intTypePromotion=3

Tổng hợp 25 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 (Có đáp án)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:74

0
24
lượt xem
0
download

Tổng hợp 25 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tổng hợp với 25 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 là tư liệu tham khảo cho các em học sinh và giáo viên, hỗ trợ cho học tập và đánh giá kiến thức học sinh, từ đó có những phương pháp giảng dạy phù hợp hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng hợp 25 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 1 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)  Hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu  sau: Câu 1: Hàm số  y = −3x 2 : A. Nghịch biến trên R. B. Đồng biến trên R. C. Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x
  2. 3x − 2y = 5 Câu 7 (1đ): Giải hệ phương trình  5x + y = 17 Câu 8 (1đ):  Cho phương trình bậc hai ẩn x, ( m là tham số):  x 2 − 4x + m = 0  (1) a, Giải phương trình với m = 3. b, Tìm điều kiện của m để phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt. Câu 9 (1,5 đ):  Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 17m  và diện tích của mảnh đất là 110m 2 . Tính các kích thước của mảnh đất đó. Câu 10 (3 đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai  đường chéo AC và BD cắt nhau tai E. Kẻ EF ⊥ AD. Gọi M là trung điểm của AE.  Chứng minh rằng: a. Tứ giác ABEF nội tiếp một đường tròn. b. Tia BD là tia phân giác của góc CBF. c. Tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn. Câu 11 (0,5 đ):   Tính diện tích xung quanh của một chiếc thùng phi hình trụ, biết  chiều cao của thùng phi là 1,2 m và đường kính của đường tròn đáy là 0,6m.                                                                                                                                             2
  3. III. ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi ý chọn đúng đáp án được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A B D A I.  Tự luận (7 điểm)  II. Bài  Nội dung Điể m 3x − 2y = 5 3x − 2y = 5 0,5 a,    5x + y = 17 10x + 2y = 34 Câu  Cộng theo từng vế 2 phương trình trên ta được: 7 13x = 39   x = 3 thay vào PT tìm được y = 2 x=3 Hệ có nghiệm duy nhất    0,5 y=2 a, Với m = 3 phương trình (1) trở thành  x 2 − 4x + 3 = 0 Có 1 + (­4) + 3 = không nên PT có 2 nghiệm  x1 = 1  và  x 2 = 3 0,5 Câu  b, Ta có:  ∆ ' = (−2)2 − m = 4 − m   8 Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì : 4­m>0   m 0 Suy ra chiều dài của mảnh đất đó là x+17 (m) 0,5  Vì diện tích của mảnh đất là 110m 2  nên ta có PT: Câu     x(x+17) = 110 0,5 9 � x 2 + 17x − 110 = 0    Giải phương trình được  x1 = 5  ( Thỏa mãn) và  x 2 = −22  (loại) Vậy chiều dài mảnh đất đó là 22 m, chiều rộng mảnh đất là 5 0,5 Câu  Hình vẽ: 0,25 10 B 2 C 1 E M 1 1 A F D ? a.Chỉ ra  ABD ? = 900 suy ra  ABE = 900 0,25 ? EF ⊥ AD suy ra  EFA = 900 Tứ giác ABEF có tổng hai góc đối bằng 900 nội tiếp được đường  0,25 tròn 0,25 3
  4. b. Tứ giác ABEF nội tiếp suy ra  B? =A ? ( góc nội tiếp cùng chắn  ? 0,25 1 1 EF ) ? =B?  ( nội tiếp cùng chắn cung CD) 0,25     Mà  A 1 2 Suy ra  B? =B? suy ra BD là tia phân giác của góc CBF. 0,5 1 2 c. Chỉ ra tam giác AEF vuông tại F có trung tuyến FM  � ∆AMF  cân  ? = 2A tại M suy ra  M ? 0,25 1 1 ? ? ? = CBF Chỉ ra  CBF = 2A  suy ra  M ?   1 1 0,25 Suy ra B và M cùng nhìn đoạn CF dưới một góc bằng nhau và chúng  cùng phía đối với CF nên suy ra tứ giác BMFC nội tiếp một đường  0,5 tròn Câu  Diện tích xung quanh của thùng phi đó là: 11   Sxq = 2πRh = dhπ = 0,6.1, 2π = 0,72π  (m2) 0,5 Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo từng  phần. ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 2 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Câu 1. Phương trình  x 2 − 6x + 1 = 0  có tổng hai nghiệm bằng A.  ­6                     B. 6                    C. 1                           D. ­1 3x − y = 2 Câu 2. Hệ phương trình    có nghiệm bằng x + y = −6 A. (x;y)=(­1;5)     B. (x;y)=(1;5)     C. (x;y)=(­1;­5)          D. (x;y)=(1;­5) Câu 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết  . Khi đó   bằng A.                   B.                    C.                          D.  Câu 4. Phương trình  x 4 + 3x 2 − 4 = 0   có tổng các nghiệm bằng. A. 0                       B. 3                      C. 4                            D. ­3   B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm). mx − y = 3 Câu 5. Cho hệ phương trình    ( m là tham số)      (*) 4x − my = 7 4
  5.        a, Giải hệ phương trình với m=1        b, Tìm m để hệ phương trình (*) có nghiệm duy nhất. Câu 6. Cho phương trình bậc hai  x 2 − 2x − 3m + 1 = 0  (m là tham số)     (**)        a, Giải phương trình với m=0        b, Tìm m để phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt. Câu 7. Cho tam giác cân ABC có đáy BC và  . Trên nửa mặt phẳng bờ AB  không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA=DB và  . Gọi E là giao  điểm của AB và CD.       a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp.       b, Tính   . Câu 8. Cho a,b,c là các số thực, không âm đôi một khác nhau. Chứng minh rằng: � 1 1 1 � ( ab + bc + ca )� . + + �4 �( a − b ) 2 ( b − c ) 2 ( c − a ) 2 � � � ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên học sinh.…….......……………........................................SBD:…....................… ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi cấu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A A B. PHẦN TỰ LUẬN  C. Câu Nội dung Điểm 5 a, Thay m=1 vào HPT ta được 1,5 2,5đ     Vậy nghiệm của HPT là (x;y)=(2;­1) b, HPT có nghiệm duy nhất khi  1 6 a, Thay m=0 vào PT ta được  =0  1,5 2,5đ b, ĐK để phương trình có hai nghiệm phân biệt là  1 5
  6. 7 C 2,0đ E B A D                                     a, Từ tam giác ABC cân A, tính được  1 Từ tam giác cân ADB, tính được  Suy ra  . Do đó tứ giác ACBD nội tiếp b,   Là góc có đỉnh bên trong đường tròn 1   8 Giả sử c=min  khi đó  ;  1đ 1đ Ta cần chứng minh  . Bằng cách biến  đổi tương đương ta được  ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 3 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút I ­ LÝ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau: Đề 1: Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Đề 2: Câu 1. Nêu tính chất góc nội tiếp. Câu 2. Nêu định nghĩa số đo cung. II ­ BÀI TẬP : (8 điểm)  Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau : 4x 5 y 3 a) x2 + 5x – 6 = 0   b) 2x4 + 3x2 – 2 = 0  c)  x 3y 5 Bài 2: (2 điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ Hà Tiên đi  Rạch Sỏi. Xe du lịch có vận tốc lớn hơn xe khách là 20 km/h do đó đến Rạch Sỏi   trước xe khách 50 phút. Tính vận tốc mỗi xe. Biết khoảng cách từ  Hà Tiên đến   Rạch Sỏi là 100 km. 6
  7. Bài 3: (3 điểm) Cho nửa đường tròn (O ; R) đường kính AB cố  định. Qua A và B  vẽ  các tiếp tuyến với nửa  đường tròn tâm O. Từ  một điểm M tùy ý trên nửa  đường tròn  (M   A và B) vẽ  tiếp tuyến thứ  3 với nửa đường tròn cắt các tiếp   tuyến tại A và B theo thứ tự là H và K. a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh AH + BK = HK. c) Chứng minh tam giác HAO đồng dạng với tam giác AMB và HO . MB = 2R2 Bài 4:  (1 điểm)  Khi quay tam giác ABC vuông  ở  A một vòng quanh cạnh góc  vuông AC cố định, ta được một hình nón. Biết rằng BC = 4 cm, góc ACB bằng 30 0.  Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón. + ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:  Câu Nội dung Điểm LÝ THUYẾT LT Nêu đúng công thức nghiệm.  2 Đề 1 (2 điểm) LT Câu 1. Nêu đúng tính chất góc nội tiếp.  1 Đề 2 Câu 2. Nêu đúng định nghĩa số đo cung. 1 (2 điểm) BÀI TẬP 2 a) x  + 5x – 6 = 0 có a +  b + c = 1 + 5+ (­6) = 0 0,25 Nên phương trình có 2 nghiệm là: x1 = 1 ; x2 = ­6 0,25 4 2  b) 2x  + 3x  – 2 = 0 (b) Đặt x2 = t (t   0) PT (b) trở thành 2t2 + 3t – 2 = 0 (b’) ∆  = 32 – 4 . 2 . (­2) = 25 > 0  ∆ = 25 = 5 0,25 Phương trình (b’) có hai nghiệm t1 = ½ (nhận) ; t2 = ­2 (loại) 2 Với t1 = ½  x 1,2 = 0,25 2 Bài 1 2 0,25 (2 điểm) Vậy PT (b) có hai nghiệm  x 1,2 = 2 4x 5 y 3 c)    x 3y 5 4(5 3 y ) 5 y 3  x 5 3y 0,25 17 y 17   0,25 x 5 3y y 1 0,25 x 2 Bài 2 Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h); ĐK: x > 0 0,25 7
  8. Vận tốc xe du lịch là: x + 20 (km/h) 0,25 100 Thời gian xe khách đi hết quãng đường là:   (h) x 100 Thời gian xe du lịch đi hết quãng đường là:   (h) x 20 5 Đổi 50 phút =   h 6 100 5 100 Theo bài ta có phương trình :   ­    =  0,25 x 6 x 20   600(x + 20) – 5x(x + 20) = 600x (2 điểm) 0,25  600x + 12 000 – 5x2 – 100x – 600x = 0  5x2 + 100x – 12 000 = 0    x2 + 20x – 2 400 = 0 0,25 ' 102 + 2 400 = 2 500 0,25 10 50 '  = 50  x1 =   = 40 1 10 50   x2 =   = ­60   ( loại) 0,25 1 Vậy vận tốc xe khách là 40 km/h và vận tốc xe du lịch là 60  km/h 0,25 Vẽ hình ghi GT, KL 0,5 K M H A O R B a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp Bài 3 Xét tứ giác AHMO có: (3 điểm) ᄋ OAH ᄋ  =  OMH  = 900 (tính chất tiếp tuyến) 0,5 ᄋ OAH ᄋ  +  OMH = 1800 0,5 Nên tứ giác AHMO nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh AH + BK = HK Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau  0,25 Ta có:  AH = MH và MK = KB 0,25 Mà HM + MK = HK (vì M nằm giữa H và K) 0,25 AH + BK = HK 0,25 c)  ∆H AO ∽ ∆AMB  (g ­ g) 0,5 HO . MB = AB . AO = 2R2  Bài 4 AB = 2 cm 0,25 (1 điểm) AC =  2 3  cm 0,25 8
  9. Sxq = 8 π  cm2 0,25 8 3π V =   cm 0,25 3 ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 4 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Câu 1. Phương trình  x 2 − 6x + 1 = 0  có tổng hai nghiệm bằng B.  ­6                     B. 6                    C. 1                           D. ­1 3x − y = 2 Câu 2. Hệ phương trình    có nghiệm bằng x + y = −6 B. (x;y)=(­1;5)     B. (x;y)=(1;5)     C. (x;y)=(­1;­5)          D. (x;y)=(1;­5) Câu 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết  . Khi đó   bằng B.                   B.                    C.                          D.  Câu 4. Phương trình  x 4 + 3x 2 − 4 = 0   có tổng các nghiệm bằng. B. 0                       B. 3                      C. 4                            D. ­3   B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm). mx − y = 3 Câu 5. Cho hệ phương trình    ( m là tham số)      (*) 4x − my = 7        a, Giải hệ phương trình với m=1 9
  10.        b, Tìm m để hệ phương trình (*) có nghiệm duy nhất. Câu 6. Cho phương trình bậc hai  x 2 − 2x − 3m + 1 = 0  (m là tham số)     (**)        a, Giải phương trình với m=0        b, Tìm m để phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt. Câu 7. Cho tam giác cân ABC có đáy BC và  . Trên nửa mặt phẳng bờ AB  không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA=DB và  . Gọi E là giao  điểm của AB và CD.       a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp.       b, Tính   . Câu 8. Cho a,b,c là các số thực, không âm đôi một khác nhau. Chứng minh rằng: � 1 1 1 � ( ab + bc + ca ) .� + + �4 �( a − b ) 2 ( b − c ) 2 ( c − a ) 2 � � � ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên học sinh.…….......……………........................................SBD:…....................… ĐÁP ÁN D. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Mỗi cấu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A A E. PHẦN TỰ LUẬN  F. Câu Nội dung Điểm 5 a, Thay m=1 vào HPT ta được 1,5 2,5đ     Vậy nghiệm của HPT là (x;y)=(2;­1) b, HPT có nghiệm duy nhất khi  1 6 a, Thay m=0 vào PT ta được  =0  1,5 2,5đ b, ĐK để phương trình có hai nghiệm phân biệt là  1 10
  11. 7 C 2,0đ E B A D                                     a, Từ tam giác ABC cân A, tính được  1 Từ tam giác cân ADB, tính được  Suy ra  . Do đó tứ giác ACBD nội tiếp b,   Là góc có đỉnh bên trong đường tròn 1   8 Giả sử c=min  khi đó  ;  1đ 1đ Ta cần chứng minh  . Bằng cách biến  đổi tương đương ta được  ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 5 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Trong các cặp số sau đây, cặp số nào là nghiệm của phương trình 3x + 5y =  –3?   A. (–2; 1) B. (0; –1) C. (–1; 0) D. (1; 0)  Câu 2. Cho đường tròn (O; 2cm), độ dài cung 60  của đường tròn này là: 0 3 2 A.  cm. B.  cm C.  cm D.  cm.  3 2 2 3 2x − 3y = 3 Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình     là: x + 3y = 6 A.(2;1) B.( 3;1) C(1;3) D.(3; ­1) Câu 4: Đường kính vuông góc với một dây cung thì: 11
  12. A. Đi qua trung điểm của dây cung ấy. B. không đi qua trung điểm của  dây cung ấy Câu 5: Phương trình x2 ­ 7x – 8 = 0. có tổng hai nghiệm là: A.8 B.­7 C.7 D.3,5                   Câu 6: Cho hình vẽ: P$ = 350 ;   IMK ᄋ = 250 Số đo của cung  MaN ᄋ bằng:  m 25 a A. 600            B. 700 i o 35 p n k C. 1200 D.1300  Câu 7: Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm ( ­ 1 ; 3 ) là:      A.  y = x2             B. y = ­ x2   C. y = ­3x2            D. y = 3x2  Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có  ᄋA  = 500;  Bᄋ   = 700 . Khi đó  Cᄋ   ­  D ᄋ  bằng:      A. 300 B . 200 C . 1200  D . 1400 II.  Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô vuông ở cuối mỗi câu sau: (1 điểm)  −5 1. Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là x1 = 1; x2 =  . 7 2. x2 + 2x = mx + m là một phương trình bậc hai một ẩn số với mọi m  R. 3. Trong một đường tròn hai cung bị  chắn giữa hai dây song song thì bằng  nhau. 4. Số  đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số  đo của góc nội  tiếp. II. TỰ LUẬN (7 điểm)                                                                                  Bài 1. (2 điểm) 2x − 3y = 1 a. Giải hệ phương trình sau: x − 4 y = −7 b. Giải phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0 Bài 2. (1 điểm)   Tìm các giá trị  của m để  phương trình 2x2  – (4m + 3)x + 2m2  –1 = 0 có  nghiệm ? Bài 3.(1 điểm)  Một xe khách và một xe du lịch khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Xe du  lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến B trước xe  khách 25 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cách AB là 100 km.  Bài 4. (3 điểm) 12
  13.  Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi E, D lần lượt là giao  điểm của các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C. Đường thẳng ED cắt  BC tại I, cắt cung nhỏ BC ở M. Chứng minh: a. Ba điểm A, E, D thẳng hàng. b.Tứ giác BECD nội tiếp được trong đường tròn. c. BI. IC = ID. IE ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM  MÔN TOÁN 9 ­ HỌC KÌ II I/ TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):­ Mỗi câu  đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D B A C C D A II. Điền Đ hoặc S vào chỗ trống: 1­ Sai 2 ­ Đúng 3 ­ Đúng 4 ­ Sai II. TỰ LUẬN: (7 điểm).  Câu Lời giải Điểm 2x − 3y = 1 Giải hệ phương trình   0.5 x − 4 y = −7 Từ PT (2)   x = 4y ­ 7 (*) thế vào PT (1) Ta có  2(4y ­ 7) ­ 3y = 1 8y ­ 14 ­ 3y = 1 5y = 15 y =  3.  Bài 1 ThÕ vµo (*)   x = 4.3 ­ 7 = 5.     0.5   VËy HPT cã 1 nghiÖm: (x;y) =  (5; 3) 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 –1 = 0 Tìm được  ∆  = 24m + 17  (0,25điểm)  0,75 −17 Tìm được m  (0,75 điểm) 0,25 24 Đặt t = x2  ( t>0). Phương trình trở thành t 2 ­5t + 4 = 0 0.5 Bài 2 Giải ra t = 1, t = 4 (nhận) Giải ra x = 1, x= ­1, x= 2, x= ­2. 0,5 Bài  Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h), (ĐK: x > 0) 3  khi đó vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h) 0.25 100 Thời gian đi từ A đến B của xe khách là :   (giờ)  x 0.25 100 Thời gian đi từ A đến B của xe du lịch là :   (giờ) x 20 13
  14. 5 Vì xe du lịch đến B  trước xe khách 25 phút =  giờ  12 100 100 5 nên ta có phương trình:       ­ =  x x 20 12 => x1 =  60      x2 = ­80 
  15. I. Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Hàm số  y = 1 − 2 x  là: 2 ( ) A. Nghịch biến trên R. B. Đồng biến trên R. C. Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x
  16. Hướng dẫn chấm Đề kiểm tra học kì ii   I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý chọn đúng đáp án được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án C D B A II. Tự luận (8 điểm) Bài  Nội dung Điể m 7 2x + 2y = 3 x= 1,0 a. Với m=2 hệ trở thành:  � � 2 2x − 2y = 11 y = −2 Bài 1 mx + 2y = 3 b)  Xét hệ:  v� i m l �tham s� (2 đ) 2x − my = 11 Từ hai phương trình của hệ suy ra:  ( m + 4) x = 22 − 3m  (*) 2 0,5 Vì phương trình (*) luôn có nghiệm với mọi m nên hệ đã cho luôn có  nghiệm với mọi m. 0,5 Gọi chiều dài của mảnh đất đó là x(m), x>0 720 0,5 Suy ra chiều rộng của mảnh đất đó là   (m) x Lý luận để lập được phương trình: Bài 2 �720 �   ( x + 6) � − 4 �= 720 1 (3 đ) �x � Giải phương trình được x=30 1 Vậy chiều dài mảnh đất đó là 30m, chiều rộng mảnh đất là  720 0,5 = 24m 30 Bài 3 Hình vẽ: 0,25 (3 đ) B 2 C 1 E M 1 1 A F D ? a.Chỉ ra  ABD ? = 900 suy ra  ABE = 900 0,25 ? EF ⊥ AD suy ra  EFA = 900 Tứ giác ABEF có tổng hai góc đối bằng 900 nội tiếp được đường  0,25 tròn 0,25 16
  17. b. Tứ giác ABEF nội tiếp suy ra  B? =A ? ( góc nội tiếp cùng chắn  ? 0,25 1 1 EF ) ? =B?  ( nội tiếp cùng chắn cung CD) 0,25     Mà  A 1 2 Suy ra  B? =B? suy ra BD là tia phân giác của góc CBF. 0,5 1 2 c. Chỉ ra tam giác AEF vuông tại F có trung tuyến FM  � ∆AMF  cân  ? = 2A tại M suy ra  M ? 0,25 1 1 ? ? ? = CBF Chỉ ra  CBF = 2A  suy ra  M ?   1 1 0,25 Suy ra B và M cùng nhìn đoạn CF dưới một góc bằng nhau và chúng  cùng phía đối với CF nên suy ra tứ giác BMFC nội tiếp một đường  0,5 tròn Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo từng  phần. ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 7 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút  B ài     1: ( 2 điểm ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau: x+ y =5       a)                       b)   x 4 − 5 x 2 + 4 = 0 3x − y = 7 Bài 2 : ( 2 điểm ) Trên cùng một MFTĐ Oxy cho hai đồ thị Parabol  ( P ) : y = x 2  và  ( d ) : y = −4 x − 3 a) Vẽ  ( P ) b) Tìm tọa độ giao điểm của  ( P )  và  ( d )  . Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình :  x 2 − ( m − 2 ) x − 2m = 0   (1) a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm  x1 ; x2  với mọi m . b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2 sao cho  x12 + x2 2  đạt giá trị nhỏ nhất.  Bài 4: ( 4 điểm )  Cho  ∆ABC  nhọn nội tiếp (O;R) . Các đường cao AD; BE; CF cắt  nhau tại H. a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. c) Chứng minh :  OA ⊥ EF d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0  .        Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây  AC ­­­­­­­ Hết ­­­­­­­ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM   17
  18. Bài NỘI DUNG ĐIỂM x+ y =5 1,0đ a)  Giải hpt  3x − y = 7 4 x = 12 0,5 x+ y =5 �x = 3 �� �x = 3 �� 0,5 �3+ y = 5 �y = 5 − 3 = 2 b)  Giải pt  x 4 − 5 x 2 + 4 = 0  (*) 1,0đ Đặt  x 2 = t ( t 0 ) . PT  ( *) � t 2 − 5t + 4 = 0 0,25 � t1 = 1 ( nhận ) ;  t2 = 4  ( nhận ) 0,25 1 t1 = 1 � x 2 = 1 � x = �1 Với  0,25 t2 = 4 � x 2 = 4 � x = �2 Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm : x1 = 1; x2 = −1; x3 = 2; x4 = −2 0,25 a) Vẽ  ( P ) : y = x 2 1,0đ + Lập bảng giá trị đúng :  0,5 x ­2 ­1 0 1 2 2 y = x 4 1 0 1 4 0,5 2 + Vẽ đúng đồ thị :  b)Tìm tọa độ giao điểm của  ( P )  và  ( d )  . 