intTypePromotion=1

Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chương 4 - ThS. Trần Văn Ước

Chia sẻ: Fgnfffh Fgnfffh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:65

0
69
lượt xem
8
download

Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chương 4 - ThS. Trần Văn Ước

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chương 4 Chuẩn hóa dữ liệu nhằm trình bày về quan hệ được chuẩn hóa và quan hệ không chuẩn hóa, mối quan hệ thuộc một trong các dạng, các bất thường của quan hệ ER, cơ sở dữ liệu phân tán.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Chương 4 - ThS. Trần Văn Ước

  1. 1. Giới thiệu chung  1.1. Chuẩn hoá  Trong một số trường hợp quan hệ có thể chứa các thông tin trùng lặp (dư thừa), nên việc cập nhật dữ liệu (thêm, sửa, huỷ) gây ra những dị thường.  Các quan hệ trên cần thiết phải biến đổi thành các dạng phù hợp hơn được gọi là chuẩn hoá. Cơ sở dữ liệu 2
  2. 1. Giới thiệu chung  1.2. Quan hệ được chuẩn hoá  Là quan hệ trong đó mỗi miền của một thuộc tính chỉ chứa những giá trị nguyên tố tức là không phân nhỏ được nữa  1.3. Quan hệ không chuẩn hoá  Quan hệ có chứa các miền giá trị là không nguyên tố Cơ sở dữ liệu 3
  3. Mỗi quan hệ thuộc một trong các dạng Không chuẩn hoá Chuẩn 1 Chuẩn 2 Chuẩn 3 Chuẩn Boyce codd Cơ sở dữ liệu 4
  4. 2. Dạng chuẩn 1  Định nghĩa Quan hệ R ở dạng chuẩn 1 (1NF - First Normal Form) nếu mọi thuộc tính của R đều chứa các giá trị nguyên tố (atomic value), giá trị này không là một danh sách các giá trị hoặc các giá trị phức hợp (composite value).  Các thuộc tính của quan hệ R  Không là thuộc tính đa trị (multivalued attribute).  Không là thuộc tính phức hợp (composite attribute). Cơ sở dữ liệu 5
  5. Ví dụ:  Cho lược đồ quan hệ:  CHUYEN_MON(MaGV,MonGD)  MonGD là chuỗi gồm môn học mà giáo viên có khả năng giảng dạy  Xét thể hiện sau:  CHUYEN_MON(MaGV,MonGD)  GV1, CTDL,CSDL,C  GV2, Pascal, VB, C  MonGD không phải là thuộc tính nguyên tố. Cơ sở dữ liệu 6
  6. 2. Dạng chuẩn 1 R Mãsv Họtên Mãlớp Tênlớp Điểmthi S1 Tiến L1 MT01 M1 9 S1 Tiến L1 MT01 M2 7 S1 Tiến L1 MT01 M3 8 S2 Trúc L1 MT01 M1 9 S2 Trúc L1 MT01 M2 8 S3 Hiền L2 MT02 M1 5 Quan hệ R không ở dạng chuẩn 1 vì thuộc tính Điểmthi là thuộc tính phức hợp. Cơ sở dữ liệu 7
  7. 2. Dạng chuẩn 1 R Mãsv Họtên Mãlớp Tênlớp Mônhọc Điểm S1 Tiến L1 MT01 M1 9 S1 Tiến L1 MT01 M2 7 S1 Tiến L1 MT01 M3 8 S2 Trúc L1 MT01 M1 9 S2 Trúc L1 MT01 M2 8 S3 Hiền L2 MT02 M1 5 Quan hệ R ở 1NF vì các thuộc tính của R không là thuộc tính đa trị, không là thuộc tính phức hợp. Cơ sở dữ liệu 8
  8. 2. Dạng chuẩn 1  Các bất thường của quan hệ ở 1NF  Thêm vào  Không thể thêm thông tin của sinh viên mới có mã là S4, tên là Thành, thuộc lớp có mã là L1 nếu sinh viên này chưa đăng ký học môn học nào cả.  Cập nhật  Sửa tên của sinh viên có tên là Tiến với tên mới là Thành sẽ phải sửa tất cả các hàng của sinh viên này.  Xóa bỏ  Xóa thông tin sinh viên S3 đăng ký môn học M1 sẽ làm mất thông tin của sinh viên này.  Nguyên nhân  Tồn tại thuộc tính không khóa phụ thuộc hàm riêng phần vào khóa. Cơ sở dữ liệu 9
  9. 3. Dạng chuẩn 2  Định nghĩa Quan hệ R ở dạng chuẩn 2 (2NF - Second Normal Form) nếu R ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính không khóa đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào mọi khóa của R. Cơ sở dữ liệu 10
  10. 3. Dạng chuẩn 2 R Mãsv Họtên Mãlớp Tênlớp Mônhọc Điểm S1 Tiến L1 MT01 M1 9 S1 Tiến L1 MT01 M2 7 S1 Tiến L1 MT01 M3 8 S2 Trúc L1 MT01 M1 9 S2 Trúc L1 MT01 M2 8 S3 Hiền L2 MT02 M1 5 Các phụ thuộc hàm: Khóa của R: {Mãsv, Mônhọc} Mãsv  {Họtên, Mãlớp} Mãlớp  Tênlớp {Mãsv, Mônhọc}  Điểm Lược đồ quan hệ R không ở 2NF vì thuộc tính không khóa Họtên phụ thuộc hàm riêng phần vào khóa {Mãsv, Mônhọc}. Cơ sở dữ liệu 11
  11. 3. Dạng chuẩn 2 R1 R2 Mãsv Họtên Mãlớp Tênlớp Mãsv Mônhọc Điểm S1 Tiến L1 MT01 S1 M1 9 S2 Trúc L1 MT01 S1 M2 7 S3 Hiền L2 MT02 S1 M3 8 S2 M1 9 Khóa của R1: Mãsv S2 M2 8 S3 M1 5 Khóa của R2: {Mãsv, Mônhọc} Lược đồ quan hệ R1 và R2 đều ở 2NF vì các thuộc tính không khóa đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa. Cơ sở dữ liệu 12
  12. 3. Dạng chuẩn 2  Các bất thường của quan hệ ở 2NF  Thêm vào  Không thể thêm thông tin của lớp L3 có tên là MT03 nếu chưa có sinh viên nào học lớp này.  Cập nhật  Sửa tên của lớp có mã L1 với tên mới là MT_1 sẽ phải sửa tất cả các hàng của lớp này.  Xóa bỏ  Xóa thông tin của sinh viên có mã S3 sẽ làm mất thông tin của lớp L2.  Nguyên nhân  Tồn tại thuộc tính không khóa phụ thuộc bắc cầu vào khóa. Cơ sở dữ liệu 13
  13. 4. Dạng chuẩn 3  Định nghĩa Quan hệ R ở dạng chuẩn 3 (3NF- Third Normal Form) nếu R ở dạng chuẩn 1 và mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào một khóa của R. Cơ sở dữ liệu 14
  14. 4. Dạng chuẩn 3 R1 Mãsv Họtên Mãlớp Tênlớp S1 Tiến L1 MT01 S2 Trúc L1 MT01 S3 Hiền L2 MT02 Lược đồ quan hệ R1 không ở 3NF vì thuộc tính không khóa Tênlớp phụ thuộc bắc cầu vào khóa Mãsv. Mãsv  Mãlớp Mãlớp  Tênlớp Mãlớp / Mãsv Tênlớp  {Mãsv, Mãlớp} Cơ sở dữ liệu 15
  15. 4. Dạng chuẩn 3 R11 R12 Mãlớp Tênlớp Mãsv Họtên Mãlớp L1 MT01 S1 Tiến L1 L2 MT02 S2 Trúc L1 S3 Hiền L2 Khóa của R11: Mãlớp Khóa của R12 : Mãsv Lược đồ quan hệ R11 và R12 đều ở 3NF vì các thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc cầu vào khóa. Cơ sở dữ liệu 16
  16. Tóm tắt 3 dạng chuẩn 1-3 NF Nhận biết Cách chuẩn hóa 1 Quan hệ ko có thuộc Chuyển tất cả quan hệ lặp tính đa trị và quan hệ hoặc đa trị thành 1 quan lặp hệ mới 2 Phụ thuộc 1 phần vào Tách thuộc tính phụ thuộc tính khóa thuộc 1 phần thành lược đồ mới, đảm bảo quan hệ với lược đồ liên quan 3 Phụ thuộc ẩn, tồn tại Tách các thuộc tính đó phụ thuộc hàm giữa thành lược đồ mới các thuộc tính ko phải là khóa
  17. Ví dụ: MaSV Hoten Mamon Tenmon Sodvht 1 Hoa M1 CSDL 5 2 Tuấn M1 CSDL 5 3 Lan M2 TTNT 6 4 Hương M2 TTNT 6
  18. Ví dụ: MaSV Hoten Mamon R1 1 Hoa M1 2 Tuấn M1 3 Lan M2 4 Hương M2 1 Hoa M2 Mamon Tenmon Sodvht R2 M1 CSDL 5 M2 TTNT 6
  19. Ví dụ 2: MaSV Mamon Tenmon Diem 1 M1 CSDL 5 R3 2 M1 CSDL 4 3 M2 TTNT 7 4 M2 TTNT 6

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản