intTypePromotion=3

Bài giảng Hành vi tổ chức: Chương 15 - TS. Hồ Thiện Thông Minh

Chia sẻ: Dsgvrfd Dsgvrfd | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

0
99
lượt xem
26
download

Bài giảng Hành vi tổ chức: Chương 15 - TS. Hồ Thiện Thông Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 15 Cơ sở của bộ máy tổ chức thuộc bài giảng Hành vi tổ chức nhằm trình bày về về các nội dung chính: xác định 6 yếu tố chính định nghĩa một bộ máy tổ chức, giải thích đặc điểm của nền hành chính sự nghiệp, trình bày cấu trúc theo kiểu ma trận, giải thích các đặc điểm của tổ chức ảo, tóm tắt các lý do nhà quản trị muốn tạo các tổ chức không có ranh giới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hành vi tổ chức: Chương 15 - TS. Hồ Thiện Thông Minh

  1. HÀNH VI TỔ CHỨC W W W . P R E N H A L L . C O M /MINH I N S HỒ THIỆN THÔNG R O B B PHAÀN BA CƠ SỞ CỦA BỘ CAÁP ÑOÄ TOÅ CHÖÙC Chương MÁY TỔ CHỨC 15
  2. CÁC MỤC TIÊU CHÍNH CẦN TÌM HIỂU SAU KHI HỌC XONG CHƯƠNG NÀY, NGƯỜI HỌC CẦN NẮM RÕ CÁC NỘI DUNG CHÍNH SAU ĐÂY : 1. Xác định 6 yếu tố chính định nghĩa một bộ máy tổ chức. 2. Giải thích đặc điểm của nền hành chính sự nghiệp. 3. Trình bày cấu trúc theo kiểu ma trận. 4. Giải thích các đặc điểm của tổ chức ảo. 5. Tóm tắt các lý do nhà quản trị muốn tạo các tổ chức không có ranh giới. 2
  3. CÁC MỤC TIÊU CHÍNH CẦN TÌM HIỂU (tt) SAU KHI HỌC XONG CHƯƠNG NÀY, NGƯỜI HỌC CẦN NẮM RÕ CÁC NỘI DUNG CHÍNH SAU ĐÂY : 6. So sánh các mô hình tổ chức cơ học và hữu cơ. 7. Liệt kê các yếu tố nhằm phân biệt các cấu trúc tổ chức. 8. Giải thích việc ứng dụng mang tính hành vi trong các công việc thiết kế tổ chức. 3
  4. Cấu trúc tổ chức là gì? Cấu trúc tổ chức Các yếu tố chính: Xác định các công việc được chính • Chuyên môn hóa thức phân công, tập hợp và phối • Bộ phận hóa hợp như thế nào ? • Hệ thống điều hành • Phạm vi kiểm soát • Tập quyền và phân quyền • Chính thức hóa 4
  5. Cấu trúc tổ chức là gì? (tt) Phân công lao động: Chuyên môn hóa • Sử dụng lao động có hiệu Mức độ ở đó các công việc của quả tổ chức được phân chia thành những bước công việc hoặc • Gia tăng năng súat lao động những nhiệm vụ khác nhau thông qua công việc có tính được thực hiện bởi những người lặp lại lao động khác nhau. • Giảm thời gian chết trong công việc do đó gia tăng năng suất • Đào tạo chuyên môn hóa mang lại hiệu quả hơn • Cho phép sử dụng có thiết bị chuyên môn 5
  6. Các câu hỏi và trả lời được thiết kế chủ yếu cho việc thiếp lập cấu trúc tổ chức hợp lý Các câu hỏi chủ yếu Câu trả lời cung cấp cho 1.Công việc sẽ được phân công ở mức Chuyên môn hóa độ nào ? 2.Công việc sẽ được nhóm với nhau Bộ phận hóa trên cơ sở nào ? 3.Cá nhân và nhóm báo cáo cho ai ? Hệ thống điều hành 4.Nhà quản trị điều hành hiệu quả Phạm vi kiểm soát khoảng bao nhiêu người 5.Thẩm quyền ra quyết định nằm ở Tập quyền và phân quyền đâu ? 6.Luật lệ và nội quy chi phối nhân viên Chính thức hóa và nhà quản trị đến mức độ nào ? 6
  7. Chuyên môn hóa mang tính kinh tế và phi kinh tế 7
  8. Cấu trúc tổ chức là gì? (tt) Bộ phận hóa Hoạt độn nhóm theo : Dựa vào cơ sở tập hợp • Chức năng những công việc lại để các nhiệm vụ được phối hợp với • Sản phẩm nhau • Địa lý – khu vực • Quá trình • Khách hàng 8
  9. Cấu trúc tổ chức là gì? (tt) Hệ thống điều hành Quyền lực Một hệ thống quyền lực và quan hệ Những quyền gắn liền với một báo cáo liên tực từ cấp cao nhất tới vị trí quản lý, đưa ra các mệnh cấp thấp nhất của tổ chức lệnh và đòi hỏi các mệnh lệnh đó phải được thi hành Tính thống nhất trong điều hành Một nhánh nên có một cá nhân chịu trách nhiệm trực tiếp trước một cấp trên 9
  10. Cấu trúc tổ chức là gì? (tt) Phạm vi quản lý Hạn chế phạm vi hẹp: Số lượng các nhánh mà một nhà quản lý có thể điều hành một • Tạo theo nhiều cấp quản cách hiệu quả lý. • Gia tăng tính phức tạp cho thông tin theo hướng báo cáo đi lên. Quan điểm : • Khuyến khích cho việc giám sát chặt chẽ và Phạm vi quản trị càng giảm đi tính tự quản trị rộng làm gia tăng hiệu trong nhân viên. quả tổ chức. 10
  11. So sánh phạm vi kiểm soát 11
  12. Cấu trúc tổ chức là gì? (tt) Tập quyền Mức độ trong đó quyền ra quyết định được tập trung tại một cấp trong tổ chức Chính thức hóa Mức độ tiêu chuẩn hóa các công việc và hoạt động của người lao động trong tổ chức thông qua các luật lệ và chính sách của tổ chức 12
  13. Các mô hình tổ chức phổ biến Cơ cấu đơn giản Cơ cấu tổ chức có mức độ bộ phận hóa và Cơ cấu đơn giản : mức độ chính thức hóa thấp, phạm vi Cửa hành Jack quản lý rộng, quyền lực tập trung vào một người đứng đầu tổ chức đó Gold’s Men’s 13
  14. Các mô hình tổ chức phổ biến (tt) Cơ cấu quan liêu (hành chính sự nghiệp) Cơ cấu có tính thông lệ cao được thực hiện thông qua chuyên môn hóa, các luật lệ và quy định được chính thức hóa, các nhiệm vụ được tập hợp thành các bộ phận chức năng; quyền lực tập trung, phạm vi quản lý hẹp, việc ra quyết định đi theo hệ thống ra mệnh lệnh, có nhiều cấp quản lý nhưng quyền hạn của mỗi cấp không rõ ràng 14
  15. Cơ cấu quan liêu (hành chính sự nghiệp)  Điểm mạnh  Điểm yếu  Tính kinh tế về quy mô  Các thuộc cấp mâu  Giảm thấp tính lặp lại ở thuẫn với các mục tiêu con người và thiết bị tổ chức  Nân cao hiệu quả báo  Ám ảnh liên quan đến cáo các luật lệ và quy định  Việc ra quyết định  Thiếu sự suy xét của được tập trung nhân viên trong việc đối phó các vấn đề 15
  16. Các mô hình tổ chức phổ biến (tt) Cơ cấu ma trận Cơ cấu tạo ra bằng cách kết hợp Các yếu tố chính : hai hình thức quyền lực : bộ phận hóa chức năng và bộ phận hóa + Đạt sự thuận lợi của bộ phận hóa chức năng và sản phẩm sản phẩm hoặc dự án trong khi đó tránh những yếu kém của từng cái. + Tạo thuận lợi cho việc kết hợp các hoạt động phức tạp và độc lập. – Xóa bỏ khái niệm tính thống nhất trong điều hành. 16
  17. Cơ cấu ma trận (Trường Quản trị kinh doanh) (Director) (De an) Employee 17
  18. Những chọn lựa trong việc thiết kế mới Cơ cấu đội nhóm Đặc điểm : Sử dụng đội nhóm như công cụ • Xoá bỏ các rào cản phòng tập trung để kết hợp các hoạt ban. đ6ọng của công việc • Phân quyền việc ra quyết định đến mức độ đội nhóm. • Đòi hỏi các nhân viên phải có mức độ tổng quát xử lý cũng như chuyên môn hóa. • Tạo một “cơ cấu hành chính linh hoạt” 18
  19. Những chọn lựa trong việc thiết kế mới (tt) Tổ chức ảo Tổ chức nhỏ, hạt nhân điều hành hầu hết các chức năng Các khái niệm : kinh doanh Cung cấp tối đa sự linh hoạt trong đó được tập trung vào các công việc mà tổ chức làm tốt. Mặt hạn chế được kiểm soát giảm soát dựa vào các phần trong việc kinh doanh. 19
  20. Tổ chức ảo 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản