intTypePromotion=1

Bài 3: Đặc điểm tâm lý cá nhân và xã hội của đối tượng quản lý

Chia sẻ: Dc Bac | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:68

1
695
lượt xem
270
download

Bài 3: Đặc điểm tâm lý cá nhân và xã hội của đối tượng quản lý

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các quan điểm lý thuyết tiếp cận con người trong quản lý: Quan điểm lợi ích kinh tế: Con người bị thúc đẩy = động cơ kinh tế, Hành vi con người là thụ động, Có thể giám sát hành vi bằng quy định của tổ chức. Quan điểm quan hệ xã hội: Con người được thúc đẩy bởi nhu cầu xã hội. Sự phù hợp tính cách, xu hướng… có vai trò thúc đẩy. mạnh hơn sự kiểm tra theo quản lý. Quan điểm tự thân vận động. Có 5 nhóm động cơ nằm theo hệ thống cấp bậc. Nhu cầu cao nhất là nhu cầu tự thân vận động. Con người...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 3: Đặc điểm tâm lý cá nhân và xã hội của đối tượng quản lý

  1. Bài 3 Đặc điểm tâm lý cá nhân và xã hội của đối tượng quản lý
  2. AI – là đối tượng tác động của hoạt  động quản lý
  3. Vai trò của con người trong tổ chức • Chúng ta hãy thảo luận 1 giả thuyết cho trường hợp 1 nhân viên được trả lương rất cao nhưng vẫn kiên quyết bỏ việc.
  4. Yếu tố con người trong quản lý  Đóng nhiều vai trò • Doanh nghiêp • Gia đình • Xã hội • Tôn giáo  Là một thực thể duy nhất • Quan điểm • Tham vọng • Trình độ • kỹ năng • Văn hoá • Sống có nhân cách
  5. Các quan điểm lý thuyết tiếp cận con  người trong quản lý • Quan điểm lợi ích kinh tế  Con người bị thúc đẩy = động cơ kinh tế  Hành vi con người là thụ động  Có thể giám sát hành vi bằng quy định của tổ chức. • Quan điểm quan hệ xã hội  Con người được thúc đẩy bởi nhu cầu xã hội.  Sự phù hợp tính cách, xu hướng… có vai trò thúc đẩy mạnh hơn sự kiểm tra theo quản lý. • Quan điểm tự thân vận động.  Có 5 nhóm động cơ nằm theo hệ thống cấp bậc  Nhu cầu cao nhất là nhu cầu tự thân vận động  Con người tự thúc đẩy - muốn là thực hiện được.
  6. • Tóm lại:  Nhà quản lý phải biết: • Những phẩm chất; những năng lực của nhân viên. • Những điểm mạnh, điểm yếu của nhân viên. • Linh hoạt trong việc sử dụng các biện pháp quản lý để điều chỉnh hành vi của nhân viên. • Cần chú ý tới những khác biệt cá nhân của người nhân viên (cá tính, văn hoá, thói quen, ước mơ…) • Hiểu được động cơ, nhu cầu, nguyện vọng của nhân viên.
  7. I. Nhu cầu, động cơ của đối tượng quản  lý • 1.Nhu cầu • 1.1. Khái niệm: • K.Mác: “Con người phải có khả năng sống đã rồi mới làm ra lịch sử. Nhưng muốn sống thì phải có thức ăn, thức uống, nhà ở” • A.G.Kôvaliốp: “Nhu cầu là sự đòi hỏi của cá nhân muốn có những điều kiện nhất định để sống và phát triển” • Dale. Carnegie: “Muốn dẫn dụ ai đó làm việc theo ý ta, chỉ có cánh làm cho người ấy phát khởi ý muốn làm việc đó”  Định nghĩa: • Nhu cầu là hệ thống những mong muốn, nguyện vọng, đòi hỏi… của cá nhân về một hay một số đối tượng nào đó có thể đem lại họ sự hài lòng, thỏa mãn, giúp họ tồn tại và phát triển.
  8. 1.2. Đặc điểm nhu cầu:  Nhu cầu là nguồn gốc của động cơ thúc đẩy hành vi.  Nội dung nhu cầu do điều kiện, hoàn cảnh, môi trường…quy định.  Nhu cầu có tính chu kỳ  Nhu cầu con người mang bản chất xã hội – lịch sử.
  9. 1.3. Phân loại nhu cầu  Theo McClelland, có 3 nhu cầu cơ bản: • Nhu cầu về quyền lực – Quan tâm nhiều đến uy tín,sự ảnh hưởng – Đeo đuổi địa vị lãnh đạo – Vui chuyện, hay tranh luận, có sức thuyết phục… • Nhu cầu liên kết: – Thấy niệm vui khi được yêu mến, tổn thương khi bị tách rời – Lo lắng duy trì mqh xã hội – Sẵn sàng an ủi, giúp đỡ người khác… • Nhu cầu sự thành đạt – Mong muốn mạnh mẽ sự thành công – Muốn được thử thách nhưng không mạo hiểm – Không ưu nhàn rỗi, không lo lắng quá mức về thất bại…
  10. Thuyết nhu cầu A.Maslow
  11. Edgar: các mô hình nhu cầu cơ bản  Con người được thúc đẩy bởi nhu cầu đảm bảo kinh tế  Con người được thúc đẩy bởi nhu cầu xã hội  Con người được thúc đẩy bởi nhu cầu tự thân  Con người là một thực thể phức hợp, có nhiều động cơ kết hợp thành một mẫu vận động
  12. 1.4. Quy luật cơ bản của nhu cầu  Nhu cầu không được thỏa mãn sẽ sinh ra trạng thái tâm lý tiêu cực.  Nhu cầu nào được thỏa mãn thì giảm sức mạnh thúc đẩy hành động.  Khi nhu cầu được thỏa mãn, một nhu cầu khác trở nên bức thiết.  Trong hệ thống nhu cầu, những nhu cầu bức thiết, nổi trội và có điều kiện phù hợp nhất sẽ được cá nhân lựa chọn thỏa mãn trước
  13. 2. Động cơ hoạt động của con người – Động cơ  thúc đẩy công việc • Harold Koontz:  “Công việc của nhà quản lý không phải lôi kéo mọi người mà ngược lại phải nhận thấy cái gì sẽ thúc đẩy mọi người”
  14. 2. Động cơ thúc đẩy • 2.1. Định nghĩa:  John Arnold (2004) • Động cơ thúc đẩy liên quan đến việc con người lựa chọn làm gì, họ cố gắng như thế nào, họ duy trì công việc đó ra sao. Nó không phải là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến việc thực hiện công việc. ”  A.Maslow • Chúng ta cố gắng để phấn đấu lên cao trong thang bậc nhu cầu. Khi một nhu cầu đã được thoả mãn thì nhu cầu tiếp theo trong thang bậc trở nên quan trọng hơn trong việc điều khiển hành động của chúng ta.  Murray (1938) • Nó liên quan đến những mong muốn “vượt qua chướng ngại vật, sử dụng sức mạnh, nỗ lực làm điều gì đó khó khăn và càng nhanh càng tốt. • “ Động cơ là một trạng thái bên trong thúc đẩy con người hoạt động theo mục tiêu nhất định nhằm làm thoả mãn nhu cầu tình cảm”
  15. • 2.2. Đặc điểm:  Động cơ gồm 2 thuộc tính (nhu cầu – nguồn gốc; tình cảm – sản phẩm khi nhu cầu được thỏa mãn)  Con người luôn che dấu động cơ thật  Động cơ luôn biến đổi theo thời cuộc, điều kiện và hoàn cảnh  Động cơ thúc đẩy hoạt động , nhưng 1 hoạt động có thể thúc đẩy bởi nhiều động cơ khác nhau.
  16. • Trong tâm lý học cần phân biệt động cơ bên ngòai và động cơ bên trong.  Động cơ bên ngòai: • từ phía những điều kiện khách quan chi phối đến con người, thúc đẩy con người hành động.  Động cơ bên trong: • là nhu cầu, niềm tin, tình cảm là khát vọng bên trong thôi thúc con người hành động để đạt mục đích.
  17. Cơ chế thúc đẩy của động cơ • Động cơ thức đẩy là một phản ứng nối tiếp. Những Hình thành nên Là nguyên nhân của nhu cầu những mong muốn những trạng thái c.thẳng Môi trường Tạo ra sự Dẫn tới những thoả mãn hành động
  18. 3.3. Các lý thuyết về động cơ thúc đẩy • McGrego: Thuyết X, Y, Z  Thuyết X: • Con người không đáng tin cậy • Lười biếng • Khi không có kiểm soát sẽ chạy theo lợi ích riêng • Luôn xung đột với tổ chức • Kích thích làm việc cần: – Tài chính, tiền bạc và hình phạt
  19. • Thuyết Y  Con người luôn mưu cầu tự do, phát triển bản thân và sáng tạo.  Nhìn xa hơn trước mẳt và luôn thích ứng cái mới  Có đạo đức và đáng tin  Kiểm tra, gây áp lực không phải là biện pháp tốt để kích thích tính tích cực.  Tính trách nhiệm là 1nhân tố thúc đẩy hành vi lao động.  Các tiềm năng của người lao động mới chỉ được khai thác 1 phần
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2