intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Xây dựng hệ thống nhúng (phần 2)

Chia sẻ: Ducan Lucifer | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:114

0
209
lượt xem
105
download

Xây dựng hệ thống nhúng (phần 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'xây dựng hệ thống nhúng (phần 2)', kỹ thuật - công nghệ, điện - điện tử phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Xây dựng hệ thống nhúng (phần 2)

  1. XÂY DỰNG HỆ THỐNG NHÚNG CƠ BẢN Bài 02: Các thành phần phần cứng hệ thống nhúng GV: Nguyễn Ngọc Tú Email: Tu.NN79@Gmail.com
  2. Nội dung Sơ đồ ký hiệu phần cứng Mô hình hệ thống Các thành phần của board hệ thống nhúng Bộ xử lý nhúng Bộ nhớ Hệ thống bus Các môđun vào ra Các bộ xử lý tín hiệu số - DSP Các thiết bị cảm biến Các bộ chuyển đổi số - tương tự NNTu 2 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  3. Sơ đồ - ký hiệu phần cứng Yêu cầu cho KS Hệ thống nhúng: Có khả năng hiểu sơ đồ ký hiệu do KS phần cứng thiết kế cho ứng dụng TK phần cứng chứa thông tin người lập trình nhúng cần để thiết kế phần mềm NNTu 3 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  4. Sơ đồ - ký hiệu phần cứng Các sơ đồ phần cứng Sơ đồ khối (block diagram) Sơ đồ mạch (schematics) Sơ đồ kết nối (wiring diagram) Sơ đồ luận lý (logic diagram/print) Lược đồ thời gian (timing diagram) NNTu 4 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  5. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ khối Mô tả tổng quan các MMC Card Flash HDD SDRAM thành phần TV Encoder EMIFS EMIFF SD/MMC WLAN chính của bản mạch LCD LCD Digicam Camera bao gồm: Touchscreen McBSP2 các BXL, Video Decoder I2C OMAP các hệ KB thống bus, McBSP1 I/O, bộ 5910 UART3 IR Remote CODEC nhớ hoặc µ-Wire 1-Wire USB1.1 USB 1.1 các thành Line out phần xử lý Line in Li-Polymer Battery, Monitoring, Charging trong toàn hệ thống NNTu 5 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  6. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ khối Vibrator Charger Backlight Battery Power Controller 5’pxl 1 2 3 4 5 6 Modem 7 8 9 RF Application * 0 # Subsystem Transceiver GSM/EDGE/ Subsystem Display WCDMA/HSDPA b&w or colour DVB-H Direct SIM Card USIM Bluetooth NOR Interface Flash A-GPS MMC/SD WLAN DDR Card UWB SDRA FastIrDA FastIrDA WiMax NAND Driver Interface and Diodes Flash Nearfield NNTu 6 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  7. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch Sơ đồ mạch điện tử Cho góc nhìn chi tiết tất cả các phần tử có trong hệ thống hoặc các thành phần Thông tin trong sơ đồ Tiêu đề Các ký hiệu sơ đồ Nhãn kèm theo mô tả thông tin từng phần tử: Kích cỡ, kiểu, .. Số chân của IC, tên tín hiệu, .. Đơn vị ký hiệu Nhóm chức năng Đầu I/O, nguồn NNTu 7 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  8. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch NNTu 8 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  9. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch +5V +3.3.V GPIO 1 IR LSB 74HCT4051 AD7821 74LVC4245/SO 2 ... 11 3 1 2 3 21 A X VIN DB0 A1 B1 10 3 4 20 3 9 B DB1 A2 B2 ... MUX LSB 9 13 12 4 5 19 C X0 +VREF DB2 A3 B3 14 11 5 6 18 4 10 X1 -VREF DB3 A4 B4 ... MUX 6 15 14 7 17 EN X2 DB4 A5 B5 12 7 15 8 16 5 11 X3 MODE DB5 A6 B6 ... MUX MSB 16 1 8 16 9 15 VDD X4 RD DB6 A7 B7 7 5 13 17 10 14 6 VEE X5 CS DB7 A8 B8 ... 2 X6 4 20 9 2 7 X7 VDD INT DIR ... 19 18 VSS OFL 22 8 OE IR MSB 6 ... WR/RDY ... 23 VCCB IR D1 24 VCCB IR D2 74LVC4245/SO IR D3 3 21 A1 B1 4 20 A2 B2 5 19 A3 B3 IR D4 6 18 A4 B4 7 17 A5 B5 8 16 A6 B6 IR D5 9 15 A7 B7 10 14 A8 B8 IR D6 2 DIR 22 OE IR D7 23 VCCB 24 VCCB IR D8 NNTu 9 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  10. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch NNTu 10 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  11. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối Mô tả các kết nối BUS giữa các thành phần chính và phụ trong bản mạch hoặc trong chip Mô tả mức vật lý của board mạch NNTu 11 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  12. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối NNTu 12 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  13. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối NNTu 13 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  14. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối Reset LCD SRAM Clock AT89C51 Output Serial Address Input Decoder NNTu 14 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  15. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối NNTu 15 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  16. Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ luận lý Mô tả sự biến đổi thông tin trong mạch nhờ các cổng logic Biểu diễn chức năng của mạch NNTu 16 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  17. Sơ đồ - ký hiệu: Lược đồ thời gian Biểu diễn đồ thị theo thời gian của những thay đổi ngõ vào/ra của mạch Biểu thị mối quan hệ giữa các tín hiệu Đây là lược đồ thông thường nhất trong hệ phần cứng và Datasheet của các chip NNTu 17 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  18. Sơ đồ - ký hiệu: Lược đồ thời gian Ký hiệu Tín hiệu vào Tín hiệu ra Yêu cầu tín hiệu Tín hiệu ngõ ra ngõ vào đúng có giá trị đúng ngõ vào không Ngõ ra không ảnh hưởng xác định Tín hiệu “rác” Không xuất ra/ 3 trạng thái, HiZ Chuyển mức lên Chuyển mức lên Hạ mức Hạ mức NNTu 18 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  19. Lược đồ thời gian: ràng buộc T Thời gian tối thiểu giữa hai sự kiện: enq 20 ns ack NNTu 19 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)
  20. Lược đồ thời gian: ràng buộc T Các tín hiệu điều khiển đã chuyển xong trên Bus: tsetup D Q 20 ns c thold 30 ns a NNTu 20 Hệ Thống Nhúng (Spring 2008)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản