Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : Địa Lớp : 9
Người ra đề : Nguyễn Quang Toàn
Đơn vị : THCS Kim Đồng
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
S câu Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
Chủ đề 1Dân số và
gia tăng …..
Câu
-
Bài
C1,C6 2
Đ
i
ểm
1
1
Chủ đề 2Tài nguyên
khoáng sản
Câu
-
Bài
C2 1
Đi
ểm
0,5
0,5
Chủ đề 3Sự phát
triển và phân bố…..
Câu
-
Bài
C3, C4 2
Đi
ểm
1
1
Chủ đề 4Sản xuất
nông nghiệp
Câu
-
Bài
C5 B3 2
Đi
ểm
0,5
1
1,5
Chủ đề 5Sự phát
triển nền kinh…..
Câu
-
Bài
B6 B6 2
Đi
ểm
1,5
1,5
3
Chủ đề 6Mối quan
hệ giữa dân số…..
Câu
-
Bài
B22 B22 2
Đi
ểm
1
2
3
S
Câu-Bài
3 4 4 11
TỔNG Đim
2,5
3
4,5
10
B. NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 :
Địa phương có mật độ dân số cao nhất nước talà:
A Đòng bằng sông Hồng
B Hà Nội
C Thành phHồ Chí Minh
D Đà Nẵng
Câu 2 :
Tài nguyên khoáng sản nhiên liệu là sở để phát triển ngành công nghiệp:
A Chế biến nông, lâm,thủy sản
B Luyện kim đen ,luyện kim màu
C Vật liệu xây dựng
D Năng lượng, hóa chất
Câu 3 :
Ngành công nghiệp khai khoáng và thủy điện phát triển nhất nướcta thuộc vùng:
A Trung du và vùng núi bắc bộ
B Duyên hải và Nam Trung B
C Đồng bằng sông Hồng
D Đông Nam Bộ
Câu 4 :
Ba cảng biển lớn nước ta hiện nay là:
A Sài Gòn ,Cam Ranh,Vũng Tàu
B Đà nẵng,Hải Phòng ,Sài Gòn
C Đà nẵng ,Hải Phòng, Cam Ranh
D Hải phòng,Sàigòn, Vũng Tàu
Câu 5 :
Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở một số địa phươngcủa vùng nào:
A Đòng bằng sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Trung du và min núi Bắc Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 6 :
Tính đến năm 2002 dân số nước ta là:
A 80,2 triệu người
B 79,7 triệu người
C 78,7 triệu người
D 78,9 triệu người
Phần 2 : TLUN ( 7 điểm )
Bài 1 : _ 2_điểm
Trình bày nội dung sự chuyển dịch cấu kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới .
Bài 2 : 3điểm
Hãynêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế của nước ta
Bài 3 : _ 2điểm
Dựa vào bảng số liệu dưới đây,hãy vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số ,sản
lượng lương thực và bình quân lương thực đầu người ở đồng bằng sông Hồng .
Năm 1995 1998 2000 2002
Dân s 100,0 103,5 105,6 108,2
Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1
Bình quân lương thực đầu người 100,0 113,8 121,8 121,1
C. ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 3 điểm )
1 2 3 4 5 6
Ph.án đúng
B
D A B A
B
Phần 2 : ( 7 điểm )
Bài/câu
Đáp án Điểm
Bài 1 :
-
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trưng của quá trình đổi
mới
0,5
-
Chuyển dịch cơ cấu ngành
0,5
- Chuyển dịch cơ cấu lãnh th 0,5
-Chuyển dịch thành phần kinh tế 0,5
Bài 2 : +Thành tựu :
-
Tốc độ tăng trưởng kinh tế tương đối vững chắc
0,5
-
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch ttheo hướng công nghiệp hóa 0,5
- Nước ta đang hội nhập vào nền kinh tế khu vực ,toàn cầu 0,5
+ Thách thức:
-Phân hóa giàu nghèo 0,5
-
Môi trường ô nhiễm,tài nguên cạn kiệt,giải quyết việc làm
0.5
-Nhiều bấp cập trong sự phát triển văn hóa ,giáo dục, y tế 0,5
Bài 3 -Chia đúng tỉ lệ trên hai trục 0,25
-Ghi đúng đơn vị ở đầu mỗi trục 0,25
-Vẽ đúng 3 đường biểu diễn 0,5
-Kí hiệu chú thích 0,25
-Đúng tên biểu đồ 0,5
-Thẩm 0,25
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
Trường THCS Mỹ Hoà
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : Địa lý Lp : 9
Người ra đề : n Quý Lực
Đơn vị : THCS Mỹ Hoà
MA TRẬN Đ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
S
ố câu
Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
- Địa lý dân cư Câu 1a 1b 2
Đ
1,0
1,0
2,0
- Các ngành kinh tế Câu C1,C2,
C5
3a 3b 5
Đ
1,5
2,0
1,0
4,5
- Sự phân hoá lãnh
th
Câu C3,C4,
C6
2a 2b 5
Đ
1,5
1,0
1,0
3,5
Số câu 7 3 2 12
TỔNG Đ
4,0
4,0
2,0
10,0