1,0đ + Pt hoành độ giao điểm của  ( P )  và  ( d ) :  x 2 + 4 x + 3 = 0   0,25 x1 = −1 � y1 = 1: A ( −1;1) 0,25 +  0,25 x2 = −3 � y2 = 9 : B ( −3;9 ) Vậy tọa độ giao điểm của  ( P )  và  ( d )  là  A ( −1;1) ; B ( −3;9 ) 0,25 a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m .  1,0đ 0,75 �( − m − 2 ) �− 4.1. ( −2m ) = m 2 + 4m + 4 = ( m + 2 ) 2 2 +  ∆ = � � 0, ∀m + Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm  x1 ; x2  với mọi m . 0,25 b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2 sao cho  x12 + x2 2   1,0đ đạt giá trị nhỏ nhất.  x1 + x2 = m − 2 0,25 3 + Theo vi­et :  x .x = −2m 1 2 +  x12 + x2 2 = ( x1 + x2 ) − 2 x1 x2 0,25 2 18
  19. = ( m − 2 ) − 2. ( −2m ) = m2 + 8m + 4 = ( m + 4 ) − 12 −12, ∀m 0,25 2 2 + Vậy GTNN của  x12 + x2 2  là – 12 khi  m + 4 = 0 � m = −4 0,25 a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. 1,0đ ? + Tứ giác AEHF có:  AEH ? = 900;AFH = 900 ( gt) 0,5 ? +  AEH ? + AFH = 900 + 900 = 1800 0,25 + Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH 0,25 b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. 1,0đ + Tứ giác BFEC có:  BFC ? = 900;BEC? = 900 ( gt) 0,5 + F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900 0,25 + Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC 0,25 c)  Chứng minh :  OA ⊥ EF 1,0đ + Kẻ tiếp tuyến x’Ax của (O) xAB ?' ?  ( Cùng chắn cung  0,25 = ACB AB ) ? +  AFE ? = ACB  ( BFEC nội tiếp ) 0,25 ? +  xAB ' ? ' //FE 0,25 = AFE ᄋ xx + Vậy :  OA ⊥ EF 0,25 d)  Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây  1,0đ AB; cung BC và dây AC + Gọi  SCt  là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung  0,25 4 BC và dây AC .  SCt = S( O) - SVFAB - SVFAC +   SVFAB = SquatOAB - SDOAB = pR2 R 2 -  (đvdt) 0,25 4 2 +  SVFAC = SquatOAC - SDOAC = pR2 R2 3 -  (đvdt) 0,25 3 4 +  0,25 � pR2 R2 � � 2 2 � 2 2 2 SCt = S( O) - SVFAB - SVFAC = pR 2 - ᄋᄋᄋ - ᄋᄋ - ᄋᄋ pR - R 3ᄋᄋ = 5pR - 6R - 3 3R ᄋ ᄋ ᄋ ᄋᄋ ᄋ� 4 2� ᄋ ᄋ� 3 4 � 12 (đvdt) * Ghi chú :  ­ Hình vẽ sai không chấm điểm phần bài hình ­ Mọi cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó. ĐỀ THI HỌC KỲ II ĐỀ 8 Môn Toán Lớp 9 Thời gian: 90 phút 19
  20. 1 Bài 1: (1,0đ)  Cho hàm số  y = f (x) = x 2  .Tính  f (2) ;  f ( −4)   2 3 x + y = 10 Bài 2: (1,0đ): Giải hệ phương trình:     x+ y = 4 Bài 3: (1,5đ) Giải phương trình:  x 4 + 3x 2 − 4 = 0    Bài 4    : (1,0đ) Với giá trị nào của m thì phương trình:  x2 ­2(m +1)x + m2 = 0 có hai nghiệm phân  biệt. Bài 5: (1.5đ) Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 19. Tìm hai số  đó Bài 6: (1,0đ) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm. Hãy  tính:  a) Diện tích xung quanh của hình trụ. b) Thể tích của hình trụ. (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân;  π 3,14) Bài 7: (3,0đ) Cho tứ  giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD. Hai đường  chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD tại F. Chứng minh rằng: a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được   b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của   BCˆ F  . ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Biểu  Bài Đáp án điểm  f(2)=2 0,5 1  f(­4)=8 0,5 (1,0đ) 2    Trừ hai PT ta được   2x=6    => x = 3, y = 1 0,75 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản