TRĂC NGHIÊM - K TOÁN - ĐÊ SÔ 7
S li u đ ghi vào ch "tiêu & các kho n t ng đ ng ti n" là t ng s d N : ươ ươ ư
111,112
111,112,113
111,112,131
T t c đ u đúng
Các kho n t ng đ ng ti n trên b ng CDKT là các kho n đ u t ng n h n có th i ươ ươ ư
h n:
Không quá 1 năm
Không quá 6 tháng
Không quá 3 tháng
Không quá 9 tháng
S li u đ ghi vào ch tiêu "D phòng gi m giá đ u t ng n h n" là s d c a: ư ư
129
229
139
214
S li u đ ghi vào ch tiêu "Tr tr c cho ng i bán" là căn c d a vào t ng s d n ướ ườ ư
c a:
1381
141
144
T t c tài kho n trên
S li u đ ghi vào ch tiêu "chi phí ph i tr " là căn c vào s d ư
c a:
335
352
334
336
Kho n ng tr c cho ng i bán, khi l p b ng cân đ i k toán đ c ướ ườ ế ượ
ghi:
Ghi tăng "ph i thu khách hàng"
Ghi gi m "ph i tr ng i bán" ườ
Ghi tăng "Tr tr c cho ng i bán" ướ ườ
T t c đ u sai
Báo cáo l u chuy n ti n t g m có:ư
2 ph n
3 ph n
4 ph n
5 ph n
S li u đ ghi vào ch tiêu "Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v " trong báo cáo KQHDKD
là lũy k s phát sinh bên có c a:ế
511
512
511,512
511,521
Thông th ng cty TNHH có nghĩa v ph i n p BCTC cho c quan thu theo th i gian:ườ ơ ế
1 năm 1 l n
6 tháng 1 l n
3 tháng 1 l n
1 tháng 1 l n
Đi u ki n đ ghi nh n vào "đ u t vào cty con " là nhà đ u t ph i n m gi s v n ch s ư ư
h u trên:
20%
60%
70%
50%
Đi u ki n đ ghi nh n "Đ u t vào 2 cty liên k t" là nha đ u t ph i n m gi s v n ch s ư ế ư
h u :
20% - 50%
30% - 60%
20% - 70%
Trên 50%
M t trong nh ng Đi u ki n đ ghi nh n 1 tài s n là TSCD:
Có th i h n s d ng không quá 01 năm
Có giá tr l n h n 1.000.000đ ơ
Có th i gian s d ng trên 1 năm
Không câu nào đúng.
Khi bán hàng tr ch m, tr góp, k toán ghi: ế
N 111,112,131/CÓ 511,3331
N 131/CÓ 511,CÓ 3331,CÓ 3387
N 131/CÓ 711,CÓ 3331
N 111,112,131/CÓ 711,CÓ 3331
N i dung c a doanh thu ch a th c hi n bao g m: ư
S ti n ph t c a khách hàng ký v vi ph m h p đ ng
Kho n chênh l ch gi a ti n m t v i s k toán ế
Kho n chênh l nh gi a bán hàng tr ch m,tr góp theo cam k t v i giá bán tr ngay ế
Kho n thu s có đ c n u bán đ c hàng cho khách hàng ượ ế ượ
Ti n thu môn bài, thu đ t ph i n p nhà n c ghi vào: ế ế ướ
N 642
N 333
N 811
N 342
T ng kho n trích BHXH theo l ng c a doanh nghi p và ng i lao đ ng ươ ườ
là:
15%
19%
20%
25%
K toán l p và trình bày BCTC theo m y nguyên t c?ế
3 nguyên t c
4 nguyên t c
5 nguyên t c
6 nguyên t c
Doanh nghi p nào sau đây không c n ph i l p BCTC năm ?
Doanh nghi p t nhân ư
Công ty TNHH
Doanh nghi p v n nhà n c ướ
Không doanh nghi p nào là không n p BCTC
Theo qui đ nh c a ch đ k toán Vi t nam thì có bao nhiêu hình th c ghi s k ế ế ế
toán ?
3
4
5
6
Kho n n khó đòi xóa s nay đòi đ c, k toán ghi nh n: ượ ế
511
515
711
642