Bài ging Kiến trúc máy tính Jan2014
Nguyn Kim Khánh DCE-HUST 1
TRƯỜNG ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI'
Hanoi University of Science and Technology'
KIN TRÚC MÁY TÍNH
Computer Architecture
Nguyn Kim Khánh
B môn K thut máy tính
Vin Công ngh thông tin và Truyn thông
Department of Computer Engineering (DCE)
School of Information and Communication Technology (SoICT)
Version: Jan 2014
NKK-HUST
Contact Information
nAddress: 502-B1
nMobile: 091-358-5533
ne-mail: khanhnk@soict.hust.edu.vn
khanh.nguyenkim@hust.edu.vn
Jan2014 Computer Architecture 2
NKK-HUST
Mc tiêu hc phn
nSinh viên được trang b các kiến thc cơ s v
kiến trúc tp lnh và t chc ca máy tính, cũng
như nhng vn đề cơ bn trong thiết kế máy
tính.
nSau khi hc xong hc phn này, sinh viên có
kh năng:
nTìm hiu kiến trúc tp lnh ca các b x lý c th
nLp trình hp ng trên mt s kiến trúc
nĐánh giá hiu năng ca các h máy tính
nKhai thác và qun tr hiu qu các h thng máy tính
nPhân tích và thiết kế máy tính
Jan2014 Computer Architecture 3
NKK-HUST
Tài liu tham kho chính
[1] William Stallings - Computer Organization and
Architecture – Designing for Performance – 2013 (9th
edition)
[2] David A. Patterson & John L. Hennessy - Computer
Organization and Design: The Hardware/Software Interface
2012 (revised 4th edition)
[3] David Money Harris and Sarah L. Harris, Digital
Design and Computer Architecture – 2013 (2nd edition)
[4] Andrew S. Tanenbaum - Structured Computer
Organization2012 (6th edition)
Jan2014 Computer Architecture 4
Bài ging Kiến trúc máy tính Jan2014
Nguyn Kim Khánh DCE-HUST 2
NKK-HUST
Ni dung hc phn
Chương 1. Gii thiu chung
Chương 2. Cơ bn v logic s
Chương 3. H thng máy tính
Chương 4. S hc máy tính
Chương 5. Kiến trúc tp lnh
Chương 6. B x lý
Chương 7. B nh máy tính
Chương 8. H thng vào-ra
Chương 9. Các kiến trúc song song
Jan2014 Computer Architecture 5
NKK-HUST
Chú ý: Bài ging mi nht Jan 2014
ftp://dce.hust.edu.vn/khanhnk/CA
Jan2014 Computer Architecture 6
NKK-HUST
Kiến trúc máy tính
Chương 1
GII THIU CHUNG
Nguyn Kim Khánh
Trường Đại hc Bách khoa Hà Ni
Jan2014 Computer Architecture 7
NKK-HUST
1.1. Máy tính và phân loi
1.2. Khái nim kiến trúc máy tính
1.3. S tiến hóa ca máy tính
1.4. Hiu năng máy tính
Ni dung
Jan2014 Computer Architecture 8
Bài ging Kiến trúc máy tính Jan2014
Nguyn Kim Khánh DCE-HUST 3
NKK-HUST
nMáy tính (Computer) là thiết b đin t thc
hin các công vic sau:
nNhn thông tin vào,
nX lý thông tin theo dãy các lnh được nh sn bên
trong,
nĐưa thông tin ra.
nDãy các lnh nm trong b nh để yêu cu
máy tính thc hin công vic c th gi là
chương trình (program)
à Máy tính hot động theo chương trình.
1.1. Máy tính và phân loi máy tính
1. Máy tính
Jan2014 Computer Architecture 9
NKK-HUST
Máy tính ....
Các
thiết b vào
(Input Devices)
B nh chính
(Main Memory)
Các
thiết b ra
(Output
Devices)
B x lý
trung tâm
(Central
Processing Unit)
Jan2014 Computer Architecture 10
NKK-HUST
nPhân loi truyn thng:
nMáy vi tính (Microcomputers)
nMáy tính nh (Minicomputers)
nMáy tính ln (Mainframe Computers)
nSiêu máy tính (Supercomputers)
2. Phân loi máy tính
Jan2014 Computer Architecture 11
NKK-HUST
nThiết b di động cá nhân (Personal Mobile Devices):
nSmartphones, Tablet
nMáy tính cá nhân đa dng (Personal Computers)
nDesktop computers, Laptop computers
nMáy ch (Servers)
nThc cht là Máy phc v
nDùng trong mng theo mô hình Client/Server
nMáy tính cm/máy tính qui mô ln (Clusters/Warehouse
Scale Computers):
nS dng ti các trung tâm tính toán, trung tâm d liu
nSupercomputers
nMáy tính nhúng (Embedded Computers)
nĐặt n trong thiết b khác
nĐược thiết kế chuyên dng
Phân loi máy tính hin đại [P&H]
Jan2014 Computer Architecture 12
Bài ging Kiến trúc máy tính Jan2014
Nguyn Kim Khánh DCE-HUST 4
NKK-HUST
1.2. Khái nim kiến trúc máy tính
nĐịnh nghĩa trước đây v kiến trúc máy
tính:
nLà thiết kế kiến trúc tp lnh (Instruction Set
Architecture – ISA)
nCác thuc tính ca máy tính theo cách nhìn
người lp trình (hardware/software interface)
nđịnh nghĩa hp
Jan2014 Computer Architecture 13
NKK-HUST
Định nghĩa ca Hennessy/ Patterson
nKiến trúc máy tính bao gm:
nKiến trúc tp lnh (Instruction Set Architecture):
nghiên cu máy tính theo cách nhìn ca người lp
trình (hardware/software interface).
nT chc máy tính (Computer Organization) hay Vi
kiến trúc (Microarchitecture): nghiên cu thiết kế máy
tính mc cao, chng hn như h thng nh, cu
trúc bus, thiết kế bên trong CPU.
nPhn cng (Hardware): nghiên cu thiết kế logic chi
tiết và công ngh đóng gói ca máy tính.
nKiến trúc tp lnh thay đổi chm, t chc và
phn cng máy tính thay đổi rt nhanh.
Jan2014 Computer Architecture 14
NKK-HUST
Kiến trúc tp lnh
Kiến trúc tp lnh ca máy tính bao gm:
nTp lnh: tp hp các chui s nh phân
mã hoá cho các thao tác mà máy tính
có th thc hin
nCác kiu d liu: các kiu d liu mà
máy tính có th x lý
Jan2014 Computer Architecture 15
NKK-HUST
Cu trúc cơ bn ca máy tính
CPU B nh chính
Bus liên kết h thng
H thng vào-ra
Jan2014 Computer Architecture 16
Bài ging Kiến trúc máy tính Jan2014
Nguyn Kim Khánh DCE-HUST 5
NKK-HUST
nB x lý trung tâm (Central Processing Unit):
Điu khin hot động ca máy tính và x lý d
liu.
nB nh chính (Main Memory): Cha các
chương trình và d liu đang được s dng.
nH thng vào-ra (Input/Output System): Trao
đổi thông tin gia máy tính vi bên ngoài.
nBus liên kết h thng (System Interconnection
Bus): Kết ni và vn chuyn thông tin gia các
thành phn vi nhau.
Các thành phn cơ bn ca máy tính
Jan2014 Computer Architecture 17
NKK-HUST
Mô hình phân lp ca máy tính
nPhn cng (Hardware): h thng vt lý ca máy tính.
nPhn mm (Software): các chương trình và d liu.
Phn mm
ng dng
Phn mm
trung gian
H điu hành
Kiến trúc
tp lênh
Vi kiến trúc
Logic-s
Mch đin t
Jan2014 Computer Architecture 18
Các phn mm ng dng
Các phn mm trung gian
H điu hành
Phn cng
Người s
dng Người lp
trình
Người thiết
kế HĐH
NKK-HUST
1.3. S tiến hóa ca máy tính
Các thế h máy tính
nThế h th nht: Máy tính dùng đèn đin t
chân không (1950s)
nThế h th hai: Máy tính dùng transistor
(1960s)
nThế h th ba: Máy tính dùng vi mch SSI,
MSI và LSI (1970s)
nThế h th tư: Máy tính dùng vi mch VLSI
(1980s)
nThế h th năm: Máy tính dùng vi mch
ULSI, SoC (1990s-nay)
Jan2014 Computer Architecture 19
NKK-HUST
nElectronic Numerical Intergator and
Computer
nD án ca B Quc phòng M
nDo John Mauchly và John Presper
Eckert Đại hc Pennsylvania thiết kế.
nBt đầu t 1943, hoàn thành 1946
nNng 30 tn
n18000 đèn đin t và 1500 rơle
n5000 phép cng/giây
nX lý theo s thp phân
nB nh ch lưu tr d liu
nLp trình bng cách thiết lp v trí ca
các chuyn mch và các cáp ni.
ENIAC – Máy tính đin t đầu tiên
Jan2014 Computer Architecture 20