10 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2018 có đáp án

Chia sẻ: Lê Thị Tiền | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:116

0
250
lượt xem
49
download

10 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"10 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2018 có đáp án" sẽ giúp các bạn biết được cách thức làm bài thi cũng như kiến thức của mình trong môn học, chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia 2018 sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 10 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2018 có đáp án

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH<br /> THPT NGÔ QUYỀN<br /> (Đề gồm 05 trang)<br /> <br /> ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018<br /> <br /> Môn : TOÁN 12 – Lần 1<br /> Thời gian làm bài: (90 phút, không kể thời gian phát đề)<br /> ( Mã đề 119)<br /> <br /> Câu 1 : Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mặt phẳng (P) qua<br /> G và song song với mặt phẳng (BCD) thì diện tích thiết diện bằng:<br /> A.<br /> <br /> a2 3<br /> 4<br /> <br /> B.<br /> <br /> a2 3<br /> 18<br /> <br /> C.<br /> <br /> a2 3<br /> 16<br /> <br /> C.<br /> <br /> y'<br /> <br /> D.<br /> <br /> a2 3<br /> 9<br /> <br /> Câu2 : Tính đạo hàm của hàm số y  log 5  x 2  2  .<br /> A.<br /> <br /> y'<br /> <br /> 2x<br />  x  2  ln 5<br /> 2<br /> <br /> B.<br /> <br /> y'<br /> <br /> 2x<br />  x  2<br /> 2<br /> <br /> 2 x ln 5<br />  x2  2 <br /> <br /> D.<br /> <br /> y'<br /> <br /> 1<br />  x  2  ln 5<br /> 2<br /> <br /> Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 3, AD = 2. Tam giác SAB là tam giác<br /> đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp<br /> đã cho.<br /> 20<br /> 10<br /> 32<br /> 16<br /> A. V <br /> C. V <br /> B. V <br /> D. V <br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> x<br /> x<br /> x<br /> Câu 4 : Số nghiệm của phương trình 6.9  13.6  6.4  0 là:<br /> A. 0<br /> B. 2<br /> C. 1<br /> D. 3<br /> Câu 5 :<br /> sin 2 2 x  1<br />   <br /> Số nghiệm của phương trình sin 4 x  cos 4 x <br /> trong đoạn  ;  là:<br /> 2<br />  2 2<br /> A. 1<br /> B. 2<br /> C. 4<br /> D. 3<br /> Câu 6 : Cho tứ diện ABCD có thể tích V  2028 . Gọi A1B1C1 D1 là tứ diện với các đỉnh lần lượt là trọng tâm<br /> tam giác BCD , CDA, DAB , ABC và có thể tích V1 . Gọi A2 B2C2 D2 là tứ diện với các đỉnh lần lượt là<br /> trọng tâm tam giác B1C1 D1 ,C1 D1 A1 , D1 A1 B1 , A1B1C1 và có thể tích V2 … cứ như vậy cho tứ diện<br /> <br /> An BnC n Dn có thể tích Vn với n là số tự nhiên lớn hơn 1. Tính T  lim V  V1  ...  Vn .<br /> n <br /> <br /> 4563<br /> 676<br /> B. T <br /> 2<br /> 9<br /> Câu 7 : Giải bất phương trình log 3x 1  3 .<br /> 2<br /> A. T <br /> <br /> A.<br /> Câu 8 :<br /> <br /> x3<br /> <br /> B.<br /> <br /> x3<br /> <br /> Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin x  cos 2 x <br /> <br /> C.<br /> <br /> T  2106<br /> <br /> C.<br /> <br /> x<br /> <br /> 10<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> T  2018<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br />  x 3<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> là:<br /> 2<br /> <br /> 3<br /> 1<br /> 3<br /> 3<br /> C. <br /> B.<br /> D. <br /> 4<br /> 2<br /> 4<br /> 2<br /> Câu 9 : Một khối nón có diện tích toàn phần bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 6 . Tính thể tích V<br /> của khối nón đó<br /> <br /> A.<br /> <br /> A. V  12<br /> Câu 10 :<br /> <br /> Hàm số y  m  2<br /> <br /> B.<br /> <br /> V  4 5<br /> <br /> C.<br /> <br /> V<br /> <br /> 4 5<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> V  4<br /> <br /> x3<br /> m  2 x 2 m 8 x  m2 1 nghịch biến trên  thì:<br /> 3<br /> <br /> A. m  2.<br /> B. m  2.<br /> C. m  2.<br /> D. m  2.<br /> Câu 11 : Nếu hàm số y  f  x  liên tục và đồng biến trên khoảng 0;2 thì hàm số y  f 2 x  luôn đồng biến<br /> 1<br /> <br /> trên khoảng nào?<br /> A. 0;1<br /> B. 0;4<br /> C. 2;0<br /> D. 0;2<br /> Câu 12 :<br /> 1<br /> Viết phương trình tiếp tuyến của  C  : y  x 3  x 2  2 tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương<br /> 3<br /> trình y ’’  0.<br /> A.<br /> Câu 13 :<br /> A.<br /> Câu14 :<br /> A.<br /> Câu15 :<br /> A.<br /> <br /> 7<br /> 7<br /> 1<br /> 11<br /> y  x  .<br /> C. y   x  .<br /> B. y  3x  .<br /> D. y   x  .<br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập {1, 2, ..., 10} và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần<br /> (từ thấp lên cao). Xác suất để số 3 được chọn và xếp ở vị trí thứ hai là:<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> C.<br /> B.<br /> D.<br /> 2<br /> 6<br /> 60<br /> 3<br /> Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn:<br /> 1<br /> n<br /> n<br /> B. u n  2  1<br /> C. u n  n <br /> D. u n <br /> un  n2  1<br /> n<br /> n 1<br /> 2<br /> Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình l o g 2 x  l o g 2 x  m  0 có nghiệm x  0;1 .<br /> m 1<br /> <br /> B.<br /> <br /> m<br /> <br /> 1<br /> 4<br /> <br /> C.<br /> <br /> m<br /> <br /> 1<br /> 4<br /> <br /> D.<br /> <br /> m 1<br /> <br /> Câu16 : Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm là f '  x   x  x  2 2018  x  3 . Hàm số y  f  x  có bao nhiêu<br /> điểm cực trị?<br /> A. 2.<br /> B. 3.<br /> C. 0.<br /> D. 1.<br /> Câu17 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( − 1) + ( − 2) = 9. Ảnh của đường tròn<br /> (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I(1 ; -1), tỉ số<br /> <br /> = và<br /> <br /> phép tịnh tiến theo vectơ ⃗ = (3; 4) có phương trình là:<br /> ( − 4) + ( − 4) = 9<br /> ( − 1) +<br /> A.<br /> B.<br /> =1<br /> ( + 4) + ( + 4) = 1<br /> ( − 4) + ( − 4) = 1<br /> C.<br /> D.<br /> Câu18 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 600 . Tính<br /> diện tích xung quanh S xq của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC<br /> A.<br /> Câu19 :<br /> A.<br /> Câu20 :<br /> <br /> S xq <br /> <br />  a2<br /> 4<br /> <br /> Đồ thị hàm số y <br /> <br /> 2<br /> lim<br /> <br /> x0<br /> <br /> S xq <br /> <br />  a2<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> S xq <br /> <br />  a2<br /> 6<br /> <br /> D.<br /> <br /> S xq <br /> <br /> 5 a 2<br /> 6<br /> <br /> x 1  1<br /> có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận ngang và đứng ?<br /> x  4x  5<br /> B. 1<br /> C. 3<br /> D. 4<br /> 2<br /> <br /> 1  2 x  3 1  3x<br /> bằng:<br /> x2<br /> <br /> A. +<br /> Câu 21 :<br /> <br /> B.<br /> <br /> B.<br /> <br /> -<br /> <br /> C.<br /> <br /> 0<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> u  1<br /> Tìm tổng của 200 số hạng đầu tiên của dãy số (un) biết  1<br /> u n 1  3.u n<br /> <br /> 1  3 200<br /> 3 200  1<br /> 200<br /> C. S 200  3  1<br /> D. S 200 <br /> 2<br /> 2<br /> x<br /> x<br /> <br /> 1<br /> Câu22 : Phương trình 4  m.2  2m  0 có hai nghiệm x , x thoả mãn x  x  3 khi:<br /> 1<br /> 2<br /> 1<br /> 2<br /> A. m  3<br /> C.<br /> m4<br /> m 1<br /> m2<br /> B.<br /> D.<br /> A.<br /> <br /> S 200  1  3 200<br /> <br /> B.<br /> <br /> S 200 <br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu23 : Nghiệm của bất phương trình 9x 1  36.3x 3  3  0 là:<br /> A. 1  x  3<br /> B. 1  x  2<br /> C. 1  x<br /> D. x  3<br /> Câu24 : Cho hàm số f x  4 m  sin 2 x . Tìm m để nguyên hàm F x của f x thỏa mãn F 0  1 và<br />  <br />  <br />  <br />  <br /> <br /> <br />   <br /> F    .<br />  4  8<br /> <br /> A.<br /> Câu25 :<br /> <br /> A.<br /> <br /> m<br /> <br /> 4<br /> 3<br /> <br /> B.<br /> <br /> m<br /> <br /> 3<br /> 4<br /> <br /> C.<br /> <br /> m<br /> <br /> 4<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> y'<br /> <br /> 2x<br />  x  2  ln 5<br /> <br /> D.<br /> <br /> m<br /> <br /> D.<br /> <br /> <br /> <br /> 3<br /> 4<br /> <br /> 1<br /> <br /> Tập xác định của hàm số y   x 2  3x  2  3<br /> <br />  \ 1; 2<br /> <br /> B.<br /> <br />  ;1   2;  <br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu26 : Cho hình lăng trụ ABC .A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC  2a . Hình chiếu<br /> vuông góc của A ' trên mặt phẳng  ABC  là trung điểm H của cạnh AB và A ' A  a 2 . Tính thể tích<br /> khối lăng trụ ABC .A ' B ' C ' theo a .<br /> A. V <br /> Câu27 :<br /> <br /> a3 6<br /> 6<br /> <br /> B.<br /> <br /> V  a3 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> V<br /> <br /> a3 6<br /> 2<br /> <br /> A.<br /> Câu29 :<br /> <br /> V  a3 2<br /> <br /> 0<br /> <br /> Cho hình chóp S .ABCD , có đáy ABCD là hình thoi cạnh AB  a , ABC  60 , tam giác SAB cân<br /> và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 45°. Tính thể<br /> tích khối chóp S .ABCD .<br /> <br /> a3<br /> C. 3a3<br /> 4<br /> Câu28 : Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc<br /> thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời<br /> gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần<br /> của đường parabol có đỉnh I (2; 9) với trục đối xứng song song<br /> với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng<br /> song song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển<br /> được trong 4 giờ đó<br /> A.<br /> <br /> D.<br /> <br /> a3 2<br /> <br /> B.<br /> <br /> 28,5 (km)<br /> 2<br /> <br /> B.<br /> <br /> <br /> <br /> 27 (km)<br /> <br /> C.<br /> <br /> 26,5 (km)<br /> <br /> D.<br /> <br /> a3<br /> 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 24 (km)<br /> <br /> <br /> <br /> Cho biết  ln 9  x 2 dx  a ln 5  b ln2  c , với a, b, c là các số nguyên. Tính S  a  b  c<br /> 1<br /> <br /> A. S  34<br /> B. S  13<br /> C. S  18<br /> D. S  26<br /> 9<br /> 9<br /> 10<br /> Câu30 : Hệ số của x sau khi khai triển và rút gọn đa thức f ( x)  (1  x )  (1  x)  ...  (1  x)14 là:<br /> A. 2901<br /> B. 3001<br /> C. 3010<br /> D. 3003<br /> Câu31 : Cần xây một hồ cá có dạng hình hộp chữ nhật với đáy có các cạnh 40cm và 30cm . Để trang trí<br /> người ta đặt vào đấy một quả cầu thủy tinh có bán kính 5cm . Sau đó đổ đầy hồ 30 lít nước. Hỏi<br /> chiều cao của hồ cá là bao nhiêu cm ?(Lấy chính xác đến chữ số thập phân thứ 2).<br /> A. 25,66<br /> B. 24,55<br /> C. 24,56<br /> D. 25, 44<br /> Câu 32 : Cho hàm số f  x  có nguyên hàm trên  . Xét các mệnh đề:<br /> <br /> 3<br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> I.<br /> <br /> 1<br /> <br />  sin 2x. f sin x  dx  2 xf  x  dx. II. <br /> 0<br /> <br /> A.<br /> Câu33 :<br /> A.<br /> Câu34 :<br /> <br /> A.<br /> Câu35 :<br /> <br /> 1<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> f e x <br /> ex<br /> <br /> e<br /> <br /> dx  <br /> 1<br /> <br /> f x<br /> x2<br /> <br /> a2<br /> <br /> a<br /> <br /> dx .<br /> <br /> 1<br /> III.  x f  x  dx   xf  x  dx .<br /> 2 0<br /> 0<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> <br /> Các mệnh đề đúng là:<br /> Chỉ I.<br /> B. Cả I, II và III.<br /> C. Chỉ III.<br /> D. Chỉ II.<br /> 3<br /> 2<br /> Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S  t  3t  3t  9 , trong đó t tính<br /> bằng giây (s) và S tính bằng mét (m). Gia tốc chuyển động của chất điểm đó khi t = 3 s bằng:<br /> 24 (m/s2)<br /> B. 14 (m/s2)<br /> C. 17 (m/s2)<br /> D. 12 (m/s2)<br /> Xét các số nguyên dương a, b sao cho phương trình aln2x + blnx + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,<br /> x2 và phương trình 5log2x + blogx + a = 0 có hai nghiệm phân biệt x3, x4 thỏa mãn x1x2> x3x4. Tìm<br /> giá trị nhỏ nhất Smin của S  2a  3b .<br /> Smin= 25<br /> B. Smin= 30<br /> C. Smin= 33<br /> D. Smin= 17<br /> 4<br /> 2<br /> Đồ thị hàm số y   x  2 x  1 có dạng:<br /> <br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> C.<br /> <br /> D.<br /> <br /> Câu36 : Bạn A có một tấm bìa hình tròn (như hình vẽ), bạn ấy muốn dùng tấm bìa đó tạo thành một cái phễu<br /> hình nón, vì vậy bạn phải cắt bỏ phần quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau.<br /> Gọi x là góc ở tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu. Giá trị của x để thể tích phễu lớn nhất là:<br /> r<br /> A,B<br /> x<br /> <br /> h<br /> R<br /> <br /> O<br /> <br /> R<br /> <br /> A<br /> <br /> A.<br /> Câu37 :<br /> A.<br /> C.<br /> Câu38 :<br /> A.<br /> <br /> O<br /> <br /> B<br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> B.<br /> <br />  0;2  .<br /> <br /> B.<br /> <br /> <br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br />  0;2  \{1}<br /> <br /> C.<br /> <br /> 2 6<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br />  3;1 .<br /> <br /> D.<br /> <br /> 6  2 6  <br /> <br /> 3<br /> Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm ở trên thẳng<br /> AG. Đường thẳng BI cắt mặt phẳng (ACD) tại J. Khẳng định nào sau đây SAI ?<br /> B. A, J, M thẳng hàng<br /> AM = (ACD)  (ABG)<br /> D. J là trung điểm của AM<br /> DJ = (ACD)  (BDJ)<br /> Tìm m để phương trình x 3  3 x 2  2  m  0 có 6 nghiệm phân biệt:<br /> <br />  0; 2   3 .<br /> <br /> Câu39 : Số cách xếp 3 người đàn ông, 2 người đàn bà và 1 đứa trẻ ngồi vào ghế xếp quanh một bàn tròn sao<br /> cho đứa trẻ ngồi giữa 2 người đàn ông là:<br /> A. 6<br /> B. 72<br /> C. 120<br /> D. 36<br /> Câu 40 : Cho hàm số y  x 4  2mx 2  2m . Tìm m để hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành tam giác<br /> có diện tích bằng 32.<br /> 4<br /> <br /> A.<br /> Câu41 :<br /> <br /> m  4.<br /> <br /> B.<br /> <br /> m  3.<br /> <br /> C.<br /> <br /> m  5.<br /> <br /> D.<br /> <br /> m  1.<br /> <br /> Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y  2 x  m cắt đồ thị hàm số y <br /> <br /> 2x  4<br /> tại<br /> x 1<br /> <br /> hai điểm phân biệt A và B sao cho 4SIAB  15 , với I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ<br /> thị.<br /> A. m  5.<br /> B. m  5.<br /> C. m  5.<br /> D. m  0.<br /> Câu42 : Cho khối chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp đáy một góc 60. Gọi M là<br /> điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm SC. Mặt phẳng  BMN  chia khối chóp S. ABCD<br /> thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện không chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V.<br /> A.<br /> <br /> V<br /> <br /> 7 6a 3<br /> 36<br /> <br /> B.<br /> <br /> V<br /> <br /> 7 6a 3<br /> 72<br /> <br /> 5 6a 3<br /> 72<br /> <br /> C.<br /> <br /> V<br /> <br /> C.<br /> <br />  1;3 .<br /> <br /> D.<br /> <br /> V<br /> <br /> D.<br /> <br /> .<br /> <br /> 5 6a 3<br /> 36<br /> <br /> 1<br /> Câu43 : Hàm số<br /> y  x 3  x 2  3 x đồng biến trên:<br /> 3<br /> <br />  ; 1 và<br /> A.<br /> <br />  3;   .<br /> <br /> B.<br /> <br />  ; 1 và<br /> 1;   .<br /> <br /> Câu44 : Thiết diện qua trục của một khối trụ là hình chữ nhật ABCD có AB = 4a, AC = 5a (AB và CD thuộc<br /> hai đáy của khối trụ). Thể tích của khối trụ là<br /> A. 16a3<br /> B. 8a 3<br /> C. 12a3<br /> D. 4a 3<br /> Câu45 : Hàm số y  sin x đồng biến trên khoảng<br /> A.<br /> <br />  6 ;5 <br /> <br /> B.<br /> <br />  7<br /> <br /> ;3 <br /> <br />  2<br /> <br /> <br /> C.<br /> <br /> 15 <br />  19<br /> <br /> <br /> ;10 <br /> <br /> <br /> D.  7 ;<br /> 2 <br />  2<br /> <br /> <br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 98<br /> 99<br /> Câu46 :<br /> Đặt a  ln 2 , b  ln 5 , hãy biểu diễn I  ln  ln  ln  ...  ln  ln<br /> theo a và b<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 99<br /> 100<br /> <br /> A.<br /> <br /> 2  a  b <br /> <br /> B.<br /> <br /> 2  a  b <br /> <br /> C.<br /> <br /> 2  a  b<br /> <br /> D.<br /> <br /> 2  a  b<br /> <br /> Câu47 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và AB = 2a, BC = a. Các cạnh bên của hình chóp<br /> bằng nhau và bằng a 2 . Gọi E và F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD; K là điểm bất<br /> kì thuộc đường thẳng AD. Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK theo a.<br /> A.<br /> Câu48 :<br /> <br /> A.<br /> Câu49 :<br /> <br /> A.<br /> <br /> a 3<br /> a 6<br /> a 21<br /> C.<br /> B.<br /> D.<br /> a 15<br /> 3<br /> 3<br /> 7<br /> 5<br /> Một thầy giáo muốn tiết kiệm tiền để mua cho mình một chiếc xe Ô tô nên mỗi tháng gửi ngân hang<br /> 8 000 000 VNĐ với lãi suất 0.5%/ tháng . Hỏi sau bao nhiêu tháng thầy giáo có thể mua được chiếc<br /> xe Ô tô 400 000 000 VNĐ?<br /> n  45<br /> B. n  60.<br /> C. n  55.<br /> D. n  50.<br /> Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng<br /> đáy, SA = a. Gọi góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) là . Khi đó tan nhận giá trị nào<br /> trong các giá trị sau ?<br /> 1<br /> tan   1<br /> B. tan   2<br /> C. tan   3<br /> D. tan  <br /> 2<br /> <br /> Câu50 : Với giá trị nào của m thì hàm số y  x 3  m2 x 2   4m  3 x  1 đạt cực đại tại xo = 1<br /> A. m = -3<br /> <br /> B.<br /> <br /> m = 1 và m =-3<br /> <br /> C.<br /> <br /> m=1<br /> <br /> D.<br /> <br /> m = -1<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản