao các độ bên có bao methods), methods), các hoạt động thương mại, hoặc hành gồm, quyền đối với dấu hiệu, chỉ dẫn thương mại, chính đã được chủ thương hiệu (brand owner) quyền đối với bí mật kinh doanh, và các quyền thiết lập, với chất lượng (quality), danh tiếng độc quyền theo hợp đồng đối với các đối tượng (prestige), hình ảnh của sản phẩm, hoặc dịch vụ đã khác như nhãn hiệu hàng hoá , nhãn hiệu dịch tạo dựng được dưới thương hiệu đó." vụ,..“ ( Luật sở hữu công nghiệp của Mêhicô ) (Bộ luật dân sự Nga ) Định nghĩa Đị Định nghĩa Một Bên độc lập (Bên nhận) phân phối sản phẩm, Bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu bên nhận hoặc dịch vụ dưới nhãn hiệu hàng hóa, các đối quyền tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, tượng khác của các quyền sở hữu trí tuệ, và hệ cung ứng dịch vụ: thống kinh doanh đồng bộ do một Bên khác (Bên th 1.Theo cách thức tổ chức kinh doanh do bên nhượng giao) phát triển và sở hữu; để được phép làm việc quyền quy định và được gắn với nhãn hiệu hàng này, Bên nhận phải trả những phí và chấp nhận nà Bên nh ph tr nh phí ch nh hoá, tên thương mại, bí quyết kinh doanh, khẩu ki kh một số hạn chế do Bên giao quy định. hiệu kinh doanh, biểu tượng kinh doanh, quảng cáo của bên nhượng quyền; 2. Dưới sự kiểm soát và trợ giúp của bên nhượng quyền (Điều 284- Luật TM) 284- With franchising, you are in business FOR YOURSELF FOR YOURSELF NOT NOT BY YOURSELF. 5
  6. 11/6/2007 Các loại nhượng quyền Các loại quyền thương mại Lãnh thổ: Lãnh Quy Quyền thông thường • trong nước Quy Quyền chung • từ nước ngoài vào Việt Nam Quyền Nhượng quyền thứ cấp Quy • từ Việt Nam ra nước ngoài Quy Quyền phát triển Ngành Ngành nghề • Phân phối: Hệ thống siêu thị mini 7-Eleven; Wal- 7- Wal- Mart; • Dịch vụ: Hệ thống Nhà hàng VESPUCCI đồ ăn Italia; • Sản xuất: Hệ thống Desk Gear, Inc với nhãn hiệu bàn ghế và đồ dùng văn phòng FLUME; • Hỗn hợp : Sản xuất- phân phối- dịch vụ. t- i- Quyền thông thường Quy Quyền chung Nhận quyền Nhượng Nhận sơ cấp Quyền quyền quyền chung (được Quyền Nhượng chuyển (không thông quyền được nhượng) thường chuyển nhượng) Quyền Nhượng quyền thứ cấp Quyền phát triển Chi Quyền Nhận Nhượng Quyền Nhận nhánh Nhận phát phát quy quyền Quyền Nh Nhượng Quyền Nhận quyền TM quyền quyền triển quyền sơ cấp sơ thứ cấp quyền thứ cấp cấp 6
  7. 11/6/2007 Thuận lợi và bất lợi Thuận lợi- Franchisor i- Vốn Th Thị trường Thương hiệu Th Thu Thu nhập Nhân Nhân lực Phát Phát triển Ch Chất lượng Doanh số Chi Chi phí Thuận lợi- Franchisee i- Bất lợi- Franchisor i- An An toàn Tìm Tìm kiếm Franchisee Giá Giá Ki Kiểm soát Tr Trợ giúp Hàng Hàng “nhái” Chi Chi phí Bí Bí mật Tự chủ Cạnh tranh Độ Độc quyền Tín Tín dụng Thương hiệu Th Quốc tế hóa Qu Bất lợi- Franchisee i- Lựa chọn Franchise Chi Chi phí Các Các bước lựa chọn Những hạn chế Tiêu Tiêu chuẩn lựa chọn Uy Uy tín thương hiệu Người nhượng quyền (Franchisor) Ng Người nhận quyền (Franchisee) khác Ng Nhượng quyền lại Nh Lợi nhuận 7
  8. 11/6/2007 Các bước lựa chọn Xem xét bản thân Xem xét bản thân Kỹ năng, kinh nghiệm và sở thích? 1. “M “Mở rộng” suy nghĩ Các công việc đã qua? Thích/ không thích điều gì? Các 2. So sánh điểm mạnh và điểm yếu trong các công Lập danh sách các công ty đã nhượng quyền 3. 3. việc đó? thành công. Liên lạc với công ty nhượng quyền và yêu cầu những thông tin cần thiết Thích kiếm và có thể kiếm bao nhiêu tiền? Thích Nghiên cứu Bản giới thiệu về nhượng quyền Muốn làm việc ở đâu? Sẵn sàng chuyển chỗ 4. thương mại không? không? Tiếp xúc với những công ty nhận quyền khác Sẽ làm việc bao nhiêu giờ nếu công việc tiến triển 5. tốt đẹp? Sẽ sống như thế nào sau khi công việc “Giới hạn” các lựa chọn 6. vững chắc? Ra quyết định cuối cùng 7. Nghĩ như thế nào về hoạt động mua bán? Ngh Tiêu chuẩn lựa chọn franchise Tiêu Hợp đồng nhượng quyền Chi Chi phí Sử dụng thương hiệu (trademarks) Đào tạo và hỗ trợ Khu Khu vực nhượng quyền Khả năng bản thân Kh Th Thời hạn nhượng quyền Kinh nghiệm của người nhượng quyền Kinh Phí nhượng quyền và các khoản thanh toán Phí khác khác Nhu Nhu cầu và cạnh tranh Quyền và nghĩa vụ của bên nhượng quyền Quy Nh Những kế hoạch mở rộng Quyền và nghĩa vụ của bên nhận quyền Quy Nh Những hạn chế Tiếp tục, chấm dứt và chuyển nhượng hợp Ti đồ đồng Quyền của bên nhượng quyền Nghĩa vụ của bên nhượng quyền Nhận tiền Cung cấp tài liệu 1. 1. Tổ chức quảng cáo Đào tạo, trợ giúp 2. 2. Kiểm tra Thiết kế và sắp xếp địa điểm 3. 3. Bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ 4. Đối xử bình đẳng 5. 5. 8
  9. 11/6/2007 Quyền của bên nhận quyền Nghĩa vụ của bên nhận quyền Trả tiền Yêu cầu trợ giúp kỹ thuật 1. 1. Đầu tư Yêu cầu đối xử bình đẳng 2. 2. 2. Chấp nhận kiểm soát, yêu cầu 3. Giữ bí mật 4. Ngừng sử dụng 5. Điều hành phù hợp 6. Không nhượng quyền lại 7. Những hạn chế Nhượng quyền lại cho bên thứ ba Cạnh tranh 1. Có quyền nhượng quyền lại nếu được sự chấp thuận • “chống cạnh tranh trong thời hạn hiệu lực của hợp đồ đồng” (in-term non-competition covenants). (in- non- 2. Bên nhận lại quyền có các quyền và nghĩa vụ của • “chống cạnh tranh giai đoạn hậu hiệu lực của hợp bên nhận quyền đồ đồng” (post-term non-competition covenants). (post- non- Bí Bí mật kinh doanh kinh doanh Phụ lục 10 10 ngành công nghiệp franchise đứng đầu 10 10 lý do không nên mua franchise It is important to ensure that you take legal Thích hợp và không thích hợp cho franchise Thích advice before entering into a contract to make sure you understand all aspects of 12 điều khoản bất lợi nhất cho người mua 12 th that contract. Nh Những vấn đề người nhận quyền phải đối mặt Chìa khóa để phát triển một franchise thành công Chìa 5 nhân tố thành công của nhượng quyền nhân 5 lưu ý cho người nhận quyền 10 thương hiệu nhượng quyền đứng đầu “Franchise 10 500” năm 2006 9
  10. 11/6/2007 10 lý do không nên mua franchise 10 ngành công nghiệp franchise đứng đầu Không biết chắc khả năng sinh lợi Thức ăn nhanh 1. 1. Chi phí ban đầu quá cao Bán lẻ 2. 2. Có quá nhiều franchisee khác ở gần địa bàn doanh 3. Dịch vụ 3. nghiệp Ngành tự động 4. Quyền lợi của doanh nghiệp franchisee theo pháp luật 4. không đượ không được bảo vệ Nhà hàng hàng 5. Bị hạn chế sự tự do Bảo trì bảo dưỡng 5. 6. Tiền kỳ vụ (royalty) quá cao 6. Xây dựng 7. Bị lệ thuộc vào các nguồn cung cấp 7. Bán lẻ - Thực phẩm Bán 8. Bị các hạn chế về cạnh tranh sau khi chấm dứt hợp đồng 8. Dịch vụ kinh doanh 9. Chi phí quảng cáo quá nhiều 9. Cho thuê chỗ ở Điều kiện chấm dứt hợp đồng không công bằng. 10. 10. Không thích hợp cho franchise Thích hợp cho franchise Có thành tích tốt về lợi nhuận Có Qui trình hoạt động phức tạp Qui Có thương hiệu và ý tưởng đặc sắc, độc Có nhất Lợi nhuận thấp Thích hợp cho nhiều vị trí địa lý khác nhau Thích Mới Chi phí thực hiện tương đối thấp Chi Đòi hỏi lực lượng lao động lớn. Vi Việc điều hành tương đối dễ Khó Khó giám sát từ xa. Dễ sao chép 12 điều khoản bất lợi nhất cho người mua Những vấn đề người nhận quyền phải đối mặt Nh Những quy định “khóa miệng”. Nh Từ chối những quyền lợi hợp pháp Những điều khoản về nơi gặp gỡ Tự do lập hiệp hội Thiếu giai đoạn nỗ lực để thích ứng lẫn nhau. Thi Không có nghĩa vụ tài chính Không Những điều khoản đơn phương thiếu tính cạnh tranh. Nh Sự lấn át Sự cho thuê lại có tính bắt buộc mà không quan tâm đến Ý đồ lừa gạt đồ quyền lợi bên mua. quy bên mua Không có điều khoản về thanh toán phí giữa hai phía. Không Bán Bán hoặc sang nhượng Tiền “lại quả”. Ti Chấm dứt hợp đồng Ch Những quy định bắt buộc về trọng tài. Nh Những điều khoản chưa thực hiện Nh Hợp đồng mới có sự thay đổi hoàn toàn. Những sửa đổi đơn phương trong hợp đồng nhượng quyền. Nh 10
  11. 11/6/2007 5 nhân tố thành công của nhượng quyền Chìa khóa để phát triển một franchise thành công Ý tưởng thắng thế Kỹ năng quản lý Bản sắc thương hiệu Hệ thống điều hành Sự ổn định tài Vị trí KD hiệu quả Tính Tính duy nhất Nỗ lực tiếp thị Cách Cách thức hoạt Khả năng tiêu thụ Kh Chi Chiến lược dài hạn động có thể dạy lại độ th Kế hoạch Quản lý con người Qu đượ được Pháp Pháp lý Khả năng sinh lời Kh Ho Hoạt động Sự thích nghi về Đào tạo mặt quốc gia 10 thương hiệu nhượng quyền đứng đầu 5 lưu ý cho người nhận quyền Franchise 500 năm 2006 Subway: bánh mì kẹp thịt, salad; 74.900-222.800 USD. bánh 74.900- Nắm rõ thông tin của nhà nhượng quyền 1. 1. Dunkin' Donuts: bánh ngọt, rán;179.000-1,6 triệu USD. bánh rán;179.000- (franchisor) 2. Jackson Hewitt: dịch vụ thuế; 48.600-91.800 USD. 48.600- 3. Nghiên cứu thị trường mục tiêu 2. 7-Eleven: chuỗi cửa hàng tiện ích;dao động tùy thuộc chu 4. Nghiên cứu hồ sơ nhượng quyền 3. UPS Store, The/Mail Boxes: dịch vụ viễn thông, bưu 5. điện; 153.950-266.800 USD. 153 USD Nghiên cứu các điều khoản trong Hợp đồng kh đồ 4. Domino's Pizza: pizza, bánh mỳ; 141.400-415.100 USD. pizza, 141.400- nhượng quyền. 6. Jiffy Lube Int'l: thay dầu xe; 214.000-273.000 USD. thay 214.000- 7. Hiểu rõ các cam kết thể hiện trong hợp đồng 5. 5. Sonic Drive-In: nhà hàng ăn nhanh drive-in ; 861.300 Drive- nhà drive- 8. nhượng quyền. USD. McDonald's: hamburger, gà rán, salad; 506.000-1,6 triệu hamburger, 506.000- 9. USD. Papa John's Int'l: pizza; 250.000 USD. pizza; 10. “Coming together is a beginning. Keeping together is progress. Working together is success.” -Henry Ford Subway - bánh mì kẹp thịt, salad- dẫn đầu danh sách Franchise 500 do tạp chí Entrepreneur bình chọn 11
  12. 11/6/2007 Remember Remember T ogether T ogether E veryone E veryone A ccomplishes A chieves More M ore W ith O rganization R esponsibility, and K nowledge Bài học rút ra Franchise tips summary "Don't "Don't assume a franchise is an easy, risk-free risk- Cần được tư vấn nhiều hơn option - you'll be running your own business with • Luật lao động all the responsibility and hard work that running a • VAT business entails." "Use "Use professional advisers and make sure they're Hiểu rõ hơn những qui định về chuyển Hi franchise specialists." giao lao động "Negotiate "Negotiate your agreement and don't think you have to accept the first set of terms put in front of you." Case Study 1: Warren and Carol Wadeson Case Study 2: Graham Maycock Lời khuyên: My My advice to someone thinking of buying their first franchise • ĐếnGo to as many of the Franchise Exhibitions as you Đế Meet Meet the franchisor and ensure it is really what can to get an idea of the area that you would like to work in. I was surprised by the diversity of the you want to do. Talk to other franchisees. Franchises especially at the London exhibition. Research your market sector and competitors thoro thoroughly. Plan how you are going to compete Plan ho are going to compete Go with your gut feeling, if your not keen on the level against against your competitors and win the business. of service you receive at the exhibitions or with any Ensure you spend plenty of time on your business subsequent contact we found it to be a good reflection plan and cash flow forecast and make sure it is of the level of service you would receive after you have realistic not over-optimistic � as this could be bought into it. If someone says they are going to get over- back to you by a certain time or day, check to see that your downfall. Finally � be committed to the task they keep to their promises. � as it is your business after all. your My My plans for the future Be honest with the Franchisor and yourself. Remember bi dt tbi th b i i Ih j ld fi f di d 12
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2